Gói thầu: Xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220310352-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220310271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 11:32:00 đến ngày 2022-03-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,221,172,611 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.055.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,5 ≥ m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thành phố Bà Rịa
06 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị. Tên dự án là: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thành phố Bà Rịa. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 06 tháng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quản lý dự án Acmec – Chi nhánh Vũng Tàu; địa chỉ: Số 105/2T, đường Lê Ngọc Hân, phường 1, thành phố Vũng tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tổng hợp tỉnh BR-VT; địa chỉ: Số 01, đường Pasteur, phường 07, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Bà Rịa, Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. + Đơn vị tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Hằng Châu; Địa chỉ: Tổ 1, thôn Sông Xoài 3, xã Láng Lớn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Bà Rịa , địa chỉ: 137 đường 27 tháng 4,phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị. Tên dự án là: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thành phố Bà Rịa. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 06 tháng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Xây lắp + thiết bị. Tên dự án là: Bộ phận Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thành phố Bà Rịa. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 06 tháng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137 đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: 198 Bạch Đằng, Phước Trung, Bà Rịa, Bà Rịa - Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa; Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH - XÂY DỰNG - TƯỜNG XÂY+ PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT47,0178m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT0,647m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT20,4658m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT9,074m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT301,7566m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT140,525m2
7Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V của E-HSMT491,88m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT169,38m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của E-HSMT169,38m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT4bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương V của E-HSMT4bộ
12Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT150,575m2
13Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo chương V của E-HSMT147,38m2
14Phá dỡ phào chỉ tường trên cửa đi cửa sổTheo chương V của E-HSMT167,6m
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT167,6m
16Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo chương V của E-HSMT167,6m
17Công tác ốp đá stale chân tườngTheo chương V của E-HSMT35,785m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT730,1154m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT109,24m2
B KHỐI NHÀ CHÍNH - CỬA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT135,587m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E-HSMT39,375m2
3Tháo dỡ khung cửa sổ bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT10,5m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT39,375m2
5Cung cấp cửa đi mở quay nhôm hệ 55 sử dụng profile xinfa kính dày 8lyTheo chương V của E-HSMT46,872m2
6Cung cấp cửa đi bản lề sàn vách kính 10lyTheo chương V của E-HSMT34,31m2
7Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 93 sử dụng profile xinfa kính dày 8lyTheo chương V của E-HSMT127,455m2
8Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quayTheo chương V của E-HSMT23bộ
9Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo chương V của E-HSMT27bộ
10Cung cấp vách kính cố định hệ 55 sử dụng profile xinfa kính cường lực 10lyTheo chương V của E-HSMT17,25m2
11Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V của E-HSMT17,25m2
12Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT208,637m2
13Cung cấp vách kính cố định hệ 55 sử dụng profile xinfa kính cường lực 8lyTheo chương V của E-HSMT160,9425m2
14Vách kính khung nhôm trong nhàTheo chương V của E-HSMT160,9425m2
15Cung cấp khung thép hộp mạ kẽm thanh đứng 30x60x1,2, thanh ngang 30x30x1,2Theo chương V của E-HSMT33,315m2
16Lắp dựng khung thép hộpTheo chương V của E-HSMT33,315m2
17Cung cấp lam nhôm che nắng thanh 40x80mmTheo chương V của E-HSMT57m2
18Lắp dựng lam nhômTheo chương V của E-HSMT57m2
C KHỐI NHÀ CHÍNH - CẦU THANG + TAM CẤP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT6,075m3
2Rải đá 4x6 xếp khanTheo chương V của E-HSMT0,654m3
3Lớp vữa lót M100 dày 3cmTheo chương V của E-HSMT6,54m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo chương V của E-HSMT2,7848m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6,9575m2
6Phá dỡ nền láng đá máiTheo chương V của E-HSMT44,9775m2
7Lát đá bậc tam cấpTheo chương V của E-HSMT32,625m2
8Lát đá bậc cầu thangTheo chương V của E-HSMT19,8175m2
9Tháo dỡ lan can gỗ cầu thangTheo chương V của E-HSMT8,4m
10Cung cấp lan can cầu thang inox 304 kính cường lực 10lyTheo chương V của E-HSMT17,35m2
11Lắp dựng lan can cầu thang + hành langTheo chương V của E-HSMT17,35m2
D KHỐI NHÀ CHÍNH - THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT4,368m3
2Rải đá 4x6 xếp khanTheo chương V của E-HSMT0,48m3
3Lớp vữa lót M100 dày 3cmTheo chương V của E-HSMT4,8m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V của E-HSMT1,62m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0292100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0511tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0713tấn
8Cung cấp bulong D20Theo chương V của E-HSMT4bộ
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,0227100m3
10Cung cấp bản mã 300x300x5Theo chương V của E-HSMT4cái
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,2504tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,2504tấn
13Cung cấp lắp dựng bản thang thoát hiểmTheo chương V của E-HSMT11,85m2
14Cung cấp lan can tay vịn thép hộpTheo chương V của E-HSMT7,9m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo chương V của E-HSMT7,9m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT43,2m2
E KHỐI NHÀ CHÍNH - MÁI CHE ALU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chương V của E-HSMT12,285m3
2Rải đá 4x6 xếp khanTheo chương V của E-HSMT1,35m3
3Lớp vữa lót M100 dày 3cmTheo chương V của E-HSMT13,5m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V của E-HSMT3,456m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,0672100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0999tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0967tấn
8Cung cấp bulong D20Theo chương V của E-HSMT6bộ
9Cung cấp bản mã chân trụ 300x300x5Theo chương V của E-HSMT6bộ
10Cung cấp bản mã đầu cột 100x200x5Theo chương V của E-HSMT6bộ
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,0748100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,4145tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,4145tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,1526tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,1526tấn
16Gia công xà gồ thép 30x30x1,2Theo chương V của E-HSMT0,1187tấn
17Lợp mái che bằng tấm aluminiumTheo chương V của E-HSMT0,555100m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT49,32m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT5,55m3
20Lát nền mái alu bằng đá graniteTheo chương V của E-HSMT55,5m2
F KHỐI NHÀ CHÍNH - NỀN GẠCH+KHU VỆ SINH
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600m2Theo chương V của E-HSMT453,26m2
2Lát nền, sàn, tiết diện 600x600mm2 chống trượtTheo chương V của E-HSMT37,815m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của E-HSMT137,124m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tườngTheo chương V của E-HSMT7,618m2
5Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiTheo chương V của E-HSMT404,36m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmTheo chương V của E-HSMT37,815m2
7Cung cấp lắp dựng khung inox đỡ lavaboTheo chương V của E-HSMT9bộ
8Lát đá mặt bệ lavaboTheo chương V của E-HSMT5,005m2
9Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm copactTheo chương V của E-HSMT1,44m2
10Lắp dựng vách ngăn tấm compactTheo chương V của E-HSMT1,44m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT105,37m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V của E-HSMT3,1611m3
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT173,575m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT105,37m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT105,37m2
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT340,855m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,7074tấn
18Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT4,244tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT4,244tấn
20Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo chương V của E-HSMT3,4085100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8251100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,8251100m3/km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5Theo chương V của E-HSMT0,8251100m3/km
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT545,9028m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT464,0726m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT109,24m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT573,313m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT545,9028m2
29Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT7,5514100m2
30Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V của E-HSMT4,04100m2
G KHỐI NHÀ CHÍNH - LẮP ĐẶT (ĐIỆN)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc ổ căm hư hỏngTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Tháo dỡ đèn + quạt cũTheo chương V của E-HSMT40cái
3Lắp đặt đèn máng KT 600x600 có 3 bóng đèn led 9wTheo chương V của E-HSMT96bộ
4Lắp đặt các loại đèn led mica 0,6m 36WTheo chương V của E-HSMT11bộ
5Lắp đặt các loại đèn led mica 1,2m 36WTheo chương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo chương V của E-HSMT29cái
7Lắp đặt công tắc 1 nút bậc 10A+ mặt nạTheo chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt công tắc 2 nút bậc 10A+ mặt nạTheo chương V của E-HSMT19cái
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo chương V của E-HSMT620m
10Lắp đặt dây đơn, loại dây 3,5mm2Theo chương V của E-HSMT592m
11Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2Theo chương V của E-HSMT50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2Theo chương V của E-HSMT80m
13Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 20mmTheo chương V của E-HSMT120m
14Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 25mmTheo chương V của E-HSMT80m
15Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 32mmTheo chương V của E-HSMT30m
16Lắp đặt hộp nối D100Theo chương V của E-HSMT12hộp
17Lắp đặt hộp nối D150Theo chương V của E-HSMT12hộp
18Lắp đặt tủ điện âm tường 200x200Theo chương V của E-HSMT2tủ
19Lắp đặt MCB 1P-20ATheo chương V của E-HSMT15cái
20Lắp đặt MCB 2P-25ATheo chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt MCB 2P-40ATheo chương V của E-HSMT3cái
22Lắp đặt MCCB 2P-200ATheo chương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo chương V của E-HSMT0,45100m
24Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo chương V của E-HSMT0,45100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng đk 21 thoát nước máy lạnhTheo chương V của E-HSMT0,6100m
26Phụ kiện các loại ốc tắc kê…Theo chương V của E-HSMT1
H KHỐI NHÀ CHÍNH - ĐIỆN MẠNG VI TÍNH, ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt cáp Cat5eTheo chương V của E-HSMT185m
2Lắp đặt dây Vcm 1x2mm2Theo chương V của E-HSMT60m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo chương V của E-HSMT110m
4Lắp đặt chia mạng swicht 24 cổngTheo chương V của E-HSMT1Cái
5Lắp đặt chia mạng swicht 32 cổngTheo chương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt nút điện thoại + đế âmTheo chương V của E-HSMT22Cái
7Lắp đặt nút mạng + đế âmTheo chương V của E-HSMT45Cái
8Lắp đặt bộ chia mạng điện thoại 28 cổngTheo chương V của E-HSMT1Cái
9Lắp đặt tủ mạng 19 kênhTheo chương V của E-HSMT1tủ
10Lắp đặt cáp vega cuộn 100mTheo chương V của E-HSMT100m
11Lắp đặt hộp cắm cáp VegaTheo chương V của E-HSMT1hộp
I KHỐI NHÀ CHÍNH - NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT6bộ
2Lắp đặt lavaboTheo chương V của E-HSMT9bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT9bộ
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mmTheo chương V của E-HSMT12cái
6Lắp đặt gương soi 1,8x0,8Theo chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt gương soi 0,9x0,8Theo chương V của E-HSMT4cái
8Lắp đặt gương soi 2,7x0,8Theo chương V của E-HSMT1cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mmTheo chương V của E-HSMT0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mmTheo chương V của E-HSMT0,67100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mmTheo chương V của E-HSMT0,29100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đk 50mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đk 63mmTheo chương V của E-HSMT0,16100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đk 73mmTheo chương V của E-HSMT0,08100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT0,22100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT0,22100m
19Lắp đặt ống nhựa đk 114mmTheo chương V của E-HSMT0,42100m
20Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT12cái
21Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT10cái
22Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT14cái
23Lắp đặt co lơi PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT8cái
24Lắp đặt co lơi PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT5cái
25Lắp đặt co lơi PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT6cái
26Lắp đặt co PPR đk 25mmTheo chương V của E-HSMT22cái
27Lắp đặt co PPR đk 50mmTheo chương V của E-HSMT3cái
28Lắp đặt co PPR đk 73mmTheo chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mmTheo chương V của E-HSMT8cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 32mmTheo chương V của E-HSMT6cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 50mmTheo chương V của E-HSMT4cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 63mmTheo chương V của E-HSMT4cái
33Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 73mmTheo chương V của E-HSMT2cái
34Lắp đặt Tê PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT8cái
35Lắp đặt Tê PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt côn giảm PPR đk 20x25mmTheo chương V của E-HSMT8cái
37Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x25mmTheo chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT14cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT8cái
41Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT14cái
42Lắp đặt Y rút nhựa PVC đk 60x90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt van 2 chiều đk 32mmTheo chương V của E-HSMT4cái
44Lắp đặt hai đầu răng đk 20mmTheo chương V của E-HSMT12cái
45Lắp đặt hai đầu răng đk 32mmTheo chương V của E-HSMT16cái
46Lắp đặt nối răng ngoài PPR đk 20mmTheo chương V của E-HSMT6cái
47Co răng ngoài PPR đk 20mmTheo chương V của E-HSMT12cái
J KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT26,92m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT3,7564m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT61,73m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT23,5m2
5Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V của E-HSMT192m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của E-HSMT47,52m2
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương V của E-HSMT4bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT62,08m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E-HSMT19,44m2
10Tháo dỡ khung cửa sổ bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT8,1m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT19,44m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT442,24m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT39,36m2
14Tháo dỡ trần hiện hữuTheo chương V của E-HSMT192m2
15Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E-HSMT176m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmTheo chương V của E-HSMT16m2
17Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600m2Theo chương V của E-HSMT176m2
18Lát nền, sàn, tiết diện 600x600mm2 chống trượtTheo chương V của E-HSMT16m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của E-HSMT35,97m2
20Cung cấp lắp dựng khung inox đỡ lavaboTheo chương V của E-HSMT3bộ
21Lát đá mặt bệ lavaboTheo chương V của E-HSMT1,62m2
22Cung cấp vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm copactTheo chương V của E-HSMT14,095m2
23Lắp dựng vách ngăn tấm compactTheo chương V của E-HSMT14,095m2
24Cung cấp cửa đi mở quay nhôm hệ 55 sử dụng profile xinfa kính dày 8lyTheo chương V của E-HSMT20,24m2
25Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 93 sử dụng profile xinfa kính dày 8lyTheo chương V của E-HSMT21,24m2
26Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quayTheo chương V của E-HSMT9bộ
27Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở trượtTheo chương V của E-HSMT15bộ
28Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT41,48m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT19,2m2
30Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V của E-HSMT0,576m3
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT22,4m2
32Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT19,2m2
33Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT19,2m2
34Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT194,4m2
35Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,7054tấn
36Cung cấp xà gồ mái 40x80x1,8 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT208md
37Gia công xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,7054tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,7054tấn
39Lợp mái che tôn sóng vuông 5zemTheo chương V của E-HSMT1,9764100m2
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,3468100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,3468100m3/km
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5Theo chương V của E-HSMT0,3468100m3/km
43Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT167,48m2
44Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT315,4m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT39,36m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT354,76m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT167,48m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT1,1502100m2
K KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - BẾP
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,221m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT5,525m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,4875m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V của E-HSMT0,0127tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0563100m2
6Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo chương V của E-HSMT4,875m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2Theo chương V của E-HSMT9m2
8Cung cấp cửa khung nhôm khu bếpTheo chương V của E-HSMT6,45m2
9Lắp dựng cửa khung nhômTheo chương V của E-HSMT6,45m2
10Cung cấp lắp dựng tủ nhôm để máy hút mùi và dụng cụ nấu ănTheo chương V của E-HSMT7,5md
L KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc ổ căm hư hỏngTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Tháo dỡ đèn + quạtTheo chương V của E-HSMT20cái
3Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36WTheo chương V của E-HSMT25bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của E-HSMT13cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuTheo chương V của E-HSMT5cái
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT142m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V của E-HSMT102m
9Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V của E-HSMT62m
10Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 20mmTheo chương V của E-HSMT82m
11Lắp đặt MCB 3P-32ATheo chương V của E-HSMT1cái
12Lắp bảng điệnTheo chương V của E-HSMT1bảng
13Phụ kiện các loại ốc tắc kê…Theo chương V của E-HSMT1
M KHỐI NHÀ TẬP TRUNG - NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V của E-HSMT4bộ
2Lắp đặt lavaboTheo chương V của E-HSMT3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V của E-HSMT3bộ
5Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mmTheo chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt gương soi 1,8x0,8Theo chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt gương soi 0,9x0,8Theo chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt hộp đựngTheo chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR đk 20mmTheo chương V của E-HSMT0,15100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mmTheo chương V của E-HSMT0,3100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mmTheo chương V của E-HSMT0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR đk 50mmTheo chương V của E-HSMT0,05100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR đk 63mmTheo chương V của E-HSMT0,08100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đk 73mmTheo chương V của E-HSMT0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa đk 114mmTheo chương V của E-HSMT0,18100m
19Lắp đặt co nhựa PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT6cái
20Lắp đặt co nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
21Lắp đặt co nhựa PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT6cái
22Lắp đặt co lơi PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT4cái
23Lắp đặt co lơi PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt co lơi PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT4cái
25Lắp đặt co PPR đk 25mmTheo chương V của E-HSMT16cái
26Lắp đặt co PPR đk 50mmTheo chương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt co PPR đk 73mmTheo chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 25mmTheo chương V của E-HSMT5cái
29Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 63mmTheo chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt Tê nhựa PPR đk 73mmTheo chương V của E-HSMT1cái
33Lắp đặt Tê PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
34Lắp đặt Tê PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT6cái
35Lắp đặt côn giảm PPR đk 20x25mmTheo chương V của E-HSMT8cái
36Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x25mmTheo chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt côn giảm PPR đk 32x50mmTheo chương V của E-HSMT2cái
38Lắp đặt Y nhựa PVC đk 60mmTheo chương V của E-HSMT8cái
39Lắp đặt Y nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
40Lắp đặt Y nhựa PVC đk 114mmTheo chương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt Y rút nhựa PVC đk 60x90mmTheo chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt van 2 chiều đk 32mmTheo chương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt hai đầu răng đk 20mmTheo chương V của E-HSMT12cái
44Lắp đặt hai đầu răng đk 32mmTheo chương V của E-HSMT16cái
45Lắp đặt nối răng ngoài PPR đk 20mmTheo chương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt chậu rửa inox khu bếpTheo chương V của E-HSMT1bộ
N NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT0,594m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,6048m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT15,125m2
4Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V của E-HSMT18,47m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT12,06m2
6Tháo dỡ trầnTheo chương V của E-HSMT17,75m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT86,19m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT46,83m2
9Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương V của E-HSMT17,75m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600m2Theo chương V của E-HSMT18,47m2
11Cung cấp cửa đi mở quay nhôm hệ 55 sử dụng profile xinfa kính dày 8lyTheo chương V của E-HSMT3,96m2
12Cung cấp cửa sổ lùa nhôm hệ 93 sử dụng profile xinfa kính dày 8lyTheo chương V của E-HSMT6,48m2
13Cung cấp phụ kiện cửa đi mở quayTheo chương V của E-HSMT2bộ
14Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhTheo chương V của E-HSMT4bộ
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT10,44m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V của E-HSMT6,48m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo chương V của E-HSMT0,1944m3
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chương V của E-HSMT16,08m2
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT6,48m2
20Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V của E-HSMT6,48m2
21Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V của E-HSMT12,7m
22Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT19,71m2
23Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,0743tấn
24Cung cấp xà gồ mái 40x80x1,8 mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT21,9md
25Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,0743tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V của E-HSMT0,1971100m2
27Xây tường bở bò bằng gạch không nung 8x8x19 vữa M75Theo chương V của E-HSMT0,4826m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT7,62m2
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0185100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0185100m3/km
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV, HSMTC 5Theo chương V của E-HSMT0,0185100m3/km
32Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo chương V của E-HSMT55,2025m2
33Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo chương V của E-HSMT53,7325m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT46,83m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT100,563m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT55,2025m2
37Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,6100m2
O NHÀ BẢO VỆ - CẤP ĐIỆN
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, công tắc ổ căm hư hỏngTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Tháo dỡ đèn + quạtTheo chương V của E-HSMT3cái
3Lắp đặt đèn led mica 1,2m 36WTheo chương V của E-HSMT4bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuTheo chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo chương V của E-HSMT42m
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo chương V của E-HSMT38m
8Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo chương V của E-HSMT56m
9Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đk 20mmTheo chương V của E-HSMT20m
10Lắp đặt MCB 3P-32ATheo chương V của E-HSMT1cái
11Lắp bảng điệnTheo chương V của E-HSMT1bảng
12Phụ kiện các loại ốc tắc kê…Theo chương V của E-HSMT1
P HÀNG RÀO
1Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V của E-HSMT210,8467m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT210,8467m2
3Đục nhám mặt tường để ốp đáTheo chương V của E-HSMT44,775m2
4Ốp đá stale vào chân tường ràoTheo chương V của E-HSMT44,775m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V của E-HSMT480,1765m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V của E-HSMT430,4965m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V của E-HSMT49,68m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT480,1765m2
Q CỔNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT19,27m2
2Cung cấp cửa cổng inox 304Theo chương V của E-HSMT19,27m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của E-HSMT19,27m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT1,23m2
R NHÀ XE (GỒM 04 NHÀ XE) - PHẦN XÂY MỚI (KHỐI LƯỢNG TÍNH CHO MỖI NHÀ XE)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V của E-HSMT0,147100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V của E-HSMT1,284m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V của E-HSMT1,1m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,042100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0758tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0754tấn
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện Theo chương V của E-HSMT0,9625m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của E-HSMT0,09100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,546m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT0,0137100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,0713tấn
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,1099100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V của E-HSMT0,342m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT4,8m2
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,2312tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương V của E-HSMT0,2312tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,0927tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chương V của E-HSMT0,0927tấn
20Cung cấp bulong D18Theo chương V của E-HSMT24cái
21Gia công xà gồ thép C100x50x2Theo chương V của E-HSMT0,1017tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V của E-HSMT0,1017tấn
23Lợp mái sóng vuông dày 5zemTheo chương V của E-HSMT0,2754100m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT33,688m2
25Cung cấp máng xối inox tấm dày 3lyTheo chương V của E-HSMT10,8m
26Rải đá 4x6 xếp khanTheo chương V của E-HSMT4,86m3
27Lớp vữa kẹp dày 3cm M100Theo chương V của E-HSMT32,4m2
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT3,24m3
29Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V của E-HSMT32,4m2
30Lắp đặt cầu chắn rácTheo chương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT0,244100m
32Lắp đặt Co nhựa PVC đk 90mmTheo chương V của E-HSMT4cái
S PHẦN PHÁ DỠ - NHÀ XE - BÓ VĨA
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT73,5m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,9098tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT2,67m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0267100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,0267100m3/km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSMTC 5Theo chương V của E-HSMT0,0267100m3/km
T SÂN NỀN
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT74m3
2Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V của E-HSMT740m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngTheo chương V của E-HSMT740m2
U BÓ VĨA BỒN CÂY
1Đào móng bó vỉaTheo chương V của E-HSMT40,872m3
2Rải đá 4x6 xếp khanTheo chương V của E-HSMT5,46m3
3Lớp vữa kẹp dày 3cm M100Theo chương V của E-HSMT54,6m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT17,64m3
5Ván khuôn bó vỉaTheo chương V của E-HSMT1,284100m2
6Đắp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V của E-HSMT8m3
V CÂY XANH
1Trồng cây me việt đk 10-15cm cao 2,5-3mTheo chương V của E-HSMT21cây
2Trồng cỏ hoàng lạcTheo chương V của E-HSMT40m2
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyTheo chương V của E-HSMT21cây/90ngày
4Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước máyTheo chương V của E-HSMT0,4100m2/tháng
W ĐIỆN TỔNG THỂ - XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chương V của E-HSMT12,1756m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1218100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT0,1218100m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV HSMTC 5Theo chương V của E-HSMT0,1218100m3/km
5Đào hào cáp, đất cấp IITheo chương V của E-HSMT19,1313m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo chương V của E-HSMT8,7043m3
7Đắp đất công trình đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V của E-HSMT0,1636100m3
8Gạch đặc bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT435viên
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V của E-HSMT2,34m3
10Rải đá 4x6 xếp khanTheo chương V của E-HSMT0,18m3
11Lớp vữa lót móng M100 dày 3cmTheo chương V của E-HSMT1,8m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V của E-HSMT0,72m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo chương V của E-HSMT0,072100m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V của E-HSMT1,44m3
15Cung cấp bu lông chân trụ đènTheo chương V của E-HSMT5bộ
X ĐIỆN TỔNG THỂ - LẮP ĐẶT
1Lắp dựng trụ đèn sắt nhúng kẽm cao 7mTheo chương V của E-HSMT5cột
2Lắp cần đèn D60Theo chương V của E-HSMT5cần đèn
3Lắp đặt đèn tiết kiệm năng lượng công suất 110W-220W-IP66Theo chương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt cáp ngầm CXV 2x6mm2Theo chương V của E-HSMT0,87100m
5Lắp đặt cáp PVC 2x2,5mm2 lên đènTheo chương V của E-HSMT50m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40Theo chương V của E-HSMT0,87100m
7Lắp đặt ốc xiết cápTheo chương V của E-HSMT30cái
8Đầu cốt đồng các loạiTheo chương V của E-HSMT30cái
9Đomino 4P-50ATheo chương V của E-HSMT5cái
10Băng keoTheo chương V của E-HSMT2cuộn
11Lắp đặt MCB 1P 6ATheo chương V của E-HSMT5cái
12Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V của E-HSMT5cọc
13Kéo rải dây tiếp địa 25mm2Theo chương V của E-HSMT15m
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V của E-HSMT5bảng
Y THIẾT BỊ
1Ghế phòng chờ Inox GPC04I-5
- Bằng gồm 5 chỗ ngồi, chân, đệm tựa bằng Inox
- Khung giằng đỡ đệm bằng thép sơn tĩnh điện
Theo chương V của E-HSMT17Bộ
2Bàn tiếp dân có vách ngăn- Kích thước: (1,60 x 0,8 x 0,75)m làm bằng gỗ công nghiệp cao cấp bề mặt bàn phủ thêm lớp sơn PU.- Kính cường lực 8 ly bao 3 cạnh góc bàn cao 1m có cửa trượt nhỏ tiếp kháchTheo chương V của E-HSMT19Bộ
3Bàn làm việc + hướng dẫn: Kích thước: (1,60 x 0,8 x 0,75)m làm bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, bàn có 2 hộc kéo và 1 cánh mở có khoá và tay nắm.Theo chương V của E-HSMT3Bộ
4Bàn làm việc + ghế: Kích thước: (1,60 x 0,8 x 0,75)m làm bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, bàn có 2 hộc kéo và 1 cánh mở có khoá và tay nắm. Ghế làm việc:Ghế nệm xoay lớn, có tựa lưng.Kích thước: (0,59x0,52x0,95-1,05)mTheo chương V của E-HSMT12Bộ
5Tủ hồ sơ: + Kích thước: (1,2 x 0,4 x 1,8)m có 4 tầng, gia công bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ xoan dày 17 mm.+ Mặt lưng bằng ván ép formica 3mm.+ Kính trắng 5 ly (có khoá) trượt nhẹ trên rãnh nhôm.+Phần dưới cửa mở 3 cánh.Theo chương V của E-HSMT30Bộ
6Ghế ngồi cán bộ: Ghế nệm xoay lớn, có tựa lưng.Kích thước: (0,59x0,52x0,95-1,05)mTheo chương V của E-HSMT25Bộ
7Bàn phòng họp: Bàn họp quây, rỗng ở giữa, sử dụng đợt tài liệu. làm bằng ván MDF phủ melamin vân gỗ nâu dày 17mm, Kích thước: W6.500 x D1.500 x H750 (mm).Theo chương V của E-HSMT1Cái
8Ghế ngồi phòng họp: Kích thước: (0,40 x 0,42 x 1,08)m - Chất liệu: mặt ghế được làm bằng gỗ ghép dày 18mm, khung ghế bằng gỗ tự nhiên, sơn phủ PU có lưng tựa.Theo chương V của E-HSMT30Cái
9Máy in Canon LBP 6230DN- Trắng đen, Máy không đa chức năng Loại mực : Mực in laser đen, In,- Độ phân giải : 1200 x 1200 dpi- Tốc độ in trắng đen : 25 trang/phút, In 2 mặt tự động- Bộ nhớ : 64 MB,- Khổ giấy : A4, Letter Kết nối, tiêu chuẩn : USB 2.0, Kết nối mạng : Lan OS: Win XP, 7, 8, 8.1,10, Win Server 8/2012 R2 , Linux, Mac OS 10.6 trở lênTheo chương V của E-HSMT10Bộ
10Máy in, photo: MÁY PHOTOCOPY RICOH 2501SP ( CHÂN MÀY + BỘ ARDF )Chức năng chuẩn : Copy - In hai mặt tự động - In/Scan màu qua mạng.- Màn hình điều khiển LCD cảm ứng.- Tốc độ : 25 trang / phút khổ A4.- Thời gian khởi động: ít hơn 20 giây.- Tốc độ chụp bản đầu tiên: ít hơn 6 giây.- Độ phân giải : 600 dpi x 600 dpi.- Bộ nhớ : 1GB.- Khổ giấy tối đa : A3.- Khay giấy : 02 x 250 tờ + khay tay : 100 tờ.- Chức năng đảo mặt bản sao - in hai mặt (Duplex).- Chức năng in qua mạng.- Chức năng scan qua mạng, thư mục, email.- Tính năng quét 1 lần sao chụp nhiều lần.- Tính năng chia bộ điện tử.- Khả năng phóng to thu nhỏ : 50% - 200%.- Sao chụp liên tục : 99 tờ.- Cổng kết nối : USB 2.0, RJ45.- Kích thước :~587 x 568 x 460 (mm).- Công suất tiêu thu điện : Tối đa 1.55 kw.- Hệ điều hành hỗ trợ : Window 2000/XP/Vista/7, Server 2003/2008.- Trọng lượng :~38 KgTheo chương V của E-HSMT2Bộ
11Máy tính để bàn: Máy tính thương hiệu Việt Nam FPT Elead - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2005) FPT Elead T8100ĐTCPU : Intel® Core™ i5-8500 3,00 GHz bộ nhớ đệm 9M, lên đến 4,10 GHzMainboard : Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 2 x DDR4 DIMM & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x PCIe x16, 1 x PCIe x16 (x4 mode) , 2 x PCI , 1 x D-Sub, 1 x Display port, 4 x USB 3.1 , 8 x USB 2.0 , 4 x SATA 6Gb/s , 1 x S/PDIF out header(s), 1 x Chassis intrusion headerRam : 4Gb DDR4 bus 2400MHz HDD : 1TB SATA3 (7200rpm) ODD : DVD RW LCD : FPT 19.5" LED Wide CASE : FPT Elead mATX front USB With PSU 450WMOUSE : FPT Elead Optical KEYBOARD : FPT Elead OpticalTheo chương V của E-HSMT28Bộ
12UPS 500A SANTAK-Công suất (VA): 500-Thời gian lưu điện tối đa: 5 phút-Điện áp vào: 220V-230V-Điện áp ra: 220V-Thời gian sạc lại điện (đạt 90%): 2 giờ.-Dung lượng Pin: 12V/5Ah-Báo Pin yếuTheo chương V của E-HSMT28Bộ
13Máy chiếu SONY VPL-EX455 -Công nghệ trình chiếu: 3 LCD. -Độ phân giải: 1024 x 768 (XGA), nén UXGA (1600 x 1200). -Cường độ chiếu sáng: 3.600 Ansi Lumens. -Công suất loa: 16W, có jack cắm Microphone kết hợp đồng bộ hình ảnh và âm thanh trực tiếp từ máy chiếu. -Độ tương phản: 20.000:1. -Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng. -Tuổi thọ bóng đèn: 10.000 giờ. -Cổng kết nối: HDMI x 2, VGA x 2, Video, S-Video, USB loại A, USB loại B, RS232, Microphone. -Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (tùy chọn). -Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45). -Trình chiếu ảnh qua USB. -Kết nối máy tính bảng và điện thoại thông minh (Wireless). -Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình tự động. -Kích thước phóng to màn hình: 30 inch ~ 300 inch. -Kích thước: 365 x 96.2 x 252mm. -Trọng lượng: 3.9kg.Theo chương V của E-HSMT1Bộ
14Laptop Dell Inspiron 14 3476-8J61P11- CPU: Intel Core i3-8130U ( 2.2 GHz - 3.4 GHz / 4MB / 2 nhân, 4 luồng )- Màn hình: 14" ( 1366 x 768 ) , không cảm ứng- RAM: 1 x 4GB DDR4 2400MHz- Đồ họa: Intel UHD Graphics 620- Lưu trữ: 1TB HDD 5400RPM- Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit- Pin: 4 cell 40 Wh Pin rời , khối lượng: 2 kgTheo chương V của E-HSMT1Bộ
15Màn hình hướng dẫn, tra cứu: Màn hình hướng dẫn Ti vi LCD - Model: SAMSUNG Loại Tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsTần số quét: 50 HzBộ vi xử lí: Quad-CoreSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Engine Hình ảnh Hyper Real, HDR, Mega Contrast, Micro Dimming Pro, PurColorCông nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2.0ChCổng WiFi: Có, Tích hợpCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 3 cổngCổng AV in (Composite / Component): CóCổng USB: 2 cổngTheo chương V của E-HSMT2Bộ
16Màn hình hiển thị camera: Màn hình hướng dẫn Ti vi LCD - Model: SAMSUNG Loại Tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 49 inchĐộ phân giải: Full HD 1920 x 1080 PixelsTần số quét: 50 HzBộ vi xử lí: Quad-CoreSmart Tivi: CóCông nghệ xử lí hình ảnh: Engine Hình ảnh Hyper Real, HDR, Mega Contrast, Micro Dimming Pro, PurColorCông nghệ âm thanh: Dolby Digital PlusTổng công suất loa: 20WSố lượng loa: 2.0ChCổng WiFi: Có, Tích hợpCổng Internet (LAN): CóCổng HDMI: 3 cổngCổng AV in (Composite / Component): CóCổng USB: 2 cổngTheo chương V của E-HSMT3Cái
17Máy lạnh Daikin Inverter 1.5 HP ATKC35UAVMVCông suất Làm lạnh (BTU): 11.900 BTUCông suất tiêu thụ trung bình: 0.96 kW/hXuất xứ: Việt NamTheo chương V của E-HSMT15Bộ
18Máy bốc số ComQ Q-KIOSK 1519 CMT P80Xuất xứ: Việt NamMàn hình: 15" LED Backlit, cảm ứng đa điểm (lên tới 10 điểm). Độ phân giải 1024x768; 4:3; 10.000:1Ram: DDR3L/4GB/1333Input/Output: Port Inbox: VGA (USB C) / HDMI port / 3x USB 3.0 / 1 x audioPort rear: 01 x USB/ 01 x LAN / AC 220VKích thước: 1350 x 420 x 380mm (đã bao gồm chân đế)Khối lượng: ~ 40KgTheo chương V của E-HSMT2Bộ
19Hệ thống âm thanh + 19 mic: Amply mixer A-2060 Toa Công suất ngõ ra: 60 WNguồn cung cấp: 220 - 240 VAC hoặc 24VDCĐáp ứng tần số: 50 - 20.000 Hz (±3 dB)Độ méo: 1% hoặc ít hơn tại 1 kHz, 1/3 công suấtNgõ vào:MIC 1: -60 dB*, 600 Ω, balanced, DIN type (5 pins)MIC 2, 3: -60 dB*, 600 Ω, balanced, phone jackAUX 1, 2: -20 dB*, 10 kΩ, unbalanced, RCA pin jackMute: Contact pin 4 - 5 closure input (for MIC 1)Ngõ ra:Speaker out: Balanced (floating), M3.5 screw terminaldistance between barriers: 8,3 mm (0.33')Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V)Trở kháng thấp: 4 Ω (15.5 V)Rec out: 0 dB*, 600 Ω, unbalanced, RCA pin jackNguồn Phantom: DC +21 V (MIC 1)Tỉ số S/N: 60 dB hoặc hơnĐiều chỉnh Tone:Bass: ±10 dB at 100 HzTreble: ±10 dB at 10 kHzMuting: MIC 1 overrides other input signals with 0 - 30 dB attenuation by mute terminal contact in MIC 1 DIN type connector.Thành phẩmMặt trước: Nhựa ABS, màu đenVỏ: Thép, màu đenKích thước:420 (W) × 100,9 (H) × 280,3 (D) mm (16,54' × 3,97' × 11,04')Trọng lượng: 7 kg (15,43 lb)Theo chương V của E-HSMT1Bộ
20Bộ thu Toa WT-5810Bộ thu micro không dây dùng cho micro đeo đầuĐáp tuyến tần số: 100 – 10,000HzTần số thu: 692 – 865MHz, UHFNgõ vào trộn: -20dB, 10kΩ, (không cân bằng)Trọng lương: 590gThành phẩm: Resin, BlackKích thước: 206(R) × 40.6(C)× 152.7 (S)mmSố kênh lựa chọn: 20 kênh Các micro không dây có thể dùng: WM-4210, WM-5270, WM-5220, WM-4220WM-5320, WM-5320A, WM-5320HTheo chương V của E-HSMT1Bộ
21Toa WS-5320HTheo chương V của E-HSMT19Bộ
22Màn hình lấy ý kiến người dân: Samsung Galaxy Tab S6 Lite lấy ý kiến đánh giáXuất xứ: Việt NamMàn hình 10.4", PLS LCDCPU: 4 x Cortex A73 2.3 GHz + 4 x Cortex A53 1.7 GHzRAM 4 GB, ROM 64 GBPin 7040 mAh, Sạc 10 WTheo chương V của E-HSMT19Cái
23Điện thoại bàn Panasonic KX TS880 Màn hình LCD hiển thị só gọi đến.- Danh bạ 50 số.- Gọi nhanh bằng 1 phím bấm: 20 số.- Quay số nhanh: 10 số.- SP-Phone( loa ngoài).- Nhớ 50 số gọi đến, 20 số gọi đi.- Chức năng tự động gọi lại.- Ché độ câm tiếng, có nhạc chờ.- Khóa bàn phím bằng mã.Đèn báo cuộc gọi.- Có khe cắm tai nghe.X- Xuất xứ: MalaisiaTheo chương V của E-HSMT22Bộ
24Máy quét mã vạch tra cứuCông nghệ: LaserSố tia: 20 tiaTốc độ quét: 1650 lần quét/ giâyCác chỉ số đọc: LED (green, red, blue)Độ phân giải: 5 milKết nối: USB, RS 232Chế độ quét: tự động Giao diện: Keyboard, RS-232, HID USB, USB Virtual COM, wand, OPOS, JPOSNgôn ngữ hỗ trợ: Nhiều ngôn ngữTheo chương V của E-HSMT1Bộ
25Bảng kế hoạch công tác: + KT 1,2x1,4m Bằng formica trắng kẻ ô, khung nhôm.Theo chương V của E-HSMT2Cái
26Tủ thuốc Y tế :+ Tủ làm bằng khung nhôm, vách làm bằng kính trằng 5mm.+ Tủ có 2 cánh mở ra từ trung tâm.+ Kích thước: (1,6 x 0,8 x 0,4)m.Theo chương V của E-HSMT2Cái
27Ghế y sĩ: Ghế Inox, mặt ghế bọc similyKích thước: (0,4x0,5x0,89)mTheo chương V của E-HSMT4Cái
28Bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo chương V của E-HSMT5Cái
29Bình bột ABC 8KgTheo chương V của E-HSMT5Cái
30Bình chữa cháy CO2 5KgTheo chương V của E-HSMT5Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0832E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.055.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành có liên quan đến cấp nước, thoát nước.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Có bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề phù hợp để tham gia thực hiện gói thầu.- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,5 ≥ m3 Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
2 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
3 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7,0 T - Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu.- Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực kể từ ngày đóng thầu.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
5 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
6 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
7 Máy cắt sắt - công suất ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu2
8 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt; Kèm theo tài liệu chứng minh đặc tính kỹ thuật của thiết bị huy động đáp ứng theo yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->