Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323451-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220323445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:13:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,236,673,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,
- Số lượng tối thiểu 2
8-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Sửa chữa Trường tiểu học Yên Hòa (khu Trinh Nữ)
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nam Sông Hồng. Địa chỉ: Phố Tân Mỹ, Xã Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG (NHÀ SỐ 1)
1Tháo dỡ cửa79,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,188tấn
3Cắt bản lề cửa sổ3công
4Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điện (Quạt, ổ cắm, công tắc, bóng đèn)4Công
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 354cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 7,836m3
7Đục nhám mặt bê tông156,7332m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà551,6326m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà:720,2m2
10Phá lớp vữa trát má cửa47,124m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần577,2004m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 5,6687m3
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại418,6396m2
14Phá dỡ nền láng vữa xi măng45,846m2
15Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,7741100m3
16Vận chuyển phế thải77,41m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,7489m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,7428m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M7512,529m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1386100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0141tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,0877tấn
23Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,7326m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,349100m2
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 0,0636tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4752tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,6751m3
28Mua, lắp dựng con tiện xi măng104Cái
29Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75136,2016m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75633,0038m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75701,3936m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M7547,124m2
33Trát trần, vữa XM M100577,2004m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M100302,3m
35Trát, đắp phào kép, vữa XM M10031,4m
36Trát vẩy tường, vữa XM M755,76641m2
37Đắp chi tiết chân cột22Cái
38Đắp chi tiết đầu cột22Cái
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 418,63961m2
40Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 18,80641m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7524,75m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7521,096m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ653,80381m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.325,7361m2
45Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit 3mm144,1332
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100156,7332m2
47Sản xuất xà gồ thép1,119tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,0011tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ114,048m2
50Lợp mái tôn LD dày 0,42mm2,5465100m2
51Tôn úp nóc, úp góc46,81md
52Đinh mũ, ke nẹp chống bão1.145,925Cái
53Sản xuất + lắp dựng inox566,89kg
54Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly33,12m2
55Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly40,32m2
56Mua khóa cửa đi12Bộ
57Mua bản lề cửa172Cái
58Mua thanh chống gió (hãm cửa chữ A):50Cái
59Tay gạt50Cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm73,44m2
61Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)13,82m2
62Lắp đặt vách kính khung nhôm13,82m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,4100m2
64Tháo ống thoát nước mái cũ1công
65Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm0,72100m
66Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm18cái
67Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm9cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm9cái
69Đai giữ ống72cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,8100m
71Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
72Lắp đặt van PPR D25mm7cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
74Cắt sân bê tông910m
75Đào kênh mương, đất cấp II0,252100m3
76Đắp đất công trình0,252100m3
77Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm80m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm45m
80Gia công và đóng cọc tiếp địa5cọc
81Mua + lắp đặt chân sứ5cái
82Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,6m3
83Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W36bộ
84Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W10bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang1bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường18cái
88Lắp đặt công tắc đơn10cái
89Lắp đặt công tắc đôi6cái
90Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 500m
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
101Móc quạt trần fi 16; L=40024cái
102Đế âm + mặt130cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 120hộp
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.000m
105Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
106Lắp đặt ổ cắm mạng6cái
107Mua lắp đặt dây internet cáp quang100m
108Mua lắp đặt dây lan internet150m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
110Đế âm + mặt12cái
111Bộ chia tổng1cái
112Hạt đầu dây internet12cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG (NHÀ SỐ 2)
1Tháo dỡ cửa80,14m2
2Tháo dỡ kết sắt thép1,35tấn
3Cắt bản lề cửa sổ3công
4Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điện (Quạt, ổ cắm, công tắc, bóng đèn)6Công
5Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện 420cấu kiện
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 9,3667m3
7Đục nhám mặt bê tông110,0232m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà717,5416m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ19,98m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà:714,94m2
11Phá lớp vữa trát má cửa60,544m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần549,7936m2
13Cắt tường , chiều dày tường 15,841m
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 1,056m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại411,9476m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măng52,78m2
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển0,7836100m3
18Vận chuyển phế thải78,36m3
19Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,0767m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,7567m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0392100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 0,0045tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao 0,0348tấn
24Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 2000,2156m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2965100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0529tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4347tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,631m3
29Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75169,358m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75717,5416m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75696,1336m2
32Trát trần, vữa XM M100549,7936m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M100218,44m
34Trát, đắp phào kép, vữa XM M10081,28m
35Đắp chi tiết chân cột26Cái
36Đắp chi tiết đầu cột26Cái
37Đắp cát công trình0,0262100m3
38Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,621m3
39Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 425,83961m2
40Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 18,80641m2
41Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 7524,87m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 7534,429m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ746,71361m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.245,92721m2
45Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm96,7232
46Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100110,0232m2
47Sản xuất xà gồ thép1,175tấn
48Lắp dựng xà gồ thép0,0012tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,744m2
50Lợp mái tôn LD dày 0,42mm2,7182100m2
51Tôn úp nóc, úp góc rộng 0,6m45,8md
52Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2)1.223,19Cái
53Sản xuất + lắp dựng inox503,74kg
54Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly33,12m2
55Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly42m2
56Mua khóa cửa đi12Bộ
57Mua bản lề cửa172Cái
58Mua thanh chống gió (hãm cửa chữ A):50Cái
59Tay gạt49Cái
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm75,12m2
61Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện)15,46m2
62Lắp đặt vách kính khung nhôm15,46m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 5,4432100m2
64Tháo ống thoát nước mái cũ1công
65Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm0,4100m
66Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm10cái
67Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm5cái
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm10cái
69Đai giữ ống40cái
70Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,8100m
71Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm40cái
72Lắp đặt van PPR D25mm7cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
74Cắt sân bê tông910m
75Đào kênh mương, đất cấp II0,252100m3
76Đắp đất công trình0,252100m3
77Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m5cái
78Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm80m
79Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm45m
80Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m5cọc
81Mua + lắp đặt chân sứ5cái
82Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,6m3
83Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W36bộ
84Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W11bộ
85Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang1bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần36cái
87Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường6cái
88Lắp đặt công tắc đơn11cái
89Lắp đặt công tắc đôi6cái
90Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi30cái
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 80m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 500m
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
101Móc quạt trần fi 16; L=40036cái
102Đế âm + mặt130cái
103Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 120hộp
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 1.000m
105Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
106Lắp đặt ổ cắm mạng6cái
107Mua lắp đặt dây internet cáp quang100m
108Mua lắp đặt dây lan internet150m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 150m
110Đế âm + mặt12cái
111Bộ chia tổng1cái
112Hạt đầu dây internet12cái
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI NHÀ HỌC
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,418m3
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,269m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình0,0122100m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,324m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 3,24m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 757,305m2
D HẠNG MỤC: SÂN KHẤU
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,0196m3
2Cắt nền sân khấu:2,1110m
3Phá dỡ nền gạch đất nung6,51m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại0,2279m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7519,16m2
6Gia công hệ khung sắt0,0721tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt0,0721tấn
8Lợp mái tôn dày 0,42mm0,0858100m2
9Ke nẹp chống bão (4,5 cái/m2)26,1cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Cắt sân bê tông4,510m
2Đào móng công trình, đất cấp II0,4131100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 13,77100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,4425m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,09100m2
6Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,9925m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 758,1743m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,1675m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0319tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2241tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,135100m2
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,485m3
13Đắp đất công trình0,2198100m3
14Vận chuyển đất cấp II0,1933100m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,0139m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1359100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0818tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,99m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75128,952m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75119,4m
22Đắp vữa đỉnh trụ1,6335m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ130,5855m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9100m2
F HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 20032m3
2Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,4116m3
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 7522,801m2
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,575m3
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 63,2396m2
6Mua đất màu trồng cây5,966m3
G HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Cắt sân bê tông28,610m
2Phá dỡ nền bê tông8,866m3
3Đào rãnh thoát nước, đất cấp II56,4882m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1008,866m3
5Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,584m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75114,4m2
7Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 7542,9m2
8Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2005,2052m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,6378tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp1,0479100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1431 cấu kiện
12Lấp đất chân móng rãnh nước18,8294m3
13Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II37,6588m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
4 Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
2 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy đầm đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
5 Đầm bàn Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
6 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị2
7 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị,2
8 Vận thăng ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
9 Máy đào ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->