Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:13:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,236,673,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Sửa chữa Trường tiểu học Yên Hòa (khu Trinh Nữ) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công công trình dân dụng tối thiểu hạng III do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Yên Mô. Địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 79,2 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | 1,188 | tấn | |
| 3 | Cắt bản lề cửa sổ | 3 | công | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điện (Quạt, ổ cắm, công tắc, bóng đèn) | 4 | Công | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 354 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 7,836 | m3 | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 156,7332 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 551,6326 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | 720,2 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | 47,124 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 577,2004 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,6687 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 418,6396 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 45,846 | m2 | |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,7741 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải | 77,41 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,7489 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,7428 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch bê tông (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 12,529 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1386 | 100m2 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0141 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,0877 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,7326 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,349 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 0,0636 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4752 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,6751 | m3 | |
| 28 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng | 104 | Cái | |
| 29 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 136,2016 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 633,0038 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 701,3936 | m2 | |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 47,124 | m2 | |
| 33 | Trát trần, vữa XM M100 | 577,2004 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 302,3 | m | |
| 35 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 31,4 | m | |
| 36 | Trát vẩy tường, vữa XM M75 | 5,7664 | 1m2 | |
| 37 | Đắp chi tiết chân cột | 22 | Cái | |
| 38 | Đắp chi tiết đầu cột | 22 | Cái | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 418,6396 | 1m2 | |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 18,8064 | 1m2 | |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 24,75 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 21,096 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 653,8038 | 1m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.325,736 | 1m2 | |
| 45 | Chống thấm bằng màng khò nóng Copenit 3mm | 144,1332 | ||
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 156,7332 | m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 1,119 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0011 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,048 | m2 | |
| 50 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 2,5465 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc, úp góc | 46,81 | md | |
| 52 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão | 1.145,925 | Cái | |
| 53 | Sản xuất + lắp dựng inox | 566,89 | kg | |
| 54 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 33,12 | m2 | |
| 55 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 40,32 | m2 | |
| 56 | Mua khóa cửa đi | 12 | Bộ | |
| 57 | Mua bản lề cửa | 172 | Cái | |
| 58 | Mua thanh chống gió (hãm cửa chữ A): | 50 | Cái | |
| 59 | Tay gạt | 50 | Cái | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 73,44 | m2 | |
| 61 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 13,82 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | 13,82 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,4 | 100m2 | |
| 64 | Tháo ống thoát nước mái cũ | 1 | công | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm | 0,72 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | 18 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | 9 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 9 | cái | |
| 69 | Đai giữ ống | 72 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,8 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 40 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van PPR D25mm | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 74 | Cắt sân bê tông | 9 | 10m | |
| 75 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,252 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình | 0,252 | 100m3 | |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 80 | m | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 5 | cọc | |
| 81 | Mua + lắp đặt chân sứ | 5 | cái | |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 36 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W | 10 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 18 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn | 10 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 100 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 101 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 24 | cái | |
| 102 | Đế âm + mặt | 130 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 120 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.000 | m | |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 6 | cái | |
| 107 | Mua lắp đặt dây internet cáp quang | 100 | m | |
| 108 | Mua lắp đặt dây lan internet | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 110 | Đế âm + mặt | 12 | cái | |
| 111 | Bộ chia tổng | 1 | cái | |
| 112 | Hạt đầu dây internet | 12 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 80,14 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 1,35 | tấn | |
| 3 | Cắt bản lề cửa sổ | 3 | công | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện, các thiết bị điện (Quạt, ổ cắm, công tắc, bóng đèn) | 6 | Công | |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | 420 | cấu kiện | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 9,3667 | m3 | |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 110,0232 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 717,5416 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 19,98 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | 714,94 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát má cửa | 60,544 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 549,7936 | m2 | |
| 13 | Cắt tường , chiều dày tường | 15,84 | 1m | |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 1,056 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 411,9476 | m2 | |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 52,78 | m2 | |
| 17 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | 0,7836 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải | 78,36 | m3 | |
| 19 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,0767 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,7567 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0392 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | 0,0045 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | 0,0348 | tấn | |
| 24 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,2156 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2965 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0529 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4347 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,631 | m3 | |
| 29 | Trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 169,358 | m2 | |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 717,5416 | m2 | |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 696,1336 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M100 | 549,7936 | m2 | |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | 218,44 | m | |
| 34 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | 81,28 | m | |
| 35 | Đắp chi tiết chân cột | 26 | Cái | |
| 36 | Đắp chi tiết đầu cột | 26 | Cái | |
| 37 | Đắp cát công trình | 0,0262 | 100m3 | |
| 38 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,621 | m3 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 425,8396 | 1m2 | |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 18,8064 | 1m2 | |
| 41 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | 24,87 | m2 | |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 34,429 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 746,7136 | 1m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.245,9272 | 1m2 | |
| 45 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | 96,7232 | ||
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | 110,0232 | m2 | |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | 1,175 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0012 | tấn | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,744 | m2 | |
| 50 | Lợp mái tôn LD dày 0,42mm | 2,7182 | 100m2 | |
| 51 | Tôn úp nóc, úp góc rộng 0,6m | 45,8 | md | |
| 52 | Đinh mũ, ke nẹp chống bão: (4,5 cái/m2) | 1.223,19 | Cái | |
| 53 | Sản xuất + lắp dựng inox | 503,74 | kg | |
| 54 | Mua cửa đi cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 33,12 | m2 | |
| 55 | Mua cửa sổ cửa nhôm Xingfa, kính 02 lớp dày 6,38ly | 42 | m2 | |
| 56 | Mua khóa cửa đi | 12 | Bộ | |
| 57 | Mua bản lề cửa | 172 | Cái | |
| 58 | Mua thanh chống gió (hãm cửa chữ A): | 50 | Cái | |
| 59 | Tay gạt | 49 | Cái | |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 75,12 | m2 | |
| 61 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa (kính 02 lớp dày 6,38ly, đơn giá bao gồm cả phụ kiện) | 15,46 | m2 | |
| 62 | Lắp đặt vách kính khung nhôm | 15,46 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,4432 | 100m2 | |
| 64 | Tháo ống thoát nước mái cũ | 1 | công | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm | 0,4 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính 90mm | 5 | cái | |
| 68 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 69 | Đai giữ ống | 40 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,8 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 40 | cái | |
| 72 | Lắp đặt van PPR D25mm | 7 | cái | |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 74 | Cắt sân bê tông | 9 | 10m | |
| 75 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,252 | 100m3 | |
| 76 | Đắp đất công trình | 0,252 | 100m3 | |
| 77 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 78 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 80 | m | |
| 79 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 80 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | 5 | cọc | |
| 81 | Mua + lắp đặt chân sứ | 5 | cái | |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,6 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 36 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 24W | 11 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn cầu thang | 1 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 36 | cái | |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 6 | cái | |
| 88 | Lắp đặt công tắc đơn | 11 | cái | |
| 89 | Lắp đặt công tắc đôi | 6 | cái | |
| 90 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 30 | cái | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 80 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 500 | m | |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 6 | cái | |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 101 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 36 | cái | |
| 102 | Đế âm + mặt | 130 | cái | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 120 | hộp | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 1.000 | m | |
| 105 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 2 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 6 | cái | |
| 107 | Mua lắp đặt dây internet cáp quang | 100 | m | |
| 108 | Mua lắp đặt dây lan internet | 150 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 150 | m | |
| 110 | Đế âm + mặt | 12 | cái | |
| 111 | Bộ chia tổng | 1 | cái | |
| 112 | Hạt đầu dây internet | 12 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,418 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,269 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | 0,0122 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,324 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 3,24 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | 7,305 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,0196 | m3 | |
| 2 | Cắt nền sân khấu: | 2,11 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 6,51 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,2279 | m3 | |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 19,16 | m2 | |
| 6 | Gia công hệ khung sắt | 0,0721 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sắt | 0,0721 | tấn | |
| 8 | Lợp mái tôn dày 0,42mm | 0,0858 | 100m2 | |
| 9 | Ke nẹp chống bão (4,5 cái/m2) | 26,1 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 4,5 | 10m | |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4131 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 13,77 | 100m | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 3,4425 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,09 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,9925 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 8,1743 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,1675 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0319 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2241 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,135 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,485 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình | 0,2198 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1933 | 100m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,0139 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1359 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,014 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0818 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 128,952 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 119,4 | m | |
| 22 | Đắp vữa đỉnh trụ | 1,6335 | m2 | |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 130,5855 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,9 | 100m2 | |
| F | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 32 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,4116 | m3 | |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | 22,801 | m2 | |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,575 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 63,2396 | m2 | |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | 5,966 | m3 | |
| G | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 28,6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | 8,866 | m3 | |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 56,4882 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 8,866 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,584 | m3 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 114,4 | m2 | |
| 7 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 42,9 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,2052 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,6378 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,0479 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 143 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lấp đất chân móng rãnh nước | 18,8294 | m3 | |
| 13 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 37,6588 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.355E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.271E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách hợp đồng, thanh quyết toán ít nhất 01 gói thầu tương tự có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | (tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn) Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, kiểm định còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy đầm đầm cóc | trọng lượng ≥ 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất ≥1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị, | 2 |
| 8 | Vận thăng | ≥ 0,8T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
| 9 | Máy đào | ( dung tích gầu ≥0,4m3)Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi