Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị ĐM

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323513-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị ĐM
Số hiệu KHLCNT 20220311399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:25:00 đến ngày 2022-03-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,320,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp vật tư, linh kiện điện, điện tử).- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua vật tư linh kiện phục vụ sửa chữa thiết bị ĐM
Dự toán chi phí sửa chữa, sản xuất phụ tùng của trang thiết bị và sản xuất khối nguồn các loại theo ngân sách BĐKT ngành Quân khí năm 2022
20 Ngày
E-CDNT 3 Quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 02 năm (2019, 2020) và báo cáo tài chính các quý của năm 2021 (quý 1, 2, 3 và 4) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 20/3/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 20/3/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0976.317.786, gmail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Trần Huy Dũng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.317.786
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở 68 kΩ, ± 2%66Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 68 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
2Điện trở 47 kΩ, ± 2%62Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 47 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
3Điện trở 13 kΩ, ± 2%67Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 13 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
4Điện trở 100 kΩ, ± 2%64Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 100 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
5Điện trở 3 kΩ, ± 2%60Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
6Điện trở 3,3 kΩ, ± 2%45Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3,3 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
7Điện trở 36 kΩ, ± 2%30Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 36 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
8Điện trở 1,5 kΩ, ± 2%38Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1,5 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
9Điện trở 560 kΩ, ± 2%141Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 560 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
10Điện trở 150 Ω, ± 2%48Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 150 Ω;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
11Điện trở 1 kΩ, ± 2%82Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
12Điện trở 3,9 kΩ, ± 2%44Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 3,9 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
13Điện trở 9,1 kΩ, ± 2%61Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 9,1 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.C14
14Điện trở 56 kΩ, ± 2%102Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 56 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
15Điện trở 75 kΩ, ± 2%41Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 75 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
16Điện trở 27 kΩ, ± 2%32Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 27 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
17Điện trở 10 kΩ, ± 2%20Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 10 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
18Điện trở 40 kΩ, ± 2%46Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 40 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
19Điện trở 20 kΩ, ± 2%50Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 20 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
20Điện trở 30 kΩ, ± 2%64Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 30 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
21Điện trở 2,7 kΩ, ± 2%52Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 2,7 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
22Điện trở 91 kΩ, ± 2%60Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 91 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
23Điện trở 680 kΩ, ± 2%54Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 680 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
24Điện trở 120 kΩ, ± 2%40Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 120 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
25Điện trở 330 kΩ, ± 2%24Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 330 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
26Điện trở 33 kΩ, ± 2%34Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 33 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
27Điện trở 260 kΩ, ± 2%24Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 260 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
28Điện trở 1 MΩ, ± 2%14Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 1 MΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
29Điện trở 150 kΩ, ± 2%40Cái- Loại điện trở: Điện trở thường;- Giá trị điện trở: 150 kΩ;- Sai số: ± 2%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
30Tụ điện 220 μF, ± 1%151Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 220 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
31Tụ điện 0,1 μF, ± 1%166Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,1 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
32Tụ điện 4,7 μF, ± 1%127Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 4,7 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
33Tụ điện 0,47 μF, ± 1%142Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,47 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
34Tụ điện 68 μF, ± 1%221Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 68 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
35Tụ điện 3,3 μF, ± 1%116Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 3,3 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
36Tụ điện 22 μF, ± 1%280Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 22 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
37Tụ điện 0,22 μF, ± 1%124Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,22 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
38Tụ điện 470 μF, ± 1%122Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 470 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
39Tụ điện 33 μF, ± 1%121Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 33 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
40Tụ điện 2,2 μF, ± 1%140Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 2,2 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
41Tụ điện 100 μF, ± 1%113Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 100 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
42Tụ điện 0,05 μF, ± 1%28Cái- Loại tụ điện: Tụ điện thường;- Giá trị điện dung: 0,05 μF;- Sai số: ± 1%;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
43Đi ốt 1Д507A1Д507A110CáiKý hiệu: 1Д507A;- Điện áp ngược cực đại: 20 V;- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 16 mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 70oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
44Đi ốt 2Д503A2Д503A156Cái- Ký hiệu: 2Д503A;- Điện áp ngược cực đại: 30 V;- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 20 mA;- Tần số làm việc: 30 MHz;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
45Đi ốt 2Д522Б2Д522Б115Cái- Ký hiệu: 2Д522Б;- Điện áp ngược cực đại: 50 V;- Dòng điện chuyển tiếp cực đại: 100 mA;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 125oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
46Rơ le PЭC 48APЭC 48A38Cái- Ký hiệu: PЭC 48A;- Dòng điện làm việc: (3 - 23) mA;- Điện trở cuộn hút: (540 - 660) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 85oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
47Rơ le PЭC 9 12VPЭC 9 12V26Cái- Ký hiệu: PЭC 9;- Dòng điện làm việc: (5 - 30) mA;- Điện trở cuộn hút: (450 - 550) Ω;- Điện trở cách điện giữa các tiếp điểm với vỏ không nhỏ hơn 100 MΩ;- Dải nhiệt độ làm việc: -60oC đến 85oC;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
48Transistor 2T203Д2T203Д46Cái- Ký hiệu: 2T203Д;- Hệ số khếch β: 60 - 200;- Trở kháng đầu vào không lớn hơn: 300 Ω;- Điện áp UΚБ max: 10 V;- Điện áp UΚЭ max: 10 V;- Công suất tiêu thụ: 150 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
49Transistor 2Π103A2Π103A40Cái- Ký hiệu: 2Π103A;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
50Transistor 2T21Б2T21Б57Cái- Ký hiệu: 2T21Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
51Transistor 2Π303A2Π303A44Cái- Ký hiệu: 2Π303A;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
52Transistor 2T603Б2T603Б41Cái- Ký hiệu: 2T603Б;- Hệ số khếch β: 60 - 180;- Điện áp UΚБ0 max: 30 V;- Điện áp UΚЭ max: 3 V;- Công suất tiêu thụ: 0,5 W;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
53Transistor 2T203БT2T203БT46Cái- Ký hiệu: 2T203БT;- Hệ số khếch β: 30 - 150;- Điện áp UΚБ0 max: 30 V;- Điện áp UΚЭ max: 15 V;- Công suất tiêu thụ: 150 mW;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
54Transistor MΠ16БTMΠ16БT52Cái- Ký hiệu: MΠ16БT;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
55Transistor MΠ11БTMΠ11БT40Cái- Ký hiệu: MΠ11БT;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
56Transistor MΠ16БMΠ16Б74Cái- Ký hiệu: MΠ16Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
57Transistor MΠ11БMΠ11Б78Cái- Ký hiệu: MΠ11Б;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
58Cuộn hút 40Ω54Cái- Điện áp làm việc: 10,5 V;- Số vòng cuốn: 1.000 vòng;- Đường kính dây cuốn: 0,1 mm;- Điện trở thuần: 40 Ω;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
59Giắc cắm 2PMT27KПH24Г1B12PMT27KПH24Г1B132Cái- Ký, mã hiệu: 2PMT27KПH24Г1B1;- Loại giắc cắm 24 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
60Giắc cắm РМД30КПН8Ш3B1РМД30КПН8Ш3B111Cái- Ký, mã hiệu: РМД30КПН8Ш3B1;- Loại giắc cắm 8 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
61Giắc cắm 2PMД30Б24Ш5В12PMД30Б24Ш5В120Bộ- Ký, mã hiệu: 2PMД30Б24Ш5В1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
62Giắc cắm 2PTM16 KПH7Г1B12PTM16 KПH7Г1B19Cái- Ký, mã hiệu: 2PTM16 KПH7Г1B1;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
63Giắc cắm 2РМТ18КПН7Г1A1B2РМТ18КПН7Г1A1B13Cái- Ký, mã hiệu: 2РМТ18КПН7Г1A1B;- Loại giắc cắm 7 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
64Giắc cắm 2РМТ22КПН10Ш1B12РМТ22КПН10Ш1B110Cái- Ký, mã hiệu: 2РМТ22КПН10Ш1B1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
65Giắc cắm 2PMД27KПH19Ш5B12PMД27KПH19Ш5B110Cái- Ký, mã hiệu: 2PMД27KПH19Ш5B1;- Loại giắc cắm 19 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
66Giắc cắm 2PMД27KПH24Ш5B12PMД27KПH24Ш5B122Cái- Ký, mã hiệu: 2PMД27KПH24Ш5B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
67Giắc cắm РМД27Б7Ш2B1РМД27Б7Ш2B111Cái- Ký, mã hiệu: РМД27Б7Ш2B1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
68Giắc cắm 2PMT27KПH24Ш1B12PMT27KПH24Ш1B112Cái- Ký, mã hiệu: 2PMT27KПH24Ш1B1;- Loại giắc cắm 24 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
69Giắc cắm 2PM18KПH10Ш1B12PM18KПH10Ш1B19Cái- Ký, mã hiệu: 2PM18KПH10Ш1B1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
70Giắc cắm 2PMД30КПН10Ш7В12PMД30КПН10Ш7В111Cái- Ký, mã hiệu: 2PMД30КПН10Ш7В1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
71Giắc cắm 2PMД30Б24Г5В12PMД30Б24Г5В111Cái- Ký, mã hiệu: 2PMД30Б24Г5В1;- Loại giắc cắm 24 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
72Giắc cắm 2РМT18КПН7Ш1A1B2РМT18КПН7Ш1A1B20Bộ- Ký, mã hiệu: 2РМT18КПН7Ш1A1B;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
73Giắc cắm 2РМТ22КПН10Г1B12РМТ22КПН10Г1B119Cái- Ký, mã hiệu: 2РМТ22КПН10Г1B1;- Loại giắc cắm 10 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
74Giắc cắm 2PM18КПН7Ш1B12PM18КПН7Ш1B12Cái- Ký, mã hiệu: 2PM18КПН7Ш1B1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
75Giắc cắm 2PM27Б7Ш1В12PM27Б7Ш1В118Bộ- Ký, mã hiệu: 2PM27Б7Ш1В1;- Loại giắc cắm 7 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
76Giắc cắm 2PMД24Б19Ш10B12PMД24Б19Ш10B120Cái- Ký, mã hiệu: 2PMД24Б19Ш10B1;- Loại giắc cắm 19 chân đực, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
77Giắc cắm 2PMД27KПH24Г5B12PMД27KПH24Г5B119CáiKý, mã hiệu: 2PMД27KПH24Г5B1;- Loại giắc cắm 24 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
78Giắc cắm 2PM18KПH10Г1B12PM18KПH10Г1B121Cái- Ký, mã hiệu: 2PM18KПH10Г1B1;- Loại giắc cắm 10 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
79Giắc cắm 2PMД27KПH19Г5B12PMД27KПH19Г5B117Cái- Ký, mã hiệu: 2PMД27KПH19Г5B1;- Loại giắc cắm 19 chân cái, bố trí đều nhau, đường kính chân cắm 1 mm;- Điện trở cách điện giữa chân cắm với thân vỏ và giữa các chân cắm với nhau không nhỏ hơm 100 MΩ;- Dùng được cho mục đích quân sự;- Xuất sứ: Nga hoặc tương đương.
80Nắp đậy chân giắc20Cái- Vật liệu: Theo bản vẽ thiết kế;- Kiểu ren: M30;- Chiều cao: 25 mm;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu;- Xuất xứ: Việt Nam.
81Màng thủy tĩnh44Cái- Vật liệu: Cao su đúc;- Độ dây: 2 mm;- Đường kính: 30 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
82Lò xo thủy tĩnh22Cái- Vật liệu, hình dáng, kích thước: Theo bản vẽ thiết kế;- Yêu cầu: Gia công theo bản vẽ thiết kế hoặc vật mẫu;- Xuất xứ: Việt Nam.
83Ống cao su Ф12/Ф10126Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 12 mm, Фtrong = 10 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
84Ống cao su Ф19/Ф1844Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 19 mm, Фtrong = 18 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
85Ống cao su Ф16/Ф1470Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 16 mm, Фtrong = 14 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
86Ống cao su Ф10/Ф840Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 10 mm, Фtrong = 8 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
87Ống cao su Ф14/Ф1252Mét- Vật liệu: Cao su đúc chịu dầu mỡ, nước biển, chịu nhiệt;- Kích thước: Фngoài = 14 mm, Фtrong = 12 mm;- Xuất xứ: Việt Nam.
88Pin D Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V1.040Viên- Loại pin: Panasonic Alkaline-Zinc 1,5V;- Dung lượng: 30 000 mAh;- Kích thước: Pin D/ Pin đại/ Pin LR20;- Điện áp định danh: 1,5 V;- Điện áp hở mạch: 1,6 V;- Dung lượng 10,42 Ah với dòng xả 250 mA;- Năm sản xuất: 2020 đến 2022;- Thời hạn sử dụng: 10 năm;- Xuất sứ: Nhật hoặc tương đương.
89Dây Niken (Inconel 690)40Mét- Vật liệu: Hợp kim niken Inconel 690;- Độ dầy: 0,3 mm;- Chiều rộng: 15 mm;- Chiều dài: 4.500 mm;- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.
90Dây điện 1x0,75/PVC1.616Mét- Dây điện lõi được làm từ các dây đồng, bên ngoài bọc nhựa PVC cách điện;- Đường kính lõi Ф0,75;- Điện áp quá tải: 1000 V;- Xuất xứ: Hàn quốc hoặc tương đương.
91Bìa amiăng chịu nhiệt KT 220x205282Tấm- Vật liệu: amiăng;- Kích thước: (220x205x2) mm;- Chịu áp suất: (4-5) Mpa;- Chịu nhiệt độ: 150°C - 450°C;- Cách điện, cách nhiệt tốt.- Xuất xứ: Trung Quốc hoặc tương đương.
92Băng dính vải nhiệt (Rabit)60Cuộn- Loại băng dính: Vải chịu nhiệt;- Chiều rộng: 50 mm;- Chiều dài: 20 m;- Độ dầy: 0,25 mm;- Lực dính: 2,7 N/10 mm;- Độ bền kéo: 67,4 N/10 mm;- Nhiệt độ sử dụng: -10°C - 105°C- Điện trở cách điện không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất sứ: Nhật hoặc tương đương.
93Thiếc hàn2,5kg- Loại thiếc: AHF2 - S4;- Nhiệt độ nóng chảy: ~227 °C;- Thành phần: Sn-0.7 Cu;- Đường kính: 0.6mm; - Xuất sứ: Hàn Quốc.
94Nhựa thông1,1kg- Loại nhựa thông: Dùng là chất giúp làm sạch mối hàn và giảm sức căng bề mặt của thiếc hàn do đó giúp thiếc hàn bám vào mối hàn mịn hơn;- Xuất sứ: Việt Nam.
95Keo 502 (to)77Lọ- Loại keo: Keo 502;- Trong lượng: 150 g;- Xuất sứ: Việt Nam.
96Keo tản nhiệt (8 gam) MX-4232Lọ- Loại keo: Keo tản nhiệt Arctic MX-4;- Trong lượng: 8 g;- Xuất sứ: Arctic.
97Dung môi ATM22Hộp- Thương hiệu: ATM;- Tẩy sơn bề mặt kim loại:- Dung tích: 875 ml;- Trọng lượng: 1,3 kg;- Xuất xứ: Việt Nam.
98Dầu pha sơn (C6H12O2)6Lít- Loại sản phẩm: N-BUTYL ACETATE;- Công thức hóa học: C6H12O2;- Độ tan trong nước: 0.68 g / 100 mL ở 20oC;- Xuất sứ: Malaysia hoặc tương đương.
99Bàn chải đồng23Cái- Vật liệu: Dây đồng;- Kích thước: Ф 31 mm;- Xuất Sứ: Việt Nam.
100Chổi sơn36Cái- Quy cách: Cán ghỗ;- Chiều rộng: 38 mm;- Xuất Sứ: Việt Nam.
101Con lăn sơn22Cái- Quy cách: Tay cầm bọc nhựa;- Chiều dài: 230 mm;- Đường kính: 23 mm.- Xuất Sứ: Việt Nam.
102Sơn chống gỉ AD57Lít- Gốc: Alkyd;- Loại sơn: Chống gỉ (màu nâu đỏ)- Điểm bắt lửa: 43 °C;- Độ phủ: 0,07 L/m2 - 0,093 L/m2;- Độ dầy màng ướt: 2,8 mils - 3,72 mils;- Độ dầy màng khô: 1,2 mils - 1,6 mils;- Thời giơn khô bề mặt ở nhiệt độ 20 °C là 2h, thời giơn khô hoàn toàn ở nhiệt độ 20 °C là 10h;- Xuất xứ: Việt Nam.
103Sơn xanh QS (AD50)60Lít- Gốc: Alkyd;- Loại sơn: Sơn phủ ( màu xanh quân sự)- Điểm bắt lửa: 43 °C;- Độ phủ: 0,07 L/m2 - 0,093 L/m2;- Độ dầy màng ướt: 2,8 mils - 3,72 mils;- Độ dầy màng khô: 1,2 mils - 1,6 mils;- Thời giơn khô bề mặt ở nhiệt độ 20 °C là 2h, thời giơn khô hoàn toàn ở nhiệt độ 20 °C là 10h;- Xuất xứ: Việt Nam.
104Sơn cách điện (Vecni)12Lít- Loại sơn: T239DM;- Màu sơn trong suốt;- Khả năng chịu nhiệt: 90°C - 135°C;- Thời gian khô: 2h - 4h;- Điện trở cách điện khi sơn khô không nhỏ hơn 100 MΩ;- Xuất sứ: Việt Nam
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp vật tư, linh kiện điện, điện tử).- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 3 Đại học chuyên điện, điện tử hoặc kỹ thuật hoặc chuyên ngành khác tương đương53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->