Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220234972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu giá và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:33:00 đến ngày 2022-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,271,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cho gói thầu 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cho gói thầu 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên nghành xây dựng giao thông và các tài liệu khác liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại khối Hợp Sơn,thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu giá và huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931787626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931787626 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <=1,6m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km ( 3 km tiếp theo) - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,592 | 100m3/1km |
| 4 | San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,099 | 100m3 |
| 5 | Đất thiếu phải mua mỏ đất tại khu vực Bản Khúa xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp và vận chuyển về công trình 8.8km ( theo văn bản số 3382/LS-XD-TC của Liên sở Xây dựng -Tài chính Nghệ An ngày 4/10/2021. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.685,055 | m3 |
| B | NÊN + MẶT ĐƯỜNG, LÁT HÈ, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA, BÓ HÈ, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào hữu cơ ( 5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,882 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C1 ( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,958 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km ( 3km tiếp theo)- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,376 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,508 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,602 | 100m3 |
| 8 | Đất thiếu phải mua mỏ đất tại khu vực Bản Khúa xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp và vận chuyển về công trình 8.8km ( theo văn bản số 3382/LS-XD-TC của Liên sở Xây dựng -Tài chính Nghệ An ngày 4/10/2021. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.155,474 | m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm 4x6cm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,079 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,304 | m3 |
| 13 | Đắp cát móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,187 | m3 |
| 14 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,04 | m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,95 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,49 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,93 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa thẳng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 ( định mức AK.57123VD là vận dụng định mức AK.57123) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.081 | m |
| 19 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 ( định mức AK.57213VD là vận dụng định mức AK.57213) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,93 | m3 |
| 21 | Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,25 | m2 |
| 22 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,97 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.568 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,91 | m3 |
| 26 | Xây bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m3 |
| 27 | Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,01 | m2 |
| 28 | Biển báo giao nhau đường ưu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( 5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,043 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 5 | Bê tông thân hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước dọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,568 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,975 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,12 | cái |
| 12 | Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( 5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,742 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm mạng cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,94 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m3 |
| 18 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,77 | m3 |
| 19 | Ván khuôn kim loại móng, thân cống, mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 28 | Nhựa đường lấp lỗ chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | kg |
| 29 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 31 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III ( 5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 32 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 5% ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 37 | Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 38 | Ván khuôn kim loại móng, thân cống, mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,133 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 45 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 46 | Bê tông giằng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 47 | Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,39 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 52 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m2 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn kim loại hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m3 |
| 59 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 60 | Ván khuôn kim loại móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 61 | Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 20% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,26 | 1m3 |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 80% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 65 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 66 | Bê tông mũ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 67 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,18 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,36 | m2 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ mũ giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép mũ giếng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 72 | Gia công lắp đặt thép hình ép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,007 | tấn |
| 73 | Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 77 | Tấm gang chắn rác hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | 100m |
| 79 | Hố thu mặt đường đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m |
| 84 | Tấm đan gang 0.38*0.78*0.05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ck |
| 85 | Lắp đặt tấm đan gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,116 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,166 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,905 | m3 |
| 9 | Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,475 | tấn |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc nhựa ACSR/XLPE 1x70-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | km/dây |
| 11 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 mối nối |
| 12 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 14 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | 100kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 17 | Sứ đứng Polymer-35KV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 18 | Lắp đặt xà néo XN2S-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Ống nối 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 21 | Chi phí vận chuyển vật tư lên hiện trường (bảng tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 23 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 24 | Chi phí làm hợp đồng thí nghiệm với xi nghiệp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 25 | Chi phí chuyên chở thiết bị cán bộ thí nghiệm lên hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, và các tài liệu khác liên quan | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật cho gói thầu 1 | 1 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và các tài liệu khác liên quan | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật cho gói thầu 2 | 1 | Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên nghành xây dựng giao thông và các tài liệu khác liên quan | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đang sử dụng được; dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 2 | ô tô tự đổ | Đang sử dụng được; có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 4 |
| 3 | Máy trộn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 8 | Máy cẩu tự hành | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 10 | Máy lu rung | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 11 | Máy tưới nhựa | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
| 12 | Máy ủi | Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi