Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220234972-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220234871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu giá và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 08:33:00 đến ngày 2022-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,271,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật cho gói thầu 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên nghành xây dựng giao thông và các tài liệu khác liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại khối Hợp Sơn,thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp
5 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá đất theo kết quả đấu giá và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931787626
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626 , địa chỉ: Xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931787626


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm và các tài liệu khác nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931787626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại 626, địa chỉ: xóm 2, xã Diễn Thái, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. số điện thoại 0931787626
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thị trấn Quỳ Hợp, khối 11, thị trấn Quỳ Hợp, huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0988923856
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, máy đào <=1,6m3, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,592100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,592100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km ( 3 km tiếp theo) - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,592100m3/1km
4San đầm đất, máy đầm 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V96,099100m3
5Đất thiếu phải mua mỏ đất tại khu vực Bản Khúa xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp và vận chuyển về công trình 8.8km ( theo văn bản số 3382/LS-XD-TC của Liên sở Xây dựng -Tài chính Nghệ An ngày 4/10/2021.Mô tả kỹ thuật theo chương V12.685,055m3
B NÊN + MẶT ĐƯỜNG, LÁT HÈ, ĐAN RÃNH, BÓ VỈA, BÓ HÈ, BIỂN BÁO
1Đào hữu cơ ( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,882m3
2Đào xúc đất, máy đào <=1,6m3, đất C1 ( 95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,958100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,376100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km ( 3km tiếp theo)- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,376100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5% )Mô tả kỹ thuật theo chương V3,508100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V66,66100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,602100m3
8Đất thiếu phải mua mỏ đất tại khu vực Bản Khúa xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp và vận chuyển về công trình 8.8km ( theo văn bản số 3382/LS-XD-TC của Liên sở Xây dựng -Tài chính Nghệ An ngày 4/10/2021.Mô tả kỹ thuật theo chương V10.155,474m3
9Thi công mặt đường đá dăm 4x6cm lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,079100m2
10Thi công mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,079100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,079100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,304m3
13Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,187m3
14Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,04m2
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,95m3
16Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,49m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V11,93100m2
18Lắp đặt bó vỉa thẳng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 ( định mức AK.57123VD là vận dụng định mức AK.57123)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.081m
19Lắp đặt bó vỉa cong bằng tấm bê tông đúc sẵn , vữa XM M75, PCB40 ( định mức AK.57213VD là vận dụng định mức AK.57213)Mô tả kỹ thuật theo chương V204m
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,93m3
21Láng vữa dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V385,25m2
22Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,97m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,877100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V2.5681 cấu kiện
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,91m3
26Xây bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69m3
27Trát bó hè dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,01m2
28Biển báo giao nhau đường ưu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0431m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,948100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,119100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,85m3
5Bê tông thân hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,4m3
6Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước dọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,568tấn
7Ván khuôn thép mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,975100m2
8Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,31m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,232tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V243,12cái
12Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất III ( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1261m3
13Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,114100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742100m3
15Đá dăm mạng cống, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V86,94m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m3
18Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,77m3
19Ván khuôn kim loại móng, thân cống, mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,898100m2
20Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
21Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
22Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
23Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,788tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,69tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
28Nhựa đường lấp lỗ chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V3,96kg
29Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
31Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III ( 5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
32Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( 95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 5% )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 ( 95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m3
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
37Bê tông thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
38Ván khuôn kim loại móng, thân cống, mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,133100m2
39Bê tông mũ cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
40Lắp dựng cốt thép mũ cống, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
41Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,83m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,312tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
45Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
46Bê tông giằng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
47Xây hố thu bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
48Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,39m2
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
50Gia công, lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
52Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,38m2
53Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
55Ván khuôn gỗ giằng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m2
56Ván khuôn kim loại hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,59m3
59Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
60Ván khuôn kim loại móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
61Đào hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 20% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,261m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 80% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m3
63Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m3
64Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
65Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
66Bê tông mũ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,41m3
67Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,18m3
68Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,36m2
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
70Ván khuôn gỗ mũ giếngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m2
71Lắp dựng cốt thép mũ giếng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
72Gia công lắp đặt thép hình ép gócMô tả kỹ thuật theo chương V1,007tấn
73Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
75Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,289tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
77Tấm gang chắn rác hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325100m
79Hố thu mặt đường đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12ck
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
81Bê tông móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
82Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
83Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m
84Tấm đan gang 0.38*0.78*0.05Mô tả kỹ thuật theo chương V12ck
85Lắp đặt tấm đan gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
D DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,1161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
3Cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Thi công ván khuôn bằng gỗ bê tông tại chỗ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,166m3
7Đổ bê tông chèn cột đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,368m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,905m3
9Sản xuất xà thép, giằng cột, tiếp địa mạ kẽm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,475tấn
10Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc nhựa ACSR/XLPE 1x70-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,6km/dây
11Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V21 mối nối
12Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
13Cột bê tông ly tâm cao 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
14Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,368100kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đât, cấp đát IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cọc
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 35KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 sứ
17Sứ đứng Polymer-35KV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
18Lắp đặt xà néo XN2S-35Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Ống nối 70Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Chi phí vận chuyển vật tư lên hiện trường (bảng tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
22Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
23Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
24Chi phí làm hợp đồng thí nghiệm với xi nghiệp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
25Chi phí chuyên chở thiết bị cán bộ thí nghiệm lên hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III. Nhà thầu phải đính kèm quyết định phê duyệt dự án, quyết định trúng thầu, hợp đồng (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hơn 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, và các tài liệu khác liên quan55
2 Kỹ thuật cho gói thầu 1 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng và các tài liệu khác liên quan53
3 Kỹ thuật cho gói thầu 2 1 Có hợp đồng lao đồng; có bằng đại học chuyên nghành xây dựng giao thông và các tài liệu khác liên quan53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đang sử dụng được; dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
2 ô tô tự đổ Đang sử dụng được; có tải trọng 5 tấn trở lên; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị4
3 Máy trộn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
4 Máy đầm bàn Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
5 Máy đầm cóc Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
6 Máy đầm dùi Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị2
7 Máy cắt, uốn thép Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
8 Máy cẩu tự hành Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
9 Máy lu tĩnh Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
10 Máy lu rung Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
11 Máy tưới nhựa Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
12 Máy ủi Đang sử dụng được; nhà thầu có tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->