Gói thầu: Dịch chuyển đường điện trung thế, hạ thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Dịch chuyển đường điện trung thế, hạ thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:28:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng dịch chuyển đường điện hoặc xây mới có các hạng mục chính tương tự như gói thầu , đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 930tr VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lựcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện.-01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy))- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện)(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 10 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Hợp bộ thí nghiệm cao áp (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đồng hồ Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch chuyển đường điện trung thế, hạ thế Xây dựng tuyến đường trục Bắc Nam, huyện Hiệp Hòa 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công nghiệp hoặc giao thông hạng 3 trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,9969 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,588 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,4247 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu HSMT | 4,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 21,21 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,7047 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,522 | 100m3 |
| B | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Mua Cột LBT- NPC- 16- 190- 13,0 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cột |
| 3 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1 mối nối |
| 4 | Mua thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 448,65 | kg |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu HSMT | 1,2636 | 100kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | Theo yêu cầu HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 7 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa | Theo yêu cầu HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Mua xà thép mạ kẽm | Theo yêu cầu HSMT | 2.445,74 | kg |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | Theo yêu cầu HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Mua sứ đứng RE 24kV (ty mạ kẽm) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Quả |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 14 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 15 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 315 | bát |
| 16 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 30 | bộ |
| 17 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cách điện PC70E néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | 1 bộ cách điện |
| 19 | Lắp đặt cách điện PC70E néo kép cho dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 36 | 1 bộ cách điện |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2,3352 | 1km/1 dây |
| 21 | Mua cáp nhôm lõi thép AC-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 526,1357 | kg |
| 22 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo yêu cầu HSMT | 96 | cái |
| C | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 7 | 1 cột |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo tháo dỡ thu hồi | Theo yêu cầu HSMT | 8 | 1 bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,9615 | 1km / 1dây |
| 5 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Theo yêu cầu HSMT | 2,1 | 10 cách điện |
| 6 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | Theo yêu cầu HSMT | 18 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,3048 | 1km / 1dây |
| D | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 12 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu HSMT | 306 | bát |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu HSMT | 0,2275 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 1,754 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu HSMT | 16,35 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 6 | Mua cột bê tông LT10C | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cột |
| 7 | Mua cột bê tông LT10D | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cột |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | km/dây |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 79,3 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,2 | km/dây |
| 12 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 155,8 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1558 | km/dây |
| 14 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;2) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 15 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 16 | Mua dây xuống hòm công tơ (H3fa) Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 18 | 1 m |
| 18 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 19 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 20 | Rải căng dây sau công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 0,11 | 1km/1 dây |
| 21 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Mua móc treo (ốp cột) | Theo yêu cầu HSMT | 44 | cái |
| 24 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 25 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 26 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Theo yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 28 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đúp | Theo yêu cầu HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 31 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 32 | Ống nối dây hạ thế | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cái |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo yêu cầu HSMT | 40 | cái |
| 34 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| F | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo yêu cầu HSMT | 5 | 1 cột |
| 2 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công. Loại cách điện : các loại | Theo yêu cầu HSMT | 16 | 1 cách điện (cách đi |
| 3 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 bộ |
| 4 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,1135 | 1km / 1dây |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,0611 | 1km / 1dây |
| 6 | Thay cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,2568 | 1km / 1dây |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,0737 | 1km / 1dây |
| 9 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,0645 | 1km / 1dây |
| G | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.991E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng dịch chuyển đường điện hoặc xây mới có các hạng mục chính tương tự như gói thầu , đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 930tr VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lựcĐã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp có tính chất tương tự hạng mục phụ trách của gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện.Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình công nghiệp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng+ 01 người chuyên nghành đường bộ+ 02 người chuyên nghành điện(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ khác | 6 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện.-01 người quản lý cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy))- 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực- 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán- 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ an toàn hoặc chứng nhận đã qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề về điện)(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 10 tấn (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 2 | Hợp bộ đo lường 22KV (kèm theo tài liệu chứng minh) | Loại chuyên dùng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 3 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp (kèm theo tài liệu chứng minh) | Loại chuyên dụng đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở tiếp địa (kèm theo tài liệu chứng minh) | Thiết bị chuyên dùng cho đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy hàn 14KW | Máy chuyên dùng xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250L) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 12 | Đồng hồ Megommet | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 13 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi