Gói thầu: Dịch vụ công ích đô thị huyện Mường Khương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220319385-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Khương |
| Tên gói thầu | Dịch vụ công ích đô thị huyện Mường Khương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319319 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sach huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:41:00 đến ngày 2022-03-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,680,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.680.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Khương |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ công ích đô thị huyện Mường Khương năm 2022 Dịch vụ công ích đô thị huyện Mường Khương năm 2022 275 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sach huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Hồ sơ dự thầu bản cứng (03 bản) |
| E-CDNT 15.2 | 03 hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và Hạ tang huyện Mường Khương - Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai
SĐT: 02143881247
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Vân Hùng - Trưởng Phòng Kinh tế và Hạ tang SĐT: 0837648989 ĐC: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Thưởng - CV Phòng Kinh tế và Hạ tang SĐT: 0914240988 ĐC: Thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương, tỉnh Lào Cai Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Mường Khương |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Quét lòng đường) | Thực hiện 2 lần/ngày | 10.000 m2 | 1,24 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 2 | Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công (Quét vỉa hè) | Thực hiện 2 lần/ngày | 10.000 m2 | 2,7525 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 3 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công | Thực hiện 2 lần/ngày | Km | 8,325 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 4 | Công tác gom rác đường phố bằng thủ công | Thực hiện 1 lần/ngày | Km | 6,52 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 5 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Thực hiện 2 lần/ngày | Km | 2,902 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 6 | Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm | Thực hiện 1 lần/ngày | Km | 0,678 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 7 | Công tác quét đường dạo trong công viên, quảng trường… | Thực hiện 2 lần/tuần | m2 | 0,6411 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 8 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 07 km | thu gom và vận chuyển rác thải đến bãi rác | tấn | 8,75 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 9 | Công tác chôn lấp rác thải tại bãi chôn lấp rác công suất bãi | San ủi rác từ các đống thành bãi phẳng, rắc vôi bột và hoá chất để trừ ruồi, muỗi; đảm bảo kịp thời không gây ô nhiễm môi trường. | tấn | 8,75 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 10 | Công tác duy trì thảm cỏ | Duy trì việc phát bằng phẳng và xén lề thảm cỏ, đảm bảo chiều cao cỏ bằng 5cm. Nhổ sạch cỏ tạp lẫn trong thảm cỏ, đảm bảo thảm cỏ được duy trì thường xuyên cỏ tạp không quá 5% | 100m2/năm | 12,35 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 11 | Công tác duy trì bồn cảnh lá mầu | Thực hiện tưới nước, cắt sửa hàng rào, đảm bảo độ cao, nhổ bỏ cỏ dại, trồng dặm cây bị chết. Đảm bảo đủ thành phần công việc, lượng nước tưới theo định mức, duy trì số lượng cây đúng mật độ, luôn phát triển bình thường | 100m2 | 4,49 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 12 | Công tác duy trì cây hàng rào, đường viền | Thực hiện tưới nước, cắt sửa hàng rào, đảm bảo độ cao, nhổ bỏ cỏ dại, trồng dặm cây bị chết. Đảm bảo đủ thành phần công việc, lượng nước tưới theo định mức, duy trì số lượng cây đúng mật độ, luôn phát triển bình thường | 100m2/năm | 2,78 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 13 | Công tác duy trì cây trổ hoa, cây cảnh tạo hình | Thực hiện tưới nước, cắt sửa hàng rào, đảm bảo độ cao, nhổ bỏ cỏ dại, trồng dặm cây bị chết. Đảm bảo đủ thành phần công việc, lượng nước tưới theo định mức, duy trì số lượng cây đúng mật độ, luôn phát triển bình thường | cây/năm | 173 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 14 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 | Thực hiện chặt hạ, tỉa cành, tẩy chồi, khống chế chiều cao cây xanh bóng mát | cây/năm | 415 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 15 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 1 | Công tác quét vôi gốc cây: Số lần thực hiện 02 lần/năm, thời gian thực hiện: Đợt 1 xong trước tết Nguyên đán 10 ngày; đợt 2 xong trước ngày Quốc khánh (2-9): 10 ngày | cây/năm | 1.330 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 16 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 | Thực hiện chặt hạ, tỉa cành, tẩy chồi, khống chế chiều cao cây xanh bóng mát | cây/năm | 11 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 17 | Công tác duy trì cây bóng mát loại 2 | Công tác quét vôi gốc cây: Số lần thực hiện 02 lần/năm, thời gian thực hiện: Đợt 1 xong trước tết Nguyên đán 10 ngày; đợt 2 xong trước ngày Quốc khánh (2-9): 10 ngày | cây/năm | 11 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 18 | Giải tỏa cây gãy đổ (loại II) | Chặt bỏ cây gãy đổ | cây/năm | 1 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 19 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây (loại II) | Cắt tỉa, khống chế chiều cao cây | cây/năm | 10 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 20 | Điện năng tiêu thụ | Duy trì điện chiếu sáng đô thị và vận hành đài phun nước | Kw/năm | 112.500 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 21 | Vận hành và duy trì trạm đèn | Vận hành 09 trạm điện | Trạm | 9 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (275 ngày) |
| 22 | Nước tiêu thụ cho đài phun nước | nước sử dụng để vận hành đài phun nước | m³/năm | 750 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (Vào các ngày lễ, tết) |
| 23 | Vận hành đài phun nước | Công tác vận hành đài phun nước | Lần/năm | 15 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (Vào các ngày lễ, tết) |
| 24 | Vệ sinh đài phun nước | Thau rửa, vệ sinh đài phun nước | Lần/năm | 3 | Thực hiện trong Quý II, III, IV (Vào các ngày lễ, tết) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.68E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.680.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi