Gói thầu: Gói thầu 07.SCL2022: Sửa chữa, đại tu các xe ô tô UAZ 11 chỗ biển số 29B-132.21, 29B-132.21, 29B-132.70 - Truyền tải điện Tây Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 07.SCL2022: Sửa chữa, đại tu các xe ô tô UAZ 11 chỗ biển số 29B-132.21, 29B-132.21, 29B-132.70 - Truyền tải điện Tây Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149782 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:34:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,923,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.432.310(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 07.SCL2022: Sửa chữa, đại tu các xe ô tô UAZ 11 chỗ biển số 29B-132.21, 29B-132.21, 29B-132.70 - Truyền tải điện Tây Bắc Các công trình sửa chữa lớn năm 2022 - Truyền tải điện Tây Bắc (Đợt 2) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải Điện 1
Số 15 –Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội
Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410
(địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải Điện 1 Số 15 –Cửa Bắc - Quận Ba Đình - TP. Hà Nội Điện thoại: 0422. 132.183; Fax: 0437.150.410 (địa chỉ gửi tài liệu, mời họp: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bầu lọc nhớt | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 2 | Bầu lọc nhiên liệu | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 3 | Lọc gió | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 4 | Bơm dầu máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 5 | Dây đai máy phát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 6 | Dây đai bơm nước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 7 | Cút nước trên | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 8 | Cút nước dưới | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 9 | Tuy ô nước làm mát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 10 | Tuy ô dầu làm mát | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 11 | Má phanh | Mô tả tại Chương V | Bộ | 12 | |
| 12 | Cơ cấu tang chống phanh | Mô tả tại Chương V | Bộ | 12 | |
| 13 | Láng tăng bua | Mô tả tại Chương V | Cái | 6 | |
| 14 | Bầu trợ lực phanh | Mô tả tại Chương V | Cái | 3 | |
| 15 | Tổng phanh trên | Mô tả tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 16 | Tổng phanh dưới | Mô tả tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 17 | Xi lanh bánh | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 18 | Bi mai ơ trước + sau | Mô tả tại Chương V | Vòng | 12 | |
| 19 | Rô tuyn ba ngang | Mô tả tại Chương V | Qủa | 6 | |
| 20 | Giảm sóc sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 21 | Giảm sóc trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 22 | Bi cát đăng | Mô tả tại Chương V | Vòng | 6 | |
| 23 | Bàn ép | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 24 | Lá côn | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 25 | Bi tê | Mô tả tại Chương V | Vòng | 3 | |
| 26 | Rô tuyn ba dọc | Mô tả tại Chương V | Qủa | 6 | |
| 27 | Rô tuyn trục đứng | Mô tả tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 28 | Phớt cầu sau | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 29 | Phớt cầu trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 30 | Bi chữ thập các đăng | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 9 | |
| 31 | Trục láp trước LH | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 32 | Trục láp trước RH | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 33 | Cao su càng trước | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 34 | Cao su chân máy | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 35 | Cao su đệm nhíp | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 30 | |
| 36 | Cao su ắc nhíp | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 36 | |
| 37 | Thay dây ga | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 38 | Dây đi số | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 39 | Phớt moay ơ | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 40 | Bót lái chính | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 41 | Tổng côn trên | Mô tả tại Chương V | Cái | 3 | |
| 42 | Tổng côn dưới | Mô tả tại Chương V | Cái | 3 | |
| 43 | Phớt cơ cấu đi số | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 3 | |
| 44 | Cao su nhíp | Mô tả tại Chương V | Cái | 16 | |
| 45 | Cao su giảm sóc | Mô tả tại Chương V | Cái | 32 | |
| 46 | Lá nhíp số 1 | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 47 | Mỏ nhíp | Mô tả tại Chương V | Cái | 1 | |
| 48 | Dây cao áp | Mô tả tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 49 | Mô bin | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 2 | |
| 50 | Buri bạch kim | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 51 | Mô tơ gạt mưa | Mô tả tại Chương V | Cái | 3 | |
| 52 | Công tắc cắt mát | Mô tả tại Chương V | Cái | 3 | |
| 53 | Đèn pha RH +LH | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 6 | |
| 54 | Chổi gạt mưa | Mô tả tại Chương V | Đôi | 3 | |
| 55 | Còi điện | Mô tả tại Chương V | Đôi | 3 | |
| 56 | Bọc lại ghế đệm, hàn gia cố khung ghế | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 57 | Bọc ca pô, chống nóng ca pô | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 58 | Bọc trần xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 59 | Bọc táp bi xung quanh xe | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 60 | Bọc táp bi cánh cửa | Mô tả tại Chương V | Chiếc | 12 | |
| 61 | Thay trải sàn | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 62 | Khóa cửa xe (cửa bên lái, cửa hậu) | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 63 | Gioăng cửa | Mô tả tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 64 | Tay quay kính | Mô tả tại Chương V | Cái | 6 | |
| 65 | Chắn bùn | Mô tả tại Chương V | Cái | 8 | |
| 66 | Nhân công tháo lắp bảo dưỡng phanh thay thế hoàn thiện, xả e | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 67 | Nhân công hạ số thay thế vật tư mới hoàn thiện | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 68 | Nhân công tháo cầu, căn chỉnh cầu trước | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 69 | Nhân công tháo cầu, căn chỉnh cầu sau | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 70 | Nhân công thay thế tổng côn, tổng phanh | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 71 | Nhân công thay bót lái rô tuyn, căn chỉnh góc lái | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 72 | Thông xúc két nước | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 73 | Hàn gia cố két nước | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 74 | Nhân công kiểm tra phần điện thay thế vật tư mới | Mô tả tại Chương V | Xe | 3 | |
| 75 | Nhân công phục hồi, hàn vá ống xả, đường nối | Mô tả tại Chương V | Xe | 1 | |
| 76 | Nước làm mát | Mô tả tại Chương V | Chai | 6 | |
| 77 | Dầu cầu | Mô tả tại Chương V | Lít | 15 | |
| 78 | Dầu số | Mô tả tại Chương V | Lít | 12 | |
| 79 | Dầu phanh | Mô tả tại Chương V | Chai | 6 | |
| 80 | Mỡ láp | Mô tả tại Chương V | Kg | 12 | |
| 81 | Dầu máy | Mô tả tại Chương V | Lít | 19,5 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.7443231E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là374.432.310(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 112.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng sửa chữa, bảo dưỡng ô tô Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi