Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng cảnh quan khu vực xung quanh hồ Mai An Tiêm tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320701-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng cảnh quan khu vực xung quanh hồ Mai An Tiêm tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304437 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn công đức tu bổ, xây dựng di tích lịch sử Đền Hùng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 08:45:00 đến ngày 2022-03-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,173,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng trang trí cảnh quan, công trình (Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất từ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông công suất từ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn công suất từ 14Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, lắp đặt hệ thống chiếu sáng cảnh quan khu vực xung quanh hồ Mai An Tiêm tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng Lắp đặt hệ thống chiếu sáng cảnh quan khu vực xung quanh hồ Mai An Tiêm tại Khu di tích lịch sử Đền Hùng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn công đức tu bổ, xây dựng di tích lịch sử Đền Hùng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. (ii). Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu đến hết quý IV/2021 (Phô tô công chứng); (iii). Các tài liệu đính kèm khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Khu di tích lịch sử Đền Hùng Địa chỉ: xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoai: 0985910593. Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Trường Giang Địa chỉ: Khu di tích lịch sử Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0912156970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0985910593 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Đức Thọ Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đền Hùng, xã Hy Cương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ Số điện thoại: 0912035856 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHIẾU SÁNG CẢNH QUAN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 (Bê tông đổ hoàn trả nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9214 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9214 | 100m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm Cáp ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm Cu/pvc/xlpe 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,11 | 100m |
| 9 | Rải cáp ngầm Cu/pvc/xlpe 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 10 | Rải cáp ngầm Cu/pvc/xlpe/dsta 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m |
| 11 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,87 | 100m |
| 12 | Xếp Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.124 | viên |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236 | m |
| 14 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn cu/pvc 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | 100m |
| 15 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,099 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0074 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,443 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | cái |
| 24 | Giá treo hoa INOX (gắn vào cột đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 25 | Khung móng cột đèn M16*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 26 | Khung móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cột |
| 29 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cần đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | đầu cáp |
| 32 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bảng |
| 33 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cửa |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét mạ kẽm đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5 | m |
| 37 | Đèn pha led rọi tượng, đèn led 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Đèn led âm đất rọi cây, đèn led 50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| B | CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ VEN HỒ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 ( đổ bê tông hoàn trả mặt đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 4 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Rải cáp Cu/pvc/xlpe 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 100m |
| 6 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | 100m |
| 7 | Máng ghen luồn dây điện có nắp PVC 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 11 | Tủ điều khiển (tủ + nguồn cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển trọn bộ (hỗ trợ lập trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bộ chuyển nguồn ngoài trời (24V/17A/400W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 14 | Giá đỡ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | bộ |
| 15 | Đèn led Full Color 18W (gồm cả phụ kiện, rắc nguồn, rắc, nối tín hiêu..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339 | bộ |
| C | CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ CẦU | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 3 | Rải cáp Cu/pvc/xlpe 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Máng ghen luồn dây điện có nắp PVC 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2 x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452 | m |
| 6 | Bộ điều khiển trọn bộ (hỗ trợ lập trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Đèn led thanh (ống) 1m, cụm7 bóng fullcolor 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | bộ |
| 8 | Đèn pha Led 30W đổi màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 9 | Bộ chuyển nguồn ngoài trời (24V/17A/400W) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 10 | Vỏ tủ điện ngoài trời 20x30x15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤1,5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng về việc thi công, lắp đặt hệ thống chiếu sáng trang trí cảnh quan, công trình (Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành,...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình, đạt hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Yêu cầu: 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện và 01 kỹ sư chuyên ngành điện công nghiệp. Đã trực tiếp là Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát, quản lý chất lượng | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành điện; Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu: Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên tương ứng với ngành nghề ; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát an toàn phòng cháy chữa cháy | 1 | Yêu cầu: Có trình độ Đại học trở lên. Có chứng nhận về phòng cháy và chữa cháy. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật tương tự; (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương để chứng minh như: Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu …) | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | Yêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tương đương; Có chứng chỉ kỹ sư định giá; Đã trực tiếp là Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải 5T | Ô tô tải 5T | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất từ 0,62 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông công suất từ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn công suất từ 14Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi