Gói thầu: Gói thầu số 15 2022 MS-VPP “Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 2022 MS-VPP “Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315564 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:05:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,171,952 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15 2022 MS-VPP “Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022” Mua sắm văn phòng phẩm năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 1.628 | Ram | Khổ giấy A4 tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram, định lượng giấy: 80gsm, độ trắng: 90, kích thước: 210 x 297 mm, bề mặt giấy trơn, mịn, chống kẹt giấy trong quá trình in hoặc photo. | ||
| 2 | Giấy in A3 | 35 | Ram | Khổ giấy A3 tiêu chuẩn đóng gói: 500 tờ/ ram, định lượng giấy: 80gsm, độ trắng: 90, kích thước: 297 × 420 mm. | ||
| 3 | Giấy nhắn 3 x 3 | 121 | Tập | Giấy giao việc 3x3 (kích thước 7.6cmx7.6cm), dính phần đầu, có độ bám dính cao, tập 100 tờ. | ||
| 4 | Giấy phân trang nilon | 162 | Tập | Giấy nhắn nilon 5 mầu nhựa – 10 cái / tập. | ||
| 5 | Bút xóa nước | 167 | Chiếc | Kiểu dáng thân dẹp, Cán bằng nhựa màu xanh lá, đầu bút bằng kim loại có lò xo đàn hồi tốt, mực xóa nhanh khô, che phủ tốt, dung tích 12 ml, trọng lượng 34gram. | ||
| 6 | Băng xóa | 70 | Chiếc | Bút xóa dạng băng, loại xóa khô; chiều dài băng xóa 12m; chiều rộng băng xóa 5mm. | ||
| 7 | Bút dạ bảng | 30 | Chiếc | Bút dạ bảng: đầu bút làm bằng polyestes, độ rộng nét viết 2.5mm, loại viết lông lớn, ruột bút bằng polyester, vỏ bọc bằng nhựa PP, định mức mực/ruột: 3+0.1g. | ||
| 8 | Bút nhớ dòng loại dẹt | 51 | Chiếc | Thân bút dạng dẹt, vừa tay cầm và không lăn khi để trên bàn, đầu bút bằng Polyethylene, dạng vát xéo, bề rộng nét viết 5mm, màu mực tươi sáng, phản quang tốt. | ||
| 9 | Sổ bìa cứng A4 thừa đầu | 23 | Quyển | Độ dày: 160 trang, màu xanh bìa sổ cứng, lề sổ được nẹp, bìa sổ dài hơn ruột, chất lượng giấy tốt, không có hiện tượng thấm nhòe khi viết, độ trắng : 92 - 95 ISO, định lượng giấy : 60 gsm, kích thước : 210 x 300 mm ( ± 2mm). | ||
| 10 | Sổ bìa cứng A4 bằng đầu | 22 | Quyển | Độ dày: 160 trang, màu xanh bìa sổ cứng, lề sổ được nẹp, bìa sổ dài hơn ruột, chất lượng giấy tốt, không có hiện tượng thấm nhòe khi viết, độ trắng : 92 - 95 ISO, định lượng giấy : 60 gsm, kích thước : 210 x 300 mm ( ± 2mm). | ||
| 11 | Bìa giấy A4 các màu (100 tờ/1tập) | 14 | Tập | Khổ giấy A4 tiêu chuẩn đóng gói: 100 tờ/ tập, định lượng giấy: 160gsm, kích thước: 210 x 297 mm, Màu sắc : Trắng, Hồng, Vàng, Xanh biển, Xanh cốm | ||
| 12 | Cặp file càng cua 5cm | 14 | Chiếc | Lưu giữ tài liệu có kích thước A4, gáy rộng 5cm (300 tờ), chất liệu: vải PVC bọc ngoài, khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. | ||
| 13 | Cặp file càng cua 7cm | 260 | Chiếc | Lưu giữ tài liệu có kích thước A4, gáy rộng 7cm (480 tờ), chất liệu: vải PVC bọc ngoài, khóa càng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét. Màu ghi | ||
| 14 | Cặp trình ký A4 | 56 | Chiếc | Kích thước: 320 x 220 (±2mm), khổ A4 hai mặt bằng nguyên liệu nhựa PVC bọc bìa cứng, kẹp giữ tài liệu bằng thép mạ, lưu giữ được tối đa 90 tờ giấy A4. | ||
| 15 | Hồ nước | 11 | Lọ | Hồ dạng keo lỏng, trong suốt, có độ đặc vừa phải, dễ dàng lưu thông qua đầu lọ, mau khô; Đầu bôi keo dạng lưỡi gà; lọ nhựa, dung tích 30ml. | ||
| 16 | Hồ khô | 15 | Lọ | Hồ dạng keo khô, màu trắng, có độ kết dính cao, khô nhanh; trọng lượng: 8g. | ||
| 17 | Chia File nhựa 12 | 25 | Tập | Chia file bằng nhựa với 12 màu khác nhau được đánh số ( từ 1 đến 12 ) tone màu sắc nét, rõ ràng. Làm từ nhựa dẻo cao cấp giúp sản phẩm luôn bền đẹp, được đục sẵn 11 lỗ ( theo tiêu chuẩn quốc tế ) phù hợp với nhiều loại cặp tài liệu; kích thước: 210 x 297mm | ||
| 18 | Sơ mi lỗ (100 tờ/tập) | 44 | Tập | Được sản xuất từ nguyên liệu nhựa PP chất lượng cao, bề mặt có vân hình vuông, bìa không dính với nhau, dễ dàng tách bìa ra để tài liệu vào nhanh hơn, đường hàn có độ bền cao, có màu trắng, không có viền màu, có thể chứa 10 tờ A4 trong 1 lá, các lỗ dập chính xác không so le, lỗ bền chắc, kích thước : Khổ A4, đóng gói: 100chiếc/tập. ). | ||
| 19 | File hộp gấp 5 cm | 61 | Chiếc | Kích thước: 360 x 250 x 50 (±2mm), Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng, khóa hộp có độ dính chắc chắn, lưu giữ được tối đa 370 tờ giấy, màu: xanh dương. | ||
| 20 | File hộp gấp 10 cm | 1 | Chiếc | Kích thước: 360 x 250 x 100 (±2mm), Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng, khóa hộp có độ dính chắc chắn, lưu giữ được tối đa 740 tờ giấy, màu: xanh dương. | ||
| 21 | File hộp gấp 15 cm | 63 | Chiếc | Kích thước: 360 x 250 x 150 (±2mm), Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng, khóa hộp có độ dính chắc chắn, lưu giữ được tối đa 1100 tờ giấy, màu: xanh dương. | ||
| 22 | File hộp gấp 20 cm | 62 | Chiếc | Kích thước: 360 x 250 x 200 (±2mm), Cặp hộp vuông dạng gập được làm từ nguyên liệu nhựa PP cao cấp bồi bìa cứng, khóa hộp có độ dính chắc chắn, lưu giữ được tối đa 1480 tờ giấy, màu: xanh dương. | ||
| 23 | Gôm tẩy | 82 | Chiếc | Làm từ vật liệu polymer cao cấp, kích thước: ≥33x16x8mm, màu trắng. | ||
| 24 | Giấy lau tay | 300 | Gói | Kích thước: 220mmx195mmThành phần: Bột giấy nguyên chấtMàu sắc: màu TrắngQuy cách đóng gói: 100 tờ/gói | ||
| 25 | Giấy vệ sinh 3 lớp | 266 | Dây | 10 cuộn/ lốc, 100% bột giấy nhập khẩu, giấy dai, mềm và vẫn tan nhanh trong nước, không bụi và không có hóa chất tẩy trắng, Định lượng: 15 ± 2 g/m², 3 lớp giấy. | ||
| 26 | Túi nhựa Clearbag | 790 | Chiếc | Túi khổ A 20 cái/ tập, kích thước 330 x 240 (±2mm), được làm từ vật liệu màng PP trong, màu sắc trong suốt, có thể lưu giữ được tối đa 200 tờ giấy A4. Có khóa bấm chắc chắn dễ dàng đóng mở. | ||
| 27 | Túi hồ sơ cài dây A4 | 520 | Chiếc | Túi làm bằng nhựa PVC, có 2 khuy và dây buộc, màu trắng trong suốt dùng để đựng hồ sơ giấy tờ, tài liệu; kích thước túi: 26x36 cm; kích thước đáy: 5cm; | ||
| 28 | Phong bì bưu điện | 1.560 | Chiếc | Phong bì dịnh lượng 58gsm/100 chiếc. Nắp phong bì có keo dán. | ||
| 29 | Khay nan 3 tầng | 11 | Chiếc | File nan thiết kế 3 ngăn bằng nhựa, thao tác lắp, tháo rời đơn giản, dễ dàng, bề mặt có các khe hở tránh ẩm mốc. | ||
| 30 | File còng ống 2 đầu 15cm | 70 | Chiếc | Kích thước: 252 x 166 x 307mm làm từ nhựa PP không độc hại, thiết kế mở được hai bên, có quai xách, chia file 5 màu để phân biệt tài liệu. Lưu được khoảng 1.500 tờ giấy A4 | ||
| 31 | Khay cắm bút 4 ngăn | 17 | Chiếc | Kích thước 8,3 x 10 (cm), chất liệu nhựa có 3 ngăn mở | ||
| 32 | Máy dập ghim đại | 1 | Cái | Máy dập gim đại Deli 0395 (250 tờ), Sử dụng gim số từ 23/06-23/25, Dập tối đa 250 tờ, Thân inox chống gỉ sét | ||
| 33 | Bút bi | 1.296 | Chiếc | Đầu bi 0.7mm, màu xanh, viết trơn êm, màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục, ống ruột màu trắng đục, định mức mực: 0.18 ±0.02g, chiều dài viết được ít nhất 1000m, trọng lượng 9 gram. | ||
| 34 | Bút ký mực nước | 96 | Chiếc | Đầu ngòi 1.0mm, độ dài ruột: 11.2cm, mực xanh, đều mực không sợ tắc, tốc độ khô mực trong 0.3s - Tăng tốc độ viết với công nghệ bút Gel tiên tiến; phần lót tay cầm mềm bằng cao su màu xanh, chống trơn trượt. | ||
| 35 | Ruột bút ký mực nước | 48 | Chiếc | Đầu ngòi 1.0mm, mực xanh, cho nét viết êm, màu mực xanh ra đều và bền, không phai không lem. Đầu bút được làm bằng inox chống gỉ, có rubber cap bảo vệ vừa tránh bể bị gây gai - tắc mực, vừa tránh khô mực, độ dài ruột bút 11.2cm. | ||
| 36 | Bút chì tẩy | 127 | Chiếc | Thân chì vàng, có thiết kế phần cuối bút có gôm, bút chì chuốt nhọn 1 đầu thuộc loại bút chì 2B – có độ đậm và độ cứng vừa phải. | ||
| 37 | Bìa mica A4 dày (100 tờ/1tập) | 8 | Tập | Kích thước: 21x29.7cm, đóng gói: 100 tờ/ tập, bìa nhựa trong suốt, Độ dày: 15mm. | ||
| 38 | Kẹp bướm 51mm | 57 | Hộp | Kích thước 51mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 39 | Kẹp bướm 32mm | 52 | Hộp | Kích thước 32mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 40 | Kẹp bướm 25mm | 54 | Hộp | Kích thước 25mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 41 | Kẹp bướm 15mm | 58 | Hộp | Kích thước 15mm, đóng gói: 12 chiếc/hộp, làm từ chất liệu sắt bền đẹp, không bị hoen gỉ khi sử dụng thời gian dài. | ||
| 42 | Ghim vòng | 66 | Hộp | Ghim từ 2-15 tờ giấy, ghim C62 được làm từ thép mạ có độ cứng cao, sáng bóng. | ||
| 43 | Dao trổ | 174 | Chiếc | Chất liệu: Inox, nhựa ABS, kích thước: 15.5cm x 4.5cm x 2.5cm, kích thước đóng gói: 21cm x 9cm x 3.5cm, kích thước lưỡi: 100 x 18 x 0.5mm, trọng lượng: 140g. | ||
| 44 | Băng dính trong 2cm | 4 | Cuộn | Bản băng keo rộng 2cm, chiều dài băng keo đảm bảo theo tiêu chuẩn: 80yard = 73m, lõi giấy, Màu sắc: trắng trong(màng OPP), chất liệu keo có độ bám dính cao. | ||
| 45 | Băng dính trong 5cm | 22 | Cuộn | Băng dính rộng 4.8cm, 1 mặt được phủ keo, độ dày băng keo: 50 mic(0.5mm), chiều dài băng keo đảm bảo theo tiêu chuẩn ≥150yard = 135m, lõi giấy, màu sắc: trắng trong(màng OPP), chất liệu keo có độ bám dính cao. | ||
| 46 | Băng dính dán gáy | 46 | Cuộn | Băng dính dán gáy sách màu xanh, kích thước 5cm chất liệu xi sần, màu xanh, băng keo trải đều 1 mặt, độ dày cuộn băng 6mm (đã trừ độ dày lõi của cuộn băng dính). | ||
| 47 | Băng dính giấy 2cm | 19 | Cuộn | Băng dính 01 mặt giấy + 01 mặt dính với keo dính mỏng, chất liệu giấy sần màu trắng, kích thước rộng 2cm | ||
| 48 | Băng dính 2 mặt 2cm | 25 | Cuộn | Băng dính 02 mặt dính với keo dính mỏng, kích thước rộng 2cm | ||
| 49 | Kéo Văn phòng | 21 | Chiếc | Kích thước: 7 x 18cm, lưỡi kéo được làm bằng kim loại cao cấp, sắc bén, cho đường cắt dứt khoát và đẹp mắt, tay cầm kéo được bọc nhựa. | ||
| 50 | Thước kẻ Mica 30 cm | 12 | Chiếc | Chất liệu mica cứng, trong suốt, thước có chiều dài 30cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, các vạch cách nhau 1 mm. | ||
| 51 | Dập lỗ (30 tờ) | 3 | Chiếc | Đục 2 lỗ-thân inox cao cấp có thước đo kèm theo, dập 2 lỗ tối đa 30 tờ, độ bền cao. | ||
| 52 | Máy tính 12 số | 7 | Chiếc | Máy tính 12 số loại nhỏ, sản phẩm chính hãng, kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 179.5 × 126.5 × 32.6 mm, màn hình lớn, sử dụng 2 nguồn năng lượng: pin và mặt trời, bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng, chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm, tính thuế, đổi tỷ giá, bảo hành 2 năm. | ||
| 53 | Ghim dập số 10 | 188 | Hộp | Sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm). | ||
| 54 | Ghim dập số 3 | 8 | Hộp | Dập tối đa 25 tờ/lần, kích thước cao 6mm, rộng 11.7mm. | ||
| 55 | Ghim dập chân dài 23/13 | 9 | Hộp | Độ dày: 13mm, số lượng trang giấy: tối đa 100 tờ, nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện). | ||
| 56 | Ghim dập chân dài 23/23 | 4 | Hộp | Độ dày: 23mm, số lượng trang giấy: tối đa 210 tờ, nguyên liệu thép cao cấp (mạ điện). | ||
| 57 | Máy dập ghim số 10 | 16 | Chiếc | Máy dập cỡ 10, sử dụng ghim bấm số 10, | ||
| 58 | Mực dấu màu đỏ | 48 | Lọ | Mực dấu màu đỏ dung tích 28ml mỗi lọ dùng cho các loại dấu tên, dấu công ty, dấu tròn và dấu lật tự động, dùng đóng lên giấy màu sắc tươi đẹp, bền màu theo thời gian | ||
| 59 | Chun vòng | 2 | Túi | Chun vòng cao su loại 0.2kg/túi. | ||
| 60 | Dập số 10 số | 2 | chiếc | Kích thước thân máy : 50,5cm x 32,5cm x 19,5cm, kích thước số đóng cao 4mm, có thể đóng từ 2 đến 10 số, toàn bộ thân máy làm bằng kim loại cứng cùng với kỹ thuật xi mạ cao cấp, các chữ số rất rõ ràng và độ chính xác cao, đóng gói : hộp 1 cái. | ||
| 61 | Mực dập số (mầu xanh) | 3 | Lọ | Dung tích : 28ml, bọc màng PE bảo vệ, mực nhanh khô, bền màu, không lem nhòe, dùng cho dấu dập tên. Màu xanh. | ||
| 62 | Gỡ ghim | 15 | Chiếc | Chất liệu kim loại cao cấp, Bề mặt mạ bạc chống ăn mòn, có chốt khóa an toàn. Gỡ chân ghim số 24/6 ~ 23 /13. | ||
| 63 | Gọt bút chì | 37 | Chiếc | Lưỡi dao với góc cắt 23º, gọt chì thân nhựa, đóng gói: 1 chiếc /túi. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi