Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309092-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-03 16:06:00 đến ngày 2022-03-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,997,760,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ, Trường THCS Nguyễn Trãi (2021-2022), xã Phước Hưng, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | Khối lớp học 1: | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | 1m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 999,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (Tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 225,932 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 155,232 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.218,492 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế | 48,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 237,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 465,772 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 225,932 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 999,4 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 155,232 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.218,492 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.905,82 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.217,892 | m2 |
| 18 | Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 43,92 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 53,68 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 502,708 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,322 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.160 | vị trí |
| 23 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 143,96 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 143,96 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 143,96 | m2 |
| 26 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,96 | m2 |
| 27 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,367 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,367 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,367 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,367 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 7,367 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,367 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 39 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led máng đơn có cần chống lóa 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| C | Khối lớp học 2 | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | 1m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.768,52 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 291,86 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 194,04 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.240,784 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,28 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 736,891 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 291,86 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.768,52 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 194,04 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3.243,184 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.429,5 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.011,704 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 736,891 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 23,159 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 3.378,8 | vị trí |
| 20 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 315,64 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 315,64 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 315,64 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 315,64 | m2 |
| 24 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,36 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 36 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 50%, thay mới 50% | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led máng đơn có cần chống lóa 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led gắn tường 18W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 134,16 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 53 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 54 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 56 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,888 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 59 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | Vị trí |
| 60 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,776 | m3 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 62 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 134,16 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng 80%) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 68 | Lắp đặt lavabo (thay mới 10%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt lavabo (tận dụng 90%) | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 71 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dung 80%) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| D | Khối thực hành | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 821,98 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 147,08 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 120,064 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.268,972 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 182,16 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 348,376 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 147,08 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 821,98 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 120,064 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.268,972 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.335,72 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.090,952 | m2 |
| 18 | Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 33,93 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 42,79 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 376,306 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,658 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.544 | vị trí |
| 23 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 107,88 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 107,88 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 107,88 | m2 |
| 26 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,88 | m2 |
| 27 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,672 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,672 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,672 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 5,672 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,672 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,672 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 39 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn chiếu bảng Led máng đơn có cần chống lóa 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| E | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | 1m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 913,55 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 236,404 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 110,648 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 844,424 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế | 40,85 | m |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 107,64 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 258,515 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 236,404 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 913,55 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 110,648 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 844,424 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.731,26 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.757,974 | m2 |
| 18 | Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 35,775 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 43,725 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 320,458 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,514 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2.095,8 | vị trí |
| 23 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 180,59 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 180,59 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 180,59 | m2 |
| 26 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 180,59 | m2 |
| 27 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 9,933 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 9,933 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,933 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,933 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 9,933 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,933 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 40%, thay mới 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn Led máng 3 bóng 1,2m/3*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần khu vệ sinh 13W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 59 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 62 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | ống |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh quét lên tường 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có trộn Sika chống thấm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,04 | m2 |
| 65 | Làm lớp lót đá 4x6 nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,8 | m2 |
| 67 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m3 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,56 | m2 |
| 70 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,6 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,8 | m2 |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt lavabo (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| F | NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 918,76 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 210,545 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 627,028 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 114,2 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 228,4 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 210,545 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 918,76 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,14 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 627,028 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.163,424 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.545,788 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 228,4 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,988 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 5.544 | vị trí |
| 20 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 307,36 | m2 |
| 24 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,905 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,905 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,905 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 16,905 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,905 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 16,905 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn treo vòm công suất E40-250W | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led D350mm chiếu sáng áp trần pha lê 32W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần khu vệ sinh 13W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 40,34 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 50 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 51 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 100,32 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 53 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 55 | Đào đất đặt lại đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 56 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,592 | m3 |
| 61 | Đắp đất đường ống đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 62 | Làm lớp lót đá 4x6 nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 64 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,56 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | m2 |
| 68 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,48 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 70 | Hút hầm cầu khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bể |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| G | KHỐI BÁN TRÚ | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.046,83 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.362,18 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 50%) | Theo hồ sơ thiết kế | 802 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 861,254 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lại | Theo hồ sơ thiết kế | 23,1 | m |
| 10 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 355,26 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 714,765 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.362,18 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.045,83 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 802 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 861,254 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.328,36 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.907,084 | m2 |
| 18 | Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 25,41 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 714,765 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,38 | 100m2 |
| 22 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 6.224,2 | vị trí |
| 23 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 362,83 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 362,83 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 362,83 | m2 |
| 26 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 362,83 | m2 |
| 27 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,77 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led âm trần vệ sinh 13W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60% | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 72,96 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 53 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 54 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 319,84 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 82,46 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 82,46 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 4,598 | m3 |
| 58 | Đào đất đặt lại đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 59 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | lỗ khoan |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,821 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 10,821 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,821 | m3 |
| 63 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 7,636 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 10,821 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,821 | m3 |
| 66 | Đắp đất đường ống đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,76 | m3 |
| 67 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | ống |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh quét lên tường 30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có trộn Sika chống thấm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 70 | Làm lớp lót đá 4x6 nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,598 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,598 | m2 |
| 72 | Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,46 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 286,4 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 76 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,96 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m2 |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 80 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 83 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 86 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 87 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 97 | Lắp đặt T nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa uPVC D42x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 101 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm, 1 đầu ren | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 104 | Lắp đặt van cửa D42mm, bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van 1 chiều D42mm, bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van phao D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van cửa D34mm, bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt van cửa D27mm, bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y uPVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y uPVC - D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y uPVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - D60x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống kiểm tra D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| H | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | phòng |
| 2 | Cắt tường để xử lý nứt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | 1m |
| 3 | Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 359,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 327,04 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 606,338 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 54,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 74,25 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 327,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 359,36 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 31,8 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 606,338 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 358,84 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 965,698 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 74,25 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,597 | 100m2 |
| 19 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 1.222,9 | vị trí |
| 20 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 322,14 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 322,14 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 322,14 | m2 |
| 23 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,14 | m2 |
| 24 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 26 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 29 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,718 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ đèn 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ đèn hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40% | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 36 | Tháo dỡ quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp Led âm trần 3 bóng máng xương cá 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn Led tròn âm trần khu hội trường 13W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led D270mm chiếu sáng áp trần pha lê 22W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần khu vệ sinh 13W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 46 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 45,28 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế | 2,968 | m3 |
| 56 | Đào đất đặt lại đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,452 | m3 |
| 62 | Đắp đất đường ống đầm chặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 63 | Làm lớp lót đá 4x6 nền trệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2,968 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,64 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 68 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,68 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | m2 |
| 70 | Hút hầm cầu khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bể |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt van góc, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt lavabo (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt bộ xả tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm, 1 đầu ren | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt van cửa D27mm, bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối 1 đầu ren D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 98 | Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y uPVC - D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y uPVC - D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - D49x34 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa uPVC - D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống kiểm tra D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| I | CỔNG TRƯỜNG RÀO-NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 1.337,903 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.304,996 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 196,566 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 28,12 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.337,903 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.269,847 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 37,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.607,75 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 188,086 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 45,56 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 34,8 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 45,56 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 54,8 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 98,52 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | 1m2 |
| 28 | Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 105,8 | vị trí |
| 29 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 32 | Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 33 | Chống thấm quanh cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 38 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,505 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 360,5 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 297,244 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 297,244 | 1m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,395 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co uPVC D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 55 | Tháo dỡ đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc 3 - 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 61 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| J | NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế | 11,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,488 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,96 | m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,171 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,127 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,176 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,208 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,705 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,136 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,325 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m2 |
| 22 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại đk cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 23 | Gia công lắp dựng cốt thép các loại đk cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,611 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày | Theo hồ sơ thiết kế | 7,092 | m3 |
| 25 | Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,632 | m2 |
| 28 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,432 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,84 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,64 | m2 |
| 31 | Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,48 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,8 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 45,432 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 40,632 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 85,74 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,432 | m2 |
| 39 | Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 126,372 | m2 |
| 40 | Láng tạo dốc sàn mái dày 3 cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 41 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 42 | Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1,664 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,64 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,864 | m3 |
| 45 | Cung cấp cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 47 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Cung cấp xà gồ hộp50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 37,6 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,177 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | md |
| 53 | Ốp chân tường đá chẻ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Đèn Led T8 chụp Meka đơn 1,2/18W ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc đôi 16A + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Aptomat 1P - 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 63 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2+2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt Cáp VCm - 2x8mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống tròn SP D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 66 | Lắp đặt tủ điện tổng - âm tường (2 module) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối dây tròn D100, D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cuộn |
| 69 | LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN 1 pha, 20 KVA (Máy Diesel): hệ thống máy phát, phụ kiện lắp đặt, đấu nối, nhân công hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| K | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cắt bỏ thanh thép lan can kè đá cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.480 | 1mạch |
| 2 | Tháo dỡ lan can kè đá cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 272,8 | m2 |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại tạm tính 30kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,184 | tấn |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,184 | tấn |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,184 | tấn |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để cấy sắt, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế | 2.480 | lỗ khoan |
| 7 | Cung cấp lan can kè đá theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 272,8 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 545,6 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt bờ kè đá | Theo hồ sơ thiết kế | 272,8 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D49 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 11 | Lắp đặt côn, co cút nối ống | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt cùm ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 97 | m |
| 14 | Phụ kiện điện tổng thể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 2 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 2 |
| 9 | Máy đào một gầu | Máy đào một gầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi