Gói thầu: Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:24:00 đến ngày 2022-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,203,026,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị hạng mục công việc xây lắp chính của gói thầu đang xét.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III)- Hợp đồng tương tự có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng quy mô các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III).- Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư là đã thi công hoàn thành hoặc có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận là đã thi công hoàn thành khối lượng công việc do đơn vị thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, xúc đất đá; dung tích gầu >= 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít/mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn, nắn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Mày hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng cơ bản huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Toàn bộ chi phí xây lắp Nhà văn hóa xã Nậm Chà, huyện Nậm Nhùn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn; Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Điện thoại số: 02313.910 866; Fax: 02313.910 866; E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Đại diện là Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Mã số thuế: 6200071626 Được thành lập theo Quyết định số: 272/QĐ-UBND ngày 29/3/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. - Tài khoản số: 9552 - Mở tại: Kho bạc Nhà nước tỉnh Lai Châu. - Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình XDCB huyện Nậm Nhùn - Đại diện là Ông: Lê Bá Sơn Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu. - Điện thoại số : 02133.910 866 Fax: 02133.910 866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Thị trấn Nậm Nhùn, huyện Nậm Nhùn, tỉnh Lai Châu; Số điện thoại: 0384035999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San gạt mặt bằng nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8395 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2959 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8395 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4197 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1742 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8395 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1217 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8395 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4197 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4197 | 100m3 |
| B | Nhà văn hóa | |||
| C | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng nhà chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,578 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,298 | m3 |
| 8 | Xây móng tường gạch không nung chiều dày > 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,699 | m3 |
| 9 | Xây móng tường gạch không nung chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,561 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,633 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,402 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2018 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền nhà M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,434 | m3 |
| D | Phần thân | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột nhà, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,159 | m3 |
| 5 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,768 | m3 |
| 6 | Xây tường nhà bằng gạch chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,594 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,713 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm giằng mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,806 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,013 | m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,976 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,663 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,437 | m2 |
| 22 | Bu lông fi 18, L=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 23 | Bu lông fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 24 | Bu lông fi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cái |
| 25 | Bu lông fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 26 | Bu lông fi 8 (LK xà gồ - cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 27 | Bu lông fi 8 (LK xà gồ - vì kèo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | Cái |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,202 | m2 |
| 2 | Trát tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,789 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,516 | m2 |
| 5 | Trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,595 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,346 | m |
| 8 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,788 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,824 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,384 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,876 | m2 |
| 12 | Thảm sân cầu lông dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,34 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,385 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,202 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,332 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | 100m2 |
| 17 | Máng nước 300, dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,44 | m |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 20 | Làm trần bằng tôn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m2 |
| 21 | Gia công hệ khung dàn vách sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1948 | tấn |
| 23 | Bịt vách sân khấu bằng tôn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | 100m2 |
| 24 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,289 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,381 | m2 |
| 27 | Sản xuất tay vịn lan can bằng Inox D76, dày 1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,288 | kg |
| 28 | SXLD cửa đi cửa nhôm Việt Pháp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ cửa nhôm Việt Pháp (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,371 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,576 | m2 |
| F | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện tổng, tầng KT400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bóng đèn pha LED 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 19 | Côn sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 22 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 23 | Bật sắt D8, liên kết dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 24 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 26 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | 100m3 |
| G | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| H | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,314 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 4 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,472 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 8 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,194 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,429 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,17 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 24 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,916 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn,kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,364 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,094 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,782 | m2 |
| 39 | SX-LD cửa đi khung thép hộp, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | SXLĐ ba chạc nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | SXLĐ ba chạc nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt phểu thu sàn bằng Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 67 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Nhà để xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,192 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | 100m2 |
| 13 | SXLD tôn úp nóc khổ rộng 0,6m; dầy 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m2 |
| 15 | SXLD Bulông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| K | Rãnh thoát nước mặt bằng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,213 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m3 |
| 3 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,764 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,536 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cấu kiện |
| 10 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,795 | m2 |
| L | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| M | Tường rào | |||
| N | Tường rào hoa sắt nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2186 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8742 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9809 | m3 |
| 4 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9435 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1014 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7594 | m3 |
| 9 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,23 | m3 |
| 10 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0284 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,884 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8488 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7328 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1343 | m2 |
| 17 | Mũi chụp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,784 | m2 |
| O | Tường rào hoa sắt ủy ban | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8903 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4586 | m3 |
| 4 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | m3 |
| 5 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1608 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1769 | m3 |
| 9 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | m3 |
| 10 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4802 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,344 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5168 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8608 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7441 | m2 |
| 17 | Mũi chụp bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| P | Tường rào thép B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6411 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6411 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7185 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7185 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7185 | m2 |
| Q | Sân bê tông | |||
| 1 | Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.855,9 | m2 |
| 2 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,59 | m3 |
| R | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,611 | m3 |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,731 | m3 |
| 10 | Xây Gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây kết cấu phức tạp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6 | m |
| 14 | Đắp trang trí cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,55 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 20 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Biển hiệu cổng theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị hạng mục công việc xây lắp chính của gói thầu đang xét.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III)- Hợp đồng tương tự có thể được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng quy mô các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu (San gạt mặt bằng, nhà cấp III).- Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của chủ đầu tư là đã thi công hoàn thành hoặc có biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận là đã thi công hoàn thành khối lượng công việc do đơn vị thực hiện đảm bảo tiến độ, chất lượng.Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1 và ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VNĐ.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương và chứng minh đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật hiện hành.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III, đã thi công hoàn thành.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Phải tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình hoặc tương đương.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào, xúc đất đá; dung tích gầu >= 0,40 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển đất đá tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít/mẻ trộn | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất >= 1 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất >= 1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất >= 1 KW | 1 |
| 7 | Máy uốn, nắn sắt | Công suất >= 1 KW | 1 |
| 8 | Mày hàn | Hàn sắt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi