Gói thầu: Mua VPP phục vụ công tác BĐKT quý I 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323715-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | KHO K854/ CỤC QUÂN KHÍ/ TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| Tên gói thầu | Mua VPP phục vụ công tác BĐKT quý I 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NVBĐ ngành Kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:28:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,122,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | KHO K854/ CỤC QUÂN KHÍ/ TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VPP phục vụ công tác BĐKT quý I 2022 Mua VPP phục vụ công tác BĐKT quý I/2022 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | NVBĐ ngành Kỹ thuật |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy bóng mờ | 2 | m2 | Gấy bóng mờ A4( 210x297mm). độ mịn trong suốt, thích hợp cho máy in laser chế bản; quy cách A4; định lung 83gsm | ||
| 2 | Túi PE 150x120mm | 40 | túi | 150x120mm | ||
| 3 | Giấy A4 Paprer One 70 gsm | 1 | Ram | có đầy đủ hồ sơ tài lieu chứng minh thông số kỹ thuật gồm: chứng thư giám định về chất lượng ISO | ||
| 4 | Thước kẻ Meca | 14 | Cái | Mika dài 50cm, Thiên Long | ||
| 5 | Giấy kẻ ngang | 18 | Tập | Vở Hồng Hà kẻ ngang 42 trang Hồng Hà giúp ghi chép tài liệu dễ dàng. Bề mặt giấy trơn mịn, gáy bìa dập ghim được đóng chắc chắn. Sản phẩm phù hợp cho Học sinh, Sinh viên, Văn phòng | ||
| 6 | Bút bi | 108 | Cái | F0-024 Thiên Long, màu xanh, hộp 20 cái | ||
| 7 | Bút chì | 18 | Cái | gỗ 2B Thiên Long GP01 | ||
| 8 | Tẩy viên | 18 | Cái | Thiên Long E05 | ||
| 9 | Phấn viết MIC | 58 | Viên | Phấn Mic sản phẩm phấn viết bảng trắng không bụi, chất lượng tốt. | ||
| 10 | Cặp số | 22 | Cái | Chất liệu: Nhựa cứng, hơi nhám, bao xung quanh, là lớp kim loại màu vàng đồng; kích cỡ: 450x340x120; tay cầm đen bằng nhựa cứng, thiết kế vừa tay, khóa bằng đồng và có những mấu giúp tay ít bị ra mồ hôi; cặp số được khóa bằng 2 lớp khóa (khóa số và khóa cơ) | ||
| 11 | Giấy Pơluya | 5 | Ram | A4 (210x297mm | ||
| 12 | Hồ dán | 87 | Hộp | Hồ dán giấy đặc; Trọng lượng 250g | ||
| 13 | Dao khắc ký hiệu | 7 | Cái | khắc ký hiệu chuyên ngành, làm từ thép không gỉ | ||
| 14 | Băng dính trắng | 3 | Cuộn | Băng dính trong là băng keo trong suốt có thể nhìn xuyên qua lớp màng Opp và lớp keo không màu dùng để dán bề mặt chất liệu mà không ảnh hưởng đến màu sắc của chất liệu, có thể nhận biết màu sắc, thông tin, chữ viết ở bề mặt dán băng keo. | ||
| 15 | Bo mạch chủ máy tính GIGABYTE P310-D3 | 1 | Cái | GIGABYTE P310-D3 | ||
| 16 | Bộ vi xử lý Intem Pentium G5420-8Ghz | 1 | Cái | Intem Pentium G5420-8Ghz | ||
| 17 | Ổ cứng máy tính Westem Digital 7200 rpm 500Gb | 1 | Cái | Westem Digital 7200 rpm 500Gb | ||
| 18 | Trống máy in canon 2900 | 2 | Bộ | máy in cannon 2900 | ||
| 19 | Trống canon 3500 | 3 | Bộ | máy in cannon 3500 | ||
| 20 | Bàn phím máy tính | 2 | Cái | Bàn phím Fuhlen kiểu kết nối: có dây; hiết kế Full Size 104 phím; màu sắc Đen; Cổng kết nối USB; độ dài cáp 1.8m. | ||
| 21 | Giấy Ao | 18 | Tờ | Kích thước: 841 x 1189 mm; Định lượng: 100gsm, bề mặt mịn, dùng để vẽ kỹ thuật, đóng gói 10 tờ/ cuộn | ||
| 22 | Bìa cứng | 19 | m2 | Bìa giấy màu trơn, không hoa văn, không mùi; Thích hợp dùng đóng bìa hồ sơ, tài liệu theo khổ A4 với nhiều màu lựa chọn; Chất lượng: đẹp, mịn, láng.; Định lượng: 160gsm; Màu sắc: xanh biển, xanh cốm, hồng, vàng, trắng; Đóng gói: 100 tờ/tập. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi