Gói thầu: Gói 03 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa nhà trạm 500kV Pleiku, trạm 500kV Pleiku 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210162-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Gia Lai
Tên gói thầu Gói 03 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa nhà trạm 500kV Pleiku, trạm 500kV Pleiku 2
Số hiệu KHLCNT 20211162930
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:25:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,303,212,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng (Thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 500kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 500kV) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng. (02 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 220kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;(2) Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng(1) Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.(2) Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: Tối thiểu 18 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (trong đó tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7): Tối thiểu 30 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn 150l, 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 150l, 250l
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm, công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm, công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Các loại thiết bị khác (máy khoan, máy đầm, máy cắt sắt, máy mài, máy cắt gạch đá, … )
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự kê khai thiết bị tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói 03 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa nhà trạm 500kV Pleiku, trạm 500kV Pleiku 2
Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1)
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Gia Lai , địa chỉ: Số 106 Lê Lợi - Phường Hoa Lư - Thành phố Pleiku - Tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Thắng; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku - Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa nhà QLVH Trạm biến áp 500kV Pleiku (Khu nhà nghỉ trực ca)
1Vệ sinh, đánh sạch rỉ sét trụ thép giá đỡ bồn nước18,96m2
2Sơn trụ thép giá đỡ bồn nước, 1 lớp lót chống rỉ, 2 lớp phủ màu18,96m2
3Tháo dỡ lớp bê tông sân nhà nghỉ ca số 1, số 2 hiện hữu27,57m3
4Tháo dỡ lớp bê tông sân trước và sau nhà nghỉ ca số 3 hiện hữu32,01m3
5Phá dỡ bờ gạch 2 bên đường vào nhà nghỉ ca dày 1001,01m3
6Đổ bê tông lót sân, đường nội bộ xung quanh nhà nghỉ ca bằng bê tông M75, đá 4x657,24m3
7Đổ bê tông sân, đường nội bộ xung quanh nhà nghỉ ca bằng bê tông đá 1x2, mác 20059,58m3
8Xây bờ gạch đặc dày 100 cao 150, 2 bên đường từ cổng vào nhà nghỉ ca và phía sân trước2,25m3
9Tô trát vữa xi măng M75 dày 10mm bờ gạch sân xây mới42,35m2
10Bốc xếp, vận chuyển phế thải, xà bần lên phương tiện vận chuyển đi đổ1Toàn bộ
11Sơn Tường rào bao quanh khu nhà nghỉ ca (sơn ngoài trời, 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ màu)924,22m2
12Sơn hàng rào song sắt, cửa cổng bằng sơn dầu (1 lớp lót chống rỉ, 2 lớp phủ màu)80,8m2
13Thay thế bánh xe cổng chính4Bộ
B Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 - Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà thường trực bảo vệ và nhà kho chứa máy phát điện
1Đục bỏ lớp vữa trát đáy sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặt đáy sê nôThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển67,86m2
2Tô trát vữa xi măng M100 trộn phụ gia chống thấm, độ dày trung bình 30mm, tạo độ dốc 2%Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển112,65m2
3Quét xi măng trộn phụ gia chống thấm (02 lớp)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển180,5m2
4Xử lý chống thấm tại các vị trí tiếp giáp giữa bề mặt đáy sê nô với ống thoát nước PVC và giữa ống PVC thông dầm với bề mặt đáy và dầmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển72Vị trí
5Thi công đắp bổ sung đường chỉ viền bên ngoài phía trên và dưới sê nô (dùng vữa M100, kích thước đường chỉ viền 2x4cm)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển233,6m
6Thay thế logo EVNNPT trên nóc nhà điều khiểnThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển1Trọn bộ
7Xử lý bề mặt chân tường phần tiếp giáp với nền, phá vỡ lớp vữa tô chân tường hiện hữu để ốp gạch chân tườngThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển8,51m2
8Ốp bổ sung gạch viền chân tường (loại gạch 10x60cm) các phòng điều khiển, phòng thông tin, phòng AC-DCThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển8,51m2
9Xử lý, sửa chữa bề mặt trần thạch cao vị trí bị nứt, ố thấm, mốc … tại phòng điều khiểnThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển11,66m2
10Matit các chỉ làm mới trên thành sê nôThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển18,688m2
11Xử lý bề mặt và trát matit tại các vị trí bị bong tróc, hư hỏng, rêu mốcThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển329,68m2
12Sơn tường trong các phòng nhà điều khiển (sơn 02 lớp, sơn nước nội thất chống bám bẩn)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển1.093,67m2
13Sơn trần trong nhàThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển388,92m2
14Sơn tường, trần bên ngoài nhà điều khiển (sơn 02 lớp, sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển631,91m2
15Tạo mặt phẳng lát nền vỉa hè sau nhà điều khiển, vữa xi măng M75, dày trung bình 30mmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển47,3m2
16Ốp gạch vỉa hè loại ngoài trời, chống trượt kích thưóc 400x400mmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển47,3m2
17Phá dỡ các lớp gạch lát nền cũThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển10,36m2
18Phá dỡ lớp vữa XM M75 3cm lót nền cũThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển0,31m3
19Lót nền bằng vữa XM M75 dày 3cmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển10,36m2
20Thay thế gạch lát nền nhà vệ sinh loại gạch men chống trơn trượt kích thước 250x250 mmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển10,36m2
21Phá dỡ các lớp gạch ốp tường cũThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển31,92m2
22Thay thế gạch ốp tường nhà vệ sinh loại gạch men chống bám bẩn kích thước 250x400 mmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển31,92m2
23Xử lý bề mặt và tô trát vữa M100 trộn phụ gia chống thấm, độ dày trung bình 50mm, tạo độ dốc 2% về vị trí thoát nước tại trần nhà vệ sinhThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển12m2
24Bả matít 2 lớp những vị trí bong tróc, đánh nhẵn phần tường phòng (20% diện tích bề mặt)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển4,82m2
25Sơn tường, trần nhà vệ sinh (sơn 02 lớp, sơn nước nội thất chống bám bẩn)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển34,48m2
26Tháo dỡ bệ xí vệ sinhThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
27Tháo dỡ chậu tiểu vệ sinh phụ kiệnThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển1Bộ
28Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh phụ kiệnThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, ...)Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển8Bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển1bộ
33Lắp đặt lavapoThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
34Lắp đặt vòi lavaboThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
35Lắp đặt gương soiThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
36Lắp đặt vòi hoa sen phòng tắmThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
37Lắp đặt phểu thuThuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển2Bộ
38Phá dỡ bức tường cũ dày 200mm phía nhà điều khiển bổ sung nhà vệ sinhThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1,18m3
39Xây móng tường bổ sung bằng đá hộc, vữa xi măng M75Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ0,12m3
40Đổ bê tông lót nền phần xây bổ sung, đá 4x6 M100, dày 100mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1,41m3
41Xây tường mới bằng gạch tuynel, dày 200 mm, vữa M75Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ5,64m3
42Tô trát vữa M75, dày 20mm (phần xây thêm)Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1m3
43Cung cấp và lắp bổ sung một bộ cửa đi khung nhôm, loại cửa lùa ngang có kích thước 700x2000mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1,4m2
44Ốp gạch tường cho phòng vệ sinh, loại gạch chống bám bẩn, kích thước 250x400mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2,52m2
45Ốp gạch nền cho phòng vệ sinh, loại gạch chống trơn trượt, kích thước 250x250mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ45m2
46Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa thoát nước bồn cầu PVC Φ114, dày 4.2mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ0,45100m
47Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa thoát nước thải PVC Φ42, dày 1.7mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ0,45100m
48Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa PVC Φ27, dày 1.5mmThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ0,5100m
49Cung cấp và thi công lắp đặt cút nhựa 900 , Φ114Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ6Cái
50Cung cấp và thi công lắp đặt cút nhựa 900 , Φ42Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ6Cái
51Cung cấp và thi công lắp đặt cút nhựa 900 , Φ27Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ8Cái
52Cung cấp và thi công lắp đặt T nhựa, Φ27Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ3Cái
53Cung cấp và thi công lắp đặt bóng đèn Led tròn 10W kèm đui đèn cảm ứng tự động tắt/bậtThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1Bộ
54Cung cấp và thi công lắp đặt dây điện đơn 2x1.5 mm2Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ5M
55Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệtThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2Bộ
56Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinhThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2Bộ
57Cung cấp và lắp đặt lavapoThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1Bộ
58Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa tayThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1Cái
59Cung cấp và lắp đặt gương soiThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1Cái
60Cung cấp và lắp đặt vòi hoa sen kèm vòi rửaThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1Bộ
61Cung cấp và lắp đặt phễu thuThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2Cái
62Cung cấp và lắp đặt vòi rửa tay gạt d27Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ1Bộ
63Gia công và lắp đặt hai máng hứng nước mưa bằng tôn từ mái dẫn về hai ống thoát nước đặt ở hai bên đáy sê nô để xử lý chống thấm nhà thường trực bảo vệThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ14,4m
64Matit những vị trí hư hỏng, bong tróc và phần tường xây mới cho nhà vệ sinh bổ sung của nhà thường trực bảo vệThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ33,49m2
65Vệ sinh xử lý bề mặt trước khi sơn, sơn tường trần trong nhà thường trực bảo vệ (sơn 02 lớp sơn nước nội thất chống bám bẩn)Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ53,05m2
66Vệ sinh xử lý bề mặt trước khi sơn, sơn tường trần sê nô hiên bên ngoài nhà thường trực bảo vệ (sơn 02 lớp sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc)Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ66,81m2
67Phá dỡ các lớp gạch cũThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ15,46m2
68Phá dỡ lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nềnThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ0,46m3
69Lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nềnThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ15,46m2
70Ốp thay thế gạch lát sàn của nhà thường trực bằng loại gạch men Geramic có kích thước 400x400mm tương tự gạch hiện hữu.Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ15,46m2
71Phá dỡ đá granite cũ dày 3cm ốp bậc nhà thường trựcThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2m2
72Phá dỡ lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nềnThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ0,06m3
73Lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nềnThuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2m2
74Ốp đá Granite mới (đá dày 3cm, quy cách phù hợp đảm bảo bề mặt các bậc sau khi hoàn thiện liền mặt, không có ghép nối)Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ2m2
75Phá dỡ lớp matit cũ, xử lý các vết nứt và vệ sinh bề mặt để matit lại tườngThuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện154,92m2
76Phá dỡ lớp matit cũ, xử lý các vết nứt và vệ sinh bề mặt để matit lại trầnThuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện31,04m2
77Matit tường nhà kho chứa máy phát điệnThuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện154,92m2
78Matit trần nhà kho chứa máy phát điệnThuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện31,04m2
79Sơn tường, trần trong nhà kho chứa máy phát điện (sơn 02 lớp sơn nước nội thất chống bám bẩn)Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện89,56m2
80Sơn tường, trần đáy sê nô và lanh tô bên ngoài nhà kho chứa máy phát điện (sơn 02 lớp sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc)Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện96,4m2
81Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy địnhThuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện1Toàn bộ
C Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 - Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ trực ca
1Phá dỡ lớp chống thấm hiện hữu, vệ sinh bề mặt đáy sê nô46,8m2
2Tô trát vữa M100 trộn phụ gia chống thấm độ dày trung bình 30mm tạo độ dốc 2% về phía ống thoát nước đáy sê nô.46,8m2
3Quét xi măng trộn phụ gia chống thấm cho đáy, thành sê nô (Quét 02 lớp chống thấm bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng gốc nước), bao gồm vệ sinh rêu mốc hoen ố tại thành trong thành ngoài sê nô.113,4m2
4Xử lý chống thấm tại các vị trí tiếp giáp giữa bề mặt đáy sê nô với ống thoát nước PVC và giữa ống PVC thông dầm với bề mặt đáy và dầm (48 vị trí tiếp giáp ống PVC và sàn Sê nô)48Vị trí
5Bả matit lại các vị trí nứt, vị trí bong tróc, thấm mốc trên mặt ngoài thành sê nô, mặt dưới đáy sê nô27,26m2
6Chà nhám, vệ sinh bề mặt trước khi sơn109,06m2
7Sơn thành ngoài sê nô và mặt dưới sê nô (sơn 02 lớp sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc)136,32m2
8Bả ma tít 2 lớp những vị trí bong tróc và đánh nhẵn tường, trần nhà nghỉ ca60,79m2
9Vệ sinh lớp sơn tường, trần bị bong tróc, hoen ố, rêu mốc243,15m2
10Sơn tường, trần bên ngoài, sơn 2 lớp sơn màu vàng loại ngoài trời, chống rêu mốc (1 lớp lót, 1 lớp phủ)303,94m2
11Sơn trần vỉa hè, sơn 2 lớp sơn màu trắng loại ngoài trời, chống rêu mốc (1 lớp lót, 1 lớp phủ)62,01m2
12Phá dỡ lớp vữa bê tông cũ mương thoát nước phía sau nhà nghỉ ca2,44m3
13Đào đất mương thoát nước phía sau nhà nghỉ ca9,76m3
14Đúc bê tông lót M100, đá 1x22,44m3
15Xây thành mương bằng gạch tuynel, vữa xi măng M75 (gạch nung không lỗ, quy cách 5*10cm)2,44m3
16Tô trát mặt trong thành mương (vữa xi măng M75, trát dày 20mm)3,66m2
17Sản xuất và lắp đặt tấm đậy mương thoát nước bằng sắt mạ kẽm rộng 300mm, dài 1000mm, dày 3mm, đục lỗ fi16, khoảng cách các lỗ 50mm48,82m2
18Bả ma tít 2 lớp những vị trí bong tróc và đánh nhẵn tường trong các phòng nhà nghỉ ca147,774m2
19Vệ sinh lớp sơn tường trong các phòng nhà nghỉ ca bị bong tróc, hoen ố, rêu mốc738,87m2
20Sơn tường trong nhà nghỉ ca, sơn 02 lớp phủ màu738,87m2
21Tháo dỡ bệ xí bệt8Bộ
22Tháo dỡ chậu lavabo rửa tay9Bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phểu thu chắn rác, vòi rửa, vòi sen, ...)30Bộ
24Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt8Bộ
25Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh8Bộ
26Cung cấp và lắp đặt lavapo9Bộ
27Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu rửa7Cái
28Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu bếp7Bộ
29Cung cấp và lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen7Bộ
30Cung cấp và lắp đặt phểu thu chắn rác9Cái
31Vận chuyển xà bần phế thải đi đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
D Danh mục: Nhà cửa, công trình kiến trúc thuộc Truyền tải điện Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa nhà QLVH Trạm biến áp 500kV Pleiku
1Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà569,87m2
2Bả ma tít 2 lớp, đánh nhẵn tường ngoài nhà170,96m2
3Sơn tường ngoài nhà, đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ)569,87m2
4Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà1.405,72m2
5Bả ma tít 2 lớp, đánh nhẵn tường trong nhà446,84m2
6Sơn tường trong nhà, đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ)1.405,72m2
7Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ148,03m2
8Sơn PU vào cửa gỗ148,03m2
9Cung cấp cửa sổ pa nô gỗ nhóm 343,95m2
10Lắp dựng cửa sổ vào khuôn43,95m2
11Cung cấp khung ngoại cửa gỗ nhóm 3 KT: 60x15093,6mét
12Lắp dựng khung ngoại cửa sổ93,6mét
13Cung cấp và lắp đặt khóa cửa đi (kiểu tay nắm tròn)15Bộ
14Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ151Cái
15Sơn lan can bảo vệ bằng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ0,54m2
16Tháo dỡ cửa cuốn cũ11,57m2
17Cung cấp cửa cuốn mới bao gồm cả mô tơ11,57m2
18Lắp đặt cửa cuốn mới bao gồm cả mô tơ11,57m2
19Cung cấp và lắp đặt mặt nạ điện đơn41Cái
20Cung cấp và lắp đặt mặt nạ điện đôi15Cái
21Cung cấp và lắp đặt công tắc điện (1 hạt trên 1 công tắc)35Cái
22Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đơn26Cái
23Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe17Cái
24Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe3Cái
25Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 65Ampe2Cái
26Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led, máng tuýt âm trần phản quang.2Bộ
27Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng đèn led, máng tuýt âm trần phản quang.21Bộ
28Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led, máng tuýt âm trần phản quang.7Bộ
29Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 14W11Bộ
30Cung cấp và lắp đặt quạt điện ốp trần10Cái
31Phá dỡ gạch lát nền nhà nghỉ ca468,05m2
32Láng nền, san gạt mặt bằng nền bằng vữa XM M75, dày 30mm468,05m2
33Lát gạch nền nhà nghỉ ca bằng gạch ceramic, kích thước 600x600468,05m2
34Ốp gạch chân tường nhà nghỉ ca, gạch ceramic, KT 600x120mm31,25m2
35Cung cấp cửa đi phòng vệ sinh, cửa nhựa lõi thép khung ngoại (uPVC), kích thước 800 x 2600 (03 bộ)6,24m2
36Lắp đặt, thay thế cửa đi phòng vệ sinh6,24m2
37Tháo dỡ bồn cầu (bệ xí)5Bộ
38Tháo dỡ bồn tiểu nam3Bộ
39Tháo dỡ lavabo4Bộ
40Tháo dỡ bộ gương soi4Bộ
41Cung cấp và lắp đặt bồn cầu thoát ngang (02 nhấn)4Bộ
42Cung cấp và lắp đặt vòi mỏ vịt xịt nước vệ sinh bàn cầu4Bộ
43Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam3Bộ
44Cung cấp và lắp đặt lavabo4Bộ
45Cung cấp và lắp đặt vòi nước lavapo4Cái
46Cung cấp và lắp đặt bộ gương soi4Cái
47Tháo dỡ gạch nền phòng vệ sinh24,3m2
48Láng nền, san gạt mặt bằng nền bằng vửa XM M75, dày 30mm24,3m2
49Lát gạch nền phòng vệ sinh, gạch ceramic nhám kích thước 250x250mm24,3m2
50Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh89,81m2
51Trát tường phòng vệ sinh bằng vữa XM M75 dày 15mm89,81m2
52Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch ceramic, kích thước 250x400mm89,81m2
53Vệ sinh bề mặt sê nô (đục tẩy, vệ sinh loại bỏ tạp chất lớp bê tông trên bề mặt sàn)3,68m3
54Láng bề mặt sàn sê nô tạo độ dốc, dày 25mm, vữa XM cát mịn M75101,04m2
55Chống thấm mặt sàn sê nô bằng màng chống thấm (quét lót, cung cấp và dán màng chống thấm)184,04m2
56Láng nền sàn, tường bao sê nô bằng vữa XM cát mịn M100, dày 30mm bảo vệ lớp màng chống thấm mặt sàn sê nô, tường bao184,04m2
57Tháo dỡ ngói mái nhà để chống thấm sê nô67,68m2
58Lợp lại ngói mái nhà để chống thấm sê nô67,68m2
59Vệ sinh, sơn lại mái ngói bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ)363,26m2
60Đục nhám, vệ sinh bê tông mặt sân tạo liên kết bề mặt, dày 15mm (10,6 m3)706,667m2
61Đổ bê tông sân, đường nội bộ xung quanh nhà QLVH bằng bê tông M200 đá 1x2, dày 80cm84,77m3
62Đánh bóng đá Granito bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp52,65m2
63Cung cấp và lắp đặt thay thế rèm cửa sổ (13 bộ)113,2m2
64Cung cấp thảm trải sàn bục hội trường, kích thước 3000 x 10000.30m2
65Cung cấp và lắp đặt bảng đèn màn hình LED 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 1 mặt theo thiết kế4,48m2
66Bốc xếp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
67Xây bờ gạch bao quanh sân cỏ, hàng cây tiếp giáp với sân bê tông và đường nội bộ; Xây bờ gạch bồn cây cảnh39,23m3
68Tô trát bờ gạch bằng vữa xi măng cát mịn M75, dày 15mm193,5m2
69Sơn tường rào bao quanh khu nhà QLVH bằng loại sơn ngoài trời (1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ màu)305,82m2
70Sơn hàng rào song sắt, cửa cổng sắt (1 nước sơn lót chống rỉ, 2 nước sơn phủ màu)57,43m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng (Thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 500kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 500kV) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng. (02 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 220kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;(2) Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường 2 Kỹ sư xây dựng(1) Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.(2) Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trong vòng 05 năm gần đây.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 Công nhân kỹ thuật 30 - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: Tối thiểu 18 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (trong đó tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7): Tối thiểu 30 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Ô tô tự đổ >= 5 tấn2
2 Máy trộn 150l, 250l Máy trộn 150l, 250l4
3 Máy hàn 23kW Máy hàn 23kW1
4 Máy đào 1,25 m3 Máy đào 1,25 m32
5 Máy đầm, công suất: 1,0 kW Máy đầm, công suất: 1,0 kW2
6 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén 3m3/ph2
7 Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h2
8 Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW2
9 Các loại thiết bị khác (máy khoan, máy đầm, máy cắt sắt, máy mài, máy cắt gạch đá, … ) Nhà thầu tự kê khai thiết bị tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->