Gói thầu: Gói 03 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa nhà trạm 500kV Pleiku, trạm 500kV Pleiku 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210162-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói 03 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa nhà trạm 500kV Pleiku, trạm 500kV Pleiku 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211162930 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:25:00 đến ngày 2022-03-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,303,212,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng (Thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 500kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 500kV) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng. (02 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 220kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;(2) Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng(1) Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.(2) Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: Tối thiểu 18 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (trong đó tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7): Tối thiểu 30 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn 150l, 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 150l, 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm, công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm, công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Các loại thiết bị khác (máy khoan, máy đầm, máy cắt sắt, máy mài, máy cắt gạch đá, … ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự kê khai thiết bị tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03 SCL2022 TTĐGL: Thi công sửa chữa nhà trạm 500kV Pleiku, trạm 500kV Pleiku 2 Sửa chữa lớn năm 2022 (Đợt 1) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 2022 của Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Truyền tải điện Gia Lai, địa chỉ: 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Công Thắng; địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0258.3521188; fax: 0258.3521836; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Truyền tải điện Gia Lai - Công ty Truyền tải điện 3; địa chỉ: Số 106 Lê Lợi, phường Hoa Lư, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269.2225899, fax: 0269.3827694. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku - Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa nhà QLVH Trạm biến áp 500kV Pleiku (Khu nhà nghỉ trực ca) | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh sạch rỉ sét trụ thép giá đỡ bồn nước | 18,96 | m2 | |
| 2 | Sơn trụ thép giá đỡ bồn nước, 1 lớp lót chống rỉ, 2 lớp phủ màu | 18,96 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ lớp bê tông sân nhà nghỉ ca số 1, số 2 hiện hữu | 27,57 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ lớp bê tông sân trước và sau nhà nghỉ ca số 3 hiện hữu | 32,01 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ bờ gạch 2 bên đường vào nhà nghỉ ca dày 100 | 1,01 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông lót sân, đường nội bộ xung quanh nhà nghỉ ca bằng bê tông M75, đá 4x6 | 57,24 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông sân, đường nội bộ xung quanh nhà nghỉ ca bằng bê tông đá 1x2, mác 200 | 59,58 | m3 | |
| 8 | Xây bờ gạch đặc dày 100 cao 150, 2 bên đường từ cổng vào nhà nghỉ ca và phía sân trước | 2,25 | m3 | |
| 9 | Tô trát vữa xi măng M75 dày 10mm bờ gạch sân xây mới | 42,35 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, xà bần lên phương tiện vận chuyển đi đổ | 1 | Toàn bộ | |
| 11 | Sơn Tường rào bao quanh khu nhà nghỉ ca (sơn ngoài trời, 01 lớp sơn lót, 02 lớp sơn phủ màu) | 924,22 | m2 | |
| 12 | Sơn hàng rào song sắt, cửa cổng bằng sơn dầu (1 lớp lót chống rỉ, 2 lớp phủ màu) | 80,8 | m2 | |
| 13 | Thay thế bánh xe cổng chính | 4 | Bộ | |
| B | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 - Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa nhà điều khiển, nhà thường trực bảo vệ và nhà kho chứa máy phát điện | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa trát đáy sê nô hiện hữu, vệ sinh bề mặt đáy sê nô | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 67,86 | m2 |
| 2 | Tô trát vữa xi măng M100 trộn phụ gia chống thấm, độ dày trung bình 30mm, tạo độ dốc 2% | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 112,65 | m2 |
| 3 | Quét xi măng trộn phụ gia chống thấm (02 lớp) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 180,5 | m2 |
| 4 | Xử lý chống thấm tại các vị trí tiếp giáp giữa bề mặt đáy sê nô với ống thoát nước PVC và giữa ống PVC thông dầm với bề mặt đáy và dầm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 72 | Vị trí |
| 5 | Thi công đắp bổ sung đường chỉ viền bên ngoài phía trên và dưới sê nô (dùng vữa M100, kích thước đường chỉ viền 2x4cm) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 233,6 | m |
| 6 | Thay thế logo EVNNPT trên nóc nhà điều khiển | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Xử lý bề mặt chân tường phần tiếp giáp với nền, phá vỡ lớp vữa tô chân tường hiện hữu để ốp gạch chân tường | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 8,51 | m2 |
| 8 | Ốp bổ sung gạch viền chân tường (loại gạch 10x60cm) các phòng điều khiển, phòng thông tin, phòng AC-DC | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 8,51 | m2 |
| 9 | Xử lý, sửa chữa bề mặt trần thạch cao vị trí bị nứt, ố thấm, mốc … tại phòng điều khiển | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 11,66 | m2 |
| 10 | Matit các chỉ làm mới trên thành sê nô | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 18,688 | m2 |
| 11 | Xử lý bề mặt và trát matit tại các vị trí bị bong tróc, hư hỏng, rêu mốc | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 329,68 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong các phòng nhà điều khiển (sơn 02 lớp, sơn nước nội thất chống bám bẩn) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 1.093,67 | m2 |
| 13 | Sơn trần trong nhà | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 388,92 | m2 |
| 14 | Sơn tường, trần bên ngoài nhà điều khiển (sơn 02 lớp, sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 631,91 | m2 |
| 15 | Tạo mặt phẳng lát nền vỉa hè sau nhà điều khiển, vữa xi măng M75, dày trung bình 30mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 47,3 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vỉa hè loại ngoài trời, chống trượt kích thưóc 400x400mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 47,3 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các lớp gạch lát nền cũ | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 10,36 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa XM M75 3cm lót nền cũ | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 0,31 | m3 |
| 19 | Lót nền bằng vữa XM M75 dày 3cm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 10,36 | m2 |
| 20 | Thay thế gạch lát nền nhà vệ sinh loại gạch men chống trơn trượt kích thước 250x250 mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 10,36 | m2 |
| 21 | Phá dỡ các lớp gạch ốp tường cũ | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 31,92 | m2 |
| 22 | Thay thế gạch ốp tường nhà vệ sinh loại gạch men chống bám bẩn kích thước 250x400 mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 31,92 | m2 |
| 23 | Xử lý bề mặt và tô trát vữa M100 trộn phụ gia chống thấm, độ dày trung bình 50mm, tạo độ dốc 2% về vị trí thoát nước tại trần nhà vệ sinh | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 12 | m2 |
| 24 | Bả matít 2 lớp những vị trí bong tróc, đánh nhẵn phần tường phòng (20% diện tích bề mặt) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 4,82 | m2 |
| 25 | Sơn tường, trần nhà vệ sinh (sơn 02 lớp, sơn nước nội thất chống bám bẩn) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 34,48 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí vệ sinh | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 27 | Tháo dỡ chậu tiểu vệ sinh phụ kiện | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa vệ sinh phụ kiện | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, ...) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 8 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt lavapo | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi lavabo | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi hoa sen phòng tắm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt phểu thu | Thuộc phần việc sửa chữa nhà điều khiển | 2 | Bộ |
| 38 | Phá dỡ bức tường cũ dày 200mm phía nhà điều khiển bổ sung nhà vệ sinh | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1,18 | m3 |
| 39 | Xây móng tường bổ sung bằng đá hộc, vữa xi măng M75 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 0,12 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót nền phần xây bổ sung, đá 4x6 M100, dày 100mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1,41 | m3 |
| 41 | Xây tường mới bằng gạch tuynel, dày 200 mm, vữa M75 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 5,64 | m3 |
| 42 | Tô trát vữa M75, dày 20mm (phần xây thêm) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | m3 |
| 43 | Cung cấp và lắp bổ sung một bộ cửa đi khung nhôm, loại cửa lùa ngang có kích thước 700x2000mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1,4 | m2 |
| 44 | Ốp gạch tường cho phòng vệ sinh, loại gạch chống bám bẩn, kích thước 250x400mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2,52 | m2 |
| 45 | Ốp gạch nền cho phòng vệ sinh, loại gạch chống trơn trượt, kích thước 250x250mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 45 | m2 |
| 46 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa thoát nước bồn cầu PVC Φ114, dày 4.2mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 0,45 | 100m |
| 47 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa thoát nước thải PVC Φ42, dày 1.7mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 0,45 | 100m |
| 48 | Cung cấp và thi công lắp đặt Ống nhựa PVC Φ27, dày 1.5mm | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 0,5 | 100m |
| 49 | Cung cấp và thi công lắp đặt cút nhựa 900 , Φ114 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 6 | Cái |
| 50 | Cung cấp và thi công lắp đặt cút nhựa 900 , Φ42 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 6 | Cái |
| 51 | Cung cấp và thi công lắp đặt cút nhựa 900 , Φ27 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 8 | Cái |
| 52 | Cung cấp và thi công lắp đặt T nhựa, Φ27 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 3 | Cái |
| 53 | Cung cấp và thi công lắp đặt bóng đèn Led tròn 10W kèm đui đèn cảm ứng tự động tắt/bật | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và thi công lắp đặt dây điện đơn 2x1.5 mm2 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 5 | M |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt lavapo | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa tay | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | Cái |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt vòi hoa sen kèm vòi rửa | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2 | Cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa tay gạt d27 | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 1 | Bộ |
| 63 | Gia công và lắp đặt hai máng hứng nước mưa bằng tôn từ mái dẫn về hai ống thoát nước đặt ở hai bên đáy sê nô để xử lý chống thấm nhà thường trực bảo vệ | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 14,4 | m |
| 64 | Matit những vị trí hư hỏng, bong tróc và phần tường xây mới cho nhà vệ sinh bổ sung của nhà thường trực bảo vệ | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 33,49 | m2 |
| 65 | Vệ sinh xử lý bề mặt trước khi sơn, sơn tường trần trong nhà thường trực bảo vệ (sơn 02 lớp sơn nước nội thất chống bám bẩn) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 53,05 | m2 |
| 66 | Vệ sinh xử lý bề mặt trước khi sơn, sơn tường trần sê nô hiên bên ngoài nhà thường trực bảo vệ (sơn 02 lớp sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 66,81 | m2 |
| 67 | Phá dỡ các lớp gạch cũ | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 15,46 | m2 |
| 68 | Phá dỡ lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nền | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 0,46 | m3 |
| 69 | Lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nền | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 15,46 | m2 |
| 70 | Ốp thay thế gạch lát sàn của nhà thường trực bằng loại gạch men Geramic có kích thước 400x400mm tương tự gạch hiện hữu. | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 15,46 | m2 |
| 71 | Phá dỡ đá granite cũ dày 3cm ốp bậc nhà thường trực | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2 | m2 |
| 72 | Phá dỡ lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nền | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 0,06 | m3 |
| 73 | Lớp vữa xi măng M75 dày 30mm lót nền | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2 | m2 |
| 74 | Ốp đá Granite mới (đá dày 3cm, quy cách phù hợp đảm bảo bề mặt các bậc sau khi hoàn thiện liền mặt, không có ghép nối) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà thường trực bảo vệ | 2 | m2 |
| 75 | Phá dỡ lớp matit cũ, xử lý các vết nứt và vệ sinh bề mặt để matit lại tường | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 154,92 | m2 |
| 76 | Phá dỡ lớp matit cũ, xử lý các vết nứt và vệ sinh bề mặt để matit lại trần | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 31,04 | m2 |
| 77 | Matit tường nhà kho chứa máy phát điện | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 154,92 | m2 |
| 78 | Matit trần nhà kho chứa máy phát điện | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 31,04 | m2 |
| 79 | Sơn tường, trần trong nhà kho chứa máy phát điện (sơn 02 lớp sơn nước nội thất chống bám bẩn) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 89,56 | m2 |
| 80 | Sơn tường, trần đáy sê nô và lanh tô bên ngoài nhà kho chứa máy phát điện (sơn 02 lớp sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc) | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 96,4 | m2 |
| 81 | Vận chuyển phế thải đi đổ đúng nơi quy định | Thuộc phần việc sửa chữa nhà kho chứa máy phát điện | 1 | Toàn bộ |
| C | Công trình: Trạm biến áp 500kV Pleiku 2 - Danh mục: Công trình kiến trúc, Hạng mục: Sửa chữa nhà nghỉ trực ca | |||
| 1 | Phá dỡ lớp chống thấm hiện hữu, vệ sinh bề mặt đáy sê nô | 46,8 | m2 | |
| 2 | Tô trát vữa M100 trộn phụ gia chống thấm độ dày trung bình 30mm tạo độ dốc 2% về phía ống thoát nước đáy sê nô. | 46,8 | m2 | |
| 3 | Quét xi măng trộn phụ gia chống thấm cho đáy, thành sê nô (Quét 02 lớp chống thấm bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng gốc nước), bao gồm vệ sinh rêu mốc hoen ố tại thành trong thành ngoài sê nô. | 113,4 | m2 | |
| 4 | Xử lý chống thấm tại các vị trí tiếp giáp giữa bề mặt đáy sê nô với ống thoát nước PVC và giữa ống PVC thông dầm với bề mặt đáy và dầm (48 vị trí tiếp giáp ống PVC và sàn Sê nô) | 48 | Vị trí | |
| 5 | Bả matit lại các vị trí nứt, vị trí bong tróc, thấm mốc trên mặt ngoài thành sê nô, mặt dưới đáy sê nô | 27,26 | m2 | |
| 6 | Chà nhám, vệ sinh bề mặt trước khi sơn | 109,06 | m2 | |
| 7 | Sơn thành ngoài sê nô và mặt dưới sê nô (sơn 02 lớp sơn chống thấm ngoài trời, chống rêu mốc) | 136,32 | m2 | |
| 8 | Bả ma tít 2 lớp những vị trí bong tróc và đánh nhẵn tường, trần nhà nghỉ ca | 60,79 | m2 | |
| 9 | Vệ sinh lớp sơn tường, trần bị bong tróc, hoen ố, rêu mốc | 243,15 | m2 | |
| 10 | Sơn tường, trần bên ngoài, sơn 2 lớp sơn màu vàng loại ngoài trời, chống rêu mốc (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | 303,94 | m2 | |
| 11 | Sơn trần vỉa hè, sơn 2 lớp sơn màu trắng loại ngoài trời, chống rêu mốc (1 lớp lót, 1 lớp phủ) | 62,01 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa bê tông cũ mương thoát nước phía sau nhà nghỉ ca | 2,44 | m3 | |
| 13 | Đào đất mương thoát nước phía sau nhà nghỉ ca | 9,76 | m3 | |
| 14 | Đúc bê tông lót M100, đá 1x2 | 2,44 | m3 | |
| 15 | Xây thành mương bằng gạch tuynel, vữa xi măng M75 (gạch nung không lỗ, quy cách 5*10cm) | 2,44 | m3 | |
| 16 | Tô trát mặt trong thành mương (vữa xi măng M75, trát dày 20mm) | 3,66 | m2 | |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt tấm đậy mương thoát nước bằng sắt mạ kẽm rộng 300mm, dài 1000mm, dày 3mm, đục lỗ fi16, khoảng cách các lỗ 50mm | 48,82 | m2 | |
| 18 | Bả ma tít 2 lớp những vị trí bong tróc và đánh nhẵn tường trong các phòng nhà nghỉ ca | 147,774 | m2 | |
| 19 | Vệ sinh lớp sơn tường trong các phòng nhà nghỉ ca bị bong tróc, hoen ố, rêu mốc | 738,87 | m2 | |
| 20 | Sơn tường trong nhà nghỉ ca, sơn 02 lớp phủ màu | 738,87 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí bệt | 8 | Bộ | |
| 22 | Tháo dỡ chậu lavabo rửa tay | 9 | Bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: phểu thu chắn rác, vòi rửa, vòi sen, ...) | 30 | Bộ | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | 8 | Bộ | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt lavapo | 9 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu rửa | 7 | Cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước chậu bếp | 7 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bộ vòi tắm hoa sen | 7 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu chắn rác | 9 | Cái | |
| 31 | Vận chuyển xà bần phế thải đi đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| D | Danh mục: Nhà cửa, công trình kiến trúc thuộc Truyền tải điện Gia Lai, hạng mục: Sửa chữa nhà QLVH Trạm biến áp 500kV Pleiku | |||
| 1 | Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | 569,87 | m2 | |
| 2 | Bả ma tít 2 lớp, đánh nhẵn tường ngoài nhà | 170,96 | m2 | |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | 569,87 | m2 | |
| 4 | Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | 1.405,72 | m2 | |
| 5 | Bả ma tít 2 lớp, đánh nhẵn tường trong nhà | 446,84 | m2 | |
| 6 | Sơn tường trong nhà, đã bả (1 nước lót, 2 nước phủ) | 1.405,72 | m2 | |
| 7 | Vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 148,03 | m2 | |
| 8 | Sơn PU vào cửa gỗ | 148,03 | m2 | |
| 9 | Cung cấp cửa sổ pa nô gỗ nhóm 3 | 43,95 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng cửa sổ vào khuôn | 43,95 | m2 | |
| 11 | Cung cấp khung ngoại cửa gỗ nhóm 3 KT: 60x150 | 93,6 | mét | |
| 12 | Lắp dựng khung ngoại cửa sổ | 93,6 | mét | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa đi (kiểu tay nắm tròn) | 15 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bản lề cửa đi, cửa sổ | 151 | Cái | |
| 15 | Sơn lan can bảo vệ bằng sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,54 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa cuốn cũ | 11,57 | m2 | |
| 17 | Cung cấp cửa cuốn mới bao gồm cả mô tơ | 11,57 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt cửa cuốn mới bao gồm cả mô tơ | 11,57 | m2 | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ điện đơn | 41 | Cái | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt mặt nạ điện đôi | 15 | Cái | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt công tắc điện (1 hạt trên 1 công tắc) | 35 | Cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện đơn | 26 | Cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 15Ampe | 17 | Cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 30Ampe | 3 | Cái | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện = 65Ampe | 2 | Cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led, máng tuýt âm trần phản quang. | 2 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng đèn led, máng tuýt âm trần phản quang. | 21 | Bộ | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng đèn led, máng tuýt âm trần phản quang. | 7 | Bộ | |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 14W | 11 | Bộ | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện ốp trần | 10 | Cái | |
| 31 | Phá dỡ gạch lát nền nhà nghỉ ca | 468,05 | m2 | |
| 32 | Láng nền, san gạt mặt bằng nền bằng vữa XM M75, dày 30mm | 468,05 | m2 | |
| 33 | Lát gạch nền nhà nghỉ ca bằng gạch ceramic, kích thước 600x600 | 468,05 | m2 | |
| 34 | Ốp gạch chân tường nhà nghỉ ca, gạch ceramic, KT 600x120mm | 31,25 | m2 | |
| 35 | Cung cấp cửa đi phòng vệ sinh, cửa nhựa lõi thép khung ngoại (uPVC), kích thước 800 x 2600 (03 bộ) | 6,24 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt, thay thế cửa đi phòng vệ sinh | 6,24 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ bồn cầu (bệ xí) | 5 | Bộ | |
| 38 | Tháo dỡ bồn tiểu nam | 3 | Bộ | |
| 39 | Tháo dỡ lavabo | 4 | Bộ | |
| 40 | Tháo dỡ bộ gương soi | 4 | Bộ | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu thoát ngang (02 nhấn) | 4 | Bộ | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt vòi mỏ vịt xịt nước vệ sinh bàn cầu | 4 | Bộ | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bồn tiểu nam | 3 | Bộ | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt lavabo | 4 | Bộ | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt vòi nước lavapo | 4 | Cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt bộ gương soi | 4 | Cái | |
| 47 | Tháo dỡ gạch nền phòng vệ sinh | 24,3 | m2 | |
| 48 | Láng nền, san gạt mặt bằng nền bằng vửa XM M75, dày 30mm | 24,3 | m2 | |
| 49 | Lát gạch nền phòng vệ sinh, gạch ceramic nhám kích thước 250x250mm | 24,3 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ gạch ốp tường phòng vệ sinh | 89,81 | m2 | |
| 51 | Trát tường phòng vệ sinh bằng vữa XM M75 dày 15mm | 89,81 | m2 | |
| 52 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh, gạch ceramic, kích thước 250x400mm | 89,81 | m2 | |
| 53 | Vệ sinh bề mặt sê nô (đục tẩy, vệ sinh loại bỏ tạp chất lớp bê tông trên bề mặt sàn) | 3,68 | m3 | |
| 54 | Láng bề mặt sàn sê nô tạo độ dốc, dày 25mm, vữa XM cát mịn M75 | 101,04 | m2 | |
| 55 | Chống thấm mặt sàn sê nô bằng màng chống thấm (quét lót, cung cấp và dán màng chống thấm) | 184,04 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn, tường bao sê nô bằng vữa XM cát mịn M100, dày 30mm bảo vệ lớp màng chống thấm mặt sàn sê nô, tường bao | 184,04 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ ngói mái nhà để chống thấm sê nô | 67,68 | m2 | |
| 58 | Lợp lại ngói mái nhà để chống thấm sê nô | 67,68 | m2 | |
| 59 | Vệ sinh, sơn lại mái ngói bằng sơn dầu (1 nước lót, 2 nước phủ) | 363,26 | m2 | |
| 60 | Đục nhám, vệ sinh bê tông mặt sân tạo liên kết bề mặt, dày 15mm (10,6 m3) | 706,667 | m2 | |
| 61 | Đổ bê tông sân, đường nội bộ xung quanh nhà QLVH bằng bê tông M200 đá 1x2, dày 80cm | 84,77 | m3 | |
| 62 | Đánh bóng đá Granito bậc cấp cầu thang, bậc tam cấp | 52,65 | m2 | |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt thay thế rèm cửa sổ (13 bộ) | 113,2 | m2 | |
| 64 | Cung cấp thảm trải sàn bục hội trường, kích thước 3000 x 10000. | 30 | m2 | |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt bảng đèn màn hình LED 3 màu loại ngoài trời chạy chữ 1 mặt theo thiết kế | 4,48 | m2 | |
| 66 | Bốc xếp, vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| 67 | Xây bờ gạch bao quanh sân cỏ, hàng cây tiếp giáp với sân bê tông và đường nội bộ; Xây bờ gạch bồn cây cảnh | 39,23 | m3 | |
| 68 | Tô trát bờ gạch bằng vữa xi măng cát mịn M75, dày 15mm | 193,5 | m2 | |
| 69 | Sơn tường rào bao quanh khu nhà QLVH bằng loại sơn ngoài trời (1 nước sơn lót, 2 nước sơn phủ màu) | 305,82 | m2 | |
| 70 | Sơn hàng rào song sắt, cửa cổng sắt (1 nước sơn lót chống rỉ, 2 nước sơn phủ màu) | 57,43 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình xây dựng (Thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 500kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 500kV) và có giá trị hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng. (02 hợp đồng thi công xây dựng/sửa chữa công trình xây dựng của trạm biến áp 220kV hoặc công trình xây dựng phục vụ QLVH TBA 220kV và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1.200 triệu đồng thì được tính tương đương 01 hợp đồng xây lắp tương tự có giá trị đạt yêu cầu tối thiểu).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400 triệu đồng.(Các hợp đồng phải có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 07 năm;(2) Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021) trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường | 2 | Kỹ sư xây dựng(1) Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm.(2) Đã từng Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình cho trạm biến áp có cấp điện áp từ 220 kV trở lên hoặc cho 02 công trình trạm biến áp có cấp điện áp 110kV (cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, theo quy định tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ XD) trong vòng 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động.- Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Số lượng công nhân bậc 3/7 về các chuyên ngành: xây dựng, cơ khí, hàn, điện: Tối thiểu 18 người.- Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu (trong đó tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7): Tối thiểu 30 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn 150l, 250l | Máy trộn 150l, 250l | 4 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy hàn 23kW | 1 |
| 4 | Máy đào 1,25 m3 | Máy đào 1,25 m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm, công suất: 1,0 kW | Máy đầm, công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 2 |
| 7 | Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h | Máy nén khí 360m3/h, 600m3/h | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW | Máy khoan bê tông 0,62 kW, 1,5 kW | 2 |
| 9 | Các loại thiết bị khác (máy khoan, máy đầm, máy cắt sắt, máy mài, máy cắt gạch đá, … ) | Nhà thầu tự kê khai thiết bị tương ứng và phù hợp với phương án thiết kế được chủ đầu tư phê duyệt và phù hợp với biện pháp thi công do nhà thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi