Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220239342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN BÌNH CHÁNH |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220206021 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:37:00 đến ngày 2022-03-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,921,705,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.383.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:- Tương tự gói thầu về tính chất: Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng được nghiệm thu thanh lý là 3.445.000.000 VND; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 03 năm.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn về quy tắc ứng xử trong bệnh viện theo qui định của ngành y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Công tác vệ sinh chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về vệ sinh môi trường phòng mổ Bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức phòng chống Covid 19 (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Quản lý chất thải y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về quản lý chất lượng vệ sinh bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý chung 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý bộ phận |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn về quy tắc ứng xử trong bệnh viện theo qui định của ngành y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Công tác vệ sinh chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về vệ sinh môi trường phòng mổ Bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức phòng chống Covid 19 (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Quản lý chất thải y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về quản lý chất lượng vệ sinh bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý bộ phận 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 42 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ làm việc còn hiệu lực (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018).- Tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn về quy tắc ứng xử trong bệnh viện theo qui định của ngành y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Công tác vệ sinh chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức phòng chống Covid 19 (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về thu gom và xử lý chất thải nguy hại (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN BÌNH CHÁNH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp năm 2022 Cung cấp các dịch vụ: Vệ sinh, vận hành bảo trì hệ thống cơ điện và dịch vụ bảo vệ phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Bệnh viện huyện Bình Chánh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Bình Chánh, địa chỉ: Số 01 Đường số 1, Khu Trung Tâm Hành chính huyện Bình Chánh, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.760.2895; Fax: 0283.760.0215. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện huyện Bình Chánh, địa chỉ: Số 01 Đường số 1, Khu Trung Tâm Hành chính huyện Bình Chánh, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.760.2895; Fax: 0283.760.0215. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện huyện Bình Chánh, địa chỉ: Số 01 Đường số 1, Khu Trung Tâm Hành chính huyện Bình Chánh, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.760.2895; Fax: 0283.760.0215. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính quản trị Bệnh viện huyện Bình Chánh, địa chỉ: Số 01 Đường số 1, Khu Trung Tâm Hành chính huyện Bình Chánh, Thị trấn Tân Túc, huyện Bình Chánh, Tp. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.760.2895; Fax: 0283.760.0215. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà vệ sinh bên trong khu hồi sức cấp cứu, ngoại trú, công cộng và các khoa/phòng | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 2 | Làm sạch bồn rửa mặt, gương, bồn tiểu, bồn cầu | Tần suất làm vệ sinh: 4 lần/ngày, riêng khu cấp cứu, khu khám bệnh 6 lần/ngày. Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 3 | Thu gọn và vận chuyển rác vệ sinh đến nơi qui định | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 4 | Lau sàn, dọn sạch rác trong thùng rác, khử mùi | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 5 | Tổng vệ sinh nhà vệ sinh vào cuối ngày và khử mùi | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 6 | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sạch | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 7 | Lau sạch cửa, vách ngăn, tường | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 8 | Lau máng đèn, quạt thông gió | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 9 | Tổng vệ sinh | 1 lần/ thángDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 10 | Khử mùi hôi; Dụng cụ làm vệ sinh phải sạch; Thường xuyên kiểm tra và giữ sàn nhà vệ sinh sạch sẽ, khô; Đảm bảo sạch mùi 24/24 | Thường xuyên trong ngày.Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 11 | Buồng bệnh khu nội trú | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 12 | Quét, thu gom rác vận chuyển đến nơi qui định, rửa sạch thùng rác | 2 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 13 | Lau sạch sàn bằng hóa chất làm sạch | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 14 | Lau các công tắc điện | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 15 | Lau sạch các cửa ra vào, cửa sổ, nội thất tủ giường, tủ đầu giường, bàn ghế, lau kính trong ngoài | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 16 | Lau sạch băng ca, xe đẩy, lau nệm, rửa giường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 17 | Chà rửa dép nhân viên thay khi ra vào các phòng bệnh nặng | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 18 | Chà rửa bô, bồn tiểu cá nhân của bệnh nhân | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 19 | Lau giường bệnh nhân | 1 lần/ ngày.Sau khi bệnh nhân xuất viện | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 20 | Lau quạt trần, quạt thông gió | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 21 | Lau máng đèn, bóng đèn | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 22 | Lau đồng hồ treo tường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 23 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 24 | Quét mạng nhện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 25 | Tổng vệ sinh cửa ra vào | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 26 | Làm sạch các vết dơ trên tường, sàn | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 27 | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sạch | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 28 | Tổng vệ sinh từ trần nhà tường xuống sàn, khử trùng | 1 lần/ thángDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 29 | Các yêu cầu khác:Công việc vệ sinh sẽ được làm theo thời khóa biểu, theo yêu cầu, chỉ dẫn của điều dưỡng trưởng các khoa; Làm sạch các chất tiết, chất thải ngay khi có yêu cầu; Tổng vệ sinh sau khi bệnh nhân xuất viện, khử trùng theo yêu cầu; Tưới nước các chậu cây xanh | Theo yêu cầu của Bệnh viện | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 30 | KHU VỰC CÁC PHÒNG CHUYÊN MÔN: Phòng chuyên môn, phòng mổ trong ngày, phòng chăm sóc đặc biệt, phòng thiết bị, XQ, xét nghiệm, phòng cấp cứu… | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 31 | Hút bụi, lau sàn nhà | 2 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 32 | Quét, thu gom rác vận chuyển đến nơi qui định, rửa sạch thùng rác | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 33 | Lau đồ đạc, thiết bị trong phòng | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 34 | Lau sạch sàn bằng hóa chất khử trùng theo phương pháp 2 xô 1 chiều | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 35 | Lau sạch bàn mổ bằng hóa chất khử trùng | Sau ngay mỗi ca mổDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 36 | Lau giường bệnh nhân | 1 lần/ tuầnDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 37 | Làm sạch thùng rác | 1 lần/ tuầnDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 38 | Chùi rửa các bồn rửa, xô chậu bằng hóa chất làm sạch sau khi xử lý dụng cụ | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 39 | Lau sạch các vật dụng đồ đạc, máy móc, các bình chứa | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 40 | Rửa bô, rửa dụng cụ vệ sinh cá nhân bệnh nhân | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 41 | Chà rửa dép nhân viên thay ra vào | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 42 | Lau và khử trùng nệm, giường bệnh, xe đẩy, băng ca… | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 43 | Tổng vệ sinh cuối mỗi ngày và tiến hành khử trùng | Thực hiện mỗi ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 44 | Lau cửa ra vào, cửa sổ vách ngăn | 1 lần/ tuầnDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 45 | Lau mặt ngoài tủ đựng thuốc | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 46 | Lau các công tắc điện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 47 | Lau máng đèn, quạt thông gió | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 48 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 49 | Quét mạng nhện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 50 | Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 51 | Lau sạch các vết dơ trên tường, sàn | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 52 | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sạch | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 53 | Tổng vệ sinh từ trần nhà tường xuống sàn, khử trùng, đánh sàn | 1 lần/ tuầnDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 54 | Các yêu cầu đặc biệt đối với phòng bệnh, phòng săn sóc đặc biệt, phòng mổ, cấp cứu | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 55 | Dọn dẹp các chất dơ, vật dụng trên bàn mổ và lau khử trùng bàn mổ, bàn tiểu phẫu | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 56 | Các vật dụng làm vệ sinh trong phòng mổ, phòng sanh, phòng cấp cứu sẽ không mang đi khu vực khác | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 57 | Công việc dọn dẹp vệ sinh sẽ được thực hiện theo lịch công tác và các việc phát sinh hàng ngày theo yêu cầu của điều dưỡng khoa | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 58 | Khăn lau và đầu lau sàn phải được thay ngay khi dùng làm sạch máu hay dịch bệnh và được thu gom, giặt hấp khử trùng riêng | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 59 | Khăn lau và đầu lau sàn sử dụng cho khu bệnh truyền nhiễm khu cách ly, phòng săn sóc đặc biệt chỉ sự dụng riêng cho khu vực này không đem sử dụng khu vực khác trong bệnh viện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 60 | Khăn lau và đầu lau sàn sử dụng cho các khu vực có người bệnh nhiễm HIV sẽ được thu gom riêng và hủy ngay sau khi lau | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 61 | Nước và hóa chất sau khi làm vệ sinh được thu dọn và tiêu hủy đúng chỗ quy định | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 62 | Công việc vệ sinh sẽ được làm theo thời khóa biểu và theo yêu cầu, sự chỉ dẫn của điều dưỡng trưởng khoa và quy trình làm sạch của đơn vị cung cấp dịch vụ | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 63 | Đảm bảo trực vệ sinh 24h/24h dọn sạch bất cứ thời điểm nào | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 64 | Làm sạch các chất tiết, chất thải ngay khi có yêu cầu 24h/24h | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Tuyệt đối phải tuân thủ. |
| 65 | KHU HÀNH CHÍNH: Hội trường, phòng họp, phòng bác sĩ, phòng điều dưỡng, phòng trực, phòng hành chính của các phòng chức năng, khoa dược… | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 66 | Quét, thu gom và vận chuyển rác đến nơi qui định | 2 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 67 | Lau sạch sàn bằng hóa chất | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 68 | Lau bàn, các thiết bị văn phòng | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 69 | Vệ sinh hội trường lớn của Bệnh viện và các phòng giao ban bệnh viện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 70 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 71 | Lau cửa ra vào | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 72 | Lau mặt ngoài tủ, kệ | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 73 | Lau các công tắc điện, lau quạt trần | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 74 | Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 75 | Lau máng đèn, lau đồng hồ treo tường | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 76 | Làm sạch các vết dơ trên tường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 77 | Làm sạch sàn bằng máy chà sàn với hóa chất làm sạch | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 78 | Quét mạng nhện, đánh sàn, tổng vệ sinh | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 79 | Tưới nước các chậu cây xanh | Theo yêu cầu của Bệnh viện | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 80 | KHU VỰC PHÒNG KHÁM | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 81 | KHU KHÁM DỊCH VỤ | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 82 | Quét và thu gom rác | 4 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 83 | Lau sạch sàn bằng hóa chất | 2 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 84 | Lau bàn khám, ghế chờ, xe lăn, băng ca chuyển bệnh,.. | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 85 | Lau chùi sạch đồ đạc, điện thoại và các thiết bị văn phòng | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 86 | Lau mặt ngoài tủ, kệ | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 87 | Lau các công tắc điện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 88 | Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 89 | Lau quạt trần, quạt thông gió | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 90 | Lau máng đèn | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 91 | Lau đồng hồ treo tường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 92 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 93 | Lau cửa ra vào | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 94 | Làm sạch các vết dơ trên tường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 95 | Làm sạch sàn băng máy chà sàn với hóa chất làm sạch | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 96 | Quét mạng nhện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 97 | Tổng vệ sinh từ trần nhà tường xuống sàn, khử trùng | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 98 | Tưới nước các chậu cây xanh | Theo yêu cầu của Bệnh viện | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 99 | KHU KHÁM THEO YÊU CẦU | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 100 | Quét và thu gom rác | 4 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 101 | Lau sạch sàn bằng hóa chất | Lau thường xuyên ít nhất 3 lần/ ngày hoặc khi có yêu cầu | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 102 | Lau bàn khám, ghế chờ, xe lăn, băng ca chuyển bệnh,.. | 2 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 103 | Lau sạch ghế ngồi chờ khám | Lau thường xuyên ít nhất 3 lần/ ngày hoặc khi có yêu cầu | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 104 | Lau chùi sạch đồ đạc, điện thoại và các thiết bị văn phòng | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 105 | Lau mặt ngoài tủ, kệ | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 106 | Lau các công tắc điện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 107 | Lau cửa sổ kính mặt trong kể cả khung | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 108 | Lau quạt trần, quạt thông gió | 1 lần/ tháng hoặc khi cần thiết Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 109 | Lau máng đèn | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 110 | Lau đồng hồ treo tường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 111 | Lau mặt ngoài máy lạnh | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 112 | Lau cửa ra vào | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 113 | Làm sạch các vết dơ trên tường | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 114 | Làm sạch sàn băng máy chà sàn với hóa chất làm sạch | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 115 | Quét mạng nhện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 116 | Tổng vệ sinh từ trần nhà tường xuống sàn khử trùng | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 117 | Các yêu cầu khác:Công việc vệ sinh sẽ được làm theo thời khóa biểu, theo yêu cầu, chỉ dẫn của điều dưỡng trưởng các khoa.Làm sạch các chất tiết, chất thải ngay khi có yêu cầu.Tổng vệ sinh sau khi bệnh nhân xuất viện, khử trùng theo yêu cầuTưới nước các chậu cây xanh | Theo yêu cầu của Bệnh viện | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 118 | KHU VỰC TẦNG HẦM | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 119 | Quét, thu gom và vận chuyển rác đến nơi quy định | 2 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 120 | Tẩy các vết bẩn nặng như vết dầu nhớt, vết bùn | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 121 | Lau tủ điện, tủ phòng cháy chữa cháy, công tắc và ổ điện | 1 lần/ tuần Và khi cần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 122 | Làm sạch các bảng chỉ dẫn, biển báo, bờ giờ tường, quét mạng nhện | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 123 | Tẩy kẹo cao su, vết bẩn | 1 lần/ ngàyDuy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 124 | Xịt rửa sàn, rãnh thoát nước và đường lên xuống hầm bằng máy phun áp lực cao | 1 lần/ tuần Và khi cần | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 125 | Lau quạt thông gió, máng đèn | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 126 | Chà sàn | Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 365 | Phải luôn tuân thủ. |
| 127 | KHU D (Khu vực cách ly) | Dịch vụ vệ sinh công nghiệp Bệnh Viện | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 128 | Thực hiện công tác vệ sinh theo quy định của Bộ Y tế | Theo quy định của Bộ Y tế | Khu vực | 1 | Chỉ thực hiện công tác vệ sinh khi có người cách ly và theo yêu cầu của Bệnh viện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.383E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.383.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú:- Tương tự gói thầu về tính chất: Cung cấp dịch vụ vệ sinh bệnh viện hoặc cơ sở y tế;- Tương tự gói thầu về quy mô: Có giá trị thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng được nghiệm thu thanh lý là 3.445.000.000 VND; - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT (bản photo) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.445.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 05 năm.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 03 năm.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn về quy tắc ứng xử trong bệnh viện theo qui định của ngành y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Công tác vệ sinh chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về vệ sinh môi trường phòng mổ Bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức phòng chống Covid 19 (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Quản lý chất thải y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về quản lý chất lượng vệ sinh bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý chung 01 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý bộ phận | 1 | - Tốt nghiệp Trung học chuyên nghiệp trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm (tính theo bằng tốt nghiệp): ≥ 03 năm- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn về quy tắc ứng xử trong bệnh viện theo qui định của ngành y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Công tác vệ sinh chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về vệ sinh môi trường phòng mổ Bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức phòng chống Covid 19 (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Quản lý chất thải y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về quản lý chất lượng vệ sinh bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã là cán bộ quản lý bộ phận 01 gói thầu tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 42 | - Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ làm việc còn hiệu lực (theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 (hoặc Thông tư số 31/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26/12/2018).- Tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ HĐ tương tự mà nhân sự đã tham gia): tối thiểu 01 năm.- Có Chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn về quy tắc ứng xử trong bệnh viện theo qui định của ngành y tế (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Công tác vệ sinh chống nhiễm khuẩn và phân loại rác bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức phòng chống Covid 19 (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về thu gom và xử lý chất thải nguy hại (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về kiến thức, kỹ năng phòng ngừa dịch bệnh trong bệnh viện (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tham gia tập huấn về an toàn lao động/an toàn vệ sinh lao động (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Có tập huấn về PCCC (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ).- Đã được tập huấn về Thực hành tốt 5S (bản sao chứng thực chứng nhận/chứng chỉ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi