Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy nghề năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201129208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường trung cấp nghề Giao thông vận tải Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy nghề năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu - Giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:57:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pa lăng | Nhật Bản (Tương đương) | 1 | Cái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 2 | Mô hình hệ thống truyền lực | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 3 | Hệ thống truyền lực | Việt Nam (Tương đương) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 4 | Hệ thống phanh dầu | Việt Nam (Tương đương) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 5 | Hệ thống phanh khí nén | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 6 | Hệ thống lái trợ lực điện | Việt Nam (tương đương | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 7 | Cơ cấu phanh tay | Việt Nam (tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 8 | Thiết bị láng, sửa chữa phanh đĩa trên xe | Hàn Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 9 | Thiết bị kiểm tra góc đặt bánh xe | Hàn Quốc (tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 10 | Biến mô thủy lực | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 11 | Máy ép tuy ô thủy lực | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 12 | Cầu nâng 2 trụ | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 13 | Cầu nâng 4 trụ có kích phụ | Hàn Quốc (Tương đương ) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 14 | Tủ dụng cụ tháo lắp | Đài Loan (tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 15 | Kích con đội thuỷ lực | Trung Quốc (Tương đương) | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 16 | Máy khoan lấy mẫu đất | Trung Quốc (tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 17 | Máy siêu âm kiểm tra bê tông | Italia (Tương đương ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 18 | Máy đo độ ẩm | Đức (tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 19 | Máy trộn vữa Xi măng | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 20 | Súng bật nẩy | Italia (tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 21 | Tủ sấy | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 22 | Dụng cụ xác định ổn định thể tích xi măng | Việt Nam (tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 23 | Thùng hấp mẫu xi măng | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 24 | Khuôn đầm kép 4x4x16 | Trung Quốc (Tương đương) | 4 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 25 | Dụng cụ xác định độ sụt hỗn hợp bê tông | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 26 | Thiết bị xác định trạng thái bi tum | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 27 | Bếp đun mẫu nhựa đường | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 28 | Thiết bị xác định độ bền, độ dẻo Marshall của bê tông nhựa | Trung Quốc (Tương đương ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 29 | Thiết bị xác định hàm lượng bi tum trong bê tông nhựa | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 30 | Dụng cụ xác định thành phần hạt bằng tỷ trọng kế | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 31 | Thiết bị xác định giới hạn chảy của đất (vaxiliep) | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 32 | Dụng cụ xác định giới hạn dẻo của đất | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 33 | Khuôn đầm | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 34 | Bộ thí nghiệm rót cát | Việt Nam (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 35 | Bộ nén tĩnh hiện trường | Trung Quốc (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 36 | Cân | Italia (Tương đương) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | |
| 37 | Bộ thí nghiệm đo cường độ nền, mặt đường | Việt Nam (Tương đương ) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi