Gói thầu: Gói số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220320614-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220309477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương năm 2022 (Theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh và Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 09:55:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,433,064,242 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4649596363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929919272E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 11.503.144.969 VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.314.496 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt trưởng quản lý cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo hạt trưởng quản lý đường bộ;b) Đã có ít nhất 03 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 4 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 03 năm.c) Có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng hoặc 3 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên tuần đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề, trung tâm dạy nghề đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành điện tử; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành lâm sinh; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý cây xanh công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào công suất > 1,2m3 (phục vụ khắc phục bão lũ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (phục vụ khắc phục bão lũ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (hoặc máy san)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô phục vụ tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đảm bảo ATGT (01 bộ gồm: 20 chóp nón phản quang, 6 đèn chớp cảnh báo ban đêm, 4 gậy điều kiển, 20 cọc tiêu ĐBGT ...)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị cắt mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe lu rung > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe lu tĩnh bánh thép > 10T
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Xe quét đường
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ca nô (xuồng máy, xuồng hơi) chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thang kiểm tra cầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Bộ đàm hoặc điện thoại phục vụ liên lạc khi kiểm tra
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
23-Máy tính và máy in kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 4
24-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (01 bộ gồm: bàn, ghế, tủ)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Điện thoại thông minh kết nối mạng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 10
26-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...).
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
27-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 30
28-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…)
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương năm 2022 (Theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh và Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận Địa chỉ: Số 142 đường 21/8, Phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận Điện thoại: 0989050597
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Lộc Ninh Thuận; + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận Địa chỉ: Số 142 đường 21/8, Phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận Điện thoại: 0989050597


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận Địa chỉ: Số 142 đường 21/8, Phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận Điện thoại: 0989050597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ
B Đường tỉnh 701
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,05Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,05Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,7882Km/năm
4Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.261,5m3
5Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.046m3
6Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật252,3km
7Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,41km
8Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50.460md
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật630,75m2
10Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật630,75m2
11Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.051,25m2
12Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,1Biển
C Đường tỉnh 702
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,575Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,575Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,7875Km/năm
4Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,725m3
5Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật690,9m3
6Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật345,45km
7Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,2725km
8Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51.817,5md
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật287,875m2
10Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật460,6m2
11Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.151,5m2
12Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,725Biển
D Đường tỉnh 703
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,94Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,94Km/năm
3Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,76km
4Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật411,24m2
5Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật357,6m2
6Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,58biển
E Đường tỉnh 704
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6Km/năm
3Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,4km
4Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24km
5Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật280m2
6Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m2
7Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,6m2
8Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84m2
F Đường tỉnh 705
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,1Km/năm
3Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật144,6km
4Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,64km
5Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật723m2
6Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật482m2
7Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật723m2
8Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật241m2
9Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,2biển
G Đường tỉnh 706
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,15Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,15Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6Km/năm
4Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,6m3
5Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,9km
6Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,075km
7Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13.290md
8Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.107,5m2
9Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,75m2
10Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật332,25m2
11Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,75m2
H Đường tỉnh 707
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,97Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,97Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9792Km/năm
4Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật194,85m3
5Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,4m3
6Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật233,82km
7Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,588km
8Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23.382md
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.948,5m2
10Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,7m2
11Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,4m2
12Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật389,7m2
13Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,94biển
I Đường tỉnh 707B
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật117m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,68km
6Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,2biển
J Đường tỉnh 708
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,049Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,049Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,294m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật198,294km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,6098km
6Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7.634,319md
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật462,686m2
8Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật264,392m2
9Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật694,029m2
10Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,098biển
K Đường tỉnh 709
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,58Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,58Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,48m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,48km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,774km
6Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6.516md
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,8m2
8Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật325,8m2
9Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,74biển
L Đường tỉnh 709B
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,3Km/năm
3Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,8km
4Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,89km
5Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.052m2
6Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật341,9m2
7Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật526m2
8Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,5biển
M Đường tỉnh 710
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,7Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,2m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,2km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,94km
6Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.820md
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,7m2
8Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật194m2
9Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77,6biển
N Đường huyện Kiền Kiền - Mỹ Tân
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7km
6Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.700md
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m2
8Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật133m2
9Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m2
10Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38biển
O Đường huyện Phước Đại - Phước Trung
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,2Km/năm
3Trực bão lũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1111Km/năm
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật109,2km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,1km
6Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10.920md
7Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật364m2
8Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật54,6biển
P Đường đô thị đoạn qua Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc (Lợi Hải - Phước Kháng)
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,37Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,37Km/năm
Q Đường huyện Lâm Sơn - Phước Hòa
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,3km
6Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m2
7Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m2
8Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44biển
R Đường huyện Văn Lâm - Sơn Hải
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,5Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật108,5m3
S Đường huyện Ma Nới - Gia Hoa
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,6km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3km
T Đường tỉnh 704 nối dài
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6Km/năm
3Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,6km
4Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24km
5Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.480md
6Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật224m2
7Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m2
8Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật173,6m2
9Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,8biển
U Đường huyện Đèo Cậu - An Hòa
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77m3
4Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật66km
5Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,5km
V Đường huyện Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17Km/năm
3Đắp phụ nền, lề đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m3
4Hót sụt nhỏ bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,5m3
5Hót sụt nhỏ bằng máyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật178,5m3
6Cắt cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102km
7Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5km
8Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.100md
9Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật595m2
10Thay thế, bổ sung biển báo tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51biển
W Đường tỉnh 702B
1Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95Km/năm
2Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,95Km/năm
X Hệ thống cầu
1Kiểm tra cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cầu
2Kiểm tra cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cầu
3Kiểm tra cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu
4Kiểm tra cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu
5Trực bảo vệ cầu An ĐôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật450công
6Chi phí tiền điện thoại, internet kết nối Trạm quan trắc An ĐôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12tháng
7Điều hành, quản lý Trạm quan trắc cầu An ĐôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200công
8Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56m3
9Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162.380,13m2
10Phát quang cây cỏChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.792m2
11Thanh thải dòng chảy dưới cầu có L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cầu
12Thanh thải dòng chảy dưới cầu có 50m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cầu
13Thanh thải dòng chảy dưới cầu có 100m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cầu
14Thanh thải dòng chảy dưới cầu có 200m ≤ L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cầu
Y CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG, CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG; CHĂM SÓC HỆ THỐNG CÂY XANH
Z Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông
1Quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông (vận hành trong 136 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49chốt
2Chi phí tiền điện và chi phí sửa chữa hệ thống đèn THGT (bao gồm cả phần chi trả tiền điện của Quý I/2022 theo hóa đơn thực tế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49chốt
AA Hệ thống chiếu sáng công cộng
1Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng đoạn Hiệp Kiết - Bình Tiên; Bình Tiên -Vĩnh Hy; Vĩnh Hy - Ninh Chữ; - Mũi Dinh; Mũi Dinh - Cà Ná; Đoạn tuyến Cầu An Đông (vận hành trong 63 ngày)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33Trạm
2Chi phí tiền điện và chi phí sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng (bao gồm cả phần chi trả tiền điện của Quý I/2022 theo hóa đơn thực tế)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33Trạm
AB Hệ thống cây xanh
1Tưới thảm cỏ ở dải phân cách bằng xe bồn 5m3:Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật452.553,5m2
2Phát cây và giải tỏa cành cây gẫyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật400cây
3Bón phân và xử lý đất bồn hoaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41.989,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4649596363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929919272E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 11.503.144.969 VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.314.496 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.55
2 Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh.53
3 Hạt trưởng quản lý cầu đường 2 a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo hạt trưởng quản lý đường bộ;b) Đã có ít nhất 03 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 4 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 03 năm.c) Có tài liệu chứng minh.53
4 Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng hoặc 3 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm.33
5 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông 2 a/ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm.32
6 Nhân viên tuần đường 10 Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên21
7 Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường 10 Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề, trung tâm dạy nghề đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường.11
8 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông 2 Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành điện tử; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông) không ít hơn 2 năm32
9 Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý cây xanh 1 Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành lâm sinh; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý cây xanh công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.3
2 Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.10
3 Máy xúc (hoặc máy đào) đất Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
4 Máy đào công suất > 1,2m3 (phục vụ khắc phục bão lũ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
5 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (phục vụ khắc phục bão lũ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
6 Máy ủi (hoặc máy san) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
7 Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.6
8 Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
9 Máy trộn vữa bê tông xi măng Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.4
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
11 Ô tô phục vụ tưới nước Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
12 Thiết bị đảm bảo ATGT (01 bộ gồm: 20 chóp nón phản quang, 6 đèn chớp cảnh báo ban đêm, 4 gậy điều kiển, 20 cọc tiêu ĐBGT ...) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
13 Thiết bị sơn kẻ đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
14 Thiết bị cắt mặt đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
15 Xe lu rung > 2,5T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
16 Xe lu tĩnh bánh thép > 10T Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
17 Thiết bị nấu và phun tưới nhựa Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
18 Xe quét đường Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
19 Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (bộ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
20 Ca nô (xuồng máy, xuồng hơi) chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
21 Thang kiểm tra cầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.1
22 Bộ đàm hoặc điện thoại phục vụ liên lạc khi kiểm tra Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.4
23 Máy tính và máy in kết nối mạng Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.4
24 Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (01 bộ gồm: bàn, ghế, tủ) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
25 Điện thoại thông minh kết nối mạng Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.10
26 Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
27 Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.30
28 Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->