Gói thầu: Gói số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220320614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 (Theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh và Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:55:00 đến ngày 2022-03-21 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,433,064,242 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4649596363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929919272E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 11.503.144.969 VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.314.496 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt trưởng quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo hạt trưởng quản lý đường bộ;b) Đã có ít nhất 03 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 4 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 03 năm.c) Có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng hoặc 3 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên tuần đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề, trung tâm dạy nghề đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành điện tử; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông) không ít hơn 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành lâm sinh; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý cây xanh công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy xúc (hoặc máy đào) đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào công suất > 1,2m3 (phục vụ khắc phục bão lũ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (phục vụ khắc phục bão lũ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô phục vụ tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị đảm bảo ATGT (01 bộ gồm: 20 chóp nón phản quang, 6 đèn chớp cảnh báo ban đêm, 4 gậy điều kiển, 20 cọc tiêu ĐBGT ...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe lu rung > 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Xe lu tĩnh bánh thép > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe quét đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ca nô (xuồng máy, xuồng hơi) chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thang kiểm tra cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Bộ đàm hoặc điện thoại phục vụ liên lạc khi kiểm tra | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy tính và máy in kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (01 bộ gồm: bàn, ghế, tủ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Điện thoại thông minh kết nối mạng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 26-Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 28-Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 02: Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022 Công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 (Theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 của UBND tỉnh và Quyết định số 12/QĐ-UBND ngày 05/01/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải Ninh Thuận
Địa chỉ: Số 142 đường 21/8, Phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, Ninh Thuận
Điện thoại: 0989050597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện công tác theo dõi, giám sát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG BỘ | |||
| B | Đường tỉnh 701 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,05 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,05 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7882 | Km/năm |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.261,5 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.046 | m3 |
| 6 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 252,3 | km |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,41 | km |
| 8 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50.460 | md |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,75 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 630,75 | m2 |
| 11 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.051,25 | m2 |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84,1 | Biển |
| C | Đường tỉnh 702 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,575 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,575 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7875 | Km/năm |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,725 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 690,9 | m3 |
| 6 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,45 | km |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2725 | km |
| 8 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51.817,5 | md |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 287,875 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 460,6 | m2 |
| 11 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.151,5 | m2 |
| 12 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,725 | Biển |
| D | Đường tỉnh 703 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,94 | Km/năm |
| 3 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,76 | km |
| 4 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 411,24 | m2 |
| 5 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 357,6 | m2 |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,58 | biển |
| E | Đường tỉnh 704 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | Km/năm |
| 3 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | km |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | km |
| 5 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m2 |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 285,6 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| F | Đường tỉnh 705 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | Km/năm |
| 3 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 144,6 | km |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | km |
| 5 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723 | m2 |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 482 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 723 | m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2 | biển |
| G | Đường tỉnh 706 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,15 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,15 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Km/năm |
| 4 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,6 | m3 |
| 5 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 132,9 | km |
| 6 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,075 | km |
| 7 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13.290 | md |
| 8 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.107,5 | m2 |
| 9 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,75 | m2 |
| 10 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 332,25 | m2 |
| 11 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,75 | m2 |
| H | Đường tỉnh 707 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,97 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,97 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9792 | Km/năm |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194,85 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,4 | m3 |
| 6 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 233,82 | km |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,588 | km |
| 8 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23.382 | md |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,5 | m2 |
| 10 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,7 | m2 |
| 11 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,4 | m2 |
| 12 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 389,7 | m2 |
| 13 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,94 | biển |
| I | Đường tỉnh 707B | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | km |
| 6 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,2 | biển |
| J | Đường tỉnh 708 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,049 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,049 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,294 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,294 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6098 | km |
| 6 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7.634,319 | md |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 462,686 | m2 |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,392 | m2 |
| 9 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 694,029 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,098 | biển |
| K | Đường tỉnh 709 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,58 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,58 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,48 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 195,48 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,774 | km |
| 6 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6.516 | md |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,8 | m2 |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325,8 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,74 | biển |
| L | Đường tỉnh 709B | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3 | Km/năm |
| 3 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,8 | km |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,89 | km |
| 5 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052 | m2 |
| 6 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 341,9 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 131,5 | biển |
| M | Đường tỉnh 710 | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | km |
| 6 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.820 | md |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 397,7 | m2 |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6 | biển |
| N | Đường huyện Kiền Kiền - Mỹ Tân | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7 | km |
| 6 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.700 | md |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m2 |
| 8 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m2 |
| 9 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | biển |
| O | Đường huyện Phước Đại - Phước Trung | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,2 | Km/năm |
| 3 | Trực bão lũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1111 | Km/năm |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | km |
| 6 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10.920 | md |
| 7 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,6 | biển |
| P | Đường đô thị đoạn qua Trung tâm hành chính huyện Thuận Bắc (Lợi Hải - Phước Kháng) | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | Km/năm |
| Q | Đường huyện Lâm Sơn - Phước Hòa | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | km |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m2 |
| 8 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | biển |
| R | Đường huyện Văn Lâm - Sơn Hải | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108,5 | m3 |
| S | Đường huyện Ma Nới - Gia Hoa | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | km |
| T | Đường tỉnh 704 nối dài | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | Km/năm |
| 3 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | km |
| 4 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | km |
| 5 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.480 | md |
| 6 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 224 | m2 |
| 7 | Xử lý cao su, sình lún nền đường và hoàn trả mặt đường bằng BTN, chiều sâu xử lý 42cm (20cm CPĐD, 20cm BTXM đá 1x2 M250, 2cm BTN Carboncor Atphalt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m2 |
| 8 | Vá mặt đường ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ, lún trồi mặt đường bằng vật liệu BTN Carboncor Atphalt, chiều dày đã lèn ép 4cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6 | m2 |
| 9 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,8 | biển |
| U | Đường huyện Đèo Cậu - An Hòa | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m3 |
| 4 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | km |
| 5 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | km |
| V | Đường huyện Ba Tháp - Suối Le - Phước Kháng | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | Km/năm |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m3 |
| 4 | Hót sụt nhỏ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,5 | m3 |
| 5 | Hót sụt nhỏ bằng máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 178,5 | m3 |
| 6 | Cắt cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | km |
| 7 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | km |
| 8 | Vét rãnh hở rãnh KT 120x40x40cm, bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.100 | md |
| 9 | Láng nhựa mặt đường rạn chân chim, mặt đường bong tróc bằng thủ công, tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595 | m2 |
| 10 | Thay thế, bổ sung biển báo tam giác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | biển |
| W | Đường tỉnh 702B | |||
| 1 | Tuần đường (trong 01 năm chỉ tuần 120 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | Km/năm |
| 2 | Kiểm tra định kỳ, Cập nhập số liệu cầu đường và thu thập tình hình bão lũ (14 lần/năm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,95 | Km/năm |
| X | Hệ thống cầu | |||
| 1 | Kiểm tra cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cầu |
| 2 | Kiểm tra cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cầu |
| 3 | Kiểm tra cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 4 | Kiểm tra cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| 5 | Trực bảo vệ cầu An Đông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | công |
| 6 | Chi phí tiền điện thoại, internet kết nối Trạm quan trắc An Đông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | tháng |
| 7 | Điều hành, quản lý Trạm quan trắc cầu An Đông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | công |
| 8 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m3 |
| 9 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 162.380,13 | m2 |
| 10 | Phát quang cây cỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.792 | m2 |
| 11 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu có L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cầu |
| 12 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu có 50m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cầu |
| 13 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu có 100m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cầu |
| 14 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu có 200m ≤ L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cầu |
| Y | CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐÈN TÍN HIỆU ĐIỀU KHIỂN GIAO THÔNG, CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG; CHĂM SÓC HỆ THỐNG CÂY XANH | |||
| Z | Hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông | |||
| 1 | Quản lý vận hành hệ thống đèn tín hiệu điều khiển giao thông (vận hành trong 136 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | chốt |
| 2 | Chi phí tiền điện và chi phí sửa chữa hệ thống đèn THGT (bao gồm cả phần chi trả tiền điện của Quý I/2022 theo hóa đơn thực tế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | chốt |
| AA | Hệ thống chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Quản lý vận hành hệ thống điện chiếu sáng công cộng đoạn Hiệp Kiết - Bình Tiên; Bình Tiên -Vĩnh Hy; Vĩnh Hy - Ninh Chữ; - Mũi Dinh; Mũi Dinh - Cà Ná; Đoạn tuyến Cầu An Đông (vận hành trong 63 ngày) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Trạm |
| 2 | Chi phí tiền điện và chi phí sửa chữa hệ thống đèn chiếu sáng (bao gồm cả phần chi trả tiền điện của Quý I/2022 theo hóa đơn thực tế) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | Trạm |
| AB | Hệ thống cây xanh | |||
| 1 | Tưới thảm cỏ ở dải phân cách bằng xe bồn 5m3: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 452.553,5 | m2 |
| 2 | Phát cây và giải tỏa cành cây gẫy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cây |
| 3 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41.989,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4649596363E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929919272E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 11.503.144.969 VNĐ). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.150.314.496 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc/Người chỉ huy cao nhất cho vị trí quản lý điều hành việc thực hiện hợp đồng quản lý bảo dưỡng TX công trình GT | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ)b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường từ 5 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 5 |
| 2 | Cấp phó của vị trí 1 và là người sẵn sàng thay thế vai trò chỉ huy của người ở vị trí 1 | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã trực tiếp làm ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý bảo dưỡng thường xuyên có thời gian ≥ 01 năm hoặc đã làm hạt trưởng quản lý, BDTX cầu đường từ 3 năm trở lên.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 3 | Hạt trưởng quản lý cầu đường | 2 | a/ Có bằng đại học hoặc cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ), có chứng chỉ đào tạo hạt trưởng quản lý đường bộ;b) Đã có ít nhất 03 năm làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ hoặc đội trưởng thi công xây công trình đường bộ hoặc làm đội phó, hạt phó 4 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 03 năm.c) Có tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 4 | Hạt phó phụ trách chuyên môn về bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ).b) Đã có ít nhất 01 năm làm hạt trưởng hoặc 3 năm làm hạt phó quản lý cầu đường bộ hoặc làm cán bộ kỹ thuật 3 năm trở lên nhưng phải tham gia hoạt động quản lý BDTX ít nhất 02 năm. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý bảo trì công trình giao thông | 2 | a/ Có bằng cao đẳng hoặc trung cấp về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc tương đương (quản lý, BDTX đường bộ, sửa chữa, thi công, thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm. | 3 | 2 |
| 6 | Nhân viên tuần đường | 10 | Có bằng từ trung cấp trở lên liên quan đến xây dựng, thiết kế, thi công, bảo trì công trình giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ hoặc đã là công nhân bảo trì, sửa chữa cầu đường bậc 5 trở lên | 2 | 1 |
| 7 | Công nhân duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cầu đường | 10 | Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề, trung tâm dạy nghề đào tạo bậc cao đẳng, trung cấp hoặc công nhân về xây dựng, bảo trì, bảo dưỡng cầu đường. | 1 | 1 |
| 8 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông | 2 | Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành điện tử; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông) không ít hơn 2 năm | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật về quản lý cây xanh | 1 | Từ cao đẳng trở lên liên quan đến chuyên ngành lâm sinh; Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc chuyên gia (quản lý cây xanh công trình đường bộ) không ít hơn 2 năm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải vận chuyển ≥ 2,5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 3 |
| 2 | Xe máy cho cán bộ tuần đường hoặc ô tô | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 10 |
| 3 | Máy xúc (hoặc máy đào) đất | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 4 | Máy đào công suất > 1,2m3 (phục vụ khắc phục bão lũ) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn (phục vụ khắc phục bão lũ) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 6 | Máy ủi (hoặc máy san) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 7 | Máy cắt cỏ cây (hoặc xe cắt cỏ, cây tự hành) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 6 |
| 8 | Máy bơm nước ≥ 20 m3/giờ | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 4 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KW | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 11 | Ô tô phục vụ tưới nước | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 12 | Thiết bị đảm bảo ATGT (01 bộ gồm: 20 chóp nón phản quang, 6 đèn chớp cảnh báo ban đêm, 4 gậy điều kiển, 20 cọc tiêu ĐBGT ...) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 14 | Thiết bị cắt mặt đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 15 | Xe lu rung > 2,5T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 16 | Xe lu tĩnh bánh thép > 10T | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 17 | Thiết bị nấu và phun tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 18 | Xe quét đường | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 19 | Thiết bị kiểm tra cầu có gắn camera độ phân giải cao (bộ) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 20 | Ca nô (xuồng máy, xuồng hơi) chở người ra kiểm tra trụ cầu và các bộ phận dưới sông lớn | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 21 | Thang kiểm tra cầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 1 |
| 22 | Bộ đàm hoặc điện thoại phục vụ liên lạc khi kiểm tra | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 4 |
| 23 | Máy tính và máy in kết nối mạng | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 4 |
| 24 | Thiết bị văn phòng phục vụ quản lý và làm hồ sơ (01 bộ gồm: bàn, ghế, tủ) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 25 | Điện thoại thông minh kết nối mạng | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 10 |
| 26 | Ồng nhòm (kiểm tra các bộ phận kết cấu trên cao, dưới cầu v.v...). | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
| 27 | Các trang thiết bị khác phục vụ ATLĐ và ATGT (áo phản quang, bảo hộ lao động) theo số nhân sự của gói thầu | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 30 |
| 28 | Thiết bị PCCC (bình bột, bình khí CO2, hộp đựng phương tiện cứu hỏa, vòi dẫn nước,…) | Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi