Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình + thử tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323720-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình + thử tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20220227260
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Long Xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 09:53:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,177,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6266149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.253229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 17.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy trưởng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Đội trưởng thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải thùng(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy vận thăng(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Giàn giáo thépbộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2000
22-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3000
23-Bộ kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình + thử tỉnh
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Long Xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12, đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 856087. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 2 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 841273. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: điện thoại: 02963 959767. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên , địa chỉ: Tầng 4 Khối B Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Đối với các loại thiết bị PCCC, máy bơm, kim thu sét, máy điều hòa không khí, trạm biến áp: - Văn bản cam kết mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Cung cấp Catalô gửi kèm theo E-HSDT. Trường hợp Catalô không phải tiếng Anh, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần thứ nhất E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HIỆU BỘ + 20 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,6085100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,4057100m3
3Ép trước cọc BTLT fi 350, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V59,5100m
4Thử tĩnh cọcNhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt.3Tim
5Nối loại cọc ống BTCT, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V507mối nối
6Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,1665100m3
7Trải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,132100m2
8Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,06m3
9Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V113,9581m3
10Bê tông cột, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,8914m3
11Bê tông cột, cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56,0516m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V299,2251m3
13Bê tông lanh tô tầng 1, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,3364m3
14Bê tông lanh tô tầng 2 và 3, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V41,2156m3
15Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,8454m3
16Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V251,8511m3
17Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,6064m3
18Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6159tấn
19Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,6233tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8683tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1715tấn
22Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,764tấn
23Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2197tấn
24Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,3352tấn
25Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,528tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,6059tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5195tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,8634tấn
29Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9499tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8742tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4317tấn
32Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3028tấn
33Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,287tấn
34Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5098tấn
35Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4416tấn
36Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,039tấn
37Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7149tấn
38Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4687tấn
39Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7149tấn
40Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4687tấn
41Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,7318100m2
42Ván khuôn cột vuông, cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3518100m2
43Ván khuôn cột vuông, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,8584100m2
44Ván khuôn giằng móng,đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4512100m2
45Ván khuôn thép đà tầng 2, 3, đà máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,9293100m2
46Ván khuôn thép lanh tô tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,123100m2
47Ván khuôn thép lanh tô tầng 2, 3Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,1812100m2
48Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,6323100m2
49Ván khuôn thép cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5071100m2
50Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2245100m2
51Lắp cấu kiện BT đúc sẵn ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V544cái
52Lắp đặt cấu kiện BTĐS từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
53Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,392m3
54Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,048m3
55Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,24m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V158,24m2
57Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,88m2
58Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,88m2
59Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm , cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,7159m3
60Xây bục giảng, bậc thang, gạch 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,7319m3
61Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,9255m3
62Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao≤28m,vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,6595m3
63Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V58,561m3
64Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,4117m3
65Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao≤28m,vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V135,919m3
66Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao≤28m,vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,9328m3
67Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤28m, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,45m3
68Xây đầu hồi, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,4846m3
69Xây mái đón, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,216m3
70Ốp đá chẻ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V72,1135m2
71Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 200x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V345,342m2
72Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V530,82m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.737,47m2
74Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V158m2
75Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8m
76Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,4m
77Trát granitô lan can bệ ngồi dày 2,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,82m2
78Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V198,832m2
79Láng granitô nền sànTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,252m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V83,003m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,503m2
82Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.097,43m2
83Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.032,9255m2
84Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.324,08m2
85Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.853,23m2
86Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.086,12m2
87Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.145,933m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.032,9254m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.260,482m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.145,933m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10.285,8954m2
92Lắp dựng cửa sắt lá chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,4m2
93Lắp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,24m2
94Lắp Cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,585m2
95Lắp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V194,61m2
96Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V339,6926m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.024,4926m2
98Trát hoa văn trang trí dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2716m2
99Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V365,88m
100Đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V813,18m
101Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V342,13m
102Láng sàn mái dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V248,78m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V354,78m2
104Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,0336tấn
105Gia công sản suất cầu phong thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,8879tấn
106Gia công lati thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5128tấn
107Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,4342tấn
108Lắp dựng lan can STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,3664m2
109Thi công trần tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V940m2
110Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210,18m
111Trần thạch cao + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V166m2
112Gia công, lắp dựng thép máng xốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,274tấn
113Lắp máng xối tole phẳng dày 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4681100m2
114Lợp mái ngói 10v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,9739100m2
115Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.634,04M2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,448100m2
117Lắp đèn led 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V203bộ
118Lắp đèn led 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
119Lắp đèn Downlight âm trần Þ180, bóng LED BULD 9WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V61bộ
120Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V84bộ
121Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V64cái
122Lắp đặt quạt treo tường 1x40WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V74cái
123Lắp quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
124Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13cái
125Lắp công tắc hai 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
126Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
127Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
128Lắp ổ cắm điện 3 cực 16A + hộp và mặt có màng cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V143cái
129Lắp điều hoà 2 dàn loại treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
130Lắp ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,24100m
131Lắp ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,32100m
132Lắp MCCB-3P-100A, Icu = 18KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
133Lắp MCB-3P-50A, Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
134Lắp MCB-3P-40A, Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
135Lắp MCB-3P-25A, Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
136Lắp MCB-2P-20A, Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
137Lắp MCB-1P- 20A , Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
138Lắp MCB-1P- 16A , Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V34cái
139Lắp MCB-1P-10A , Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53cái
140Lắp cầu dao chống rò RCBO 2P-16A, dòng rò 30mA, Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39cái
141Lắp cáp đồng CVV 4x25mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
142Lắp cáp đồng CV 1x16mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V510m
143Lắp cáp đồng CV 1x10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.020m
144Lắp cáp đồng CV 1x5.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32m
145Lắp cáp đồng CV 1x4mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V395m
146Lắp cáp đồng CV 1x2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5.670m
147Lắp cáp đồng CV 1x1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.380m
148Lắp ống luồn dây điện PVC loại dẹp D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.475m
149Lắp ống luồn dây điện PVC loại dẹp 60x40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m
150Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V375m
151Lắp tủ điện vỏ kim loại 700x500x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
152Lắp tủ điện vỏ nhựa chứa 9MCB KT 200x265x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
153Lắp tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34hộp
154Thanh đồng BUSBAR 100ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4thanh
155Kẹp dừng + Bulong móc 16x250Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
156Lắp đèn báo pha + cầu chì ống 3x2ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35 đèn
157Cuộn biến dòng đo lường 150A/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
158Lắp đặt đồng hồ đo AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
159Lắp đặt đồng hồ Vôn kếTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
160Lắp đặt công tắc chọn ápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
161Lắp đặt công tắc chọn dòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
162Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
163Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
164Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13bộ
165Lắp đặt xí xổm + vòi rửa inox Þ15Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28bộ
166Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46bộ
167Lắp đặt tiểu nam treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
168Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
169Lắp đặt phễu thu inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V44cái
170Lắp đặt van phao Þ34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
171Lắp đặt van khóa uPVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
172Lắp đặt van khóa uPVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
173Lắp ống nhựa uPVC D21, dày 1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
174Lắp ống uPVC D27, dày 1,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V80100m
175Lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,95100m
176Lắp ống nhựa uPVC D60, dày 2.8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
177Lắp ống nhựa uPVC D90, dày 2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3100m
178Lắp ống nhựa uPVC D114, dày 3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,35100m
179Lắp đặt ren trong PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86cái
180Lắp co 90 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V86cái
181Lắp co 90 độ PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
182Lắp co 90 độ PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
183Lắp co 90 độ PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
184Lắp tê 90 độ PVC D27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
185Lắp tê 90 độ PVC D42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45cái
186Lắp co 135 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
187Lắp co 135 độ PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35cái
188Lắp tê 135 độ PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V70cái
189Lắp tê 135 độ PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
190Lắp bồn inox ngang 2500l + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
191Lắp gương soi kính tráng thủy 1200x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
192Lắp gương soi kính tráng thủy 2000x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
193Lắp gương soi kính tráng thủy 800x700Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
B PHÒNG ĐA NĂNG - DỰ ÁN SEQAP
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,452m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,294m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V33,38m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,64m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,672m2
6Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,4m2
7Vệ sinh sàn mái, sênôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,76m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,452m2
9Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V259,294m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V181,02m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V231,452m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V440,314m2
13Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,76m2
14Quét dung dịch chống thấm sênôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55,76m2
15Gia công dầm trần STK []30x60x1.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2631tấn
16Gia công găng trần thép STK []20x20x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1712tấn
17Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần 20x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4m
18Làm trần bằng tấm nhựa + khung hộp kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V99,4m2
19Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,6721m2
20Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
21Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
22Lắp đèn Downlight âm trần Þ180, bóng Led BULD 7WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
23Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ210Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
24Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
25Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
26Lắp công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
28Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a có màn cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
29Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt MCB-1P- 16A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
31Lắp đặt MCB-1P-10A , dòng cắt Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
32Lắp Cáp đồng 2 ruột DUPLEX 2x10mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25m
33Lắp cáp điện CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V310m
34Lắp cáp điện CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V380m
35Lắp ống luồn dây điện pvc loại dẹp D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V280m
36Lắp tủ điện 160x295x65, vỏ nhựa lắp nổi chứa 8 MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
C SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất, máy đào 1,25m3 - đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88100m3
2Đắp đất đê bao loại I, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,757100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công vô bao đắp đê (bao 48 lít) - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4.805bao
5Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, dài >2,5m - đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,828100m
6Lắp ống PVC Þ168 dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7100m
7Lắp ống PVC Þ90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m
8Bọc vải lọc ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100m2
9Làm tầng lọc đá miTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0016100m3
10Lắp dựng cốt thép neo cừTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,022tấn
11Lắp đặt tole phẳng D = 0.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84m2
D CỔNG – HÀNG RÀO
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9284100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6188100m3
3Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,1679m3
4Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,2118tấn
5Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2635100m2
6Ép trước cọc BTCT 12x12, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,77100m
7Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9914m3
8Rải tấm nilon đen lótTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1134100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6084m3
10Bê tông lót nền, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,134m3
11Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0227100m3
12Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,8416m3
13Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8268m3
14Bê tông cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,204m3
15Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V23,108m3
16Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1276m3
17Bê tông sê nô, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,536m3
18Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78tấn
19Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2112tấn
20Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,747tấn
21Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,683tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9949tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,391tấn
24Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
25Cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5675tấn
26Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,773100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6362100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, TD ≤0,1m2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6216100m2
29Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5232100m2
30Ván khuôn thép đà giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4964100m2
31Ván khuôn thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0259100m2
32Ván khuôn thép sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1242100m2
33Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0675m3
34Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,55m3
35Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7296m3
36Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,9806m3
37Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,5488m3
38Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3539m3
39Ốp chân tường gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V62,1m2
40Ốp cột gạch gốm 50x230Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,2m2
41Trát granitô tường, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,54m2
42Lát nền, gạch ceramic 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,34m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V292,478m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V146,239m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V704,988m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,76m2
47Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V258,63m2
48Trát xà dầm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V144,52m2
49Trát sê nô, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,594m2
50Trát trần, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,295m2
51Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,86m2
52Quét dung dịch chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,86m2
53Đắp phào đơn, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V143,24m
54Đắp phào kép, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2m
55Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V216m
56Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V704,988m2
57Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,76m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V520,039m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.225,027m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,76m2
61Lắp song sắt hàng rào thép đặc khung thép VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V209,727m2
62Lắp dựng chông sắt đầu hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27,788m2
63Lắp cửa đi nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,76m2
64Lắp cửa sổ nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,36m2
65Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1248m2
66Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4m2
67Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V279,43981m2
68Đắp chữ tên trường (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
69Cung cấp bộ chữ inox sơn hấp nhiệt màu đỏ (trọn bộ nhân công + vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
70Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,17M2
71Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
72Lắp đặt quạt đảo + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
73Lắp ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A có màn cheTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
74Lắp MCB-2P-40A , dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
75Lắp MCB-1P-32A , dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
76Lắp MCB-1P-20A , dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
77Lắp MCB-1P-16A , dòng cắt Icu=6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
78Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
79Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc , đế + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
80Lắp cáp điện CXV 2x10mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
81Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
82Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
83Lắp ống luồn dây điện HDPE Þ32/Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
84Lắp ống luồn dây PVC loại dẹp D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
85Lắp tủ điện 160x200x65, vỏ nhựa chứa 6MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
86Đóng cọc tiếp đất Fi 16 dài 2.4m + kẹp cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cọc
87Kéo rải cáp đồng trần C10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5M
E CỘT CỜ
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,048100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,032100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0039100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,188m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4856m3
6Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0265tấn
7Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167tấn
8Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0368100m2
9Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,926m3
10Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,96m3
11Ốp tường, gạch 50x230mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,48m2
12Trát gờ chỉ, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,4m
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,36m2
14Trát granitô tường, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,54m2
15Cung cấp lắp đặt bản Inox 30x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1Bộ
16Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
17Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
18Lắp đặt ống Inox fi 114 dày 2,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
19Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0676100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6892100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,874m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,29m3
5Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3622tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0504100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,284100m2
8Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,224m3
9Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1281tấn
10Ván khuôn thép xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1632100m2
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,994m3
12Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3161tấn
13Cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,013tấn
14Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4668100m2
15Lắp đặt đan nắp ga, mươngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V154cái
16Xây gối đỡ ống, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12m3
17Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,4396m3
18Trát tường trong dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V147,378m2
19Láng đáy mương không đánh màu, dày 3cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,94m2
20Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ200 D11.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88100 m
21Lắp đặt ống HDPE Þ400 D 19.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,236100 m
22Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3556100m3
23Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3461100m3
24Lắp ống nhựa uPVC Þ21mm dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27mm dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,67100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42mm dày 2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
27Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28Lắp đặt van khóa uPVC Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
29Lắp van khóa thau Þ42 (van 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
30Lắp đặt van khóa uPVC Þ42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
31Lắp đặt co 90 Þ 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
32Lắp đặt co 90 Þ 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
33Lắp đặt Tê 90 Þ 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
34Lắp đặt Tê 90 Þ 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35Lắp máy bơm nước 3Hp (Q=4.5m3/h; H=24m)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Lắp tủ điều khiển máy bơm (MCB, khởi động từ...)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
37Lắp cáp điều khiển CVV 2x4mm2 (từ công tắc phao đến tủ điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
38Lắp cáp cấp nguồn máy bơm CVV 2x4mm2 (từ tủ điều khiển đến máy bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
39Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC Þ20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
40Lắp đặt Y lọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
41Lắp đặt mối nối mềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
42Lắp đặt van khóa 2 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
43Lắp đặt van khóa 1 chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp đặt LuppeTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
46Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,245m3
47Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,328m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,91m2
49Lắp đặt nắp hố tướiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
50Trải nilon lót đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,515100m2
51Bê tông đan sân, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V172,725m3
52Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3701tấn
53Ván khuôn đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9212100m2
54San đầm nền, máy đầm 9T, K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4545100m3
55Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8m3
56Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,618m3
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V88,5m2
58Lát sân, gạch Terrazzo 400x400x30mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V510m2
59Đào hố trồng cây, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0926100m3
60Trồng cây phượng cao ≥2,5m, hoành gốc ≥ 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V23cây
61Trồng dặm cỏ chỉ NhậtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,76100 m2
62Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6069100m3
63Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4046100m3
64Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,216m3
65Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m3
66Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0216tấn
67Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1056100m2
68Cung cấp , lắp đặt bu lông M20x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24bộ
69Lắp đèn đường chiếu sáng sân bóng led 1x100wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
70Lắp trụ đèn tròn trơn cao 6m ( d1=156, d2 = 60 )Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6trụ
71Lắp cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cần đèn
72Lắp cáp 2 ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC-CXV 2x6mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V205m
73Lắp cáp 2 ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC-CXV 2x2.5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V60m
74Kéo rải cáp đồng trần 11mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8m
75Lắp ống luồn dây điện gân xoắn HDPE Fi 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V180m
76Lắp đặt cầu đấu 30a-2PTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
77Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
78Lắp bảng nhựa 120x220Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bảng
79Đóng cọc tiếp đất Fi 16-L=2,4m + kẹp xiết cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cọc
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,105100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7017100m3
3Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0736100m3
4Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, L=4,7m -đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V81,686100m
5Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8776m3
6Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0311tấn
7Cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1385tấn
8Ván khuôn kim loại cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1189100m2
9Ép trước cọc BTCT 15x15, dài 4m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
10Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0338m3
11Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,3375m3
12Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,5111m3
13Bê tông cột, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1563m3
14Bê tông bể chứa, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,6618m3
15Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2449tấn
16Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1198tấn
17Cốt thép cột, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,028tấn
18Cốt thép cột, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2078tấn
19Cốt thép tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1254tấn
20Cốt thép tường, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,571tấn
21Ván khuôn thép xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4115100m2
22Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,111100m2
23Ván khuôn thép tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8679100m2
24Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V38,8M
25Láng bể nước, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,15m2
26Láng nắp bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V60,96m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V68,984m2
28Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V182,094m2
29Lắp dựng nắp thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,792m2
30Lắp dựng thang STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1m2
31Lắp đặt ống PVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
32Lắp đặt van phao D34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Lắp đặt ống STK fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m
34Gia công cột bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0375tấn
35Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0238tấn
36Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0613tấn
37Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0539tấn
38Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0539tấn
39Gia công xà gồ thép bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049tấn
41Gia công khung thép bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1429tấn
42Lắp dựng khung thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1429tấn
43Lắp vách ngăn bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1488100m2
44Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
45Gia công khung lam z bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
46Lắp dựng khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0417tấn
47Lắp dựng Lam z thép lá dày 1mm dập đầu 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,67m2
48Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,54411m2
49Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
50Lợp diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
51Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
H NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4172100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2781100m3
3Bê tông cọc, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,1783m3
4Cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0542tấn
5Ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8817100m2
6Ép trước cọc BTCT 12x120, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,72100m
7Đập đầu cọc bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2678m3
8Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4665100m3
9Rải lớp nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4661100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2054m3
11Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,813m3
12Bê tông cột, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,324m3
13Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,533m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,2395m3
15Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7234tấn
16Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0381tấn
17Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1795tấn
18Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1045tấn
19Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4557tấn
20Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1304100m2
21Ván khuôn nền, ram dốcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0703100m2
22Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1808100m2
23Ván khuôn thép đà kiềngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5801100m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,52m2
25Gia công cột bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5662tấn
26Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4544tấn
27Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0206tấn
28Bu lông Þ18, L=500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V56bộ
29Gia công giằng mái thép bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4124tấn
30Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4124tấn
31Gia công vì kèo thép ống STK khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9686tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9686tấn
33Gia công xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3086tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3086tấn
35Cung cấp thép LDC 50x5 để thực hiện vách khung lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1446tấn
36Gia công , lắp đặt hàng rào lưới thép B40 (gồm công sản xuất lắp khung thép)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,2375m2
37Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V203,46341m2
38Lợp mái tole sóng vuông màu xanh 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9646100m2
39Gia công , lắp dựng thép dẹp 50x2 dỡ máng xốiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0517tấn
40Lắp máng xối bằng tole màu dày 1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5103100m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,45m2
42Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
43Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=3.0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.8Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,55100m
45Lắp đặt co 135, Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
46Lắp đặt tê 135, Þ114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
47Lắp đặt đèn led bóng 1x20w+ choá nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
48Lắp MCB-2P-20A , dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
49Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=4.5KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
50Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc , đế + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
51Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc , đế + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
52Lắp cáp điện CXV 2x4 mm2 , 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
53Lắp cáp điện CV 1.5mm2, 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V130m
54Lắp ống luồn dây điện HDPE 32/25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
55Lắp ống luồn dây PVC loại đàn hồi D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
56Lắp tủ điện 160x200x65, vỏ nhựa chứa 6MCBTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Cái
I HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1974100m3
2Rải băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1974100m
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,138m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,152m3
5Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1974100m3
6Quét nhựa bitum nguội vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V84,5476m2
7Bọc nilong quấn ống STK đi âmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4271100m2
8Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ điện; Q= 81m3/h; H= 68mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
9Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Q= 81m3/h; H= 68mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt mối nối mềm - Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt van 1 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
12Lắp đặt van 1 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt van an toàn Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,35100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,76100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,07100m
20Lắp đặt tê STK Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
21Lắp đặt tê STK Þ60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
22Lắp đặt Co 90° STK 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
23Lắp đặt Co 90° STK 76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
24Lắp đặt Co 90° STK 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
25Lắp đặt rút STK Þ90/76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
26Lắp đặt rút STK Þ76/60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16cái
27Lắp đặt Lúp pêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
28Lắp đặt khớp nối STK Þ90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V61cái
29Lắp đặt khớp nối STK Þ76Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
30Lắp tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
31Lắp đặt tủ chữa cháy 900x750x250 + 2 cuộn dây + 2 lăng phunTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
32Lắp đặt tủ điều khiển bơm điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Cáp 4 ruột đồng, bọc PVC - CVV 1(3x16 + 1x10), 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
34Cung cấp bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
35Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
36Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
37Lắp đặt đầu báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,310 đầu
38Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kínhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,65 nút
39Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,45 cái
40Lắp trung tâm báo cháy 8 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4AhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
41Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65 đèn
42Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25 đèn
43Lắp cáp đồng VCm 2x1,5mm2; điện áp 450/750VTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.917m
44Lắp cáp cấp nguồn Exit + Đèn sự cố 2x1.5mm2 0.6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V780m
45Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.655m
46Lắp đặt hộp nối 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
47Lắp cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật ra nhà bảo vệ CVV 1(8Cx1,0mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V115m
48Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336100m3
49Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336100m3
50Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ32/Þ25Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V105m
51Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,25 đèn
52Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
53Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0749100m3
54Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cọc
55Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18m
56Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42m
57Lắp hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
58Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20m
59Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24m
60Lắp đặt ống STK Þ49Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
61Lắp đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62Kẹp xiếc cápTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
63Khớp nối kimTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
64Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
J ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA (Đường dây tải điện, đường dây hạ thế và trạm biến áp)
1Trụ BTLT 18-PC920 (k=2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Trụ
2Bộ xà đa năng 2,4m + thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
3Bộ xà đa năng đơn composite 2,4m trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
4Bộ cách điện treo Polymer 24kV + giáp níuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
5Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
6Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
7Dây AsC 50/8 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Kg
8Kéo dây AsC 50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04Km
9Dây nhôm bọc ACX50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
10Kéo dây nhôm bọc ACX50 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108Km
11Kẹp dây nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Cái
12Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Cái
13Kẹp hotline 2/0Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
14Móng trụ M18-trụ đôi (Bê tông móng đá 1x2 Mac 200)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Móng
15Trụ BTLT 8,5-PC900(k=2) – TRỤ ĐÔITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
16Trụ BTLT 8,5-PC900(k=2) – TRỤ ĐƠNTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Trụ
17Dây đẫn LV-ABC-4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
18Kéo dây LV-ABC-4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,044Km
19Bộ khung 1 sứ + sứ ống chỉTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7Bộ
20Móng trụ đôi (Bê tông móng đá 1x2 Mac 250)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
21Móng trụ đơn (Đào đắp đất nền móng trụ, đất cấp I)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Móng
22MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
23FCO 27 KV - 100A + bassTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
24LA 18 KV-10KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
25Aptomatte 3 pha 690V - 200A -35kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -60 KVArTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Điện kế 3 pha 4 dâyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
28TI 600V 200/5ATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
29Vis 3x30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
30Vis 6x60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cây
31Băng keo nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cuộn
32Kẹp đồng chẻ M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16mét
35Nút cao su chống thấm Þ85/65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
36Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
37Đầu coss ép M70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
38Đầu coss ép M95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
39Bảng tên trạmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Nắp che đầu cực MBATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
41Nắp che đầu cực LATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
42Keo SiliconTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2tuýt
43Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
44Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10kg
45Kẹp đồng nhôm SL2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Đầu coss ép M25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
47Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4mét
48Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
49Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
50Cáp đồng trần M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,672kg
51Ống PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2mét
52Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
53Cáp đồng bọc 24 KV -M25mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14mét
54Cáp đồng bọc CV70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36mét
55Cáp đồng bọc CV35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32mét
56Cáp đồng bọc CV10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15mét
57Cáp đồng CVV 4x4mm²Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5mét
58Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
59Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
60Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK),Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
61Boulon 16x300Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
62Boulon 16x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
63Boulon 16x120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
64Boulon 16x40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cây
65Boulon răng suốt 16x450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cây
66Long đền vuông fi 18Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V28cây
67Lắp kẹp dây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
68Đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cọc
69Kéo dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48mét
70Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị (Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
71Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12mét
72Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10mét
73Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36mét
74Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8mét
75Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codêTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6mét
76Lắp xà composite 2,4m đỡ LA; FCOTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Lắp FCO (35[22]KV)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
78Lắp LA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
79Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVA (NC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3máy
80Lắp tủ điện bằng TCTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
81Lắp aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
82Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
83Lắp đầu coss 25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
84Lắp đầu coss 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
85Lắp đầu coss 95 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
86Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA (Máy thi công)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6266149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.253229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 17.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy trưởng. 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.75
2 Cán bộ kỹ thuật. 2 - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
3 Cán bộ kỹ thuật. 1 - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.53
4 Cán bộ Đội trưởng thi công 3 - 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
2 Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
3 Máy đào bánh xích, dung tích gầu Hoạt động tốt1
4 Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
5 Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
6 Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
7 Máy đóng cừ tràm Hoạt động tốt1
8 Ô tô tải tự đổ(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
9 Ô tô tải thùng(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt3
11 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
14 Máy cắt thép Hoạt động tốt2
15 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
16 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt2
17 Máy phát điện Hoạt động tốt1
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
19 Máy hàn Hoạt động tốt3
20 Máy vận thăng(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
21 Giàn giáo thépbộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Hoạt động tốt2000
22 Ván khuôn (m2) Hoạt động tốt3000
23 Bộ kích căng dây Hoạt động tốt1
24 Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
25 Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->