Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình + thử tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323720-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình + thử tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227260 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 09:53:00 đến ngày 2022-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,177,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6266149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.253229E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 17.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy trưởng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải thùng(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy vận thăng(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Giàn giáo thépbộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| 22-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 23-Bộ kích căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công xây lắp tất cả các hạng mục công trình + thử tỉnh Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Đối với các loại thiết bị PCCC, máy bơm, kim thu sét, máy điều hòa không khí, trạm biến áp: - Văn bản cam kết mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản cam kết cung cấp chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các loại thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Cung cấp Catalô gửi kèm theo E-HSDT. Trường hợp Catalô không phải tiếng Anh, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch. * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết theo yêu cầu nêu trên, nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 25 Chương I Phần thứ nhất E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực thành phố Long Xuyên, địa chỉ: Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963.845001. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Long Xuyên, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.842646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HIỆU BỘ + 20 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4057 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTLT fi 350, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,5 | 100m |
| 4 | Thử tĩnh cọc | Nhà thầu thuê tư vấn độc lập có chức năng phù hợp để thực hiện thử tĩnh theo phương án được duyệt. | 3 | Tim |
| 5 | Nối loại cọc ống BTCT, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 507 | mối nối |
| 6 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,1665 | 100m3 |
| 7 | Trải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,06 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,9581 | m3 |
| 10 | Bê tông cột, cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,8914 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,0516 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 299,2251 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô tầng 1, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,3364 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô tầng 2 và 3, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,2156 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,8454 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 251,8511 | m3 |
| 17 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,6064 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6159 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,6233 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8683 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1715 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,764 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2197 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,3352 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,528 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6059 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5195 | tấn |
| 28 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8634 | tấn |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9499 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,8742 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4317 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3028 | tấn |
| 33 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,287 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5098 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4416 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,039 | tấn |
| 37 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7149 | tấn |
| 38 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4687 | tấn |
| 39 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7149 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4687 | tấn |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7318 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3518 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,8584 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn giằng móng,đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4512 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép đà tầng 2, 3, đà mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,9293 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép lanh tô tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,123 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép lanh tô tầng 2, 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1812 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép sàn mái, cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,6323 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5071 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2245 | 100m2 |
| 51 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 544 | cái |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện BTĐS từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 53 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,392 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,048 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,24 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,24 | m2 |
| 57 | Láng nền không đánh màu dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,88 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm hầm tự hoại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,88 | m2 |
| 59 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm , cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,7159 | m3 |
| 60 | Xây bục giảng, bậc thang, gạch 5x10x19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7319 | m3 |
| 61 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,9255 | m3 |
| 62 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, cao≤28m,vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,6595 | m3 |
| 63 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,561 | m3 |
| 64 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,4117 | m3 |
| 65 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao≤28m,vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,919 | m3 |
| 66 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, cao≤28m,vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,9328 | m3 |
| 67 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 20cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,45 | m3 |
| 68 | Xây đầu hồi, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4846 | m3 |
| 69 | Xây mái đón, gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,216 | m3 |
| 70 | Ốp đá chẻ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,1135 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 200x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 345,342 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 530,82 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.737,47 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158 | m2 |
| 75 | Lắp đặt khe lún sàn (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | m |
| 76 | Lắp đặt khe lún cột (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,4 | m |
| 77 | Trát granitô lan can bệ ngồi dày 2,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,82 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 198,832 | m2 |
| 79 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,252 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,003 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,503 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.097,43 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.032,9255 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.324,08 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.853,23 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.086,12 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.145,933 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.032,9254 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.260,482 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.145,933 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10.285,8954 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sắt lá chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,4 | m2 |
| 93 | Lắp cửa đi nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,24 | m2 |
| 94 | Lắp Cửa đi nhôm lambri 2 mặt sơn tĩnh điện hệ 700 (phụ kiện trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,585 | m2 |
| 95 | Lắp cửa sổ nhôm kính sơn tĩnh điện hệ 700 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194,61 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 339,6926 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.024,4926 | m2 |
| 98 | Trát hoa văn trang trí dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2716 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 365,88 | m |
| 100 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 813,18 | m |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 342,13 | m |
| 102 | Láng sàn mái dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 248,78 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 354,78 | m2 |
| 104 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,0336 | tấn |
| 105 | Gia công sản suất cầu phong thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,8879 | tấn |
| 106 | Gia công lati thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5128 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,4342 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,3664 | m2 |
| 109 | Thi công trần tấm nhựa B250mm + khung trần thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 940 | m2 |
| 110 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,18 | m |
| 111 | Trần thạch cao + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 166 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng thép máng xối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,274 | tấn |
| 113 | Lắp máng xối tole phẳng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4681 | 100m2 |
| 114 | Lợp mái ngói 10v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,9739 | 100m2 |
| 115 | Lắp đặt lưới mắt cáo liên kết tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.634,04 | M2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,448 | 100m2 |
| 117 | Lắp đèn led 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203 | bộ |
| 118 | Lắp đèn led 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 119 | Lắp đèn Downlight âm trần Þ180, bóng LED BULD 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | bộ |
| 120 | Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x9W, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 122 | Lắp đặt quạt treo tường 1x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 74 | cái |
| 123 | Lắp quạt hút ốp tường 250x250mm, 1x22W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 125 | Lắp công tắc hai 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 126 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 127 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc + hộp, mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 128 | Lắp ổ cắm điện 3 cực 16A + hộp và mặt có màng che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143 | cái |
| 129 | Lắp điều hoà 2 dàn loại treo tường 2.0Hp (công nghệ Inverter) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp ống đồng dẫn ga Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 131 | Lắp ống nhựa Þ21 thoát nước ngưng dàn lạnh + lớp cách nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m |
| 132 | Lắp MCCB-3P-100A, Icu = 18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp MCB-3P-50A, Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp MCB-3P-40A, Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp MCB-3P-25A, Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp MCB-2P-20A, Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 137 | Lắp MCB-1P- 20A , Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp MCB-1P- 16A , Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | cái |
| 139 | Lắp MCB-1P-10A , Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53 | cái |
| 140 | Lắp cầu dao chống rò RCBO 2P-16A, dòng rò 30mA, Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | cái |
| 141 | Lắp cáp đồng CVV 4x25mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 142 | Lắp cáp đồng CV 1x16mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 510 | m |
| 143 | Lắp cáp đồng CV 1x10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.020 | m |
| 144 | Lắp cáp đồng CV 1x5.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | m |
| 145 | Lắp cáp đồng CV 1x4mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 395 | m |
| 146 | Lắp cáp đồng CV 1x2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5.670 | m |
| 147 | Lắp cáp đồng CV 1x1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.380 | m |
| 148 | Lắp ống luồn dây điện PVC loại dẹp D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.475 | m |
| 149 | Lắp ống luồn dây điện PVC loại dẹp 60x40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 150 | Trunking nhựa 60x40 (máng nhựa có nắp đậy đi dưới dạ sàn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 375 | m |
| 151 | Lắp tủ điện vỏ kim loại 700x500x200, sơn tĩnh điện, dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 152 | Lắp tủ điện vỏ nhựa chứa 9MCB KT 200x265x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 153 | Lắp tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB KT 200x125x58 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | hộp |
| 154 | Thanh đồng BUSBAR 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | thanh |
| 155 | Kẹp dừng + Bulong móc 16x250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đèn báo pha + cầu chì ống 3x2A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | 5 đèn |
| 157 | Cuộn biến dòng đo lường 150A/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đồng hồ đo Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc chọn áp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc chọn dòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 163 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 164 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | bộ |
| 165 | Lắp đặt xí xổm + vòi rửa inox Þ15 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 166 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | bộ |
| 167 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 169 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 170 | Lắp đặt van phao Þ34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt van khóa uPVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp ống nhựa uPVC D21, dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m |
| 174 | Lắp ống uPVC D27, dày 1,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | 100m |
| 175 | Lắp ống nhựa uPVC D42, dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,95 | 100m |
| 176 | Lắp ống nhựa uPVC D60, dày 2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp ống nhựa uPVC D90, dày 2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | 100m |
| 178 | Lắp ống nhựa uPVC D114, dày 3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,35 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ren trong PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 180 | Lắp co 90 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 181 | Lắp co 90 độ PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 182 | Lắp co 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 183 | Lắp co 90 độ PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 184 | Lắp tê 90 độ PVC D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 185 | Lắp tê 90 độ PVC D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | cái |
| 186 | Lắp co 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 187 | Lắp co 135 độ PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | cái |
| 188 | Lắp tê 135 độ PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | cái |
| 189 | Lắp tê 135 độ PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 190 | Lắp bồn inox ngang 2500l + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 191 | Lắp gương soi kính tráng thủy 1200x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 192 | Lắp gương soi kính tráng thủy 2000x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp gương soi kính tráng thủy 800x700 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| B | PHÒNG ĐA NĂNG - DỰ ÁN SEQAP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 231,452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 259,294 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,38 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,672 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,4 | m2 |
| 7 | Vệ sinh sàn mái, sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,76 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 231,452 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 259,294 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 181,02 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 231,452 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440,314 | m2 |
| 13 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,76 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sênô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,76 | m2 |
| 15 | Gia công dầm trần STK []30x60x1.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2631 | tấn |
| 16 | Gia công găng trần thép STK []20x20x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1712 | tấn |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt nẹp nhôm trần 20x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4 | m |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung hộp kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,4 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,672 | 1m2 |
| 20 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đèn Downlight âm trần Þ180, bóng Led BULD 7W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đèn Led ốp trần, bóng 1x12W, chụp tròn Þ210 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần + hộp số 1x80W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp công tắc hai 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc + hộp và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a có màn che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB-2P-40A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB-1P- 16A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB-1P-10A , dòng cắt Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | Lắp Cáp đồng 2 ruột DUPLEX 2x10mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 33 | Lắp cáp điện CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 34 | Lắp cáp điện CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 380 | m |
| 35 | Lắp ống luồn dây điện pvc loại dẹp D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 36 | Lắp tủ điện 160x295x65, vỏ nhựa lắp nổi chứa 8 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| C | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, máy đào 1,25m3 - đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bao loại I, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,757 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công vô bao đắp đê (bao 48 lít) - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4.805 | bao |
| 5 | Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, dài >2,5m - đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,828 | 100m |
| 6 | Lắp ống PVC Þ168 dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7 | 100m |
| 7 | Lắp ống PVC Þ90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 8 | Bọc vải lọc ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá mi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép neo cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tole phẳng D = 0.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | m2 |
| D | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9284 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6188 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,1679 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2118 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2635 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 12x12, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,77 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9914 | m3 |
| 8 | Rải tấm nilon đen lót | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1134 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6084 | m3 |
| 10 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,134 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0227 | 100m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,8416 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,8268 | m3 |
| 14 | Bê tông cột, TD>0,1m2, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,204 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,108 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1276 | m3 |
| 17 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,536 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,78 | tấn |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2112 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,747 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,683 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9949 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,391 | tấn |
| 24 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, sê nô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5675 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6362 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, TD ≤0,1m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6216 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5232 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép đà giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4964 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1242 | 100m2 |
| 33 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0675 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,55 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7296 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch 5x10x19cm dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,9806 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch 10x19x39cm dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,5488 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch 19x19x39cm dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3539 | m3 |
| 39 | Ốp chân tường gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,1 | m2 |
| 40 | Ốp cột gạch gốm 50x230 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 41 | Trát granitô tường, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,54 | m2 |
| 42 | Lát nền, gạch ceramic 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,34 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 292,478 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 146,239 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 704,988 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,76 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,63 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,52 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,594 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,295 | m2 |
| 51 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,86 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,86 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,24 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216 | m |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 704,988 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,76 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 520,039 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.225,027 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,76 | m2 |
| 61 | Lắp song sắt hàng rào thép đặc khung thép V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,727 | m2 |
| 62 | Lắp dựng chông sắt đầu hàng rào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,788 | m2 |
| 63 | Lắp cửa đi nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,76 | m2 |
| 64 | Lắp cửa sổ nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,36 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1248 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 279,4398 | 1m2 |
| 68 | Đắp chữ tên trường (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Cung cấp bộ chữ inox sơn hấp nhiệt màu đỏ (trọn bộ nhân công + vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,17 | M2 |
| 71 | Lắp đèn led tuýp 1.2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt đảo + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp ổ cắm điện đôi loại 3 cực 16A có màn che | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp MCB-2P-40A , dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp MCB-1P-32A , dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp MCB-1P-20A , dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp MCB-1P-16A , dòng cắt Icu=6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc , đế + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp cáp điện CXV 2x10mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 83 | Lắp ống luồn dây điện HDPE Þ32/Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 84 | Lắp ống luồn dây PVC loại dẹp D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 85 | Lắp tủ điện 160x200x65, vỏ nhựa chứa 6MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 86 | Đóng cọc tiếp đất Fi 16 dài 2.4m + kẹp cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cọc |
| 87 | Kéo rải cáp đồng trần C10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | M |
| E | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0039 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,188 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4856 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0265 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0167 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 9 | Xây tam cấp, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,926 | m3 |
| 10 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Ốp tường, gạch 50x230mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,4 | m |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,36 | m2 |
| 14 | Trát granitô tường, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,54 | m2 |
| 15 | Cung cấp lắp đặt bản Inox 30x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống Inox fi 114 dày 2,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6892 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,874 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,29 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3622 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,284 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,224 | m3 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1281 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,994 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3161 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4668 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt đan nắp ga, mương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154 | cái |
| 16 | Xây gối đỡ ống, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,4396 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 147,378 | m2 |
| 19 | Láng đáy mương không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,94 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ200 D11.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | 100 m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE Þ400 D 19.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,236 | 100 m |
| 22 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3556 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3461 | 100m3 |
| 24 | Lắp ống nhựa uPVC Þ21mm dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,67 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ42mm dày 2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp van khóa thau Þ42 (van 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa uPVC Þ42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90 Þ 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90 Þ 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê 90 Þ 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê 90 Þ 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp máy bơm nước 3Hp (Q=4.5m3/h; H=24m) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp tủ điều khiển máy bơm (MCB, khởi động từ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp cáp điều khiển CVV 2x4mm2 (từ công tắc phao đến tủ điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp cáp cấp nguồn máy bơm CVV 2x4mm2 (từ tủ điều khiển đến máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC Þ20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt Y lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Luppe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,245 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,328 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,91 | m2 |
| 49 | Lắp đặt nắp hố tưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 50 | Trải nilon lót đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,515 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đan sân, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,725 | m3 |
| 52 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3701 | tấn |
| 53 | Ván khuôn đan sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9212 | 100m2 |
| 54 | San đầm nền, máy đầm 9T, K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4545 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,618 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 88,5 | m2 |
| 58 | Lát sân, gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 510 | m2 |
| 59 | Đào hố trồng cây, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0926 | 100m3 |
| 60 | Trồng cây phượng cao ≥2,5m, hoành gốc ≥ 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cây |
| 61 | Trồng dặm cỏ chỉ Nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,76 | 100 m2 |
| 62 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6069 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4046 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,216 | m3 |
| 65 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m3 |
| 66 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | tấn |
| 67 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 68 | Cung cấp , lắp đặt bu lông M20x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đèn đường chiếu sáng sân bóng led 1x100w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp trụ đèn tròn trơn cao 6m ( d1=156, d2 = 60 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | trụ |
| 71 | Lắp cần đèn đơn Þ60 cao 2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cần đèn |
| 72 | Lắp cáp 2 ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC-CXV 2x6mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 205 | m |
| 73 | Lắp cáp 2 ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC-CXV 2x2.5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 74 | Kéo rải cáp đồng trần 11mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 75 | Lắp ống luồn dây điện gân xoắn HDPE Fi 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 180 | m |
| 76 | Lắp đặt cầu đấu 30a-2P | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp bảng nhựa 120x220 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bảng |
| 79 | Đóng cọc tiếp đất Fi 16-L=2,4m + kẹp xiết cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cọc |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,105 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7017 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, máy đào 0,5m3, L=4,7m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 81,686 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8776 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0311 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1385 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1189 | 100m2 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT 15x15, dài 4m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0338 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,3375 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5111 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1563 | m3 |
| 14 | Bê tông bể chứa, M250, đá 1x2 (có phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,6618 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2449 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1198 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2078 | tấn |
| 19 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1254 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,571 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4115 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8679 | 100m2 |
| 24 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,8 | M |
| 25 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,15 | m2 |
| 26 | Láng nắp bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,96 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,984 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182,094 | m2 |
| 29 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,792 | m2 |
| 30 | Lắp dựng thang STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống PVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van phao D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0375 | tấn |
| 35 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0238 | tấn |
| 36 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0613 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0539 | tấn |
| 38 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0539 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | tấn |
| 41 | Gia công khung thép bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1429 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1429 | tấn |
| 43 | Lắp vách ngăn bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1488 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 45 | Gia công khung lam z bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0417 | tấn |
| 47 | Lắp dựng Lam z thép lá dày 1mm dập đầu 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,67 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,5441 | 1m2 |
| 49 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 50 | Lợp diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 51 | Xây bó nền gạch 5x10x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| H | NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4172 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2781 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1783 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0542 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8817 | 100m2 |
| 6 | Ép trước cọc BTCT 12x120, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,72 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2678 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4665 | 100m3 |
| 9 | Rải lớp nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4661 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2054 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,813 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,324 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,533 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,2395 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7234 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0381 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1795 | tấn |
| 18 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1045 | tấn |
| 19 | Cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4557 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn nền, ram dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1808 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5801 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m2 |
| 25 | Gia công cột bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5662 | tấn |
| 26 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4544 | tấn |
| 27 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0206 | tấn |
| 28 | Bu lông Þ18, L=500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | bộ |
| 29 | Gia công giằng mái thép bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4124 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4124 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép ống STK khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9686 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9686 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3086 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3086 | tấn |
| 35 | Cung cấp thép LDC 50x5 để thực hiện vách khung lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1446 | tấn |
| 36 | Gia công , lắp đặt hàng rào lưới thép B40 (gồm công sản xuất lắp khung thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,2375 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 203,4634 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái tole sóng vuông màu xanh 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9646 | 100m2 |
| 39 | Gia công , lắp dựng thép dẹp 50x2 dỡ máng xối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0517 | tấn |
| 40 | Lắp máng xối bằng tole màu dày 1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,45 | m2 |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90, d=3.0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114, d=3.8 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 45 | Lắp đặt co 135, Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê 135, Þ114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led bóng 1x20w+ choá nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 48 | Lắp MCB-2P-20A , dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp MCB-1P-10A , dòng cắt Icu=4.5KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc , đế + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp công tắc ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc , đế + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp cáp điện CXV 2x4 mm2 , 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp cáp điện CV 1.5mm2, 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 130 | m |
| 54 | Lắp ống luồn dây điện HDPE 32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 55 | Lắp ống luồn dây PVC loại đàn hồi D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 56 | Lắp tủ điện 160x200x65, vỏ nhựa chứa 6MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| I | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1974 | 100m3 |
| 2 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1974 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,138 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1974 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,5476 | m2 |
| 7 | Bọc nilong quấn ống STK đi âm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4271 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ điện; Q= 81m3/h; H= 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bơm cứu hỏa động cơ Diesel; Q= 81m3/h; H= 68m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm - Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 1 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van an toàn Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ90, D3.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,35 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ76, D2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,76 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Þ60, D2.9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,07 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê STK Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê STK Þ60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90° STK 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90° STK 76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90° STK 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt rút STK Þ90/76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt rút STK Þ76/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt Lúp pê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối STK Þ90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | cái |
| 29 | Lắp đặt khớp nối STK Þ76 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, van... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy 900x750x250 + 2 cuộn dây + 2 lăng phun | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cáp 4 ruột đồng, bọc PVC - CVV 1(3x16 + 1x10), 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 34 | Cung cấp bình chữa cháy CO2(3kg) + bột (8kg) + Tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 35 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt họng chờ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,3 | 10 đầu |
| 38 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6 | 5 nút |
| 39 | Lắp đặt chuông báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | 5 cái |
| 40 | Lắp trung tâm báo cháy 8 Zone 24 VDC + bình Acquy khô 12VDC 4Ah | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn báo sự cố khi mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | 5 đèn |
| 42 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 43 | Lắp cáp đồng VCm 2x1,5mm2; điện áp 450/750V | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.917 | m |
| 44 | Lắp cáp cấp nguồn Exit + Đèn sự cố 2x1.5mm2 0.6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 780 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn PVC Þ16, loại đàn hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.655 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Lắp cáp tín hiệu từ hộp kỹ thuật ra nhà bảo vệ CVV 1(8Cx1,0mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 48 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ32/Þ25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 51 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2 | 5 đèn |
| 52 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0749 | 100m3 |
| 54 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cọc |
| 55 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 56 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm2 theo tường, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | m |
| 57 | Lắp hộp kiểm tra điện trở đất 200x200x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ25 bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp neo chằng trụ 3mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 60 | Lắp đặt ống STK Þ49 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 61 | Lắp đầu thu sét bán kính bảo vệ Rp = 50m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | Kẹp xiếc cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 63 | Khớp nối kim | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3X25KVA (Đường dây tải điện, đường dây hạ thế và trạm biến áp) | |||
| 1 | Trụ BTLT 18-PC920 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Trụ |
| 2 | Bộ xà đa năng 2,4m + thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ xà đa năng đơn composite 2,4m trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Bộ cách điện treo Polymer 24kV + giáp níu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện đứng 24kV+ ty sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ khung 1 + sứ ống chỉ bắt dây trung hòa trụ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Dây AsC 50/8 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Kg |
| 8 | Kéo dây AsC 50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | Km |
| 9 | Dây nhôm bọc ACX50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 10 | Kéo dây nhôm bọc ACX50 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | Km |
| 11 | Kẹp dây nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Đầu Cosse ép Cu/Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 14 | Móng trụ M18-trụ đôi (Bê tông móng đá 1x2 Mac 200) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Móng |
| 15 | Trụ BTLT 8,5-PC900(k=2) – TRỤ ĐÔI | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 16 | Trụ BTLT 8,5-PC900(k=2) – TRỤ ĐƠN | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Trụ |
| 17 | Dây đẫn LV-ABC-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 18 | Kéo dây LV-ABC-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,044 | Km |
| 19 | Bộ khung 1 sứ + sứ ống chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | Bộ |
| 20 | Móng trụ đôi (Bê tông móng đá 1x2 Mac 250) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 21 | Móng trụ đơn (Đào đắp đất nền móng trụ, đất cấp I) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Móng |
| 22 | MBT 1F 12,7/0,23-0,46KV 25KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | FCO 27 KV - 100A + bass | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 24 | LA 18 KV-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 25 | Aptomatte 3 pha 690V - 200A -35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ tụ bù hạ thế 4 cấp -60 KVAr | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Điện kế 3 pha 4 dây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | TI 600V 200/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 29 | Vis 3x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 30 | Vis 6x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cây |
| 31 | Băng keo nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cuộn |
| 32 | Kẹp đồng chẻ M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE Þ 85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | mét |
| 35 | Nút cao su chống thấm Þ85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Colier trụ BTLT gắn ống HDPE fi 85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Đầu coss ép M70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 38 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 39 | Bảng tên trạm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Nắp che đầu cực MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 42 | Keo Silicon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | tuýt |
| 43 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 44 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | kg |
| 45 | Kẹp đồng nhôm SL2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đầu coss ép M25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | mét |
| 48 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cọc đất + kẹp mạ kẻm Þ16x2.4m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Cáp đồng trần M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | kg |
| 51 | Ống PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | mét |
| 52 | Colier trụ BTLT lắp ống tiếp địa Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Cáp đồng bọc 24 KV -M25mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | mét |
| 54 | Cáp đồng bọc CV70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | mét |
| 55 | Cáp đồng bọc CV35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | mét |
| 56 | Cáp đồng bọc CV10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | mét |
| 57 | Cáp đồng CVV 4x4mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | mét |
| 58 | Giá treo MBA 3 pha -TBA 3x25KVA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 59 | Xà đa năng Composite 2,4m lắp LA,FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Thùng máy cắt và điện năng kế (500x650x900) +(tấm Bakelite lắp CB + ĐK), | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 61 | Boulon 16x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 62 | Boulon 16x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 63 | Boulon 16x120 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 64 | Boulon 16x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cây |
| 65 | Boulon răng suốt 16x450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cây |
| 66 | Long đền vuông fi 18 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cây |
| 67 | Lắp kẹp dây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cọc |
| 69 | Kéo dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | mét |
| 70 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị ( | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | mét |
| 71 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV25mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | mét |
| 72 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV70mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | mét |
| 73 | Kéo dây đồng bọc trong ống (CV95mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | mét |
| 74 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa HDPE + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | mét |
| 75 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC + codê | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | mét |
| 76 | Lắp xà composite 2,4m đỡ LA; FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp FCO (35[22]KV) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 78 | Lắp LA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46kV- 25KVA (NC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| 80 | Lắp tủ điện bằng TC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Lắp aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp điện năng kế , thiết bị đo đếm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 83 | Lắp đầu coss 25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đầu coss 70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đầu coss 95 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp MBT 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 25KVA (Máy thi công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6266149E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.253229E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 17.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp ≥ giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật. | 2 | - 02 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh).Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Đội trưởng thi công | 3 | - 02 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc((Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào bánh xích, dung tích gầu ≥ 1,25m3(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy ép cọc(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần trục bánh hơi(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đóng cừ tràm | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tải thùng(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 3 |
| 20 | Máy vận thăng(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Giàn giáo thépbộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Hoạt động tốt | 2000 |
| 22 | Ván khuôn (m2) | Hoạt động tốt | 3000 |
| 23 | Bộ kích căng dây | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Máy bơm cát(Kèm theo giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
| 25 | Sà lan hoặc phà đặt máy bơm cát(Kèm theo giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi