Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322441-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220303426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 09:50:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,331,263,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.999E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.660.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Nền mặt đường, cống, kè đá hộc). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >= 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn >= 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu >= 09 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy rải bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Đường sản xuất nội đồng từ đường số 1 thôn Đục Khê đến đường Đồng Bèo thôn Yến Vỹ, xã Hương Sơn
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng hạ tầng nông nghiệp Hà Đông. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng phát triển 68. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Quy Hoạch Hà Nội (Địa chỉ: Số 101, đường Lê Hồng Phong, Phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, Huyện Mỹ Đức, Thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức (TT Đại Nghĩa - huyện Mỹ Đức - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 687,5m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 61,875100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9532,794100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,909,502100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 26,454100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 26,454100m3
7Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I2.480,08100m
8Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 57,288100m
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax235,76m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 1.732,38m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2.421,76m3
12Vải địa kỹ thuật bịt ống0,626100m2
13Ống nhựa PVC D1002,397100m
14Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường519,27m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 22,84m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật3,198100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,609tấn
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ170,16m2
19Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 132,862100m
20Mua phên nứa2.214,36m2
21Thép buộc261,77kg
22Mua đất đắp đê quây553,59m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,855,536100m3
24Đào phá đê quây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II5,536100m3
25Nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 132,862100m
26Bơm nước hố móng, máy bơm 20CV50ca
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I23,943m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,155100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II102,172m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II9,195100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,956,793100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,394100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,394100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 3,424100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 3,424100m3
10Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa44,049100m2
11Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá44,049100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 904,41m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên8,81100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới8,81100m3
15Rải Nilon lót44,049100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường4,879100m2
17Mài nhẵn mặt bê tông4.404,92m2
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,742100m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph5m3
20Mua đất đắp K95188,39m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,626100m3
22Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I34,227100m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,67m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 12,23m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 17,18m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2005,29m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,73m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,73m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,124100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,925100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,271100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,116100m2
33Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,086100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương0,087100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,162tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,685tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,575tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,017tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,137tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,117tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,121tấn
42Gia công hệ khung dàn0,695tấn
43Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 0,695tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,413tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,413tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,81m2
47Zoăng cao su5,36m
48Bulon M12 +đai ốc+đệm26cái
49Bulon M14 +đai ốc+đệm28cái
50Bulon M18+đai ốc+đệm2cái
51Máy đóng mở V31bộ
52Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay1,092tấn
53Gia công lan can0,379tấn
54Lắp dựng lan can sắt14,58m2
55Bulon - E cu M16-120 Bắt chân lan can sàn công tác40cái
56Bulon chân chẻ - E cu M16-150 Bắt chân lan can với nền bê tông đỉnh cống16cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,79m2
58Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I68,429100m
59Đá dăm 1x2 dày 10 cm lót móng5,35m3
60Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 40,1m3
61Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 56,7m3
62Vải địa kỹ thuật bịt ống0,016100m2
63Ống nhựa PVC D1000,061100m
64Khe lún 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường12,1m2
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 49,57m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,331100m3
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 18,654100m
68Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax12,43m3
69Ống cống D4035m
70Đế cống D4070cái
71Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 35đoạn ống
72Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm70mối nối
73Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 701 cấu kiện
74Ống cống D805m
75Đế cống D8010cái
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 5đoạn ống
77Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm10mối nối
78Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101 cấu kiện
79Vít nâng V17bộ
80Gia công hệ khung dàn1,484tấn
81Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở 1,484tấn
82Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 6,9100m
83Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,556100m3
84Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,924m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,39100m3
86Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,195100m3
87Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,38m3
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,14m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 6,43m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 2002,07m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,066100m2
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,552100m2
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,138100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,202tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,55tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,202tấn
97Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su18m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9997E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.999E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 18.660.000.000 VND.* Yêu cầu:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV trở lên, có các hạng mục tương tự gói thầu (Nền mặt đường, cống, kè đá hộc). + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng có phụ lục khối lượng kèm theo, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán - Phụ lục 3a của Thông tư 08/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ hoặc thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.660.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Kỹ sư chuyên ngành cầu đường/đường bộ.- Đã trực tiếp tham gia thi công của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận an toàn vệ sinh lao động).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu hợp pháp khác có pháp lý tương đương).- Có Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao phải công chứng hoặc chứng thực);- Chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động (đối với chuyên ngành xây dựng)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu và phải được thể hiện trên bảng kê khai kinh nghiệm.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >= 250L Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
2 Máy trộn vữa >= 80L Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
3 Máy đầm bàn >= 1 kW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
4 Máy đầm cóc >= 70kg Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
5 Máy đầm dùi >= 1,5 kW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
6 Máy bơm nước Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
7 Máy hàn >= 23 kW Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có hóa đơn chứng minh2
8 Ô tô tự đổ tải trọng >= 05 tấn Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có đăng ký và đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực.2
9 Máy đào >= 0,8m3 Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực1
10 Máy lu >= 09 tấn Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực2
11 Máy rải bê tông Sẵn sàng huy động cho gói thầu, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo đăng kiểm (hoặc kiểm định) còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->