Gói thầu: Mua sắm thiết bị Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu TB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu TB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201186675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 10:08:00 đến ngày 2022-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,499,554,219 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học trong nhà trường có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT : Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để đáp ứng yêu cầu như sau:- Nhà thầu có cam kết bảo trì hệ thống sau khi hết bảo hành với giá ưu đãi.- Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm với giá ưu đãi.- Nhà thầu phải có các đại lý (hoặc đại diện) tại Viêt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Thời gian cam kết có mặt bảo hành: Trong vòng 02 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng bằng điện thoại hoặc bằng văn bản ( phải đề xuất phương án bảo hành cụ thể, chi tiết, hợp lý,). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành : Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/công nghệ thông tin/tin học/máy tính;+ Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng .+ Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 07) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.+ Cách đánh giá này áp dụng cho các nhân sự các vị trí dưới đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử/tin học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử/tin học ≥ 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin (Tin học) hoặc Điện tử-viễn thông .- Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ, kiểm tra chất lượng đồ gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất ≥ 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành: Nông lâm nghiệp/chế biến lâm sản/chế biến gỗ/kiến trúc sư/nội thất công trình.- Có chứng minh nhân dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/Tài chính/kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP).-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) các nghành nghề sau đây: điện/điện tử/tin học, mộc, cơ khí;- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS. Ký hiệu TB Xây dựng Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có ngành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu. - Giấy chứng nhận chất lượng ISO của nhà sản xuất của tất cả các thiết bị dự thầu. - Nguồn lực tài chính của nhà thầu nếu là bản cam kết cấp tín dụng thì bản cảm kết cấp tín dụng kèm theo HSDT phải thể hiện được nội dung là nhà thầu đã đáp ứng đầy đủ các điều kiện tín dụng và đảm bảo cung cấp tín dụng dành riêng cho việc thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng giá trị được quy định tiêu chuẩn 3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính trong bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm nêu trong HSMT. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất (năm 2021); + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý IV năm 2021. - Giấy xác nhận của cơ quan Bảo hiểm về việc nhà thầu không nợ tiền bảo hiểm đến hết quý IV năm 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nêu tại bảng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (nếu nhà thầu kê khai không đầy đủ, chi tiết để phục vụ đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ. - Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO ( còn hiệu lực) hoặc tương đương . b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Catalogue của thiết bị dự thầu (bản gốc hoặc tài liệu có xác nhận của hãng hoặc đại lý được ủy quyền của hãng sản xuất tại Việt Nam) đối với máy tính, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch sang tiếng Việt Nam. - Nhà thầu phải cung cấp thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật cũng như bảo hành thiết bị trong suốt thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị dự thầu (theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và tối thiểu 01 năm) cho gói thầu này của nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức của nhà sản xuất tại việt nam. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao bao gồm: + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) bản gốc nếu thiết bị nhập khẩu đơn chiếc, bản sao chứng thực đối với thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt; + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt); + Tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng việt, trường hợp hàng nhập khẩu thì phải có bản dịch sang tiếng việt; |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Không được chào giá khác nhau đối với Các hàng hóa giống nhau về đặc tính, thông số kỹ thuật và cùng địa điểm cung cấp. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Phải nộp thư cam kết hổ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với tất cả hàng hóa tham dự thầu. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm thư cam kết hổ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư thư cam kết hổ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Đường 6/1, phường Tân Phú, tp Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 626 QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.568321; Địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 2 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (giáo viên) | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 3 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (học sinh) | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 4 | Ghế xếp | 45 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 6 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 7 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 8 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 9 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 10 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 11 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 12 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 13 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 14 | Tranh Vật lý lớp 6 (29 tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 15 | Tranh Vật lý lớp 7 (26 tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 16 | Tranh Vật lý lớp 8 (28 tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 17 | Tranh Vật lý lớp 9 (38 tranh/bộ ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 18 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 19 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 20 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 21 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 22 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 23 | DM Lý 9 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 24 | Sách hướng dẫn thực hiện môn vật lý | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 25 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 26 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 27 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 28 | CuSO4 (50g/ gói) | 5 | Gói | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 29 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 30 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 31 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 32 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 33 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Vật lý (mục A.III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 34 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 35 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox) 304 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 36 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 37 | Ghế xếp | 45 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 38 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 39 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 40 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 41 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 42 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 43 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 44 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 45 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 46 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 47 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 48 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 49 | Tủ Hotte | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 50 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 51 | Bảng tính tan - Bằng Simili | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 52 | Lò sấy Galy | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 53 | pH kế Testr | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 54 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 55 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 56 | Cân điện tử Tanita | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 57 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (6tờ/bộ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 58 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/bộ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 59 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 60 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 6 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 61 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 62 | Hộp mẫu các loại phân bón hóa học | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 63 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 64 | Hộp mẫu chất dẻo | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 65 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 66 | Sách hướng dẫn thực hiện môn hóa | 1 | Quyển | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 67 | Bộ dụng cụ hóa lớp 8 (HS) không cân điện tử | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 68 | Bộ dụng cụ TH hóa lớp 8 (HS) | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 69 | Bộ dụng cụ hóa lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Hóa học (mục B. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 70 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 71 | Bàn thí nghiệm giáo viên Hóa (Inox) 304 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 72 | Bàn thí nghiệm học sinh Hóa (Inox) 304 | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 73 | Ghế xếp | 45 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 74 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 75 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 76 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 77 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 78 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 79 | Tủ phòng bộ môn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 80 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 81 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 82 | Tủ đựng Hóa chất | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 83 | Bồn rửa đôi (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 84 | Bồn rửa đơn (Inox) 304 - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 85 | Bộ tranh sinh vật lớp 6 (28 tranh) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 86 | Bộ tranh sinh vật lớp 7 (43 tranh) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 87 | Bộ tranh sinh vật lớp 8 (29 tranh) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 88 | Bộ tranh sinh vật lớp 9 (39 tranh) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 89 | Tiêu chuẩn thực vật | 1 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 90 | Tiêu chuẩn nhân thể | 1 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 91 | M.H Cấu trúc không gian AND | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 92 | Đồng kim loại tính xác suất. | 1 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 93 | Bộ dụng cụ sinh học lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 94 | Bộ dụng cụ sinh học lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 95 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 96 | Bộ dụng cụ sinh học lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 97 | Biến thế nguồn phòng bộ môn + VTLĐ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 98 | Kính hiển vi dùng cho HSXSP - 35 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 99 | Sách hướng dẫn thí nghiệm môn sinh | 1 | Quyển | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. II) theo Chương V của E-HSMT | |
| 100 | Bộ dụng cụ thực hành sinh lớp 6 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 101 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 7 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 102 | Bộ dụng cụ TH sinh lớp 8 | 5 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Sinh học (mục C. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 103 | Máy vi tính giáo viên (máy chủ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 104 | Máy vi tính (Máy trạm) | 32 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 105 | Bộ chuyển mạch | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 106 | Ổn áp + giá đỡ | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 107 | Cáp mạng Cat5e | 1 | Thùng | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 108 | Đầu cáp mạng RJ45 | 1 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 109 | Dây điện 2 x 6 | 150 | Mét | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 110 | Dây điện 2 x 2,5 | 180 | Mét | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 111 | Ổ cắm điện 3 lỗ (5m) | 50 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 112 | Ghen hộp 32 (2m) | 36 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 113 | Ghen đại (3m) | 36 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 114 | Đinh + vít nở, tắc kê, băng keo | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 115 | Công lắp bàn ghế và nối mạng | 1 | Phòng | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 116 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 117 | Ghế ngồi bằng sắt xếp bọc nệm, có tựa lưng | 32 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 118 | Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi | 16 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 119 | Bảng từ | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng bộ môn Tin học (mục D) theo Chương V của E-HSMT | |
| 120 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 121 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 122 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (học sinh) | 20 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 123 | Ghế xếp | 45 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 124 | Xe đẩy phòng thí nghiệm (Inox) 201 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 125 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 126 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 127 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 128 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 129 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 130 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 131 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 132 | Bồn rửa đôi (Inox 304) - chân sắt vuông 25 | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 133 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. I) theo Chương V của E-HSMT | |
| 134 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 6 (bộ/8tờ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 1) theo Chương V của E-HSMT | |
| 135 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu may | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 1) theo Chương V của E-HSMT | |
| 136 | Dụng cụ cắm hoa | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 1) theo Chương V của E-HSMT | |
| 137 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 1) theo Chương V của E-HSMT | |
| 138 | Hộp mẫu các loại vải sợi thiên nhiên, sợi hoá học, sợi pha, sợi dệt kim | 1 | Hộp | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 1) theo Chương V của E-HSMT | |
| 139 | Bộ tranh dạy Công Nghệ | 1 | Tờ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 2) theo Chương V của E-HSMT | |
| 140 | Dụng cụ TN Công Nghệ (HS + GV + HC) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 2) theo Chương V của E-HSMT | |
| 141 | Mô hình con gà | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 2) theo Chương V của E-HSMT | |
| 142 | Mô hình con heo | 4 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 2) theo Chương V của E-HSMT | |
| 143 | Bộ tranh Công nghệ (Bộ/ 10 tờ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 3) theo Chương V của E-HSMT | |
| 144 | Bộ dụng cụ cơ khí (1GV + 7HS) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 3) theo Chương V của E-HSMT | |
| 145 | Bộ Công nghệ (1GV + 7HS) loại lớn | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 3) theo Chương V của E-HSMT | |
| 146 | Bộ tranh Công Nghệ lớp 9 (Bộ/ 4 tờ) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. II. 4) theo Chương V của E-HSMT | |
| 147 | Bảng điện thực hành (thùng 1) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 148 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 149 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 150 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 151 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 152 | Dụng cụ sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 153 | Thiết bị điện -VLTH (thùng7) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 154 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng 8) | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 155 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 156 | Volt kế xoay chiều | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 157 | Amper kế xoay chiều | 1 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị phòng Công nghệ (mục E. III) theo Chương V của E-HSMT | |
| 158 | Bàn ghế học sinh (THCS) 2 băng liền có lưng tựa | 128 | Bộ | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị 08 phòng học lý thiết (mục F) theo Chương V của E-HSMT | |
| 159 | Bàn ghế giáo viên | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị 08 phòng học lý thiết (mục F) theo Chương V của E-HSMT | |
| 160 | Bảng phấn | 8 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị 08 phòng học lý thiết (mục F) theo Chương V của E-HSMT | |
| 161 | Giường 2 tầng | 120 | Cái | Chương V của E-HSMT | Thuộc mục thiết bị gười tầng (mục G) theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Mua sắm trang thiết bị phục vụ dạy và học trong nhà trường có giá trị ≥ 1,8 tỷ đồngTài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT : Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, hóa đơn tài chính kèm theo hợp đồng. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để đáp ứng yêu cầu như sau:- Nhà thầu có cam kết bảo trì hệ thống sau khi hết bảo hành với giá ưu đãi.- Nhà thầu có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu trong vòng 05 năm với giá ưu đãi.- Nhà thầu phải có các đại lý (hoặc đại diện) tại Viêt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Thời gian cam kết có mặt bảo hành: Trong vòng 02 giờ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị thụ hưởng bằng điện thoại hoặc bằng văn bản ( phải đề xuất phương án bảo hành cụ thể, chi tiết, hợp lý,). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành : Điện/điện kỹ thuật/điện tử viễn thông/cơ điện/công nghệ thông tin/tin học/máy tính;+ Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện chỉ huy trưởng .+ Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã làm chỉ huy chung việc cung cấp và lắp đặt thiết bị 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 07) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. Nếu không có mặt nhân sự để đối chiếu, hoặc nhân sự đến đối chiếu không trùng với nhân sự kê khai trong hồ sơ dự thầu thì xem như nhà thầu kê khai nhân sự không trung thực và sẽ bị loại.+ Cách đánh giá này áp dụng cho các nhân sự các vị trí dưới đây. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử/tin học | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử/tin học ≥ 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Điện tử hoặc Điện – Điện tử hoặc Công nghệ thông tin (Tin học) hoặc Điện tử-viễn thông .- Có chứng nhận bồi dưỡng/chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công tương tự với gói thầu đang xét.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị đồ gỗ, kiểm tra chất lượng đồ gỗ | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị nội thất ≥ 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên nghành: Nông lâm nghiệp/chế biến lâm sản/chế biến gỗ/kiến trúc sư/nội thất công trình.- Có chứng minh nhân dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/kinh tế kỹ thuật/Tài chính/kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường: 01 người.- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn, PCCC, cháy nổ:- Số lượng: 01 người- Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP).-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo.- Trong số công việc tương tự được kê khai, ít nhất đã từng phụ trách ở vị trí này 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E- HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ, chứng minh nhân dân. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, xác nhận của chủ đầu tư mà nhân sự đã tham gia gói thầu. | 5 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 7 | + Có chứng chỉ nghề (bậc 3/7 trở lên) các nghành nghề sau đây: điện/điện tử/tin học, mộc, cơ khí;- Nhà thầu phải cung cấp Kèm theo E-HSDT các tài liệu và phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu để chứng minh năng lực nhân sự gồm: Chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động/ thẻ an toàn lao động, Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân kèm theo, có quyết định được giao nhiệm vụ; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm của công nhân được tính từ ngày cấp chứng chỉ nghề đến thời điểm đóng thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi