Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323688-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 10:07:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,059,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 đồngNhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 Lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 14-23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: 28X
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao 1,5-1,7m
- Số lượng tối thiểu 80
10-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 0,2-1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tải ben
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ván khuôn gỗ (m2)
- Đặc điểm thiết bị Gỗ
- Số lượng tối thiểu 200
13-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu: ≥0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Kho lưu trữ Thành ủy Tam Kỳ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Nhân Tín. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Hoà Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ , địa chỉ: Số 64 đường Hùng Vương - thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu. (Lưu ý: Áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,616100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,219m3
3Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,12m2
5Tháo dỡ đan bếpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11ck
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,808m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,464m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,503m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,503m3
B XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,499100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7181m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,159m3
4Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,573m3
5Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,63m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,446100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,036100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,152m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,183tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,814tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,467100m2
12Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,486m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,11tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,577tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(đất thừa tận dụng)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,424100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tận dụng đất thừa đắp nền nhà)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,212100m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,191100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,176m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,335tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,712tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,747100m2
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,466m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,052tấn
26Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,938100m2
27Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,63m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,712tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,143100m2
30Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015tấn
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,814100m2
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,873m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,189tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,453tấn
37Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,215m3
38Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,648m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,539m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,428m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,711m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,56m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,32m2
44Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,112m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V368,036m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V178,458m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,075m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V139,02m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V235,52m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V479,553m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V847,589m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V113,32m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V168,8m
54Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,662m2
55GCLD lan can inox cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,027m2
56GCLD tay vịn gỗ D60 cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,93md
57Dán gạch inax, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,836m2
58Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,134m2
59Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,48100m2
60Gia công xà gồ , cầu phong, li tô thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,666tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,982tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V132,871m2
63Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V201,21m2
64Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,768m2
65Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,755m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V52,898m2
68CCLD trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V129,655m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,76m2
70GCLD khung sắt kệ lavabo + đá granitMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m2
71CCLD khung nhôm lá sách MS 3931Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,926m2
72CCLD kính cường lực 10+khung nhôm baoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,017m2
73CCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực trắng 10lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,06m2
74CCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính mờ 8lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,52m2
75CCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính trắng 8lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,68m2
76CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực trắng 10lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,15m2
77CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính trắng 8lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,28m2
78CCLD vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực 10lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,365m2
79CCLD rèm chắn nắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,24m2
80GCLD khung hoa sắt bảo vệ 14x14x1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,16m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,695100m2
C CHỐNG MỐI
1Đào hào ngoài băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,9041m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,904m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,904m3
4Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V131,371m2
D HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400x250, chiều cao lắp đặt Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điện nhựa 4 ModuleMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V61 tủ
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cái
4Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cái
5Lắp đặt công tắc cầu thang 06A-220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25hộp
7Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V ngầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
9Lắp đặt đèn cầu thang led 7W/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần tròn 7w/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
11Lắp đặt đèn sát trần vuông 12W/220VMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
12Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
14Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V250m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2Cx16)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp cu/xlpe/pvc (2Cx10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
18Lắp đặt dây đơn cáp cu/pvc (1Cx4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V450m
19Lắp đặt dây đơn cáp cu/pvc (1Cx2,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180m
20Lắp đặt dây đơn cáp cu/pvc (1Cx1,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V800m
21Lắp đặt dây nối đất cu/pvc(1Cx10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
22Lắp đặt dây nối đất cu/pvc(1Cx4)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V150m
23Lắp đặt dây nối đất cu/pvc(1Cx2,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,841m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84m3
26Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cọc
27Kéo rải dây đồng trần 70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,015100m
29Mối hàn nhiệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6mối
30Bình chữa cháy khí CO2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bình
31Bình chữa cháy bộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bình
32Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bảng
E HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thương hiệu Inax hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
2Lắp đặt xí bệt (thương hiệu Inax hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (thương hiệu Inax hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam (thương hiệu Inax hoặc tương đương) Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
7CCLD máy bơm nước sinh hoạt, P=0,75KWMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,08100m
11Lắp đặt co nhựa upvc D21 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
12Lắp đặt co nhựa upvc D27 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
13Lắp đặt co nhựa upvc D34 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
14Lắp đặt co rút nhựa upvc D34x21 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
16Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC D34x27Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC D27x21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
18Lắp đặt khóa nhựa D34Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa D21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
24Lắp đặt co nhựa upvc D42 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
25Lắp đặt co nhựa upvc D49 (nối góc 90)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
26Lắp đặt co nhựa upvc D49 (nối góc 135)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
27Lắp đặt co nhựa upvc D60 (nối góc 135)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
28Lắp đặt co nhựa upvc D90 (nối góc 135)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
29Lắp đặt co nhựa upvc D114 (nối góc 135)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
30Lắp đặt tê nhựa upvc D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
31Lắp đặt tê nhựa upvc D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
32Lắp đặt tê rút nhựa upvc D60-49Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
33Lắp đặt tê rút nhựa upvc D90-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
34Lắp đặt y nhựa đều upvc D60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
35Lắp đặt y nhựa đều upvc D114Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
36Lắp đặt y rút nhựa đều upvc D90-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
37Lắp đặt y rút nhựa đều upvc D114-60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
38CCLD xi phông phễu thu sànMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6100m
40CCLD cầu chắn rác nước mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
41Lắp đặt cút nhựa upvc D90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,141100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,528m3
44Ván khuôn móng hầm tự hoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,014100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,792m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,046100m3
47Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,164m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,26m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,82m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2m2
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,352m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,022100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,045tấn
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 đồngNhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 2 - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít Dung tích ≥250 Lít1
2 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥70 kg1
3 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW1
4 Máy hàn điện Công suất: 14-23KW2
5 Máy khoan bê tông Công suất: ≥ 0,62 kW1
6 Máy bơm nước Công suất: ≥ 0,75 kW1
7 Máy thủy bình Độ phóng đại: 28X1
8 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥1,7 kW1
9 Giàn giáo thép (bộ) Chiều cao 1,5-1,7m80
10 Máy vận thăng hoặc tời điện Sức nâng 0,2-1 Tấn1
11 Xe tải ben Trọng tải: 2,5 T2
12 Ván khuôn gỗ (m2) Gỗ200
13 Máy đào >=0,8m3 Dung tích gàu: ≥0,80 m31
14 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất: ≥1,5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->