Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 10:07:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,059,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 đồngNhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 14-23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: 28X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao 1,5-1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 0,2-1 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tải ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn gỗ (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 13-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu: ≥0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kho lưu trữ Thành ủy Tam Kỳ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu. (Lưu ý: Áp dụng Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: Số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: số 70 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,616 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,219 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,12 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đan bếp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1ck |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,808 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,464 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,503 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,503 | m3 |
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,499 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,718 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,159 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,573 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,152 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,183 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,814 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,467 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,486 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,577 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(đất thừa tận dụng) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,424 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85(tận dụng đất thừa đắp nền nhà) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,212 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,191 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,176 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,335 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,712 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,747 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,466 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,052 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,938 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,63 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,712 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,143 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,814 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,873 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,189 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,453 | tấn |
| 37 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,215 | m3 |
| 38 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 5x9x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,648 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,539 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,428 | m3 |
| 41 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,711 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 102,56 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,32 | m2 |
| 44 | Trát tường thu hồi, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,112 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 368,036 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,458 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,075 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139,02 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 235,52 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 479,553 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 847,589 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 113,32 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168,8 | m |
| 54 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,662 | m2 |
| 55 | GCLD lan can inox cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,027 | m2 |
| 56 | GCLD tay vịn gỗ D60 cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,93 | md |
| 57 | Dán gạch inax, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 245,836 | m2 |
| 58 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,134 | m2 |
| 59 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,48 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ , cầu phong, li tô thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,666 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,982 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 132,87 | 1m2 |
| 63 | Lát nền, sàn - gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 201,21 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch - gạch chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,768 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,755 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,7 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,898 | m2 |
| 68 | CCLD trần thạch cao thả 600x600, chống ẩm khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 129,655 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,76 | m2 |
| 70 | GCLD khung sắt kệ lavabo + đá granit | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m2 |
| 71 | CCLD khung nhôm lá sách MS 3931 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,926 | m2 |
| 72 | CCLD kính cường lực 10+khung nhôm bao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,017 | m2 |
| 73 | CCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính cường lực trắng 10ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,06 | m2 |
| 74 | CCLD cửa đi mở quay nhôm xingfa kính mờ 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,52 | m2 |
| 75 | CCLD cửa sổ mở quay nhôm xingfa kính trắng 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,68 | m2 |
| 76 | CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính cường lực trắng 10ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,15 | m2 |
| 77 | CCLD cửa sổ mở hất nhôm xingfa kính trắng 8ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,28 | m2 |
| 78 | CCLD vách kính cố định khung nhôm xingfa kính cường lực 10ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,365 | m2 |
| 79 | CCLD rèm chắn nắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,24 | m2 |
| 80 | GCLD khung hoa sắt bảo vệ 14x14x1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,16 | m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,695 | 100m2 |
| C | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào ngoài băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,904 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,904 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,904 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 131,37 | 1m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 300x400x250, chiều cao lắp đặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 Module | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 2 cực ngầm 06A-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang 06A-220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui, 2 lỗ cắm 10A-220V ngầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn cầu thang led 7W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần tròn 7w/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 12W/220V | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32x1,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25x1,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x1,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp cu/xlpe/pvc/dsta/pvc (2Cx16)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp cu/xlpe/pvc (2Cx10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn cáp cu/pvc (1Cx4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 450 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn cáp cu/pvc (1Cx2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn cáp cu/pvc (1Cx1,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 800 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nối đất cu/pvc(1Cx10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây nối đất cu/pvc(1Cx4)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây nối đất cu/pvc(1Cx2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | 1m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây đồng trần 70mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m |
| 29 | Mối hàn nhiệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | mối |
| 30 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 32 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| E | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (thương hiệu Inax hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (thương hiệu Inax hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (thương hiệu Inax hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam (thương hiệu Inax hoặc tương đương) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 7 | CCLD máy bơm nước sinh hoạt, P=0,75KW | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21x1mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34x2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa upvc D21 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa upvc D27 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa upvc D34 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt co rút nhựa upvc D34x21 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê đều nhựa UPVC D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC D34x27 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC D27x21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt khóa nhựa D34 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt nút bịt nhựa D21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49x2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt co nhựa upvc D42 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa upvc D49 (nối góc 90) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa upvc D49 (nối góc 135) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co nhựa upvc D60 (nối góc 135) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt co nhựa upvc D90 (nối góc 135) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt co nhựa upvc D114 (nối góc 135) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa upvc D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa upvc D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê rút nhựa upvc D60-49 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê rút nhựa upvc D90-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt y nhựa đều upvc D60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt y nhựa đều upvc D114 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt y rút nhựa đều upvc D90-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt y rút nhựa đều upvc D114-60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 38 | CCLD xi phông phễu thu sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 40 | CCLD cầu chắn rác nước mưa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa upvc D90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,141 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng hầm tự hoại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 5x9x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,164 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,26 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,82 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,352 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.088E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và Có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.441.000.000 đồngNhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ)- Các tài liệu liên quan chứng minh tính tương tự, loại, cấp; giá trị khối lượng hoàn thành; nội dung; quy mô công trình:+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.+ Hợp đồng xây dựng và phụ lục giá trị kèm theo.+ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư công trình hoặc thiết kế bản vẽ thi công.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.441.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 2 | - 02 cán bộ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 cán bộ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng là cán bộ an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 1,441 tỷ đồng: Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít | Dung tích ≥250 Lít | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥70 kg | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất: 14-23KW | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,62 kW | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Công suất: ≥ 0,75 kW | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: 28X | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥1,7 kW | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép (bộ) | Chiều cao 1,5-1,7m | 80 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng 0,2-1 Tấn | 1 |
| 11 | Xe tải ben | Trọng tải: 2,5 T | 2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ (m2) | Gỗ | 200 |
| 13 | Máy đào >=0,8m3 | Dung tích gàu: ≥0,80 m3 | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất: ≥1,5 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi