Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng bộ môn Vật lý – Hóa học – Sinh học cho các trường THCS năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201132735-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị phòng bộ môn Vật lý – Hóa học – Sinh học cho các trường THCS năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201128044
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sử dụng từ nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán chi nhiệm vụ không thường xuyên thuộc Ngân sách thành phố năm 2020 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tại quyết định số 5680/QĐ-UBND
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 10:02:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,325,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 510,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Thiết bị ghi dữ liệu di động - CASSY2 (chi tiết xem mục 2, chương V) 23 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
2 Máy phát âm tần (chi tiết xem mục 2, chương V) 3 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
3 Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz (chi tiết xem mục 2, chương V) 3 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
4 Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/ 5 A (chi tiết xem mục 2, chương V) 57 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
5 Bộ gia trọng (chi tiết xem mục 2, chương V) 35 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
6 Thước thẳng 1 m; Chiều rộng: 25mm; Chia vạch: dm, cm, mm 67 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
7 Bình chia độ 250 ml; Độ chia nhỏ nhất: 2,0ml 76 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
8 Thước kẹp (chi tiết xem mục 2, chương V) 39 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
9 Nhiệt kế (chi tiết xem mục 2, chương V) 64 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
10 Nhiệt kế điện tử (chi tiết xem mục 2, chương V) 170 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
11 Cân robecvan (chi tiết xem mục 2, chương V) 20 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
12 Bộ quả nặng 1g đến 1000g (Gồm nhiều quả cân có khối lượng từ 1g đến 1000g đặt trong hộp lưu trữ) 44 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
13 Đồng hồ bấm giây (chi tiết xem mục 2, chương V) 80 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
14 Thí nghiệm cơ học biểu diễn trên bảng từ (chi tiết xem mục 2, chương V) 39 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
15 Lực ma sát (chi tiết xem mục 2, chương V) 25 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
16 Thí nghiệm chuyển động cơ học (chi tiết xem mục 2, chương V) 25 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
17 Thí nghiệm âm sắc (chi tiết xem mục 2, chương V) 25 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
18 Bộ thí nghiệm Khoa học về âm thanh ACO1 (Bộ thí nghiệm để làm việc nhóm với các chủ đề truyền âm thanh, dao động và âm thanh, phân tích tiếng ồn, cộng hưởng và triệt tiêu âm thanh , trong hộp lưu trữ có nắp). 16 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
19 Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn (chi tiết xem mục 2, chương V) 41 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
20 Thí nghiệm quang học thực hành (chi tiết xem mục 2, chương V) 33 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
21 Bộ thí nghiệm điện, từ (chi tiết xem mục 2, chương V) 38 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
22 Thí nghiệm về lực đẩy Ác-si-mét (chi tiết xem mục 2, chương V) 39 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
23 Thí nghiệm về áp suất chất lỏng: Chiều cao: 22 cm; Đường kính: 4,5 cm 47 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
24 Thí nghiệm đòn bẩy (chi tiết xem mục 2, chương V) 20 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
25 Oát kế (chi tiết xem mục 2, chương V) 4 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
26 Sự nở khối vì nhiệt của vật rắn, gồm bi sắt và giá đỡ có khoét lỗ, chiều cao: khoảng 18 cm 41 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
27 Băng kép 125mm x 25mm x 0,4mm 41 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
28 Lực xuất hiện khi nở dài vì nhiệt của vật rắn: Chiều dài: 23cm; Đường kính thanh đứng: 10mm 31 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
29 Bộ thí nghiệm các chất khác nhau giãn nở khác nhau dùng để xác định sự nở vì nhiệt của các ống mẫu khác nhau khi được cung cấp nhiệt độ bằng hơi nước 23 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
30 Cặp đầu dò bức xạ nhiệt: Đường kính: 5cm; Bề mặt: một chiếc sơn đen, một chiếc nhẵn và bóng. 58 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
31 Ống đối lưu: Chiều cao: 44 cm; Chiều rộng: 30 cm; Đường kính ống: 3 cm; Thủy tinh Duran 54 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
32 Thí nghiệm về sự truyền nhiệt của các chất khác nhau, gồm 3 vật liệu: sắt, đồng thau, đồng; Chiều dài mỗi vật liệu: 5 cm 47 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
33 Đèn cồn kim loại: Sức chứa: 60ml; Kích thước: 65mm x 70mmØ 24 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
34 Thí nghiệm cảm ứng điện từ (chi tiết xem mục 2, chương V) 34 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
35 Thiết bị trợ giảng phòng thí nghiệm - Loa di động không dây cá nhân (chi tiết xem mục 2, chương V) 48 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
36 Bếp điện và nồi đun (chi tiết xem mục 2, chương V) 35 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
37 Bình cầu 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, đáy tròn) 35 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
38 Bình cầu 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, đáy tròn) 36 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
39 Bình cầu đáy bằng 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, đáy bằng) 60 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
40 Chậu thủy tinh 2000 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ để rót chất lỏng) 35 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
41 Chậu thủy tinh 3500 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ để rót chất lỏng) 21 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
42 Giấy quỳ (Đóng gói: 100 sheet/ tập) 142 Tập Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
43 Giấy pH (Dạng cuộn đóng trong hộp nhựa kèm bảng màu chuẩn) 91 Cuộn Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
44 Chổi rửa ống nghiệm đầu gắn cotton, chiều dài: 270 mm, đầu chà gắn cotton 298 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
45 Chổi rửa cốc, chiều dài: 330 mm 244 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
46 Cân điện tử (chi tiết xem mục 2, chương V) 39 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
47 Cồn kế (chi tiết xem mục 2, chương V) 54 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
48 Nhiệt kế (chi tiết xem mục 2, chương V) 53 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
49 Bình tam giác 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia) 64 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
50 Bình tam giác 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia) 38 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
51 Bình tam giác có nhánh 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia; Có nhánh để thoát khí) 45 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
52 Cốc 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) 141 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
53 Cốc 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) 141 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
54 Cốc 600 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) 85 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
55 Ống đong thủy tinh 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) 64 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
56 Ống đong thủy tinh 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) 53 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
57 Dao cắt (Inox, chuôi nhựa tổng hợp) 186 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
58 Kẹp đốt hóa chất: Chất liệu: thép không gỉ; Chiều dài: 200 mm 98 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
59 Panh gắp hóa chất: Chất liệu: thép mạ niken; Chiều dài: 130 mm 86 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
60 Thìa đốt hóa chất: Đường kính thìa đốt: 18 mm; Chiều dài: 450 mm; Vật liệu: sắt 249 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
61 Thìa xúc hóa chất: Chất liệu: thép không gỉ; Chiều dài: 150 mm 273 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
62 Bát sứ cao cấp 80 ml 66 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
63 Bộ dụng cụ chưng cất (chi tiết xem mục 2, chương V) 30 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
64 Bình rửa khí dung tích: 100 ml, thủy tinh chịu nhiệt 32 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
65 Đĩa kính đồng hồ, 80 mm (Thủy tinh chịu nhiệt) 108 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
66 Đũa thủy tinh 300× 8 mm (Thủy tinh chịu nhiệt) 189 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
67 Phễu chiết quả lê dung tích 100 ml, thủy tinh chịu nhiệt 46 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
68 Phễu lọc thủy tinh đường kính 80 mm (Thủy tinh chịu nhiệt) 50 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
69 Pipet 10 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia) 99 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
70 Quả bóp cao su lưu hóa, màu đỏ 97 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
71 Hộp giấy lọc dạng tròn 125 mm (Đóng gói: 100 tờ/ hộp) 95 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
72 Bộ dụng cụ điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn, dung tích bình chứa chất lỏng: 250 ml, thủy tinh chịu nhiệt 20 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
73 Giá đa năng kích thước: 42 x 17 x 61 cm; Chất liệu: thép được phủ nhựa bên ngoài, chịu kiềm và axit 38 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
74 Giá gỗ cho 6 ống nghiệm (Dùng cho 6 ống nghiệm có đường kính lên đến 22 mm) 72 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
75 Kẹp gỗ có lò xo co giãn bằng kim loại, khẩu độ kẹp 20 mm 243 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
76 Chân đế hình chữ nhật, kích thước: 130x 210 mm, thép chống gỉ 55 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
77 Đèn cồn dung tích: 60 ml, chất liệu: kim loại 71 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
78 Kẹp đa năng: Khẩu độ kẹp tối đa: 80 mm; tổng độ dài: 280 mm 42 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
79 Kẹp chữ S, khẩu độ kẹp tối đa: 16 mm 50 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
80 Kẹp gắn vòng đỡ, 70 mm 34 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
81 Lưới gốm tản nhiệt, kích thước: 150x 150 mm 143 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
82 Thanh trụ 450 mm, có ren: KT: 450x 12 mm; Thanh trụ thép chống gỉ, một đầu có ren M10 21 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
83 Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất (5 ngăn): Kích thước khay: 450x 270x 162 mm; Kích thước nắp: 455x 275x 18 mm; Kích thước chia ngăn: 246x 70 mm 61 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
84 Bình tia 500 ml, nhựa PE, có nắp đậy và ống có vòi phun 115 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
85 Lọ thủy tinh không màu, chịu nhiệt, cổ rộng kèm nắp đậy nhựa, dung tích 100 ml 277 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
86 Lọ thủy tinh màu nâu chịu nhiệt, cổ rộng kèm nắp đậy nhựa, dung tích 100 ml 175 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
87 Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc, nhựa tổng hợp, dung tích: 3 ml 33 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
88 Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc, kích thước ống hút: 7x 150 mm, thủy tinh gắn núm cao su 81 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
89 Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế, cao su silicon, chịu hóa chất) 161 Túi Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
90 Bộ mô hình phân tử, gồm: 10 hộp mô hình CE18747 25 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
91 Nút cao su không lỗ,18/14 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) 275 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
92 Nút cao su 1 lỗ, 18/14 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) 398 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
93 Nút cao su không lỗ, 34/28 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) 194 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
94 Nút cao su 1 lỗ, 34/28 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) 222 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
95 Nút cao su 2 lỗ, 34/28 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) 204 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
96 Nút cao su không lỗ, 38/31 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) 165 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
97 Nút silicon không lỗ, 21/16 mm (Cao su silicon, chịu nhiệt, chịu hóa chất) 231 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
98 Nút silicon 1 lỗ, 21/16 mm (Cao su silicon, chịu nhiệt, chịu hóa chất) 216 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
99 Ống thoát khí thủy tinh chịu nhiệt 134 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
100 Ống dẫn thủy tinh thẳng chịu nhiệt, đầu vuốt nhọn 396 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
101 Ống thủy tinh vuông góc, 50x 50 mm, Thủy tinh chịu nhiệt 107 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
102 Ống thủy tinh hình trụ (ống phản ứng), kích thước: 160 x 20 mm Ø, thủy tinh thạch anh, chịu nhiệt 54 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
103 Ống silicon 1m, đường kính trong: 7 mm, cao su silicon, chịu nhiệt, chịu hóa chất 88 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
104 Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc, thủy tinh chịu nhiệt 41 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
105 Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc, thủy tinh chịu nhiệt 34 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
106 Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm, thủy tinh chịu nhiệt, có nhánh để thoát khí 139 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
107 Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm, thủy tinh chịu nhiệt, có nhánh để thoát khí 143 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
108 Máy đo pH (chi tiết xem mục 2, chương V) 17 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
109 Áo blouse dài tay (Loại áo dài tay để bảo hộ khi tiến hành thực nghiệm hóa học; Chất liệu: cotton) 135 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
110 Găng tay cao su Latex, 100 chiếc/hộp 61 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
111 Găng tay chịu nhiệt (Găng tay có ngón cái lõm, lót bằng vải nỉ len và vải tầm ma chống cháy, dài 290 mm, chất liệu bên ngoài Aramid) 82 Đôi Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
112 Kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm, mặt kính chống xước 97 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
113 Khẩu trang than hoạt tính, đóng gói: 50 chiếc/ hộp 410 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
114 Thiết bị trợ giảng phòng thí nghiệm - Loa di động không dây cá nhân (chi tiết xem mục 2, chương V) 41 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
115 Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD 90 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
116 Kính hiển vi 2 mắt độ phóng đại 1000 lần 89 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
117 Kính lúp cầm tay, 10x 113 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
118 Kính lúp cầm tay, 6x 39 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
119 Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật 23 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
120 Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật 18 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
121 Huyết áp kế cơ học: Thang đo huyết áp: 0 – 300 mmHg; Dụng cụ đo huyết áp được bảo quản trong một túi da. 33 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
122 Huyết áp kế điện tử 61 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
123 Nhiệt kế đo thân nhiệt: Chất chỉ thị: Hg; Thân làm bằng thủy tinh; Sử dụng để đo thân nhiệt cơ thể người; Bảo quản trong hộp nhựa. 110 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
124 Phế dung kế, thang đo: 1.000 - 7.000 cm3 18 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
125 Bộ kít thử nhóm máu, kích thước: 24 x 17 x 6 cm, trọng lượng: 338 g 33 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
126 Áo blouse: Kích cỡ: M; Chất liệu: Cotton; Sử dụng để bảo hộ trong các buổi thực hành và thí nghiệm. 99 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
127 Găng tay cao su Latex, 100 chiếc, kích cỡ: M, chất liệu: cao su chuyên dụng. 48 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
128 Găng tay vải: Chất liệu lớp vải ngoài: Aramid; Lớp lót trong: vải nỉ; Chiều dài: 29 cm; Có khả năng chống cháy và nóng. 39 Đôi Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
129 Kính bảo vệ mắt: Mắt kính: Polycarbonate chống trầy xước; Gọng kính: nhựa tổng hợp; Trọng lượng: 28 g 72 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
130 Khẩu trang than hoạt tính 50 chiếc/hộp, có chức năng chống độc 550 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
131 Bộ đồ mổ 9 chi tiết 235 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
132 Đinh ghim 122 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
133 Khay mổ 160 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
134 Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp 35 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
135 Khay đựng và nắp đậy, dạng cao (chi tiết xem mục 2, chương V) 42 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
136 Bộ chia ngăn cho khay đựng (chi tiết xem mục 2, chương V) 30 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
137 Chân đế hình chữ nhật, 100 x 175 mm 30 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
138 Đèn cồn 100 ml 22 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
139 Giá ống nghiệm nhựa cho 40 ống nghiệm có đường kính lên đến 20 mm 14 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
140 Giá ống nghiệm nhựa cho 9 ống nghiệm có đường kính lên đến 20 mm 12 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
141 Kẹp chữ S, khoảng kẹp lên đến 16 mm 13 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
142 Kẹp đa năng 10 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
143 Kẹp ống nghiệm gỗ, khoảng kẹp: 18 mm 12 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
144 Lưới gốm tản nhiệt, 120 x 120 mm 42 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
145 Thanh trụ, 450 x 12 mm 7 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
146 Bộ dụng cụ làm tiêu bản, kích thước: 43 × 31 × 15 cm, trọng lượng: 3 kg 38 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
147 Bộ dụng cụ sơ cứu 93 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
148 Bếp điện và nồi đun (chi tiết xem mục 2, chương V) 31 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
149 Buồng nuôi động vật nhỏ, kích thước: 37 x 22 x 25 cm, Trọng lượng: 1 kg 9 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
150 Cân điện tử, 200g, 0.01g, kích thước: 165 x 230 x 80 mm, trọng lượng: 1 kg 17 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
151 Dụng cụ làm tiêu bản khô thực vật, kích thước: 400 x 260 mm 30 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
152 Kéo cắt cành 89 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
153 Tủ lạnh (chi tiết xem mục 2, chương V) 33 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
154 Vợt bắt sinh vật thuỷ sinh 4 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
155 Vợt bắt côn trùng 6 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
156 Bể thuỷ tinh, 300 x 200 x 150 mm, dung tích: 9 lít 5 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
157 Bình tia nhựa PP, 500 ml, nắp vặn có gắn vòi. 15 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
158 Bình tam giác, 100 ml 20 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
159 Bình tam giác, 250 ml 16 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
160 Chậu thủy tinh, 2 lít 7 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
161 Chổi rửa ống nghiệm: Đường kính: 20 mm; Chiều dài: 270 mm; Chiều dài đầu chổi: 80 mm; Thân chổi bằng thép xoắn 78 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
162 Chuông thuỷ tinh, 180 x 300 mm 5 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
163 Cốc thuỷ tinh, 100 ml 9 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
164 Cốc thuỷ tinh, 250 ml 23 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
165 Cốc thuỷ tinh, 600 ml 17 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
166 Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm 20 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
167 Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm 19 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
168 Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm 22 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
169 Giấy lọc, 110 mm, đường kính: 90 mm 26 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
170 Giấy parafilm, 38m x 10 cm 8 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
171 Lọ thủy tinh đựng hóa chất, 100 ml 48 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
172 Nhiệt kế rượu, -10 đến 110°C, kích thước: 260 mm 16 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
173 Núm cao su, 10 chiếc 3 Gói Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
174 Ống silicon Ф 7 mm, 1m 8 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
175 Ống hút nhỏ giọt thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất với 1 đầu vuốt nhọn, đầu kia gắn núm bóp cao su. (bộ 10 chiếc) 27 Gói Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
176 Ống đong thủy tinh, 50 ml 5 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
177 Ống đong thủy tinh, 100 ml 6 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
178 Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc 5 Hộp Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
179 Ống thủy tinh vuông góc, 50 x 50 mm 5 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
180 Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm 9 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
181 Phễu thủy tinh, 80 mm 11 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
182 Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm 19 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
183 Thìa xúc hóa chất, 150 mm 22 Chiếc Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
184 Thiết bị trợ giảng phòng thí nghiệm - Loa di động không dây cá nhân (chi tiết xem mục 2, chương V) 55 Bộ Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->