Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng bộ môn Vật lý – Hóa học – Sinh học cho các trường THCS năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng bộ môn Vật lý – Hóa học – Sinh học cho các trường THCS năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201128044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng từ nguồn sự nghiệp giáo dục trong dự toán chi nhiệm vụ không thường xuyên thuộc Ngân sách thành phố năm 2020 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng tại quyết định số 5680/QĐ-UBND |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 10:02:00 đến ngày 2020-12-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,325,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 510,000,000 VNĐ ((Năm trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị ghi dữ liệu di động - CASSY2 (chi tiết xem mục 2, chương V) | 23 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 2 | Máy phát âm tần (chi tiết xem mục 2, chương V) | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 3 | Dao động ký, kỹ thuật số, 2 kênh, 30 MHz (chi tiết xem mục 2, chương V) | 3 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 4 | Máy biến thế điều chỉnh được, 2…24 V/ 5 A (chi tiết xem mục 2, chương V) | 57 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 5 | Bộ gia trọng (chi tiết xem mục 2, chương V) | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 6 | Thước thẳng 1 m; Chiều rộng: 25mm; Chia vạch: dm, cm, mm | 67 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 7 | Bình chia độ 250 ml; Độ chia nhỏ nhất: 2,0ml | 76 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 8 | Thước kẹp (chi tiết xem mục 2, chương V) | 39 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 9 | Nhiệt kế (chi tiết xem mục 2, chương V) | 64 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 10 | Nhiệt kế điện tử (chi tiết xem mục 2, chương V) | 170 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 11 | Cân robecvan (chi tiết xem mục 2, chương V) | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 12 | Bộ quả nặng 1g đến 1000g (Gồm nhiều quả cân có khối lượng từ 1g đến 1000g đặt trong hộp lưu trữ) | 44 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 13 | Đồng hồ bấm giây (chi tiết xem mục 2, chương V) | 80 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 14 | Thí nghiệm cơ học biểu diễn trên bảng từ (chi tiết xem mục 2, chương V) | 39 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 15 | Lực ma sát (chi tiết xem mục 2, chương V) | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 16 | Thí nghiệm chuyển động cơ học (chi tiết xem mục 2, chương V) | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 17 | Thí nghiệm âm sắc (chi tiết xem mục 2, chương V) | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 18 | Bộ thí nghiệm Khoa học về âm thanh ACO1 (Bộ thí nghiệm để làm việc nhóm với các chủ đề truyền âm thanh, dao động và âm thanh, phân tích tiếng ồn, cộng hưởng và triệt tiêu âm thanh , trong hộp lưu trữ có nắp). | 16 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm Quang hình biểu diễn (chi tiết xem mục 2, chương V) | 41 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 20 | Thí nghiệm quang học thực hành (chi tiết xem mục 2, chương V) | 33 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 21 | Bộ thí nghiệm điện, từ (chi tiết xem mục 2, chương V) | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 22 | Thí nghiệm về lực đẩy Ác-si-mét (chi tiết xem mục 2, chương V) | 39 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 23 | Thí nghiệm về áp suất chất lỏng: Chiều cao: 22 cm; Đường kính: 4,5 cm | 47 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 24 | Thí nghiệm đòn bẩy (chi tiết xem mục 2, chương V) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 25 | Oát kế (chi tiết xem mục 2, chương V) | 4 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 26 | Sự nở khối vì nhiệt của vật rắn, gồm bi sắt và giá đỡ có khoét lỗ, chiều cao: khoảng 18 cm | 41 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 27 | Băng kép 125mm x 25mm x 0,4mm | 41 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 28 | Lực xuất hiện khi nở dài vì nhiệt của vật rắn: Chiều dài: 23cm; Đường kính thanh đứng: 10mm | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm các chất khác nhau giãn nở khác nhau dùng để xác định sự nở vì nhiệt của các ống mẫu khác nhau khi được cung cấp nhiệt độ bằng hơi nước | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 30 | Cặp đầu dò bức xạ nhiệt: Đường kính: 5cm; Bề mặt: một chiếc sơn đen, một chiếc nhẵn và bóng. | 58 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 31 | Ống đối lưu: Chiều cao: 44 cm; Chiều rộng: 30 cm; Đường kính ống: 3 cm; Thủy tinh Duran | 54 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 32 | Thí nghiệm về sự truyền nhiệt của các chất khác nhau, gồm 3 vật liệu: sắt, đồng thau, đồng; Chiều dài mỗi vật liệu: 5 cm | 47 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 33 | Đèn cồn kim loại: Sức chứa: 60ml; Kích thước: 65mm x 70mmØ | 24 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 34 | Thí nghiệm cảm ứng điện từ (chi tiết xem mục 2, chương V) | 34 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 35 | Thiết bị trợ giảng phòng thí nghiệm - Loa di động không dây cá nhân (chi tiết xem mục 2, chương V) | 48 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 36 | Bếp điện và nồi đun (chi tiết xem mục 2, chương V) | 35 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 37 | Bình cầu 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, đáy tròn) | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 38 | Bình cầu 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, đáy tròn) | 36 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 39 | Bình cầu đáy bằng 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, đáy bằng) | 60 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 40 | Chậu thủy tinh 2000 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ để rót chất lỏng) | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 41 | Chậu thủy tinh 3500 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ để rót chất lỏng) | 21 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 42 | Giấy quỳ (Đóng gói: 100 sheet/ tập) | 142 | Tập | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 43 | Giấy pH (Dạng cuộn đóng trong hộp nhựa kèm bảng màu chuẩn) | 91 | Cuộn | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 44 | Chổi rửa ống nghiệm đầu gắn cotton, chiều dài: 270 mm, đầu chà gắn cotton | 298 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 45 | Chổi rửa cốc, chiều dài: 330 mm | 244 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 46 | Cân điện tử (chi tiết xem mục 2, chương V) | 39 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 47 | Cồn kế (chi tiết xem mục 2, chương V) | 54 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 48 | Nhiệt kế (chi tiết xem mục 2, chương V) | 53 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 49 | Bình tam giác 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia) | 64 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 50 | Bình tam giác 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia) | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 51 | Bình tam giác có nhánh 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia; Có nhánh để thoát khí) | 45 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 52 | Cốc 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) | 141 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 53 | Cốc 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) | 141 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 54 | Cốc 600 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) | 85 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 55 | Ống đong thủy tinh 100 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) | 64 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 56 | Ống đong thủy tinh 250 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có mỏ và vạch chia) | 53 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 57 | Dao cắt (Inox, chuôi nhựa tổng hợp) | 186 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 58 | Kẹp đốt hóa chất: Chất liệu: thép không gỉ; Chiều dài: 200 mm | 98 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 59 | Panh gắp hóa chất: Chất liệu: thép mạ niken; Chiều dài: 130 mm | 86 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 60 | Thìa đốt hóa chất: Đường kính thìa đốt: 18 mm; Chiều dài: 450 mm; Vật liệu: sắt | 249 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 61 | Thìa xúc hóa chất: Chất liệu: thép không gỉ; Chiều dài: 150 mm | 273 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 62 | Bát sứ cao cấp 80 ml | 66 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 63 | Bộ dụng cụ chưng cất (chi tiết xem mục 2, chương V) | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 64 | Bình rửa khí dung tích: 100 ml, thủy tinh chịu nhiệt | 32 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 65 | Đĩa kính đồng hồ, 80 mm (Thủy tinh chịu nhiệt) | 108 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 66 | Đũa thủy tinh 300× 8 mm (Thủy tinh chịu nhiệt) | 189 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 67 | Phễu chiết quả lê dung tích 100 ml, thủy tinh chịu nhiệt | 46 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 68 | Phễu lọc thủy tinh đường kính 80 mm (Thủy tinh chịu nhiệt) | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 69 | Pipet 10 ml (Thủy tinh chịu nhiệt, có vạch chia) | 99 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 70 | Quả bóp cao su lưu hóa, màu đỏ | 97 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 71 | Hộp giấy lọc dạng tròn 125 mm (Đóng gói: 100 tờ/ hộp) | 95 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 72 | Bộ dụng cụ điều chế khí từ chất lỏng và chất rắn, dung tích bình chứa chất lỏng: 250 ml, thủy tinh chịu nhiệt | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 73 | Giá đa năng kích thước: 42 x 17 x 61 cm; Chất liệu: thép được phủ nhựa bên ngoài, chịu kiềm và axit | 38 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 74 | Giá gỗ cho 6 ống nghiệm (Dùng cho 6 ống nghiệm có đường kính lên đến 22 mm) | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 75 | Kẹp gỗ có lò xo co giãn bằng kim loại, khẩu độ kẹp 20 mm | 243 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 76 | Chân đế hình chữ nhật, kích thước: 130x 210 mm, thép chống gỉ | 55 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 77 | Đèn cồn dung tích: 60 ml, chất liệu: kim loại | 71 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 78 | Kẹp đa năng: Khẩu độ kẹp tối đa: 80 mm; tổng độ dài: 280 mm | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 79 | Kẹp chữ S, khẩu độ kẹp tối đa: 16 mm | 50 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 80 | Kẹp gắn vòng đỡ, 70 mm | 34 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 81 | Lưới gốm tản nhiệt, kích thước: 150x 150 mm | 143 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 82 | Thanh trụ 450 mm, có ren: KT: 450x 12 mm; Thanh trụ thép chống gỉ, một đầu có ren M10 | 21 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 83 | Bộ khay đựng dụng cụ, hóa chất (5 ngăn): Kích thước khay: 450x 270x 162 mm; Kích thước nắp: 455x 275x 18 mm; Kích thước chia ngăn: 246x 70 mm | 61 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 84 | Bình tia 500 ml, nhựa PE, có nắp đậy và ống có vòi phun | 115 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 85 | Lọ thủy tinh không màu, chịu nhiệt, cổ rộng kèm nắp đậy nhựa, dung tích 100 ml | 277 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 86 | Lọ thủy tinh màu nâu chịu nhiệt, cổ rộng kèm nắp đậy nhựa, dung tích 100 ml | 175 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 87 | Pipet nhỏ giọt nhựa, 500 chiếc, nhựa tổng hợp, dung tích: 3 ml | 33 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 88 | Pipet nhỏ giọt thủy tinh, 10 chiếc, kích thước ống hút: 7x 150 mm, thủy tinh gắn núm cao su | 81 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 89 | Núm cao su, 10 chiếc (dùng thay thế, cao su silicon, chịu hóa chất) | 161 | Túi | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 90 | Bộ mô hình phân tử, gồm: 10 hộp mô hình CE18747 | 25 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 91 | Nút cao su không lỗ,18/14 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) | 275 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 92 | Nút cao su 1 lỗ, 18/14 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) | 398 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 93 | Nút cao su không lỗ, 34/28 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) | 194 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 94 | Nút cao su 1 lỗ, 34/28 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) | 222 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 95 | Nút cao su 2 lỗ, 34/28 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) | 204 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 96 | Nút cao su không lỗ, 38/31 mm (Cao su lưu hóa, chịu hóa chất) | 165 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 97 | Nút silicon không lỗ, 21/16 mm (Cao su silicon, chịu nhiệt, chịu hóa chất) | 231 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 98 | Nút silicon 1 lỗ, 21/16 mm (Cao su silicon, chịu nhiệt, chịu hóa chất) | 216 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 99 | Ống thoát khí thủy tinh chịu nhiệt | 134 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 100 | Ống dẫn thủy tinh thẳng chịu nhiệt, đầu vuốt nhọn | 396 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 101 | Ống thủy tinh vuông góc, 50x 50 mm, Thủy tinh chịu nhiệt | 107 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 102 | Ống thủy tinh hình trụ (ống phản ứng), kích thước: 160 x 20 mm Ø, thủy tinh thạch anh, chịu nhiệt | 54 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 103 | Ống silicon 1m, đường kính trong: 7 mm, cao su silicon, chịu nhiệt, chịu hóa chất | 88 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 104 | Loại 16x 160 mm, hộp 100 chiếc, thủy tinh chịu nhiệt | 41 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 105 | Loại 20x 180 mm, hộp 100 chiếc, thủy tinh chịu nhiệt | 34 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 106 | Ống nghiệm có nhánh 20x 180 mm, thủy tinh chịu nhiệt, có nhánh để thoát khí | 139 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 107 | Ống nghiệm có nhánh 30x 200 mm, thủy tinh chịu nhiệt, có nhánh để thoát khí | 143 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 108 | Máy đo pH (chi tiết xem mục 2, chương V) | 17 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 109 | Áo blouse dài tay (Loại áo dài tay để bảo hộ khi tiến hành thực nghiệm hóa học; Chất liệu: cotton) | 135 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 110 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc/hộp | 61 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 111 | Găng tay chịu nhiệt (Găng tay có ngón cái lõm, lót bằng vải nỉ len và vải tầm ma chống cháy, dài 290 mm, chất liệu bên ngoài Aramid) | 82 | Đôi | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 112 | Kính bảo vệ mắt khi làm thí nghiệm, mặt kính chống xước | 97 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 113 | Khẩu trang than hoạt tính, đóng gói: 50 chiếc/ hộp | 410 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 114 | Thiết bị trợ giảng phòng thí nghiệm - Loa di động không dây cá nhân (chi tiết xem mục 2, chương V) | 41 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 115 | Kính hiển vi kỹ thuật số với màn hình hiển thị LCD | 90 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 116 | Kính hiển vi 2 mắt độ phóng đại 1000 lần | 89 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 117 | Kính lúp cầm tay, 10x | 113 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 118 | Kính lúp cầm tay, 6x | 39 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 119 | Bộ thí nghiệm về sự thoát hơi nước và quang hợp ở thực vật | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 120 | Bộ thí nghiệm hô hấp ở thực vật | 18 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 121 | Huyết áp kế cơ học: Thang đo huyết áp: 0 – 300 mmHg; Dụng cụ đo huyết áp được bảo quản trong một túi da. | 33 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 122 | Huyết áp kế điện tử | 61 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 123 | Nhiệt kế đo thân nhiệt: Chất chỉ thị: Hg; Thân làm bằng thủy tinh; Sử dụng để đo thân nhiệt cơ thể người; Bảo quản trong hộp nhựa. | 110 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 124 | Phế dung kế, thang đo: 1.000 - 7.000 cm3 | 18 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 125 | Bộ kít thử nhóm máu, kích thước: 24 x 17 x 6 cm, trọng lượng: 338 g | 33 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 126 | Áo blouse: Kích cỡ: M; Chất liệu: Cotton; Sử dụng để bảo hộ trong các buổi thực hành và thí nghiệm. | 99 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 127 | Găng tay cao su Latex, 100 chiếc, kích cỡ: M, chất liệu: cao su chuyên dụng. | 48 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 128 | Găng tay vải: Chất liệu lớp vải ngoài: Aramid; Lớp lót trong: vải nỉ; Chiều dài: 29 cm; Có khả năng chống cháy và nóng. | 39 | Đôi | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 129 | Kính bảo vệ mắt: Mắt kính: Polycarbonate chống trầy xước; Gọng kính: nhựa tổng hợp; Trọng lượng: 28 g | 72 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 130 | Khẩu trang than hoạt tính 50 chiếc/hộp, có chức năng chống độc | 550 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 131 | Bộ đồ mổ 9 chi tiết | 235 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 132 | Đinh ghim | 122 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 133 | Khay mổ | 160 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 134 | Khay đựng và nắp đậy, dạng thấp | 35 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 135 | Khay đựng và nắp đậy, dạng cao (chi tiết xem mục 2, chương V) | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 136 | Bộ chia ngăn cho khay đựng (chi tiết xem mục 2, chương V) | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 137 | Chân đế hình chữ nhật, 100 x 175 mm | 30 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 138 | Đèn cồn 100 ml | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 139 | Giá ống nghiệm nhựa cho 40 ống nghiệm có đường kính lên đến 20 mm | 14 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 140 | Giá ống nghiệm nhựa cho 9 ống nghiệm có đường kính lên đến 20 mm | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 141 | Kẹp chữ S, khoảng kẹp lên đến 16 mm | 13 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 142 | Kẹp đa năng | 10 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 143 | Kẹp ống nghiệm gỗ, khoảng kẹp: 18 mm | 12 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 144 | Lưới gốm tản nhiệt, 120 x 120 mm | 42 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 145 | Thanh trụ, 450 x 12 mm | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 146 | Bộ dụng cụ làm tiêu bản, kích thước: 43 × 31 × 15 cm, trọng lượng: 3 kg | 38 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 147 | Bộ dụng cụ sơ cứu | 93 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 148 | Bếp điện và nồi đun (chi tiết xem mục 2, chương V) | 31 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 149 | Buồng nuôi động vật nhỏ, kích thước: 37 x 22 x 25 cm, Trọng lượng: 1 kg | 9 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 150 | Cân điện tử, 200g, 0.01g, kích thước: 165 x 230 x 80 mm, trọng lượng: 1 kg | 17 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 151 | Dụng cụ làm tiêu bản khô thực vật, kích thước: 400 x 260 mm | 30 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 152 | Kéo cắt cành | 89 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 153 | Tủ lạnh (chi tiết xem mục 2, chương V) | 33 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 154 | Vợt bắt sinh vật thuỷ sinh | 4 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 155 | Vợt bắt côn trùng | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 156 | Bể thuỷ tinh, 300 x 200 x 150 mm, dung tích: 9 lít | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 157 | Bình tia nhựa PP, 500 ml, nắp vặn có gắn vòi. | 15 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 158 | Bình tam giác, 100 ml | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 159 | Bình tam giác, 250 ml | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 160 | Chậu thủy tinh, 2 lít | 7 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 161 | Chổi rửa ống nghiệm: Đường kính: 20 mm; Chiều dài: 270 mm; Chiều dài đầu chổi: 80 mm; Thân chổi bằng thép xoắn | 78 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 162 | Chuông thuỷ tinh, 180 x 300 mm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 163 | Cốc thuỷ tinh, 100 ml | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 164 | Cốc thuỷ tinh, 250 ml | 23 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 165 | Cốc thuỷ tinh, 600 ml | 17 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 166 | Đĩa petri thủy tinh, 100 x 20 mm | 20 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 167 | Đĩa mặt kính đồng hồ, 100 mm | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 168 | Đũa thủy tinh, 7 x 200 mm | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 169 | Giấy lọc, 110 mm, đường kính: 90 mm | 26 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 170 | Giấy parafilm, 38m x 10 cm | 8 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 171 | Lọ thủy tinh đựng hóa chất, 100 ml | 48 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 172 | Nhiệt kế rượu, -10 đến 110°C, kích thước: 260 mm | 16 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 173 | Núm cao su, 10 chiếc | 3 | Gói | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 174 | Ống silicon Ф 7 mm, 1m | 8 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 175 | Ống hút nhỏ giọt thủy tinh chịu nhiệt và hóa chất với 1 đầu vuốt nhọn, đầu kia gắn núm bóp cao su. (bộ 10 chiếc) | 27 | Gói | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 176 | Ống đong thủy tinh, 50 ml | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 177 | Ống đong thủy tinh, 100 ml | 6 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 178 | Ống nghiệm, 16 x 160 mm, 100 chiếc | 5 | Hộp | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 179 | Ống thủy tinh vuông góc, 50 x 50 mm | 5 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 180 | Ống thủy tinh thẳng vuốt nhọn, 100 mm | 9 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 181 | Phễu thủy tinh, 80 mm | 11 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 182 | Phễu nhựa đổ hoá chất, 100 mm | 19 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 183 | Thìa xúc hóa chất, 150 mm | 22 | Chiếc | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết | ||
| 184 | Thiết bị trợ giảng phòng thí nghiệm - Loa di động không dây cá nhân (chi tiết xem mục 2, chương V) | 55 | Bộ | Mô tả chi tiết về thông số kỹ thuật tại phần 2, chương V: Yêu cầu về kỹ thuật, có bảng mô tả chi tiết |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi