Gói thầu: Gói thầu số 14: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc;

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322957-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 14: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc;
Số hiệu KHLCNT 20211286905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 10:17:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,517,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.862.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.862.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.862.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lục tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị đơn vị là m2
- Số lượng tối thiểu 400
13-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị đơn vị là bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)
- Số lượng tối thiểu 400
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm hóa đơn chứng từ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc;
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói Thầu Số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc. Tên dự án là: Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 270 ngày có tính đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng An Hậu, địa chỉ: Số 15/15, khóm Thạnh An, phường Mỹ Thới, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và kiểm định Hòa Phát, địa chỉ: Số 12A đường Lê Lai, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Châu, địa chỉ: Phường Long Hưng, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và dịch vụ xây dựng TSC, địa chỉ: Số 51 Lý Thái Tổ, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu , địa chỉ: Số 01, Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói Thầu Số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc. Tên dự án là: Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 270 ngày có tính đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Gói Thầu Số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc. Tên dự án là: Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh. Thời gian thực hiện hợp đồng là: 270 ngày có tính đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây mới trụ sở làm việc
B Xây lắp
1Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt3,7611100m3
2Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt2,5074100m3
3Ép trước cọc BTCT 15x15cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt50,5100m
4Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,1373100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt31,1449m3
6Bê tông móng HTH, hố ga, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,8805m3
7Bê tông bổ trụ BTw, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,468m3
8Bê tông đà Gw, Đw, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,5565m3
9Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,5676m3
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1973tấn
11Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0126tấn
12Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,074tấn
13Cốt thép đà HTH, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1031tấn
14Cốt thép đà HTH, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,248tấn
15Cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSTK được duyệt0,1505tấn
16Ván khuôn móng hầm tư hoạiTheo HSTK được duyệt0,0032100m2
17Ván khuôn bổ trụ BTwTheo HSTK được duyệt0,0936100m2
18Ván khuôn thép đà Gw, ĐwTheo HSTK được duyệt0,2276100m2
19Ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0831100m2
20Lắp đan nắp hầm tự hoạiTheo HSTK được duyệt19cái
21Xây hố ga, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,2044m3
22Xây tường, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt2,2401m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt27,3995m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt27,3995m2
25Trải tấm nilong đenTheo HSTK được duyệt4,1266100m2
26Bê tông móng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt83,3004m3
27Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt2,278tấn
28Cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt5,1292tấn
29Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt2,188100m2
30Bê tông cột, cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,8901m3
31Bê tông cột, cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt10,82m3
32Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5261tấn
33Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,4097tấn
34Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,4999tấn
35Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,9467tấn
36Ván khuôn cột, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,9163100m2
37Ván khuôn cột lầu bổ trụ mái, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,6312100m2
38Bê tông đà giằng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt74,7184m3
39Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,2895tấn
40Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt5,2257tấn
41Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,173tấn
42Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,8111tấn
43Ván khuôn thép đà kiềngTheo HSTK được duyệt2,2515100m2
44Ván khuôn thép đà sàn, đà máiTheo HSTK được duyệt6,947100m2
45Bê tông nền, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt40,297m3
46Cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,8614tấn
47Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt35,9632m3
48Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt6,0729tấn
49Cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0197tấn
50Ván khuôn thép sàn máiTheo HSTK được duyệt3,5686100m2
51Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt6,9104m3
52Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5614tấn
53Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,733tấn
54Ván khuôn thép cầu thangTheo HSTK được duyệt0,6784100m2
55Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt22,8946m3
56Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6448tấn
57Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,6448tấn
58Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,978tấn
59Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,978tấn
60Ván khuôn thép lanh tô, cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,7815100m2
61Ván khuôn thép lanh tô, cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,7422100m2
62Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt5,7972m3
63Xây bồn hoa, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt0,292m3
64Xây bậc thang, gạch 5x10x19cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt4,5505m3
65Xây gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt31,7557m3
66Xây gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt41,3402m3
67Xây gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt19,1945m3
68Xây gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt24,0042m3
69Xây gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75Theo HSTK được duyệt8,93m3
70Xây gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75Theo HSTK được duyệt9,32m3
71Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt1.318,08m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt83,54m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt528,191m2
74Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt759,1456m2
75Trát xà dầm, vữa M75Theo HSTK được duyệt282,571m2
76Trát trần, vữa M75Theo HSTK được duyệt309,335m2
77Trát gờ chỉ, vữa M75Theo HSTK được duyệt207,97m
78Đắp phào đơn, vữa M75Theo HSTK được duyệt191,7m
79Đắp phào kép, vữa M75Theo HSTK được duyệt97,8m
80Đắp vữa trang trí hình Quốc huyTheo HSTK được duyệt1bộ
81Láng sênô, ÔV dày 2cm, vữa M75Theo HSTK được duyệt128,878m2
82Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văngTheo HSTK được duyệt148,078m2
83Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M100Theo HSTK được duyệt8,8m2
84Ốp đá chẻ bồn hoa, bó nềnTheo HSTK được duyệt47,1675m2
85Ốp tường, cột, gạch Ceramic 300x450mmTheo HSTK được duyệt100,08m2
86Ốp đá granit chân cột sảnh đónTheo HSTK được duyệt4,16m2
87Lát đá granit bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt5,124m2
88Lát đá granit bậc cầu thangTheo HSTK được duyệt46,5941m2
89Ốp tường, cột, gạch Ceramic 200x600Theo HSTK được duyệt97,54m2
90Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300Theo HSTK được duyệt28,64m2
91Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600Theo HSTK được duyệt789,23m2
92Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,626tấn
93Gia công thép liên kết xà gồTheo HSTK được duyệt0,0079tấn
94Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,6339tấn
95Lắp đặt lưới mắt cáoTheo HSTK được duyệt893,4M2
96Lắp cầu thang sắt thăm mái (VT + công)Theo HSTK được duyệt1,92m2
97Lắp lan can Inox (VT + công)Theo HSTK được duyệt47,055m2
98Lắp Cửa đi kính bản lề sàn + khung kính chết, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính cường lực 10mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt19,32m2
99Lắp Cửa đi khung nhôm kính (hệ 750) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt101,14m2
100Lắp Cửa sổ khung nhôm (hệ 848) sơn tĩnh điện + kính 5mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt128m2
101Lắp Vách kính chết + khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện + Kính cường lực 10mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt57,71m2
102Lắp Cửa sổ nhôm bật, kính 5mm (hệ 838) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt3,6m2
103Lắp Cửa lamri 2 mặt nhôm (hệ 750) + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt)Theo HSTK được duyệt9m2
104Lắp dựng Cửa khung sắt ốp toleTheo HSTK được duyệt1,35m2
105Lắp khung bảo vệ STK, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt225,6126m2
106Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi 600x600Theo HSTK được duyệt425,67m2
107Lợp tấm cách nhiệt máiTheo HSTK được duyệt497,65M2
108Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt5,3035100m2
109Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo HSTK được duyệt528,191m2
110Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo HSTK được duyệt1.318,08m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt1.350,7377m2
112Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.668,8177m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt528,191m2
114Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt5,2921m2
115Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo HSTK được duyệt8,7882100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt3bộ
2Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt64bộ
3Đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ270Theo HSTK được duyệt14bộ
4Đèn DOWNLIGHT âm trần Þ110, bóng LED 1x7WTheo HSTK được duyệt13bộ
5Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo HSTK được duyệt22cái
6Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mmTheo HSTK được duyệt7cái
7Công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo HSTK được duyệt14cái
8Công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo HSTK được duyệt12cái
9Công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo HSTK được duyệt2cái
10Ổ cắm điện loại 3 cực 16A (hộp có mặt che)Theo HSTK được duyệt66cái
11Lắp đặt máy điều không khí 2 dàn, loại treo tường 2.0HpTheo HSTK được duyệt3máy
12Lắp đặt máy điều không khí 2 dàn, loại treo tường 1.5HpTheo HSTK được duyệt6máy
13Ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5Hp, 2.0Hp)Theo HSTK được duyệt0,72100m
14Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh Þ21 + lớp cách nhiệtTheo HSTK được duyệt0,81100m
15Cọc tiếp đất Þ16, L= 2.4m + kẹp cápTheo HSTK được duyệt4cọc
16Cáp đồng trần 16mm2Theo HSTK được duyệt18m
17MCB-3P-63A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt1cái
18MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
19MCB-1P-32A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt2cái
20MCB-1P-25A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt34cái
21MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt28cái
22MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KATheo HSTK được duyệt23cái
23Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt1.968m
24Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt1.503m
25Cáp đồng bọc PVC CV 4.0mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt918m
26Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KVTheo HSTK được duyệt55m
27Ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mmTheo HSTK được duyệt635m
28Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ25Theo HSTK được duyệt113m
29Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16Theo HSTK được duyệt644m
30Trunking 50x50x1.2 (máng cáp có nắp đậy, tole sơn tĩnh điện)Theo HSTK được duyệt68m
31Tủ điện vỏ kim loại chứa 12MCB 385x285x58mmTheo HSTK được duyệt2tủ
32Tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB 200x125x58mmTheo HSTK được duyệt18tủ
33Thanh đồng BUSBAR 63ATheo HSTK được duyệt3thanh
34Thanh đồng BUSBAR 32ATheo HSTK được duyệt3thanh
D Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được duyệt1bể
2Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiện InoxTheo HSTK được duyệt6bộ
3Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện InoxTheo HSTK được duyệt5bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo HSTK được duyệt3bộ
5Lắp đặt phễu thu InoxTheo HSTK được duyệt10cái
6Vòi rửa Inox Þ21Theo HSTK được duyệt4bộ
7Van khoá uPVC 27Theo HSTK được duyệt1cái
8Van khoá uPVC 34Theo HSTK được duyệt2cái
9Van khoá uPVC 42Theo HSTK được duyệt1cái
10Van khoá uPVC 60Theo HSTK được duyệt1cái
11Van phao Þ27Theo HSTK được duyệt2cái
12Ống nhựa uPVC Þ21mm, dày 1,6mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
13Ống nhựa uPVC Þ27 mm, dày 1,8mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
14Ống nhựa uPVC Þ34 mm, dày 2.0mmTheo HSTK được duyệt0,3100m
15Ống nhựa uPVC Þ42 mm, dày 2.1mmTheo HSTK được duyệt0,38100m
16Ống nhựa uPVC Þ60mm, dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,41100m
17Ống nhựa uPVC Þ90mm, dày 3.0mmTheo HSTK được duyệt0,55100m
18Ống nhựa uPVC Þ114mm, dày 3.8mmTheo HSTK được duyệt0,13100m
19Ống nhựa HDPE Þ160, dày 6.2mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
20Ren trong PVC Þ21 (HS: 0,5)Theo HSTK được duyệt18cái
21Co 135 uPVC, Þ42mmTheo HSTK được duyệt8cái
22Co 135 uPVC, Þ60mmTheo HSTK được duyệt14cái
23Co 135 uPVC, Þ90mmTheo HSTK được duyệt15cái
24Co 135 uPVC, Þ114mmTheo HSTK được duyệt12cái
25Co 90 uPVC, Þ21mmTheo HSTK được duyệt18cái
26Co 90 uPVC, Þ27mmTheo HSTK được duyệt6cái
27Co 90 uPVC, Þ34mmTheo HSTK được duyệt15cái
28Co 90 uPVC, Þ42mmTheo HSTK được duyệt4cái
29Tê 90 uPVC, Þ27 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt6cái
30Tê 90 uPVC, Þ34 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt4cái
31Tê 90 uPVC, Þ42 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt4cái
32Tê 135 Þ90 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt19cái
33Tê 135 Þ114 (HS: 1,5)Theo HSTK được duyệt12cái
34Rút PVC D27/21Theo HSTK được duyệt18cái
35Rút PVC D34/27Theo HSTK được duyệt6cái
36Rút PVC D42/34Theo HSTK được duyệt2cái
37Rút PVC D90/42Theo HSTK được duyệt8cái
38Rút PVC D90/60Theo HSTK được duyệt10cái
39Cầu chắn rác Þ120Theo HSTK được duyệt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.862.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.862.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.862.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật33
3 Đội trưởng thi công 1 tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lục tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
2 Ô tô tải ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
4 Máy phát điện ≥ 5KVA1
5 Máy đào ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
6 Máy ép cọc công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
7 Cần trục sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng)1
8 Máy vận thăng kèm hóa đơn chứng từ1
9 Máy đầm bàn kèm hóa đơn chứng từ1
10 Máy đầm dùi kèm hóa đơn chứng từ1
11 Máy bơm nước kèm hóa đơn chứng từ1
12 Ván khuôn đơn vị là m2400
13 Giàn giáo đơn vị là bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ)400
14 Máy hàn kèm hóa đơn chứng từ2
15 Máy cắt thép kèm hóa đơn chứng từ1
16 Máy uốn thép kèm hóa đơn chứng từ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->