Gói thầu: Gói thầu số 14: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc;
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220322957-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc; |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 10:17:00 đến ngày 2022-03-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,517,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.862.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.862.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.862.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lục tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị là m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 13-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị là bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm hóa đơn chứng từ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc; Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói Thầu Số 14: Thi công xây lắp hạng mục: Xây mới Trụ sở làm việc.
Tên dự án là: Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Long Thạnh.
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 270 ngày có tính đến điều kiện thời tiết, các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu, đường Trần Hưng Đạo, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới trụ sở làm việc | |||
| B | Xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 3,7611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 2,5074 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT 15x15cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 50,5 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,1373 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 31,1449 | m3 |
| 6 | Bê tông móng HTH, hố ga, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,8805 | m3 |
| 7 | Bê tông bổ trụ BTw, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,468 | m3 |
| 8 | Bê tông đà Gw, Đw, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,5565 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,5676 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1973 | tấn |
| 11 | Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0126 | tấn |
| 12 | Cốt thép bổ trụ WC, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,074 | tấn |
| 13 | Cốt thép đà HTH, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1031 | tấn |
| 14 | Cốt thép đà HTH, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,248 | tấn |
| 15 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,1505 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng hầm tư hoại | Theo HSTK được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bổ trụ BTw | Theo HSTK được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép đà Gw, Đw | Theo HSTK được duyệt | 0,2276 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 20 | Lắp đan nắp hầm tự hoại | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 21 | Xây hố ga, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,2044 | m3 |
| 22 | Xây tường, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 2,2401 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 27,3995 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 27,3995 | m2 |
| 25 | Trải tấm nilong đen | Theo HSTK được duyệt | 4,1266 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 83,3004 | m3 |
| 27 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 2,278 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 5,1292 | tấn |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 2,188 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,8901 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 10,82 | m3 |
| 32 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5261 | tấn |
| 33 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,4097 | tấn |
| 34 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,4999 | tấn |
| 35 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,9467 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,9163 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột lầu bổ trụ mái, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,6312 | 100m2 |
| 38 | Bê tông đà giằng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 74,7184 | m3 |
| 39 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,2895 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 5,2257 | tấn |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,173 | tấn |
| 42 | Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,8111 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo HSTK được duyệt | 2,2515 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép đà sàn, đà mái | Theo HSTK được duyệt | 6,947 | 100m2 |
| 45 | Bê tông nền, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 40,297 | m3 |
| 46 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8614 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 35,9632 | m3 |
| 48 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 6,0729 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 50 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,5686 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 6,9104 | m3 |
| 52 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5614 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,733 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 0,6784 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lanh tô, ô văng, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 22,8946 | m3 |
| 56 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6448 | tấn |
| 57 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,6448 | tấn |
| 58 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,978 | tấn |
| 59 | Cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,978 | tấn |
| 60 | Ván khuôn thép lanh tô, cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,7815 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn thép lanh tô, cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,7422 | 100m2 |
| 62 | Xây bó nền, gạch 5x10x19 dày 19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 5,7972 | m3 |
| 63 | Xây bồn hoa, gạch 5x10x19 dày 10cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,292 | m3 |
| 64 | Xây bậc thang, gạch 5x10x19cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,5505 | m3 |
| 65 | Xây gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 31,7557 | m3 |
| 66 | Xây gạch 10x19x39 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 41,3402 | m3 |
| 67 | Xây gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 19,1945 | m3 |
| 68 | Xây gạch 19x19x39 dày 19cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 24,0042 | m3 |
| 69 | Xây gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤6m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 8,93 | m3 |
| 70 | Xây gạch 5x10x19 dày 10cm, cao ≤28m, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 9,32 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.318,08 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 83,54 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 528,191 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 759,1456 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 282,571 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 309,335 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 207,97 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 191,7 | m |
| 79 | Đắp phào kép, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 97,8 | m |
| 80 | Đắp vữa trang trí hình Quốc huy | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 81 | Láng sênô, ÔV dày 2cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt | 128,878 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt | 148,078 | m2 |
| 83 | Láng ram dốc không đánh màu, dày 2cm, vữa M100 | Theo HSTK được duyệt | 8,8 | m2 |
| 84 | Ốp đá chẻ bồn hoa, bó nền | Theo HSTK được duyệt | 47,1675 | m2 |
| 85 | Ốp tường, cột, gạch Ceramic 300x450mm | Theo HSTK được duyệt | 100,08 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit chân cột sảnh đón | Theo HSTK được duyệt | 4,16 | m2 |
| 87 | Lát đá granit bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 5,124 | m2 |
| 88 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 46,5941 | m2 |
| 89 | Ốp tường, cột, gạch Ceramic 200x600 | Theo HSTK được duyệt | 97,54 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 28,64 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 789,23 | m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,626 | tấn |
| 93 | Gia công thép liên kết xà gồ | Theo HSTK được duyệt | 0,0079 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,6339 | tấn |
| 95 | Lắp đặt lưới mắt cáo | Theo HSTK được duyệt | 893,4 | M2 |
| 96 | Lắp cầu thang sắt thăm mái (VT + công) | Theo HSTK được duyệt | 1,92 | m2 |
| 97 | Lắp lan can Inox (VT + công) | Theo HSTK được duyệt | 47,055 | m2 |
| 98 | Lắp Cửa đi kính bản lề sàn + khung kính chết, nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện + kính cường lực 10mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 19,32 | m2 |
| 99 | Lắp Cửa đi khung nhôm kính (hệ 750) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 101,14 | m2 |
| 100 | Lắp Cửa sổ khung nhôm (hệ 848) sơn tĩnh điện + kính 5mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 128 | m2 |
| 101 | Lắp Vách kính chết + khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện + Kính cường lực 10mm + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 57,71 | m2 |
| 102 | Lắp Cửa sổ nhôm bật, kính 5mm (hệ 838) + phụ kiện trọn bộ (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 3,6 | m2 |
| 103 | Lắp Cửa lamri 2 mặt nhôm (hệ 750) + phụ kiện (bao gồm công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 104 | Lắp dựng Cửa khung sắt ốp tole | Theo HSTK được duyệt | 1,35 | m2 |
| 105 | Lắp khung bảo vệ STK, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 225,6126 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm Prima khung nổi 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 425,67 | m2 |
| 107 | Lợp tấm cách nhiệt mái | Theo HSTK được duyệt | 497,65 | M2 |
| 108 | Lợp mái tole giả ngói dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 5,3035 | 100m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 528,191 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.318,08 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt | 1.350,7377 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.668,8177 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 528,191 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 5,292 | 1m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt | 8,7882 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đơn 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Đèn LED tuýp dài 1,2m, bóng đôi 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 64 | bộ |
| 3 | Đèn LED ốp trần bóng 1x12W, chụp tròn Þ270 | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 4 | Đèn DOWNLIGHT âm trần Þ110, bóng LED 1x7W | Theo HSTK được duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt hút ốp tường 250x250mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 7 | Công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 8 | Công tắc điện ba 1 chiều 10A, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện loại 3 cực 16A (hộp có mặt che) | Theo HSTK được duyệt | 66 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy điều không khí 2 dàn, loại treo tường 2.0Hp | Theo HSTK được duyệt | 3 | máy |
| 12 | Lắp đặt máy điều không khí 2 dàn, loại treo tường 1.5Hp | Theo HSTK được duyệt | 6 | máy |
| 13 | Ống đồng Þ6.35/Þ12.7 + lớp cách nhiệt (1.5Hp, 2.0Hp) | Theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng dàn lạnh Þ21 + lớp cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt | 0,81 | 100m |
| 15 | Cọc tiếp đất Þ16, L= 2.4m + kẹp cáp | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 16 | Cáp đồng trần 16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 18 | m |
| 17 | MCB-3P-63A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCB-3P-32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | MCB-1P-32A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCB-1P-25A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 28 | cái |
| 22 | MCB-1P-10A, dòng cắt Icu = 6KA | Theo HSTK được duyệt | 23 | cái |
| 23 | Cáp đồng bọc PVC CV 1,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 1.968 | m |
| 24 | Cáp đồng bọc PVC CV 2,5mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 1.503 | m |
| 25 | Cáp đồng bọc PVC CV 4.0mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 918 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc PVC CV 6.0mm2, 0.6/1KV | Theo HSTK được duyệt | 55 | m |
| 27 | Ống luồn dây điện PVC loại dẹp 25x15mm | Theo HSTK được duyệt | 635 | m |
| 28 | Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ25 | Theo HSTK được duyệt | 113 | m |
| 29 | Ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Theo HSTK được duyệt | 644 | m |
| 30 | Trunking 50x50x1.2 (máng cáp có nắp đậy, tole sơn tĩnh điện) | Theo HSTK được duyệt | 68 | m |
| 31 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 12MCB 385x285x58mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | tủ |
| 32 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 6MCB 200x125x58mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | tủ |
| 33 | Thanh đồng BUSBAR 63A | Theo HSTK được duyệt | 3 | thanh |
| 34 | Thanh đồng BUSBAR 32A | Theo HSTK được duyệt | 3 | thanh |
| D | Hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt + vòi rửa + phụ kiện Inox | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện Inox | Theo HSTK được duyệt | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu Inox | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Vòi rửa Inox Þ21 | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Van khoá uPVC 27 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Van khoá uPVC 34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van khoá uPVC 42 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van khoá uPVC 60 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Van phao Þ27 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa uPVC Þ21mm, dày 1,6mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Ống nhựa uPVC Þ27 mm, dày 1,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC Þ34 mm, dày 2.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC Þ42 mm, dày 2.1mm | Theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC Þ60mm, dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,41 | 100m |
| 17 | Ống nhựa uPVC Þ90mm, dày 3.0mm | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 18 | Ống nhựa uPVC Þ114mm, dày 3.8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 19 | Ống nhựa HDPE Þ160, dày 6.2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 20 | Ren trong PVC Þ21 (HS: 0,5) | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Co 135 uPVC, Þ42mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 22 | Co 135 uPVC, Þ60mm | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 23 | Co 135 uPVC, Þ90mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Co 135 uPVC, Þ114mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 25 | Co 90 uPVC, Þ21mm | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 26 | Co 90 uPVC, Þ27mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 27 | Co 90 uPVC, Þ34mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 28 | Co 90 uPVC, Þ42mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Tê 90 uPVC, Þ27 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 30 | Tê 90 uPVC, Þ34 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 31 | Tê 90 uPVC, Þ42 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Tê 135 Þ90 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 19 | cái |
| 33 | Tê 135 Þ114 (HS: 1,5) | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 34 | Rút PVC D27/21 | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 35 | Rút PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 36 | Rút PVC D42/34 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Rút PVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 38 | Rút PVC D90/60 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 39 | Cầu chắn rác Þ120 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.276E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 3.862.000.000 VND trở lên;- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh có giá trị ≥ 3.862.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.862.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoăc Căn cước công dân.- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lục tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 05T(Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Máy phát điện | ≥ 5KVA | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | công suất ≥ 150T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 7 | Cần trục | sức nâng ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng) | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | kèm hóa đơn chứng từ | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | kèm hóa đơn chứng từ | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | kèm hóa đơn chứng từ | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | kèm hóa đơn chứng từ | 1 |
| 12 | Ván khuôn | đơn vị là m2 | 400 |
| 13 | Giàn giáo | đơn vị là bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) | 400 |
| 14 | Máy hàn | kèm hóa đơn chứng từ | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | kèm hóa đơn chứng từ | 1 |
| 16 | Máy uốn thép | kèm hóa đơn chứng từ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi