Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220244969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220234821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 10:17:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,308,386,110 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,600,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/kỹ thuật cơ sở hạ tầng/đô thị- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhân sự chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực. Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt, uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nền khu mộ cao cấp và nhà điều hành tại nghĩa trang Văn Điển 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu quy định tại “Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” và “Mẫu số 04a – Yêu cầu nhân sự chủ chốt” thuộc Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh Thiết bị huy động (danh mục thiết bị quy định tại Mẫu số 04b – Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu) thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội; số 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại (fax): 024 39230754; Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 8-10 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công tại số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHU MỘ 15 | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 10,266 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1665 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9217 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,91 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8912 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7984 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1274 | tấn |
| 11 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4518 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3967 | m3 |
| 14 | Trát bó bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 8,642 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,071 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 37,537 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 491,3083 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0609 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 55,45 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 55,45 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 32,93 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 32,93 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3385 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 18,3385 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: KHU MỘ 12B | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5563 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5572 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9488 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,346 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1291 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5624 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0809 | tấn |
| 11 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5035 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7391 | m3 |
| 14 | Trát bó bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 38,176 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 82,0645 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 82,197 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 785,06 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 178,37 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 187,37 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 71,7 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5853 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5853 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: KHU MỘ 12A | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8095 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5169 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3888 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,647 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thoát sàn inox D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6601 | m3 |
| 11 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5576 | m2 |
| 12 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 14 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4162 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0958 | m3 |
| 17 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 88,5709 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 178,3025 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 137,095 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1.381,3552 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 349,6 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 349,6 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 119,57 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 119,57 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0068 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 59,0068 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11A | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2249 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7716 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7264 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thoát sàn inox D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1lỗ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8871 | m3 |
| 11 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1944 | m2 |
| 12 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 14 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9237 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4163 | m3 |
| 17 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3324 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 54,24 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 74,508 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 770,3807 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 135,73 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 135,73 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 64,98 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9784 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9784 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11B | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3631 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9739 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5728 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7336 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3304 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0582 | tấn |
| 11 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4423 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7194 | m3 |
| 14 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 15,478 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 36,064 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 46,716 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 402,9234 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0331 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 86,65 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 86,65 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 40,76 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 40,76 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 19,926 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 19,926 | tấn |
| F | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11C | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4712 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5211 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5088 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0386 | tấn |
| 11 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4984 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 20,662 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 321,1462 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0076 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 32,49 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 32,49 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7023 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7023 | tấn |
| G | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11D | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 8,843 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1909 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,964 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3077 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5704 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1319 | tấn |
| 11 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2485 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 35,202 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 52,658 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 435,058 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0533 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 90,03 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 90,03 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 46,03 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 46,03 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6164 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6164 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11E | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 8,843 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4687 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,644 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Thoát sàn inox D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9544 | m3 |
| 11 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3856 | m2 |
| 12 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1564 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4034 | m3 |
| 16 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 30,0754 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 78,246 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 106,034 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1.209,0252 | m2 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 196,83 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 196,83 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 92,46 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 92,46 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7785 | tấn |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 45,7785 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11F | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8248 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4834 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7968 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2176 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,44 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 11 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5332 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2368 | m3 |
| 14 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26,668 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 66,961 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 92,504 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 661,5211 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,27 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0327 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 160,11 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 160,11 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 104,13 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 104,13 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2343 | tấn |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2343 | tấn |
| J | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11G | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5195 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Thoát sàn inox D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8262 | m3 |
| 11 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | m2 |
| 12 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 13 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | tấn |
| 14 | Tấm Composite 380x680 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1438 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4615 | m3 |
| 17 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 114,8455 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 25,826 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 32,664 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 466,5484 | m2 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 67,61 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 67,61 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 28,51 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 28,51 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3628 | tấn |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3628 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: KHU MỘ 11H | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1231 | 100m2 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6436 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6096 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ông uPVC D110 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2,731 | 100m |
| 5 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1lỗ |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7144 | m3 |
| 8 | Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6768 | m2 |
| 9 | Gia công tấm đan ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nắp ga | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0429 | m3 |
| 13 | Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9516 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 36,7325 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 61,995 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 688,8455 | m2 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 101,2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 54,26 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 54,26 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6402 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG | |||
| M | Phần giá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 843,3168 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 223,9625 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4376 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2633 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2633 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển 14km tiếp theo) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2633 | m3 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 282,4879 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 211,4665 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 4 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 56,0025 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6452 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 362,1812 | m2 |
| 7 | Cạo lớp sơn cũ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 370,001 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Dulux | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 362,1812 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 695,9012 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 205,7612 | m2 |
| 11 | Sơn lại cửa đi, cửa sổ, hoa sắt ô thoáng | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 84,234 | 1m2 |
| O | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vách ngăn Compact 12mm (nhân công và vật tư) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7,623 | m2 |
| P | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp tê Inox ren ngoài, đường kính 15mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 400x500x180, tủ tổng khu vực | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | MCCB 100A 3P-10kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | MCB 63A 3P-10kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | MCB-32A-2P-10kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Tủ at 6 module | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 6 | MCB-32A-2P-10kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | MCB-10A-1P-6kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | MCB-20A-1P-6kA | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 11 | CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 12 | CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | CU/PVC 1x2,5mm2 (dây nối đất) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 15 | Đèn Led ốp trần D250-12W | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 16 | Đèn Led tube 1x18w gắn tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Công tắc đơn 220V-10A (bao gồm cả mặt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Công tắc đôi 220V-10A (bao gồm cả mặt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Công tắc ba 220V-10A (bao gồm cả mặt) | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tường | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 23 | Tháo dỡ và lắp đặt lại mặt lạnh điều hòa để đi dây điện mới | Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/kỹ thuật cơ sở hạ tầng/đô thị- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. | 7 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhân sự chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định còn hiệu lực. Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép 5 kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 6 | Máy mài 2,7kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150 lít | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW | Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi