Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220244969-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220234821
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 10:17:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,308,386,110 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,600,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/kỹ thuật cơ sở hạ tầng/đô thị- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhân sự chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực. Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt, uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nền khu mộ cao cấp và nhà điều hành tại nghĩa trang Văn Điển
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí chi thường xuyên ngân sách thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội , địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội; số 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại (fax): 024 39230754; Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Hà Thành; Địa chỉ: Số 7, ngách 355/83, đường Xuân Đỉnh, phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư dự án Việt Nam; Địa chỉ: Số 20 đường Võng Thị, Phường Bưởi, Quận Tây Hà, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đô thị Việt Nam – COCICO; Địa chỉ: 5-D5-Tổ 27 Cụm 5, phường Hạ Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Công nghiệp nặng DELTA; Địa chỉ: Số 59 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân Bắc, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội , địa chỉ: 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội; số 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại (fax): 024 39230754; Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; - Tài liệu chứng minh khác theo yêu cầu quy định tại “Mẫu số 03-Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm” và “Mẫu số 04a – Yêu cầu nhân sự chủ chốt” thuộc Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Tài liệu chứng minh Thiết bị huy động (danh mục thiết bị quy định tại Mẫu số 04b – Yêu cầu thiết bị máy móc dự kiến thực hiện gói thầu) thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội; số 125 Phùng Hưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; điện thoại (fax): 024 39230754; Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Nội, số 8-10 Lê Lai, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội, địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công tại số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU MỘ 15
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật10,266100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,1665m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,9217m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,91100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật41 lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,249m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,8912m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật31,7984m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1274tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1274tấn
11Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,4518m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,3967m3
14Trát bó bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật8,642m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,071m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật37,537m3
17Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật491,3083m2
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6,09m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0609100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0609100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0609100m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật55,45m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật55,45m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật32,93m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật32,93m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật18,3385tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật18,3385tấn
B HẠNG MỤC: KHU MỘ 12B
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật11,5563100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,5572m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,9488m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,346100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật31lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,1291m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật6,5624m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0809tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0809tấn
11Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,5035m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,7391m3
14Trát bó bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật38,176m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật82,0645m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật82,197m3
17Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật785,06m2
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật178,37m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật187,37m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật71,7m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật71,7m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật35,5853tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật35,5853tấn
C HẠNG MỤC: KHU MỘ 12A
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật17,8095100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,5169m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,3888m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,647100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Thoát sàn inox D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật31lỗ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,144m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,6601m3
11Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,5576m2
12Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1093tấn
13Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1093tấn
14Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,4162m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,0958m3
17Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật88,5709m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật178,3025m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật137,095m3
20Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1.381,3552m2
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật10,91m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật10,91m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật10,91m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1091100m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật349,6m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật349,6m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật119,57m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật119,57m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật59,0068tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật59,0068tấn
D HẠNG MỤC: KHU MỘ 11A
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật10,2249100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,7716m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,7264m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Thoát sàn inox D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật31lỗ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,08m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,8871m3
11Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,1944m2
12Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
13Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
14Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,9237m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,4163m3
17Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật30,3324m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật54,24m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật74,508m3
20Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật770,3807m2
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật135,73m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật135,73m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật64,98m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật64,98m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật31,9784tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật31,9784tấn
E HẠNG MỤC: KHU MỘ 11B
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6,3631100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,9739m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,5728m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,625100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật11lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,072m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,7336m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,3304m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
11Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,4423m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,7194m3
14Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật15,478m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật36,064m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật46,716m3
17Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật402,9234m2
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0331100m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật86,65m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật86,65m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật40,76m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật40,76m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật19,926tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật19,926tấn
F HẠNG MỤC: KHU MỘ 11C
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,4712100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,4356m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1456m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật11lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,016m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,5211m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,5088m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0386tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0386tấn
11Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,211m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,4984m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật20,662m3
15Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật321,1462m2
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,58m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0076100m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật32,49m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật32,49m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật18m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật18m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,7023tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,7023tấn
G HẠNG MỤC: KHU MỘ 11D
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật8,843100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật4,1909m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,136m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,964100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật11lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,3077m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,5704m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1319tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1319tấn
11Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,2485m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật35,202m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật52,658m3
15Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật435,058m2
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
18Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,33m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0533100m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật90,03m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật90,03m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật46,03m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật46,03m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật21,6164tấn
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật21,6164tấn
H HẠNG MỤC: KHU MỘ 11E
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật8,843100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật6,4687m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,92m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,644100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Thoát sàn inox D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật11lỗ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,096m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,9544m3
11Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,3856m2
12Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
13Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,1564m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,4034m3
16Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật30,0754m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật78,246m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật106,034m3
19Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1.209,0252m2
20Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,39m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,39m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,39m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0739100m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật196,83m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật196,83m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật92,46m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật92,46m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật45,7785tấn
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật45,7785tấn
I HẠNG MỤC: KHU MỘ 11F
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật10,8248100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,4834m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,7968m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,112m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,2176m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,44m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
11Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,5332m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,2368m3
14Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật26,668m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật66,961m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật92,504m3
17Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật661,5211m2
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,27m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,27m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,27m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0327100m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật160,11m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật160,11m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật104,13m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật104,13m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật38,2343tấn
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật38,2343tấn
J HẠNG MỤC: KHU MỘ 11G
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,5195100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,544m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,264m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,555100m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật22cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Thoát sàn inox D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật21lỗ
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,056m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,8262m3
11Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,42m2
12Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0686tấn
13Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0686tấn
14Tấm Composite 380x680Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1438m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,4615m3
17Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật114,8455m2
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật25,826m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật32,664m3
20Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật466,5484m2
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
23Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật67,61m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật67,61m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật28,51m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật28,51m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật16,3628tấn
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật16,3628tấn
K HẠNG MỤC: KHU MỘ 11H
1Nhân công dọn dẹp mặt bằng trước khi thi côngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật13,1231100m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật3,6436m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,6096m3
4Lắp đặt ông uPVC D110Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2,731100m
5Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật41lỗ
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,28m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1,7144m3
8Trát hố ga xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật9,6768m2
9Gia công tấm đan gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1985tấn
10Lắp đặt nắp gaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,1985tấn
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,696m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó bồn cây, xây quây mộ vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0429m3
13Trát bó bồn cây, xây quây mộ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,9516m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật36,7325m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật61,995m3
16Lát nền, sàn gạch đỏ cotto tráng men, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật688,8455m2
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
19Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (vận chuyển 10km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,0525100m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật101,2m3
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật101,2m3
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật54,26m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật54,26m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật26,6402tấn
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoChương V –Yêu cầu về kỹ thuật26,64tấn
L HẠNG MỤC: NHÀ VĂN PHÒNG
M Phần giá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V –Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V –Yêu cầu về kỹ thuật843,3168m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật223,9625m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,4376m3
8Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V –Yêu cầu về kỹ thuật26,2633m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V –Yêu cầu về kỹ thuật26,2633m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển 14km tiếp theo)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật26,2633m3
N Phần cải tạo
1Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite 300x600, vữa XM M75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật282,4879m2
2Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật211,4665m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 300x300, vữa XM M75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật11,83m2
4Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật56,0025m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật142,6452m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật362,1812m2
7Cạo lớp sơn cũChương V –Yêu cầu về kỹ thuật370,001m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả DuluxChương V –Yêu cầu về kỹ thuật362,1812m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Dulux 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật695,9012m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủChương V –Yêu cầu về kỹ thuật205,7612m2
11Sơn lại cửa đi, cửa sổ, hoa sắt ô thoángChương V –Yêu cầu về kỹ thuật84,2341m2
O Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namChương V –Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt gương soiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt lavaboChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt vách ngăn Compact 12mm (nhân công và vật tư)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật7,623m2
P Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt van PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Lắp đặt cút ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm,Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6Lắp tê Inox ren ngoài, đường kính 15mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt thoát sàn inox D90Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Q Phần điện
1Tủ điện tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện, KT 400x500x180, tủ tổng khu vựcChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2MCCB 100A 3P-10kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3MCB 63A 3P-10kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4MCB-32A-2P-10kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Tủ at 6 moduleChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
6MCB-32A-2P-10kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7MCB-10A-1P-6kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8MCB-20A-1P-6kAChương V –Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật240m
10Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật240m
11CU/PVC 1x2,5mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật240m
12CU/PVC 1x1,5mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật380m
13Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật100m
14CU/PVC 1x2,5mm2 (dây nối đất)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật550m
15Đèn Led ốp trần D250-12WChương V –Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
16Đèn Led tube 1x18w gắn tườngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
17Công tắc đơn 220V-10A (bao gồm cả mặt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Công tắc đôi 220V-10A (bao gồm cả mặt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Công tắc ba 220V-10A (bao gồm cả mặt)Chương V –Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Ổ cắm điện đôi 3 cực 250V-16A, âm tườngChương V –Yêu cầu về kỹ thuật26cái
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt đế âmChương V –Yêu cầu về kỹ thuật35cái
23Tháo dỡ và lắp đặt lại mặt lạnh điều hòa để đi dây điện mớiChương V –Yêu cầu về kỹ thuật6công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Tài liệu chứng minh (Scan màu bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang- Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý đối với hợp đồng đã hoàn thành.- Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/giao thông/kỹ thuật cơ sở hạ tầng/đô thị- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.71
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với nhân sự chuyên ngành bảo hộ lao động thì không cần chứng chỉ/chứng nhận này.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động – vệ sinh lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng – thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng – thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.*Tài liệu chứng minh (Scan màu từ bản gốc hoặc bản công chứng/chứng thực):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động hoặc Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) đầy đủ các trang+ Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự+ Tài liệu chứng minh loại cấp công trình.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Giấy kiểm định còn hiệu lực. Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
3 Máy cắt, uốn thép 5 kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
4 Máy đầm bàn 1kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
5 Máy hàn 23 kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
6 Máy mài 2,7kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu2
7 Máy trộn bê tông 250 lít Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
8 Máy trộn vữa 150 lít Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
9 Ô tô tự đổ 5T Giấy đăng kiểm còn hiệu lực. Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
11 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê và có khả năng huy động thực hiện gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->