Gói thầu: Gói thầu DTV22-05: Cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ áp các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323491-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu DTV22-05: Cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ áp các loại
Số hiệu KHLCNT 20220312260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sản xuất của Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 10:33:00 đến ngày 2022-03-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,792,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu DTV22-05: Cung cấp vật tư thiết bị trung, hạ áp các loại
Mua sắm vật tư thiết bị Đầu tư cơ sở vật chất kỹ thuật năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sản xuất của Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850016
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850016


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh , địa chỉ: Số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850016


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối hàng hóa ngoại nhập.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850016
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Phát triển Điện Trà Vinh (DTV), số 68, Nguyễn Chí Thanh, Khóm 1, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3 850016
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo cách điện6.100cuồnThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Bộ collier bắt bảng tên trạm58bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Bộ ống chằng lệch 60x120010bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Boulon 12x30700cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Boulon 14x1506.500cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Boulon 16x2003.500cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Boulon 16x2501.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Boulon 16x300600cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Boulon 16x35030cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Boulon 16x100 VRS (2 đai ốc)200cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Boulon 16x400 VRS (4 đai ốc)200cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Boulon 16x500 VRS (4 đai ốc)100cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Boulon mắt 16x150300cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Boulon mắt 16x200100cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Boulon móc 16x150300cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Boulon móc 16x200200cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Chì trung thế 15K20sợiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Chống sét van LA 18kV -10kA + bass LI64bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Cổ dê phi 220 (10x100)132bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Cổ dê phi 250 (3x50 - bắt khung đỡ)120bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Cọc tiếp đất 16x2,4m650câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Collier bắt ống nhựa 1147bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Collier bắt ống nhựa 9034bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Đà composite 75x75x6 - 2.00019câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Đà composite 75x75x6 - 2.40015câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Đà composite 75x75x60 - 810108câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Đà sắt L75x75x6-2000 - 3 ốp (lệch 2/3)4câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Đai ốc mắt phi 1650cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Dây đai Inox 20x0,4mm4.000metThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Dây chì niêm điện kế25kgThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Chì cục niêm điện kế150kgThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Đầu coss ép đồng 240mm224cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Đầu coss ép đồng 25mm250cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Đầu cosse ép đồng 35mm234cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Đầu cosse ép đồng 50mm255cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Đầu cosse ép đồng 70mm223cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Đệm đầu chằng (yếm cáp)435cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38FCO Polymer 27kV - 100A + Bass LI (chiều dài đường rò 600mm)64bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Giá treo 3 MBA 1 pha (37,5-50kVA)3bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Giá treo 3 MBA 1 pha (75-100kVA)4bộGiá treo 3 MBA 1 pha (75-100kVA)
41Giáp níu cáp ACX50mm220bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Kẹp cáp 3 boulon541cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Kẹp cọc tiếp đất600cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Kẹp IPC 95/150 (2 boulon)2.500cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Kẹp IPC 95/35 (1 boulon)15.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Kẹp IPC 95/70 (1 boulon)3.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Kẹp ngừng cáp ABC 4x50-95 mm2100cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Kẹp nhôm AC 50 - 70200cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Kẹp quai ép 24010cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Kẹp WR 259 (25-50/25-50 mm2)306cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Kẹp WR 279 (50-70/50-70 mm2)562cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Kẹp WR 379 (25-50/70-95 mm2)488cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Khóa đai Inox2.108cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Khung đỡ 1 sứ10.039cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Khung đỡ 2 sứ77cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Khung đỡ 3 sứ35cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57LBFCO Polymer 24kV-100A (chiều dài đường rò 600mm)14bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Long đền vuông phi 18 (40x40x3)56.198cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59MCB 1 cực 32A1.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60MCB 2 cực 32A (không vỏ hộp)12.461cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61MCCB 3 cực 690V- 100A (chỉnh dòng)1cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62MCCB 3 cực 690V- 125A (chỉnh dòng)29cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63MCCB 3 cực 690V- 200A (chỉnh dòng)8cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64MCCB 3 cực 690V- 250A (chỉnh dòng)8cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65MCCB 3 cực 690V- 400A (chỉnh dòng)4cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Móc treo cáp ABC 4x50-95 mm2700cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Móc treo chữ U (ma ní)28cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Nắp chụp đầu cực máy biến áp64cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Nắp chụp FCO64bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Nắp chụp LBFCO14bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Nắp chụp kẹp quay + nối rẽ dây nóng64cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Nắp chụp LA64cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Nối đồng 25mm2 (ốc xiết cáp)350cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Nối đồng 48 (ốc xiết cáp)20cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Nối đồng nhôm 2/020cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Nối rẽ dây nóng (kẹp hotline)64cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Ống nhựa PVC phi 42 - màu vàng cam422metThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Ống nối dây 95 (không lõi thép)42cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Ống thép phi 21 (nhúng kẽm - 3m/cây)102metThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Sắt U 120x52x4,8 - 2.000 - 2 ốp30câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Sắt U 120x54x4,8 - 2.500 - 4 ốp66câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Sắt V5x50x50 - 2m (nhúng kẽm)350câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Sứ chằng 12.000 LBS250cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Sứ đứng 36kV (chống nhiễm mặn)50cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Sứ ống chỉ nhỏ10.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Sứ ống co9.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Sứ treo Polymer - 70kN30bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Tắc kê nhựa 6x60mm3.300góiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Thanh chống composite 60x10 - 72045câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Thanh chống composite 60x10 - 810108câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Thanh chống composite 60x10 - 92032câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Thanh chống sắt dẹp 60x6 - 7208câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Thanh chống sắt L50x50x5 - 1.3104câyThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Thùng điện kế sơn tĩnh điện64bộThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Tụ bù 1 pha 2,5 kVAr150cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Tụ bù 1 pha 5 kVAr10cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Tụ bù 3 pha 10 kVar5cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Tụ bù 3 pha 5 kVAr20cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Ty neo 16x2.00075cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Ty sứ đứng 36kV49cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Vis gỗ 3 x 309.500cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Vis gỗ 6 x 6015.000cáiThực hiện theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->