Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220309092-02
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220309061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-03 16:06:00 đến ngày 2022-03-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,997,760,494 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường tiểu học Hoàng Văn Thụ, Trường THCS Nguyễn Trãi (2021-2022), xã Phước Hưng, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa. Địa chỉ: D1- 2/13 Khu trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Khối lớp học 1:
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế12phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1501m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế150m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế999,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (Tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế225,932m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế155,232m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.218,492m2
9Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lạiTheo hồ sơ thiết kế48,8m
10Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế237,9m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế465,772m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế225,932m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế999,4m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế155,232m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.218,492m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.905,82m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.217,892m2
18Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế43,92m2
19Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế53,68m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế502,7081m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,322100m2
22Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế2.160vị trí
23Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế143,96m2
24Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế143,96m2
25Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế143,96m2
26Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế143,96m2
27Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế10cái
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế7,367m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế7,367m3
31Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế7,367m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế7,367m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế7,367m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế7,367m3
35Tháo dỡ đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế96bộ
36Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế24bộ
37Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế44bộ
38Tháo dỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế12cái
39Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế48cái
40Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế96bộ
41Lắp đặt đèn chiếu bảng Led máng đơn có cần chống lóa 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế24bộ
42Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế44bộ
43Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế20cái
44Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60%Theo hồ sơ thiết kế28cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
C Khối lớp học 2
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế15phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1501m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế150m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế1.768,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế291,86m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế194,04m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế3.240,784m2
9Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế320,28m2
10Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế736,891m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế291,86m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.768,52m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế194,04m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế3.243,184m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.429,5m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5.011,704m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế736,8911m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế23,159100m2
19Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế3.378,8vị trí
20Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế315,64m2
21Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế315,64m2
22Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế315,64m2
23Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế315,64m2
24Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế20cái
25Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế20cái
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế17,36m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế17,36m3
28Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế17,36m3
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế17,36m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế17,36m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế17,36m3
32Tháo dỡ đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế120bộ
33Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế54bộ
34Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế65bộ
35Tháo dỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế15cái
36Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 50%, thay mới 50%Theo hồ sơ thiết kế60cái
37Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế120bộ
38Lắp đặt đèn chiếu bảng Led máng đơn có cần chống lóa 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế30bộ
39Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế24bộ
40Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế62bộ
41Lắp đặt đèn led gắn tường 18W-220VTheo hồ sơ thiết kế3bộ
42Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế24cái
43Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60%Theo hồ sơ thiết kế36cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
46Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế30bộ
47Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế33bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế87bộ
49Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế18bộ
50Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế134,16m2
51Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế48m2
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,776m3
53Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,776m3
54Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,776m3
55Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4Theo hồ sơ thiết kế1,776m3
56Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,888m3
57Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế1,776m3
58Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4Theo hồ sơ thiết kế1,776m3
59Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế84Vị trí
60Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,776m3
61Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế17,76m2
62Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Theo hồ sơ thiết kế134,16m2
63Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung)Theo hồ sơ thiết kế48m2
64Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới 20%)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
65Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng 80%)Theo hồ sơ thiết kế30bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế30cái
67Lắp đặt van góc, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
68Lắp đặt lavabo (thay mới 10%)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
69Lắp đặt lavabo (tận dụng 90%)Theo hồ sơ thiết kế31bộ
70Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế35bộ
71Lắp đặt bộ xả LavaboTheo hồ sơ thiết kế35bộ
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế33cái
73Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới 20%)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dung 80%)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
75Lắp đặt bộ xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế18bộ
76Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế30cái
77Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế36cái
78Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế6bộ
D Khối thực hành
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế6phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1001m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế100m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế821,98m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế147,08m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế120,064m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.268,972m2
9Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lạiTheo hồ sơ thiết kế38,8m
10Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế182,16m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế348,376m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế147,08m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế821,98m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế120,064m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.268,972m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.335,72m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.090,952m2
18Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế33,93m2
19Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế42,79m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế376,3061m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,658100m2
22Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế1.544vị trí
23Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế107,88m2
24Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế107,88m2
25Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế107,88m2
26Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế107,88m2
27Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế8cái
28Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế8cái
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,672m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,672m3
31Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế5,672m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế5,672m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế5,672m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế5,672m3
35Tháo dỡ đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế48bộ
36Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế12bộ
37Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế29bộ
38Tháo dỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế6cái
39Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế35cái
40Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế48bộ
41Lắp đặt đèn chiếu bảng Led máng đơn có cần chống lóa 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế12bộ
42Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế29bộ
43Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế10cái
44Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60%Theo hồ sơ thiết kế25cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
E KHỐI HIỆU BỘ
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế15phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1501m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế150m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế913,55m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế236,404m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế110,648m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế844,424m2
9Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lạiTheo hồ sơ thiết kế40,85m
10Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế107,64m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế258,515m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế236,404m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế913,55m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế110,648m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế844,424m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.731,26m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.757,974m2
18Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế35,775m2
19Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế43,725m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế320,4581m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,514100m2
22Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế2.095,8vị trí
23Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế180,59m2
24Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế180,59m2
25Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế180,59m2
26Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế180,59m2
27Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế16cái
28Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế16cái
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế9,933m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế9,933m3
31Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế9,933m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế9,933m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế9,933m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế9,933m3
35Tháo dỡ đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế38bộ
36Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
37Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế35bộ
38Tháo dỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế2cái
39Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 40%, thay mới 60%Theo hồ sơ thiết kế16cái
40Lắp đặt đèn Led máng 3 bóng 1,2m/3*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
41Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế22bộ
42Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế4bộ
43Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế23bộ
44Lắp đặt đèn led tròn âm trần khu vệ sinh 13W-220VTheo hồ sơ thiết kế12bộ
45Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60%Theo hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
49Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế8bộ
50Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế6bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế22bộ
52Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
53Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế45,6m2
54Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế12,8m2
55Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,35m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,35m3
58Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
59Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế0,675m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế1,35m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
62Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế8ống
63Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh quét lên tường 30cmTheo hồ sơ thiết kế29,04m2
64Láng nền sàn có trộn Sika chống thấm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế29,04m2
65Làm lớp lót đá 4x6 nền trệtTheo hồ sơ thiết kế2,28m3
66Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế22,8m2
67Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,35m3
68Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế13,5m2
69Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400Theo hồ sơ thiết kế18,56m2
70Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Theo hồ sơ thiết kế45,6m2
71Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung)Theo hồ sơ thiết kế12,8m2
72Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế8cái
74Lắp đặt van góc, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
75Lắp đặt lavabo (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế6bộ
76Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
77Lắp đặt bộ xả LavaboTheo hồ sơ thiết kế6bộ
78Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế6cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
80Lắp đặt bộ xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế4bộ
81Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế8cái
82Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế12cái
F NHÀ THI ĐẤU
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế3phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế1001m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế100m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế918,76m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế210,545m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 20%)Theo hồ sơ thiết kế22,14m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế627,028m2
9Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế114,2m2
10Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế228,4m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế210,545m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế918,76m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế22,14m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế627,028m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.163,424m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.545,788m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế228,41m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế14,988100m2
19Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế5.544vị trí
20Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế307,36m2
21Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế307,36m2
22Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế307,36m2
23Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế307,36m2
24Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế12cái
25Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế12cái
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế16,905m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế16,905m3
28Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế16,905m3
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế16,905m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế16,905m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế16,905m3
32Tháo dỡ đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế16bộ
33Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
34Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế28bộ
35Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế3cái
36Lắp đặt đèn treo vòm công suất E40-250WTheo hồ sơ thiết kế15bộ
37Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế16bộ
38Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
39Lắp đặt đèn led D350mm chiếu sáng áp trần pha lê 32W-220VTheo hồ sơ thiết kế9bộ
40Lắp đặt đèn led tròn âm trần khu vệ sinh 13W-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
41Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mớiTheo hồ sơ thiết kế3cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
44Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế2bộ
45Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế4bộ
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế16bộ
47Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
48Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế40,34m2
49Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế18,48m2
50Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế0,72m3
51Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế100,32m2
52Tháo dỡ gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế32,48m2
53Phá dỡ nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế32,48m2
54Phá dỡ nền bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế3,248m3
55Đào đất đặt lại đường ốngTheo hồ sơ thiết kế2,112m3
56Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,592m3
57Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế5,592m3
58Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4Theo hồ sơ thiết kế5,592m3
59Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế5,592m3
60Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4Theo hồ sơ thiết kế5,592m3
61Đắp đất đường ống đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế2,112m3
62Làm lớp lót đá 4x6 nền trệtTheo hồ sơ thiết kế3,248m3
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế32,48m2
64Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,072m3
65Lát nền, sàn gạch granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế32,48m2
66Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế88,56m2
67Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400Theo hồ sơ thiết kế11,76m2
68Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Theo hồ sơ thiết kế32,48m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung)Theo hồ sơ thiết kế18,48m2
70Hút hầm cầu khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2Bể
71Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2cái
73Lắp đặt van góc, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
74Lắp đặt lavabo (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
75Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
76Lắp đặt bộ xả LavaboTheo hồ sơ thiết kế4bộ
77Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
79Lắp đặt bộ xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế2bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế6cái
82Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế2bộ
G KHỐI BÁN TRÚ
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế20phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế150m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế150m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế1.046,83m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế1.362,18m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhà (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế802m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế861,254m2
9Tháo dỡ lan can cầu thang để sửa lạiTheo hồ sơ thiết kế23,1m
10Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệTheo hồ sơ thiết kế355,26m2
11Cạo bỏ lớp sơn lan can, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế714,765m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.362,18m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.045,83m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế802m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế861,254m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế4.328,36m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.907,084m2
18Cung cấp, gia công lan can cầu thang bằng sắt hộpTheo hồ sơ thiết kế20,79m2
19Lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế25,41m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế714,7651m2
21Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế9,38100m2
22Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế6.224,2vị trí
23Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế362,83m2
24Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế362,83m2
25Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế362,83m2
26Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế362,83m2
27Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế24cái
28Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế24cái
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế21,77m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế21,77m3
31Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế21,77m3
32Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế21,77m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế21,77m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế21,77m3
35Tháo dỡ đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế102bộ
36Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
37Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế45bộ
38Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế46cái
39Lắp đặt đèn Led máng đôi 1,2m/2*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế102bộ
40Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
41Lắp đặt đèn led D270mm 18W-220V, Đèn sát trần có chụp chống côn trùngTheo hồ sơ thiết kế27bộ
42Lắp đặt đèn led âm trần vệ sinh 13W-220VTheo hồ sơ thiết kế18bộ
43Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế18cái
44Lắp đặt quạt trần tận dụng lại 60%Theo hồ sơ thiết kế28cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
47Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế13bộ
48Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế12bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế36bộ
50Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế6bộ
51Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế72,96m2
52Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế19,6m2
53Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế2,1m3
54Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế319,84m2
55Tháo dỡ gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế82,46m2
56Phá dỡ nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế82,46m2
57Phá dỡ nền bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế4,598m3
58Đào đất đặt lại đường ốngTheo hồ sơ thiết kế3,76m3
59Khoan xuyên qua bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế22lỗ khoan
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế10,821m3
61Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế10,821m3
62Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4Theo hồ sơ thiết kế10,821m3
63Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế7,636m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế10,821m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4Theo hồ sơ thiết kế10,821m3
66Đắp đất đường ống đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế3,76m3
67Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế22ống
68Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh quét lên tường 30cmTheo hồ sơ thiết kế47,52m2
69Láng nền sàn có trộn Sika chống thấm, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế47,52m2
70Làm lớp lót đá 4x6 nền trệtTheo hồ sơ thiết kế4,598m3
71Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế4,598m2
72Xây tường hộp gen bằng gạch thẻ 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,1m3
73Lát nền, sàn gạch granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế82,46m2
74Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế286,4m2
75Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400Theo hồ sơ thiết kế33,44m2
76Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Theo hồ sơ thiết kế72,96m2
77Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung)Theo hồ sơ thiết kế19,6m2
78Lắp đặt chậu xí bệt + két nướcTheo hồ sơ thiết kế13bộ
79Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế13cái
80Lắp đặt van góc, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế13cái
81Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế12bộ
82Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế13bộ
83Lắp đặt bộ xả LavaboTheo hồ sơ thiết kế13bộ
84Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế13cái
85Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế12bộ
86Lắp đặt bộ xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế12bộ
87Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế13cái
88Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế17cái
89Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế5bộ
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,56100m
92Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế0,03100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,5100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
97Lắp đặt T nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
98Lắp đặt T nhựa uPVC D42x34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
99Lắp đặt T nhựa uPVC D34x27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
100Lắp đặt T nhựa uPVC D27x21mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
101Lắp đặt Co nhựa uPVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
102Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
103Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm, 1 đầu renTheo hồ sơ thiết kế32cái
104Lắp đặt van cửa D42mm, bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt van 1 chiều D42mm, bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế1cái
106Lắp đặt van phao D42mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
107Lắp đặt van cửa D34mm, bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế10cái
108Lắp đặt van cửa D27mm, bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế3cái
109Lắp đặt nối 1 đầu ren D42Theo hồ sơ thiết kế6cái
110Lắp đặt nối 1 đầu ren D34Theo hồ sơ thiết kế24cái
111Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo hồ sơ thiết kế6cái
112Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế60cái
113Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
114Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
115Lắp đặt Y uPVC - D60Theo hồ sơ thiết kế20cái
116Lắp đặt Y uPVC - D90x60Theo hồ sơ thiết kế6cái
117Lắp đặt Y uPVC - D114Theo hồ sơ thiết kế30cái
118Lắp đặt côn nhựa uPVC - D60x34Theo hồ sơ thiết kế48cái
119Lắp đặt côn nhựa uPVC - D114x60Theo hồ sơ thiết kế2cái
120Lắp đặt ống kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế5cái
121Lắp đặt ống kiểm tra D114Theo hồ sơ thiết kế5cái
H KHỐI HỘI TRƯỜNG
1Di chuyển bàn ghế, các bảng biểu lấy mặt bằng thi công và vệ sinh lắp đặt lạiTheo hồ sơ thiết kế3phòng
2Cắt tường để xử lý nứt tườngTheo hồ sơ thiết kế201m
3Đục tường, đóng lưới xử lý chống nứt Chiều sâu rãnh Theo hồ sơ thiết kế20m
4Trát tường vị trí vết nứt sau khi cắt đục bỏ vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế359,36m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế327,04m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế37,8m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế606,338m2
9Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế54,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế74,25m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế327,04m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế359,36m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế31,8m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế606,338m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế358,84m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế965,698m2
17Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế74,251m2
18Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế5,597100m2
19Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế1.222,9vị trí
20Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế322,14m2
21Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế322,14m2
22Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế322,14m2
23Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế322,14m2
24Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế26cái
25Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế26cái
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế17,718m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế17,718m3
28Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế17,718m3
29Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế17,718m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế17,718m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế17,718m3
32Tháo dỡ đèn 3Theo hồ sơ thiết kế32bộ
33Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế6bộ
34Tháo dỡ đèn hành langTheo hồ sơ thiết kế30bộ
35Tháo dỡ quạt trần vệ sinh tận dụng lại 60%, thay mới 40%Theo hồ sơ thiết kế6cái
36Tháo dỡ quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế4cái
37Lắp đặt đèn tuýp Led âm trần 3 bóng máng xương cá 600x600Theo hồ sơ thiết kế32bộ
38Lắp đặt đèn Led tròn âm trần khu hội trường 13W-220VTheo hồ sơ thiết kế18bộ
39Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
40Lắp đặt đèn led D270mm chiếu sáng áp trần pha lê 22W-220VTheo hồ sơ thiết kế8bộ
41Lắp đặt đèn led tròn âm trần khu vệ sinh 13W-220VTheo hồ sơ thiết kế4bộ
42Lắp đặt quạt trần + Dimer thay mớiTheo hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x1,5mm2 (Thay thế dây bị hư hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế200m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CV 2x2,5mm2 (Thay thế dây bị hỏng trong quá trình sử dụng)Theo hồ sơ thiết kế150m
46Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế4bộ
47Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế5bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế14bộ
49Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế3bộ
50Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế29,68m2
51Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế10,36m2
52Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế45,28m2
53Tháo dỡ gạch lát nềnTheo hồ sơ thiết kế29,68m2
54Phá dỡ nền gạch xi măngTheo hồ sơ thiết kế29,68m2
55Phá dỡ nền bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế2,968m3
56Đào đất đặt lại đường ốngTheo hồ sơ thiết kế2,592m3
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,452m3
58Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế4,452m3
59Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Knc*4Theo hồ sơ thiết kế4,452m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế4,452m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Km*4Theo hồ sơ thiết kế4,452m3
62Đắp đất đường ống đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế2,592m3
63Làm lớp lót đá 4x6 nền trệtTheo hồ sơ thiết kế2,968m3
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế29,68m2
65Lát nền, sàn gạch granite 400x400Theo hồ sơ thiết kế29,68m2
66Công tác ốp gạch vào tường gạch 400x400Theo hồ sơ thiết kế39,64m2
67Công tác ốp gạch vào tường gạch 100x400Theo hồ sơ thiết kế5,64m2
68Thi công trần thạch cao chống ẩm 600x600Theo hồ sơ thiết kế29,68m2
69Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa tận dung)Theo hồ sơ thiết kế10,36m2
70Hút hầm cầu khu vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1Bể
71Lắp đặt chậu xí bệt + két nước (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
73Lắp đặt van góc, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
74Lắp đặt lavabo (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
75Lắp đặt vòi LavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
76Lắp đặt bộ xả LavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
77Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế5cái
78Lắp đặt chậu tiểu nam (thay mới)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
79Lắp đặt bộ xả tiểuTheo hồ sơ thiết kế3bộ
80Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế4cái
81Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Theo hồ sơ thiết kế6cái
82Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế2bộ
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế2bộ
84Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
85Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế0,19100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
87Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
88Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
89Lắp đặt T nhựa uPVC D27x21mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
90Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
91Lắp đặt Co nhựa uPVC D27x21mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm, 1 đầu renTheo hồ sơ thiết kế12cái
93Lắp đặt van cửa D27mm, bằng đồngTheo hồ sơ thiết kế2cái
94Lắp đặt nối 1 đầu ren D27Theo hồ sơ thiết kế4cái
95Lắp đặt co nhựa uPVC D34mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
96Lắp đặt co nhựa uPVC D49mmTheo hồ sơ thiết kế7cái
97Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế30cái
98Lắp đặt co nhựa 45° uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế9cái
99Lắp đặt Y uPVC - D60Theo hồ sơ thiết kế10cái
100Lắp đặt Y uPVC - D114Theo hồ sơ thiết kế5cái
101Lắp đặt côn nhựa uPVC - D49x34Theo hồ sơ thiết kế5cái
102Lắp đặt côn nhựa uPVC - D60x49Theo hồ sơ thiết kế7cái
103Lắp đặt ống kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt ống kiểm tra D114Theo hồ sơ thiết kế2cái
I CỔNG TRƯỜNG RÀO-NHÀ TRẠM BƠM
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế1.337,903m2
2Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế28,12m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.304,996m2
5Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế8,48m2
6Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế196,566m2
7Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế28,12m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.337,903m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế9,24m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.269,847m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế37,36m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế2.607,75m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế188,0861m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,69100m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế34,8m2
16Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế39,6m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột trong nhàTheo hồ sơ thiết kế15,2m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần, cột, sê nô ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế45,56m2
19Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ để sơn lại khung bảo vệ, cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
20Cạo bỏ lớp sơn cửa sắt, bông bảo vệ cửaTheo hồ sơ thiết kế7,2m2
21Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế39,6m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế34,8m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế15,2m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế45,56m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế54,8m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế98,52m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế7,21m2
28Vệ sinh, Trét Silicon chống thấm dột mái tôn trung bình 5 vị trí trên mét vuôngTheo hồ sơ thiết kế105,8vị trí
29Vệ sinh, cạo bỏ lớp rong rêu trên sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế27,36m2
30Phá lớp vữa láng tạo dốc sê nôTheo hồ sơ thiết kế27,36m2
31Quét chống thấm sê nô 3 nước chịu biến đổi nhiệtTheo hồ sơ thiết kế27,36m2
32Láng tạo dốc sê nô, có trộn sika chống thấm chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế27,36m2
33Chống thấm quanh cổ ốngTheo hồ sơ thiết kế4cái
34Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
35Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,505m3
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế1,505m3
37Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại (Knc*4)Theo hồ sơ thiết kế1,505m3
38Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế1,505m3
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế1,505m3
40Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T (Km*4)Theo hồ sơ thiết kế1,505m3
41Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
42Lắp đặt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt ổ cắm điệnTheo hồ sơ thiết kế2cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
45Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế360,5m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế297,244m2
50Sơn sắt thép bằng sơn dầuTheo hồ sơ thiết kế297,2441m2
51Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemTheo hồ sơ thiết kế3,395100m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế0,35100m
53Lắp đặt co uPVC D114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
54Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế3cái
55Tháo dỡ đèn đơnTheo hồ sơ thiết kế3bộ
56Lắp đặt công tắc 3 - 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt đèn Led máng đơn 1,2m/1*18W-220V ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế3bộ
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, CVV 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
60Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn D16mmTheo hồ sơ thiết kế35m
61Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
J NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế11,232m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế7,488m3
3Làm lớp đá 4x6 đệm lót đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế1,664m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế16,96m2
5Bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế1,171m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,032100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,112m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,022100m2
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,04m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,127100m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,176m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,032100m3
13Bê tông đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,496m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,208m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,248m3
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,705m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngTheo hồ sơ thiết kế0,136100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,099100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế0,339100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,325100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m2
22Gia công lắp dựng cốt thép các loại đk cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,388tấn
23Gia công lắp dựng cốt thép các loại đk cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,611tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày Theo hồ sơ thiết kế7,092m3
25Xây hộp gen gạch thẻ không nung 4x8x19, cao Theo hồ sơ thiết kế1,536m3
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế6cái
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,632m2
28Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế45,432m2
29Trát trần, vữa XM mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1Theo hồ sơ thiết kế44,84m2
30Trát trụ cột, lanh tô, ô văng dày trát 1,5 cm, vữa mác 75, Kvl*1,25, Knc*1,1Theo hồ sơ thiết kế11,64m2
31Trát hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,48m2
32Trát má cửa, cạnh cửa dày trát 1,5 cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,7m2
33Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế40,8m
34Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế46,8m
35Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế45,432m2
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo hồ sơ thiết kế40,632m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo hồ sơ thiết kế85,74m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế45,432m2
39Sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế126,372m2
40Láng tạo dốc sàn mái dày 3 cm, vữa mác 75Theo hồ sơ thiết kế18,24m2
41Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng...Theo hồ sơ thiết kế18,24m2
42Làm lớp đá 4x6 đệm lót nền nhàTheo hồ sơ thiết kế1,664m3
43Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế16,64m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,864m3
45Cung cấp cửa đi khung sắtTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
46Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung sắtTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
47Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
48Cung cấp xà gồ hộp50x100x2mmTheo hồ sơ thiết kế37,6m
49Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế0,177tấn
50Sơn sắt thép 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế18,48m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế0,259100m2
52Cung cấp, lắp đặt tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế14md
53Ốp chân tường đá chẻTheo hồ sơ thiết kế3,04m2
54Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,844100m2
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế0,15100m
56Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
57Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
58Đèn Led T8 chụp Meka đơn 1,2/18W ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt công tắc đôi 16A + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + đế âmTheo hồ sơ thiết kế2cái
61Lắp đặt Aptomat 1P - 16A - 6KATheo hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt Cáp VCm - 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế20m
63Lắp đặt Cáp VCm - 2x2,5mm2+2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
64Lắp đặt Cáp VCm - 2x8mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
65Lắp đặt ống tròn SP D16Theo hồ sơ thiết kế30m
66Lắp đặt tủ điện tổng - âm tường (2 module)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
67Lắp đặt hộp nối dây tròn D100, D150Theo hồ sơ thiết kế1hộp
68Băng keo điệnTheo hồ sơ thiết kế1cuộn
69LẮP ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN 1 pha, 20 KVA (Máy Diesel): hệ thống máy phát, phụ kiện lắp đặt, đấu nối, nhân công hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế1Bộ
K HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cắt bỏ thanh thép lan can kè đá cũTheo hồ sơ thiết kế2.4801mạch
2Tháo dỡ lan can kè đá cũTheo hồ sơ thiết kế272,8m2
3Bốc xếp sắt thép các loại tạm tính 30kg/m2Theo hồ sơ thiết kế8,184tấn
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế8,184tấn
5Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại, Knc*4Theo hồ sơ thiết kế8,184tấn
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan để cấy sắt, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế2.480lỗ khoan
7Cung cấp lan can kè đá theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế272,8m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế545,6m2
9Lắp dựng lan can sắt bờ kè đáTheo hồ sơ thiết kế272,8m2
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D49Theo hồ sơ thiết kế97m
11Lắp đặt côn, co cút nối ốngTheo hồ sơ thiết kế20cái
12Cung cấp lắp đặt cùm ốngTheo hồ sơ thiết kế10cái
13Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế97m
14Phụ kiện điện tổng thểTheo hồ sơ thiết kế1Hệ thống
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựngTheo hồ sơ thiết kế1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.345E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.300.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công Dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy tời Máy tời2
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay2
9 Máy đào một gầu Máy đào một gầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->