Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ ĐT.827A đến ĐT.827B

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313410-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ ĐT.827A đến ĐT.827B
Số hiệu KHLCNT 20220313285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 10:45:00 đến ngày 2022-03-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 73,555,252,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2066E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 47.499.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.998.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng đoạn từ ĐT.827A đến ĐT.827B
Đường Vành đai thành phố Tân An, đoạn QL62 - đường Nguyễn Văn Quá và đoạn QL1 - ĐT.827B (đường Nguyễn Thông)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam; Địa chỉ: Số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
1Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế423,602100m3
2Đào móng rảnh cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế19,156100m3
3Đào đất vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế236,5100m3
4Đắp đất bao K>=0.95 (tận dụng đất đào hữu cơ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế366,454100m3
5Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế491,778100m3
6Đắp cát hạt nền đường K>=0.98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế246,725100m3
7Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,426100m3
8Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế658,122100m2
9Đắp cát bù lún K>=0.98Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,63100m3
10Đào đất vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,966100m3
11Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,966100m3
12Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,389m3
13Cốt thép dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,252tấn
14Cốt thép dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,053tấn
15Cung cấp thép ống D20Theo chương V và bản vẽ thiết kế228m
16Ống nhựa PVC D114mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế228m
17Nắp nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế57cái
18Lắp đặt quan trắc lúnTheo chương V và bản vẽ thiết kế57cái
19Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế390,171100m2
20Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế390,171100m2
21Cấp phối đá dăm loại I D25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế78,034100m3
22Cấp phối đá dăm loại I D37.5 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế97,543100m3
23Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế117,051100m3
24Lát gạch Terrazzo dày 3cm (kể cả cung cấp vật liệu và vữa xi măng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế476,3m2
25Bê tông xi măng đá 1x2, 12.5MPa dày 7cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế33,341m3
26Đệm cát dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,476100m3
27Bê tông bó vỉa 20Mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,649m3
28Bê tông lót đá 1x2 12.5MPa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,2m3
29Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,176m3
30Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cm (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,445m3
B NÚT GIAO, ĐƯỜNG GIAO
1Đào đất vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,978100m3
2Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,25100m3
3Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,807100m3
4Đắp cát nền đường K>=0.98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,415100m3
5Đắp cát nền đường K>=0.95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20,829100m3
6Đắp đất K>=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,057100m3
7Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1, Dmax =25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,311100m3
8Cày xọc mặt đườngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,639100m2
9Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,141100m2
10Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,468100m2
11Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế28,468100m2
12Cấp phối đá dăm loại I D25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,166100m3
13Cấp phối đá dăm loại I D37.5 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,207100m3
14Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,249100m3
15Đào đất vét hữu cơTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,265100m3
16Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,242100m3
17Đắp đất sỏi đỏ K98 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,16100m3
18Đắp đất K>=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế15,681100m3
19Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,307100m2
20Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,307100m2
21Bê tông đá 1x2 20MpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,928m3
22Cấp phối đá dăm loại I D25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,709100m3
23Cấp phối đá dăm loại I D37.5 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,839100m3
24Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,951100m3
25Khấu hao cọc ván thép (KH: 1,17%*1 tháng+3,5%*5 lân)Theo chương V và bản vẽ thiết kế918m
26Ép cọc ván thép (phần ngập đất 5,5m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế34,21100m
27Ép cọc ván thép (phần không ngập đất 0,5m)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,11100m
28Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế34,21100m
29Bê tông đá 1x2 20MPa hào kỹ thuật (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,22m3
30Vữa xi măng 7.5MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế62m2
31Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,023tấn
32Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,315tấn
33Bê tông lót móng đá 1x2 12.5MPaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,92m3
34Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,92m3
35Tấm gang nắp HKT kích thước (1.5x0.95)m, tải trọng 125kNTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
36Lắp đặt nắp gangTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
37Đóng Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế32,8100m
38Bê tông đá 0,5x1 20MPa hào kỹ thuật (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,64m3
39Bê tông đá 1x2 20MPa nắp hào (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,62m3
40Bê tông lót móng đá 1x2 12.5mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,08m3
41Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,08m3
42Đóng Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế113,68100m
43Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,836tấn
44Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,994tấn
45Sản xuất thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,437tấn
46Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,437tấn
47Bê tông mối nối đá 1x2, 20Mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,096m3
48Chèn vữa 7,5MPa, dày 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,8m2
49Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,56m2
50Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng KL: 875kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
51Lắp đặt nắp đan trọng lượng KL: 380kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
52Đào móng hố gaTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,925100m3
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,318m3
2Sản xuất và thi công cọc KmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cọc
3Sản xuất và thi công cọc H 0,2x0,2x1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cọc
4Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,592m3
5Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,71m3
6Sản xuất và thi công cọc tiêu 0,15x0,15x1,1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế122cọc
7Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế583,866m2
8Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tròn D126Theo chương V và bản vẽ thiết kế32cái
9Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang tam giác D126Theo chương V và bản vẽ thiết kế18cái
10Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật kích thước (1,2x1,2)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
11Cung cấp, lắp đặt Biển báo chữ nhật (3,2x2,0)mTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
12Cung cấp, lắp đặt Biển báo KT(90 x 45)cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10cái
13Cung cấp, lắp đặt cọc đỡ biển báo D90 L=4,5MTheo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
14Cung cấp, lắp đặt cọc đỡ biển báo D90 L=3,5MTheo chương V và bản vẽ thiết kế38cái
15Cung cấp, lắp đặt Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế99cột
16Cung cấp, lắp đặt Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế22cột
17Bu lông liên kết D16x35, L=35mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế968cái
18Bu lông liên kết D18x180 L=380mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
19Tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
20Tôn sóng 3.32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế121Tấm
21Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế121cái
22Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế22cái
23Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,409m3
24Đào đất móng cột (đất C2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,803m3
25Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,394m3
26Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế330m
D THOÁT NƯỚC NGANG
1Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2,5m, H=30 (bao gồm mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế23đoạn
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L2.5m (bao gồm mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế10đoạn
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L3m (bao gồm mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế58đoạn
4Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế126,395m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,506m3
6Cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế35,506m3
7Đóng Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế398,864100m
8Đào đất cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,571100m3
9Đắp đất trả K95Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,009100m3
10Đắp cát K95 (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,042100m3
11Vữa xi măng M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế146,5m2
12Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế112,306m3
13Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cống (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế53,139m3
14Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,418m3
15Cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế12,418m3
16Đóng Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế142,781100m
17Đá hộc xây vữa 7.5Mpa, dày 25cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,748m3
18Đá hộc xếp khanTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,579m3
19Gạch xây vữa xi măng 5x10x20cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,548m3
20Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,548m3
21Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế41,18m3
22Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,743tấn
23Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,769tấn
24Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,36m3
25Đắp cát phủ đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,36m3
26Đóng Cọc cừ tràm D8-10Theo chương V và bản vẽ thiết kế71,573100m
27Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,19m3
28Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,043tấn
29Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,166tấn
30Gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
31Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
32Lắp đặt khuôn giếng TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
33Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,679m3
34Cốt thép tấm đan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,086tấn
35Cốt thép tấm đan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,129tấn
36Gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,213tấn
37Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,213tấn
38Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế7cái
39Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,63m3
40BT cổ giếng 20MPa (M250)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,64m3
41Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,565tấn
42Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,036tấn
43Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,87m3
44Đóng Cọc cừ tràm, ĐK gốc Ø>8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,06100m
45Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,4m3
46Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,016tấn
47Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,076tấn
48Gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
49Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,058tấn
50Lắp đặt khuôn giếng TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
51Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,72m3
52Cốt thép tấm đan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,017tấn
53Cốt thép tấm đan DTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,121tấn
54Gia công thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,16tấn
55Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
56Gia công lưới chắn rác (36kg/ck)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,101tấn
57Lắp đặt nắp chắn rácTheo chương V và bản vẽ thiết kế5Cái
58Đắp bao tải đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế90,745m3
59Dỡ bảo tải đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,907100m3
60Đóng Cọc cừ tràm, ĐK gốc Ø>8cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,305100m
61Tháo dỡ ống cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,75đốt
E THOÁT NƯỚC DỌC
1Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=30 (bao gồm mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế32đoạn
2Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2,5m, H=30 (bao gồm mối nối cống)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4đoạn
3Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế38,193m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,752m3
5Cát đệm đầu cừTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,752m3
6Đóng Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế131,085100m
7Vữa xi măng M100Theo chương V và bản vẽ thiết kế31m2
8Đào đất móng đất cấp 2Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,452100m3
9Đắp cát K>=0.95Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,444100m3
10Bê tông đá 1x2 15mpa tường đầu, tường cánh (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế39,759m3
11Đá hộc xếp khanTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,152m3
12Bê tông lót móng đá 1x2 12.5mpaTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,192m3
13Cát đệm đầu cừ (kể cả cung cấp vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,192m3
14Đóng Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và bản vẽ thiết kế24,84100m
F ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90 (Kh: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn D90 (KH:1,5%*3 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,9x0,6m (Kh: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,35x1,95m (Kh: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
5Sản xuất thép hìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,147Tấn
6Bê tông XM đá 1x2 15mpa móng trụ (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,2m3
7Đào đất móng cột (đất C2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,144m3
8Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,944m3
9Cung cấp ống nhựa D80Theo chương V và bản vẽ thiết kế120m
10Cung cấp dây nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế6.516m
11Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 4,5m (KH: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6Trụ
12Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đế (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,35m3
13Bê tông XM đá 1x2 15mpa cột (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6m3
14Lắp đặt cột rào chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.200Trụ
15Sơn 2 lớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,4m2
16Cung cấp đèn báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
17Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế540công
18Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90 (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
19Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang tròn D90 (KH:1,5%*1 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
20Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,9x0,6m (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
21Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,35x1,95m (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
22Sản xuất thép hình (KH: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,168Tấn
23Bê tông XM đá 1x2 15mpa móng trụ (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8m3
24Đào đất móng cột (đất C2)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,216m3
25Đắp đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,416m3
26Cung cấp ống nhựa D80Theo chương V và bản vẽ thiết kế78m
27Cung cấp dây nhựaTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.126m
28Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 4,5m (KH: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9Trụ
29Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đế (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,878m3
30Bê tông XM đá 1x2 15mpa cột (bao gồm ván khuôn)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,39m3
31Lắp đặt cột rào chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế292Trụ
32Sơn cột rào chắnTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,16m2
33Cung cấp đèn báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế13cái
34Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế108công
G HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí hạng mục chung (4,3% x Chi phí xây dựng)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,3%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2066E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) cấp II trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 47.499.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:‐Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. ‐Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.998.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu đường hoặc các ngành liên quan đến xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn7
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m32
4 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn3
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn3
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50 m3/h2
9 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)2
10 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
11 Máy san Công suất ≥ 110 CV2
12 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng ≥ 10 tấn1
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Không yêu cầu1
15 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
16 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu5
17 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu5
18 Máy hàn Không yêu cầu3
19 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu2
20 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->