Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324377-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240711 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:12:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục Danh mục và dự toán chi tiết cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm. + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm, và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Để tiết kiệm thời gian đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực của nhà thầu. + Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V); |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng nhận xuất xứ (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu; - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm của Chủ đầu tư, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam; - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn di chuột | 20 | Cái | Bàn di chuột: Chất liệu vải và cao su; Loại nhỏ | ||
| 2 | Băng dính 2 mặt 2cm | 31 | Cuộn | Băng dính 2 mặt 2cm | ||
| 3 | Bằng dính 2 mặt 5cm | 21 | Cuộn | Bằng dính 2 mặt 5cm | ||
| 4 | Băng dính 5cm 80y | 73 | Cuộn | Băng dính 5cm 80y | ||
| 5 | Băng dính giấy 2cm | 42 | Cuộn | Băng dính giấy 2cm (viết lên được) | ||
| 6 | Băng dính giấy 5cm | 40 | Cuộn | Băng dính giấy 5cm (viết lên được) | ||
| 7 | Băng dính Si dầy dán gáy | 55 | Cuộn | Băng dính Si dầy dán gáy | ||
| 8 | Băng dính Si mỏng dán gáy | 20 | Cuộn | Băng dính Si mỏng dán gáy | ||
| 9 | Băng dính VP 18mm đại | 24 | Cuộn | Băng dính VP 18mm cỡ đại | ||
| 10 | Băng dính xốp | 8 | Cuộn | Băng dính xốp | ||
| 11 | Băng xoá nhỏ 7m | 53 | Cái | Băng xoá nhỏ 7m | ||
| 12 | Băng xóa Plus 10m | 15 | Cái | Băng xóa Plus 10m | ||
| 13 | Bìa màu | 40 | Tập | Bìa màu Tenplus (hoặc tương đương) | ||
| 14 | Bìa màu trộn nhiều màu Grand | 42 | Tập | Bìa màu trộn nhiều màu Grand (hoặc tương đương) | ||
| 15 | Bìa mica A4 | 7 | Tập | Bìa mica A4 Glotxy (hoặc tương đương) | ||
| 16 | Biển cài chức danh đế gỗ | 5 | Cái | Biển cài chức danh đế gỗ (Dài: 27cm, Cao: 17cm, Rộng: 6cm) | ||
| 17 | Biển cài chức danh trung mica | 8 | Cái | Biển cài chức danh trung mica (Dài: 27cm, Cao: 12cm, Rộng: 6cm) | ||
| 18 | Bút bi Linc | 120 | Cái | Bút bi Linc (hoặc tương đương) | ||
| 19 | Bút bi TL 023 đỏ | 100 | Cái | Bút bi TL 023 đỏ (hoặc tương đương) | ||
| 20 | Bút bi TL 023 xanh, đen | 70 | Cái | Bút bi TL 023 xanh, đen (hoặc tương đương) | ||
| 21 | Bút bi TL 027 | 105 | Cái | Bút bi TL 027 (hoặc tương đương) | ||
| 22 | Bút chì 2B | 72 | Cái | Bút chì 2B Gstar (hoặc tương đương) | ||
| 23 | Bút dạ bảng TL | 96 | Cái | Bút dạ bảng TL (hoặc tương đương) | ||
| 24 | Bút dạ kính TL | 92 | Cái | Bút dạ kính TL (hoặc tương đương) | ||
| 25 | Bút GP777 xanh | 60 | Cái | Bút GP777 xanh (hoặc tương đương) | ||
| 26 | Bút kí BL60 | 102 | Cái | Bút kí BL60 (hoặc tương đương) | ||
| 27 | Bút kí | 96 | Cái | Bút kí UM 153 (hoặc tương đương) | ||
| 28 | Bút Liquid Gel ink BL417-D | 104 | Cái | Bút Liquid Gel ink BL417-D (hoặc tương đương) | ||
| 29 | Bút nhớ dòng | 102 | Cái | Bút nhớ dòng UniD (hoặc tương đương) | ||
| 30 | Bút nước | 108 | Cái | Bút nước LinC Excecutive (hoặc tương đương) | ||
| 31 | Bút nước màu đỏ Aihao | 80 | Cái | Bút nước màu đỏ Aihao (hoặc tương đương) | ||
| 32 | Bút nước Mini | 106 | Cái | Bút nước Mini | ||
| 33 | Bút nước TIZO | 112 | Cái | Bút nước TIZO | ||
| 34 | Bút xóa nước | 12 | Cái | Bút xóa nước thiên long CP01 | ||
| 35 | Cặp trình kí da | 28 | Cái | Cặp trình kí da GX-092 | ||
| 36 | Cặp trình kí xanh 1 mặt | 20 | Cái | Cặp trình kí xanh 1 mặt EKE | ||
| 37 | Cắt băng vp nhỏ | 12 | Cái | Cắt băng vp nhỏ | ||
| 38 | Chì kim TQ | 48 | Cái | Chì kim TQ | ||
| 39 | Chia file nhựa TL | 32 | Tập | Chia file nhựa TL | ||
| 40 | Chun vòng gói 100g | 9 | Túi | Chun vòng gói 100g | ||
| 41 | Dao dọc giấy nhỏ | 64 | Cái | Dao dọc giấy SDI nhỏ | ||
| 42 | Dao dọc giấy to | 64 | Cái | Dao dọc giấy SDI to | ||
| 43 | Dao Thái chuôi vàng | 32 | Cái | Dao Thái chuôi vàng | ||
| 44 | Dâp ghim số 10 Deli | 35 | Cái | Dâp ghim số 10 Deli | ||
| 45 | Dập ghim số 10 Plus | 24 | Cái | Dập ghim số 10 Plus | ||
| 46 | Dâp ghim số 3 Plus | 8 | Cái | Dâp ghim số 3 Plus | ||
| 47 | Dập ghim to 50SA | 14 | Cái | Dập ghim to 50SA | ||
| 48 | Đèn bàn làm việc | 17 | Cái | Đèn bàn làm việc:- 3 chế độ màu và 5 mức độ sáng- Bóng đèn LED tiết kiệm năng lượng, thời gian sử dụng tối thiểu 50.000 giờ- Cấp nguồn qua cáp USB (có thể dùng khi cúp điện) hoặc bộ chuyển đổi AC- Có khả năng gấp gọn- Có thể điều khiển đèn xoay 180 độ, thân đèn xoay 90 độ(Đèn LED để bàn TaoTronics TT-DL064 hoặc tương đương) | ||
| 49 | Đục 2 lỗ nhỏ (10 tờ) | 12 | Cái | Đục 2 lỗ nhỏ KW-trio 0988, 10 tờ | ||
| 50 | Đục 2 lỗ to (30 tờ) | 24 | Cái | Đục 2 lỗ to KW-trio 09609, 30 tờ | ||
| 51 | File Double A mở 2 cạnh | 102 | Cái | File Double A mở 2 cạnh | ||
| 52 | File 3 dây giấy 7cm | 60 | Cái | File 3 dây giấy 7cm | ||
| 53 | File 3 dây nhựa 7cm | 64 | Cái | File 3 dây nhựa 7cm | ||
| 54 | File càng cua 7cm | 13 | Cái | File càng cua 7cm EKE | ||
| 55 | File còng 7cm khổ A | 40 | Cái | File còng KOKUYO 7cm khổ A | ||
| 56 | File còng 7cm khổ F | 35 | Cái | File còng KOKUYO 7cm khổ F | ||
| 57 | File lồng 10cm | 8 | Cái | File lồng 10cm EKE | ||
| 58 | File còng tròn RB | 73 | Cái | File còng tròn RB | ||
| 59 | File rút gáy chốt góc | 20 | Cái | File rút gáy chốt góc QW-324A | ||
| 60 | Ghim cài tam giác C62 | 128 | Hộp | Ghim cài tam giác C62 | ||
| 61 | Ghim cài tròn C32 | 80 | Hộp | Ghim cài tròn C32 | ||
| 62 | Ghim dập 10 Plus | 200 | Hộp | Ghim dập 10 Plus | ||
| 63 | Ghim dập đại Kw-Trio 23/8 | 44 | Hộp | Ghim dập đại Kw-Trio 23/8 | ||
| 64 | Ghim dập số 3 TQ | 27 | Hộp | Ghim dập số 3 TQ | ||
| 65 | Giá 1 ngăn để tài liệu TTM | 56 | Cái | Giá 1 ngăn để tài liệu TTM | ||
| 66 | Giá 3 ngăn để tài liệu TCT/Nubi | 25 | Cái | Giá 3 ngăn để tài liệu TCT/Nubi | ||
| 67 | Giấy giao việc 2x3 | 30 | Tập | Giấy giao việc 2x3 | ||
| 68 | Giấy giao việc 3x3 | 60 | Tập | Giấy giao việc 3x3 | ||
| 69 | Giấy giao việc 3x5 | 46 | Tập | Giấy giao việc 3x5 | ||
| 70 | Giấy giao việc 4x6 | 45 | Tập | Giấy giao việc 4x6 | ||
| 71 | Giâý giới thiệu | 4 | Q | Giâý giới thiệu | ||
| 72 | Giấy in A3 | 35 | Ram | Giấy in A3 Thái Lan Double A 70gsm | ||
| 73 | Giấy in A4 | 470 | Ram | Giấy in A4 Thái Lan Double A 70gsm | ||
| 74 | Giấy in màu A4 | 48 | Tập | Giấy in màu A4 Tenplus | ||
| 75 | Giấy sign here 3 M | 11 | Tập | Giấy sign here 3 M | ||
| 76 | Giấy sign here | 104 | Tập | Giấy sign here đài loan | ||
| 77 | Giấy Tomy 109 | 99 | Tập | Giấy Tomy 109 | ||
| 78 | Gọt chì Deli | 98 | Cái | Gọt chì Deli | ||
| 79 | Hồ khô 35g | 70 | Lọ | Hồ khô 35g | ||
| 80 | Hồ khô 8g Double A | 48 | Lọ | Hồ khô 8g Double A | ||
| 81 | Hồ khô Mic 8g | 20 | Lọ | Hồ khô Mic 8g | ||
| 82 | Hồ nước | 70 | Lo | Hồ nước Mic | ||
| 83 | Hộp chì kim | 53 | Hộp | Hộp chì kim Ruike | ||
| 84 | Hộp đựng bút gỗ | 5 | Cái | Hộp đựng bút gỗ TQ | ||
| 85 | Hộp đựng bút | 21 | Cái | Hộp đựng bút Deli 9147 | ||
| 86 | Hộp đựng ghim nam châm | 4 | Hộp | Hộp đựng ghim nam châm | ||
| 87 | Hộp đựng thư báo | 3 | Cái | Hộp đựng thư báo | ||
| 88 | Hộp gấp 10cm | 35 | Cái | Hộp gấp 10cm EKE | ||
| 89 | Hộp gấp 20cm | 78 | Cái | Hộp gấp 20cm EKE | ||
| 90 | Hộp ghim bảng | 52 | Hộp | Hộp ghim bảng Deli | ||
| 91 | Hộp khóa acco nẹp nhựa | 35 | Hộp | Hộp khóa acco nẹp nhựa | ||
| 92 | Kéo cắt giấy nhỏ S006 | 102 | Cái | Kéo cắt giấy nhỏ S006 | ||
| 93 | Kéo cắt giấy to S008 | 61 | Cái | Kéo cắt giấy to S008 | ||
| 94 | Kẹp sắt 15mm | 78 | Hộp | Kẹp sắt 15mm | ||
| 95 | Kẹp sắt 19mm | 40 | Hộp | Kẹp sắt 19mm | ||
| 96 | Kẹp sắt 25mm | 52 | Hộp | Kẹp sắt 25mm | ||
| 97 | Kẹp sắt 32mm | 42 | Hộp | Kẹp sắt 32mm | ||
| 98 | Kẹp sắt 41mm | 14 | Hộp | Kẹp sắt 41mm | ||
| 99 | Kẹp sắt 51mm | 34 | Hộp | Kẹp sắt 51mm | ||
| 100 | Kẹp sắt mầu 15mm | 13 | Rọ | Kẹp sắt mầu 15mm | ||
| 101 | Kẹp sắt mầu 19mm | 12 | Rọ | Kẹp sắt mầu 19mm | ||
| 102 | Kẹp sắt mầu 25mm | 24 | Rọ | Kẹp sắt mầu 25mm | ||
| 103 | Kẹp sắt mầu 32mm | 8 | Rọ | Kẹp sắt mầu 32mm | ||
| 104 | Khay 3 tầng mica | 10 | Cái | Khay 3 tầng mica | ||
| 105 | LW 320 file nhựa trong | 31 | Cái | LW 320 file nhựa trong | ||
| 106 | Máy tính loại 1 | 15 | Cái | Máy tính AX-120B | ||
| 107 | Máy tính loại 2 | 8 | Cái | Máy tính JF-120FM | ||
| 108 | Nhổ ghim nhỏ KW | 30 | Cái | Nhổ ghim nhỏ KW | ||
| 109 | Phân trang 5 mầu giấy | 4 | Tập | Phân trang 5 mầu giấy | ||
| 110 | Phân trang 5 mầu nhựa | 57 | Tập | Phân trang 5 mầu nhựa | ||
| 111 | Phong bì máy bay | 21 | Tập | Phong bì máy bay | ||
| 112 | Ruột bút kí | 18 | Cái | Ruột bút kí Pentel BL57/BL60 | ||
| 113 | Sổ công văn đi, đến | 19 | Q | Sổ công văn đi, đến | ||
| 114 | Sổ da A4 Business 160 trang | 17 | Q | Sổ da A4 Business 160 trang | ||
| 115 | Sổ da A6 lò xo | 25 | Q | Sổ da A6 lò xo | ||
| 116 | Sổ lò xo A4 | 14 | Q | Sổ lò xo A4 | ||
| 117 | Sổ lò xo A5 160t | 45 | Q | Sổ lò xo A5 160t | ||
| 118 | Sổ tổng hợp A4 HT 200 trang | 30 | Cái | Sổ tổng hợp A4 HT 200 trang | ||
| 119 | Tẩy chì đức | 16 | Viên | Tẩy chì đức | ||
| 120 | Thước kẻ 30cm | 50 | Cái | Thước kẻ 30cm | ||
| 121 | Trình kí da | 12 | Cái | Trình kí da XIFUS-8002 | ||
| 122 | Túi 11 lỗ (100c) | 35 | Tập | Túi 11 lỗ (100c) | ||
| 123 | Túi Clear A dầy Plus | 80 | Cái | Túi Clear A dầy Plus | ||
| 124 | Túi Clear A4 dầy VN | 50 | Cái | Túi Clear A4 dầy VN | ||
| 125 | Túi Clear F khổ to | 70 | Cái | Túi Clear F khổ to |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi