Gói thầu: Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324377-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Thủy sản
Tên gói thầu Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục
Số hiệu KHLCNT 20220240711
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 11:12:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 176,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Thủy sản
E-CDNT 1.2 Cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục
Danh mục và dự toán chi tiết cung cấp văn phòng phẩm năm 2022 của Văn phòng Tổng cục
12 Tháng
E-CDNT 3 NSNN năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Tư vấn, thiết kế và tích hợp hệ thống + Đơn vị thẩm đinh E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần công nghệ ITD Việt Nam


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Thủy sản , địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản


E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm. + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm, và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Để tiết kiệm thời gian đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực của nhà thầu. + Bảng tuyên bố đáp ứng chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V);
E-CDNT 10.2(c)
Chứng nhận xuất xứ (nếu có) đối với hàng hóa nhập khẩu
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu; - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm của Chủ đầu tư, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam; - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu.
E-CDNT 14.3 Không quy định
E-CDNT 15.2
Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Thuỷ sản
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn di chuột20CáiBàn di chuột: Chất liệu vải và cao su; Loại nhỏ
2Băng dính 2 mặt 2cm31CuộnBăng dính 2 mặt 2cm
3Bằng dính 2 mặt 5cm21CuộnBằng dính 2 mặt 5cm
4Băng dính 5cm 80y73CuộnBăng dính 5cm 80y
5Băng dính giấy 2cm42CuộnBăng dính giấy 2cm (viết lên được)
6Băng dính giấy 5cm40CuộnBăng dính giấy 5cm (viết lên được)
7Băng dính Si dầy dán gáy55CuộnBăng dính Si dầy dán gáy
8Băng dính Si mỏng dán gáy20CuộnBăng dính Si mỏng dán gáy
9Băng dính VP 18mm đại24CuộnBăng dính VP 18mm cỡ đại
10Băng dính xốp8CuộnBăng dính xốp
11Băng xoá nhỏ 7m53CáiBăng xoá nhỏ 7m
12Băng xóa Plus 10m15CáiBăng xóa Plus 10m
13Bìa màu40TậpBìa màu Tenplus (hoặc tương đương)
14Bìa màu trộn nhiều màu Grand42TậpBìa màu trộn nhiều màu Grand (hoặc tương đương)
15Bìa mica A47TậpBìa mica A4 Glotxy (hoặc tương đương)
16Biển cài chức danh đế gỗ5CáiBiển cài chức danh đế gỗ (Dài: 27cm, Cao: 17cm, Rộng: 6cm)
17Biển cài chức danh trung mica8CáiBiển cài chức danh trung mica (Dài: 27cm, Cao: 12cm, Rộng: 6cm)
18Bút bi Linc120CáiBút bi Linc (hoặc tương đương)
19Bút bi TL 023 đỏ100CáiBút bi TL 023 đỏ (hoặc tương đương)
20Bút bi TL 023 xanh, đen70CáiBút bi TL 023 xanh, đen (hoặc tương đương)
21Bút bi TL 027105CáiBút bi TL 027 (hoặc tương đương)
22Bút chì 2B72CáiBút chì 2B Gstar (hoặc tương đương)
23Bút dạ bảng TL96CáiBút dạ bảng TL (hoặc tương đương)
24Bút dạ kính TL92CáiBút dạ kính TL (hoặc tương đương)
25Bút GP777 xanh60CáiBút GP777 xanh (hoặc tương đương)
26Bút kí BL60102CáiBút kí BL60 (hoặc tương đương)
27Bút kí96CáiBút kí UM 153 (hoặc tương đương)
28Bút Liquid Gel ink BL417-D104CáiBút Liquid Gel ink BL417-D (hoặc tương đương)
29Bút nhớ dòng102CáiBút nhớ dòng UniD (hoặc tương đương)
30Bút nước108CáiBút nước LinC Excecutive (hoặc tương đương)
31Bút nước màu đỏ Aihao80CáiBút nước màu đỏ Aihao (hoặc tương đương)
32Bút nước Mini106CáiBút nước Mini
33Bút nước TIZO112CáiBút nước TIZO
34Bút xóa nước12CáiBút xóa nước thiên long CP01
35Cặp trình kí da28CáiCặp trình kí da GX-092
36Cặp trình kí xanh 1 mặt20CáiCặp trình kí xanh 1 mặt EKE
37Cắt băng vp nhỏ12CáiCắt băng vp nhỏ
38Chì kim TQ48CáiChì kim TQ
39Chia file nhựa TL32TậpChia file nhựa TL
40Chun vòng gói 100g9TúiChun vòng gói 100g
41Dao dọc giấy nhỏ64CáiDao dọc giấy SDI nhỏ
42Dao dọc giấy to64CáiDao dọc giấy SDI to
43Dao Thái chuôi vàng32CáiDao Thái chuôi vàng
44Dâp ghim số 10 Deli35CáiDâp ghim số 10 Deli
45Dập ghim số 10 Plus24CáiDập ghim số 10 Plus
46Dâp ghim số 3 Plus8CáiDâp ghim số 3 Plus
47Dập ghim to 50SA14CáiDập ghim to 50SA
48Đèn bàn làm việc17CáiĐèn bàn làm việc:- 3 chế độ màu và 5 mức độ sáng- Bóng đèn LED tiết kiệm năng lượng, thời gian sử dụng tối thiểu 50.000 giờ- Cấp nguồn qua cáp USB (có thể dùng khi cúp điện) hoặc bộ chuyển đổi AC- Có khả năng gấp gọn- Có thể điều khiển đèn xoay 180 độ, thân đèn xoay 90 độ(Đèn LED để bàn TaoTronics TT-DL064 hoặc tương đương)
49Đục 2 lỗ nhỏ (10 tờ)12CáiĐục 2 lỗ nhỏ KW-trio 0988, 10 tờ
50Đục 2 lỗ to (30 tờ)24CáiĐục 2 lỗ to KW-trio 09609, 30 tờ
51File Double A mở 2 cạnh102CáiFile Double A mở 2 cạnh
52File 3 dây giấy 7cm60CáiFile 3 dây giấy 7cm
53File 3 dây nhựa 7cm64CáiFile 3 dây nhựa 7cm
54File càng cua 7cm13CáiFile càng cua 7cm EKE
55File còng 7cm khổ A40CáiFile còng KOKUYO 7cm khổ A
56File còng 7cm khổ F35CáiFile còng KOKUYO 7cm khổ F
57File lồng 10cm8CáiFile lồng 10cm EKE
58File còng tròn RB73CáiFile còng tròn RB
59File rút gáy chốt góc20CáiFile rút gáy chốt góc QW-324A
60Ghim cài tam giác C62128HộpGhim cài tam giác C62
61Ghim cài tròn C3280HộpGhim cài tròn C32
62Ghim dập 10 Plus200HộpGhim dập 10 Plus
63Ghim dập đại Kw-Trio 23/844HộpGhim dập đại Kw-Trio 23/8
64Ghim dập số 3 TQ27HộpGhim dập số 3 TQ
65Giá 1 ngăn để tài liệu TTM56CáiGiá 1 ngăn để tài liệu TTM
66Giá 3 ngăn để tài liệu TCT/Nubi25CáiGiá 3 ngăn để tài liệu TCT/Nubi
67Giấy giao việc 2x330TậpGiấy giao việc 2x3
68Giấy giao việc 3x360TậpGiấy giao việc 3x3
69Giấy giao việc 3x546TậpGiấy giao việc 3x5
70Giấy giao việc 4x645TậpGiấy giao việc 4x6
71Giâý giới thiệu4QGiâý giới thiệu
72Giấy in A335RamGiấy in A3 Thái Lan Double A 70gsm
73Giấy in A4470RamGiấy in A4 Thái Lan Double A 70gsm
74Giấy in màu A448TậpGiấy in màu A4 Tenplus
75Giấy sign here 3 M11TậpGiấy sign here 3 M
76Giấy sign here104TậpGiấy sign here đài loan
77Giấy Tomy 10999TậpGiấy Tomy 109
78Gọt chì Deli98CáiGọt chì Deli
79Hồ khô 35g70LọHồ khô 35g
80Hồ khô 8g Double A48LọHồ khô 8g Double A
81Hồ khô Mic 8g20LọHồ khô Mic 8g
82Hồ nước70LoHồ nước Mic
83Hộp chì kim53HộpHộp chì kim Ruike
84Hộp đựng bút gỗ5CáiHộp đựng bút gỗ TQ
85Hộp đựng bút21CáiHộp đựng bút Deli 9147
86Hộp đựng ghim nam châm4HộpHộp đựng ghim nam châm
87Hộp đựng thư báo3CáiHộp đựng thư báo
88Hộp gấp 10cm35CáiHộp gấp 10cm EKE
89Hộp gấp 20cm78CáiHộp gấp 20cm EKE
90Hộp ghim bảng52HộpHộp ghim bảng Deli
91Hộp khóa acco nẹp nhựa35HộpHộp khóa acco nẹp nhựa
92Kéo cắt giấy nhỏ S006102CáiKéo cắt giấy nhỏ S006
93Kéo cắt giấy to S00861CáiKéo cắt giấy to S008
94Kẹp sắt 15mm78HộpKẹp sắt 15mm
95Kẹp sắt 19mm40HộpKẹp sắt 19mm
96Kẹp sắt 25mm52HộpKẹp sắt 25mm
97Kẹp sắt 32mm42HộpKẹp sắt 32mm
98Kẹp sắt 41mm14HộpKẹp sắt 41mm
99Kẹp sắt 51mm34HộpKẹp sắt 51mm
100Kẹp sắt mầu 15mm13RọKẹp sắt mầu 15mm
101Kẹp sắt mầu 19mm12RọKẹp sắt mầu 19mm
102Kẹp sắt mầu 25mm24RọKẹp sắt mầu 25mm
103Kẹp sắt mầu 32mm8RọKẹp sắt mầu 32mm
104Khay 3 tầng mica10CáiKhay 3 tầng mica
105LW 320 file nhựa trong31CáiLW 320 file nhựa trong
106Máy tính loại 115CáiMáy tính AX-120B
107Máy tính loại 28CáiMáy tính JF-120FM
108Nhổ ghim nhỏ KW30CáiNhổ ghim nhỏ KW
109Phân trang 5 mầu giấy4TậpPhân trang 5 mầu giấy
110Phân trang 5 mầu nhựa57TậpPhân trang 5 mầu nhựa
111Phong bì máy bay21TậpPhong bì máy bay
112Ruột bút kí18CáiRuột bút kí Pentel BL57/BL60
113Sổ công văn đi, đến19QSổ công văn đi, đến
114Sổ da A4 Business 160 trang17QSổ da A4 Business 160 trang
115Sổ da A6 lò xo25QSổ da A6 lò xo
116Sổ lò xo A414QSổ lò xo A4
117Sổ lò xo A5 160t45QSổ lò xo A5 160t
118Sổ tổng hợp A4 HT 200 trang30CáiSổ tổng hợp A4 HT 200 trang
119Tẩy chì đức16ViênTẩy chì đức
120Thước kẻ 30cm50CáiThước kẻ 30cm
121Trình kí da12CáiTrình kí da XIFUS-8002
122Túi 11 lỗ (100c)35TậpTúi 11 lỗ (100c)
123Túi Clear A dầy Plus80CáiTúi Clear A dầy Plus
124Túi Clear A4 dầy VN50CáiTúi Clear A4 dầy VN
125Túi Clear F khổ to70CáiTúi Clear F khổ to
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. (Các giấy tờ trên phải được chứng thực/công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền/chức năng, trường hợp tài liệu là hóa đơn GTGT của đơn vị thì chấp nhận bản sao y).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 123.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 369.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->