Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn đi trùng ĐT.834B (km0+00-km1+100)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314072-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng đoạn đi trùng ĐT.834B (km0+00-km1+100)
Số hiệu KHLCNT 20220313285
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 11:09:00 đến ngày 2022-03-30 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,768,379,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5230513E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (Sơn kẻ đường, biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.784.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận t
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng đoạn đi trùng ĐT.834B (km0+00-km1+100)
Đường Vành đai thành phố Tân An, đoạn QL62 - đường Nguyễn Văn Quá và đoạn QL1 - ĐT.827B (đường Nguyễn Thông)
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Giao thông vận tải phía Nam; Địa chỉ: Số 92 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tam Kiệt; Địa chỉ: Số 36 Nguyễn Đình Chính, Phường 15, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý chất lượng Hạ tầng Giao thông thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế79,019100m3
2Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,115100m3
3Đào móng cống cấp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế52,116100m3
4Đắp đất bao K>=0.95 (tận dụng đất đào hữu cơ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế66,598100m3
5Đắp cát nền đường K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế50,04100m3
6Đắp cát vỉa hè K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế47,578100m3
7Đắp cát móng cống K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,681100m3
8Đắp cát hạt nền đường K>=0.98Theo chương V và hồ sơ thiết kế75,956100m3
9Bù lún cát K98Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,979100m3
10Đắp đất sỏi đỏ K98Theo chương V và hồ sơ thiết kế45,571100m3
11Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,837100m2
12Lu lèn đất K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,087100m3
13Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,694m3
14Cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,097tấn
15Cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
16Cung cấp thép ống D20Theo chương V và hồ sơ thiết kế88m
17Ống nhựa PVC D114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế88m
18Nắp nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
19Lắp đặt quan trắc lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế22cái
B MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế146,713100m2
2Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế146,713100m2
3Cấp phối đá dăm loại I D37.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế36,678100m3
4Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế29,343100m3
5Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,235100m2
6Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế62,235100m2
7Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,559100m3
8Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,425100m3
9Cày xọc mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế62,235100m2
C NÚT GIAO QL62
1Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,851100m3
2Đào đất vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,952100m3
3Đắp đất sỏi đỏ K98Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,245100m3
4Đắp cát nền đường K>=0.98Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,742100m3
5Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,438100m2
6Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,485100m2
7Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,485100m2
8Cấp phối đá dăm loại I D37.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,871100m3
9Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,497100m3
10Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,063100m3
11Đào đất vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,145100m3
12Đắp đất K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,219100m3
13Đắp đất sỏi đỏ K98Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,145100m3
14Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,728100m2
15Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,728100m2
16Cấp phối đá dăm loại I D37.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121100m3
17Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,097100m3
18Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,003100m3
19Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,485100m2
20Bê tông đá 1x2 20MPa hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế10m3
21Vữa xi măng 7.5MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế31m2
22Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
23Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,444tấn
24Ván khuôn hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,811100m2
25Bê tông lót móng đá 1x2 12.5MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,46m3
26Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,46m3
27Tấm gang nắp HKT kích thước (1.5x0.95)m, tải trọng 125kNTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
28Lắp đặt nắp gangTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
29Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,391100m
30Bê tông đá 0,5x1 20MPa hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m3
31Bê tông đá 1x2 20MPa nắp hàoTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m3
32Bê tông lót móng đá 1x2 12.5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,08m3
33Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,08m3
34Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,599tấn
35Cốt thép DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,8tấn
36Sản xuất thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,181tấn
37Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,181tấn
38Chèn vữa 7,5MPa, dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,12m2
39Ván khuôn hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,922100m2
40Lắp đặt trọng lượng KL: 10TTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
41Lắp đặt nắp đan trọng lượng KL: 380kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
42Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế46,56100m
43Bê tông mối nối đá 1x2, 20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,096m3
44Bê tông đá 0,5x1 20MPa hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,84m3
45Bê tông đá 1x2 20MPa nắp hàoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
46Bê tông lót móng đá 1x2 12.5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34m3
47Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,34m3
48Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,135tấn
49Cốt thép hào kỹ thuật DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,155tấn
50Sản xuất thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
51Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
52Chèn vữa 7,5MPa, dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,26m2
53Ván khuôn hào kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,164100m2
54Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng KL: 875kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
55Lắp đặt nắp đan trọng lượng KL: 380kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,88100m
57Bê tông mối nối đá 1x2, 20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008m3
58Đào móng hàoTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,066100m3
59Đắp đất hoàn trảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,164100m3
D BÓ VỈA, VỈA HÈ
1Lát gạch Terrazzo dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.237,39m2
2Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,237100m3
3Bê tông lót 12.5MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế211,87m3
4Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế275,468m3
5Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế128,125m3
6Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,036100m2
7Vữa XM 7.5MPa dày 2cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế137,605m2
8Lắp đặt bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.067,71ck
9Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế183,506m3
10Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,984m3
11Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,846100m2
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,106m3
2Sản xuất và thi công cọc KmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cọc
3Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,098tấn
4Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,098tấn
5Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,19m3
6Sản xuất và thi công cọc tiêu 0,15x0,15x1,1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế58cọc
7Cọc tiêu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế15cọc
8Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.098,84m2
9Biển báo tên đường (65x125)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Cung cấp biển báo phản quang tròn D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
11Cung cấp biển báo phản quang tam giác D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế7cái
12Biển báo KT(60 x 60)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Biển báo chữ nhật (160x100)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
14Biển báo chữ nhật (180x100)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,8MTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
16Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,1MTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
17Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
18Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4cột
19Bu lông liên kết D16x35, L=35mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
20Bu lông liên kết D18x180 L=380mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
21Tiêu phản quangTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
22Tôn sóng 3.32mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Tấm
23Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
25Bê tông đá 1x2, 16 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,622m3
26Đào đất móng cột (đất C2)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,235m3
27Đắp đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,613m3
28Lắp đặt tôn lượn sóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,92m
29Bê tông đá 1x2, 25MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế527,43m3
30Cốt thép: Ø ≤10Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5T
31Cốt thép: Ø ≤18Theo chương V và hồ sơ thiết kế38,682T
32Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,159100m2
33Sơn giải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.926,6m2
34Sơn sơn phản quang giải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,72m2
35Lắp đặt dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế513CK
F THOÁT NƯỚC NGANG
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L2.5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế4đoạn
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế7đoạn
3Bê tông móng cống đá 1x2 15mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,37m3
4Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,24m3
5Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,318100m2
6Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,89m3
7Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế77,513100m
8Đào đất cấp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,606100m3
9Đắp cát K95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,953100m3
10Joint cao su D150cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8mn
11Vữa xi măng M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế20m2
12Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,454m3
13Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,292m3
14Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,506m3
15Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,636100m2
16Ván khuôn sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,267100m2
17Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,506m3
18Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,469100m
19Đá hộc xây vữa 7.5Mpa, dày 25cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,714m3
20Đá dăm đệm dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,205m3
21Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
22Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,72100m
23Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,17m3
24Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,219tấn
25Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,118tấn
26Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,831100m2
27Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m3
28Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,3m3
29Cọc cừ tràm D8-10Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,58100m
30Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28m3
31Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,01tấn
32Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,071tấn
33Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
34Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,027tấn
35Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
36Lắp đặt khuôn giếng TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
37Bê tông đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
38Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m2
39Van ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
40Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Lỗ
41Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,162m3
42Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
43Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,002tấn
44Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
45Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,068tấn
46Ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,007100m2
47Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
48Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3m3
49Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
50Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019100m2
51Lắp đặt cấu kiện TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
52Gia công lưới chắn rác (36kg/ck)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
53Bộ bản lề Ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
54Lắp đặt nắp chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
55Đắp bao tải đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế33,209m3
56Dỡ bảo tải đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,332100m3
57Cọc cừ tràm, ĐK gốc Ø>8cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,55100m
58Phá dỡ bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế84,914m3
G THOÁT NƯỚC DỌC
1Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2,5m, H=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn
2Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=30Theo chương V và hồ sơ thiết kế652đoạn
3Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế13đoạn
4Lắp đặt móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.328ck
5Bê tông móng cống đúc sẵn 15mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế111,552m3
6Gia công và lắp đặt cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,064T
7Ván khuôn móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,975100m2
8Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,436m3
9Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế110,436m3
10Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế986,805100m
11Bê tông móng cống đá 1x2 15mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,43m3
12Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,44m3
13Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,215100m2
14Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,44m3
15Cung cấp và mối nối join cao su D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế600mn
16Vữa xi măng M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế600m2
17Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,55m3
18Bê tông lót 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,158m3
19Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,728100m2
20Lắp đặt gối đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế77ck
21Bê tông đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,86m3
22Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,554100m2
23Van ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế77bộ
24Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế308Lỗ
25Đào đất móng đất cấp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,614100m3
26Đắp cát K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,037100m3
27Bê tông thân giếng, cổ giếng, cửa giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế152,115m3
28Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,383tấn
29Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,895tấn
30Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,557100m2
31Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,656m3
32Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế40,656m3
33Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế457,38100m
34Lắp đặt ống nhựa D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,873100m
35Bê tông thân giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế136,815m3
36Cốt thép thân giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,24tấn
37Cốt thép thân giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,592tấn
38Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,86100m2
39Lắp đặt thân giếng TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
40Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,78m3
41Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,383tấn
42Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,734tấn
43Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04tấn
44Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,04tấn
45Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,232100m2
46Lắp đặt khuôn giếng TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
47Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,237m3
48Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,887tấn
49Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,076tấn
50Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,622tấn
51Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,622tấn
52Ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,277100m2
53Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế77cái
54Gia công lưới chắn rác (36kg/ck)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,707tấn
55Bộ bản lề Ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế77bộ
56Lắp đặt nắp chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế77Cái
57Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,122m3
58Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,183m3
59Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,522m3
60Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,424100m2
61Ván khuôn sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m2
62Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,522m3
63Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,184100m
64Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 15mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96m3
65Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035tấn
66Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,103100m2
67Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
68Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,26m3
69Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,872100m
70Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16m3
71Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,031tấn
72Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
73Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
74Ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m2
75Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
76BT đá 1x2 20Mpa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1m3
77Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,004tấn
78Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,019tấn
79Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018100m2
80Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
81Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,015tấn
82Bê tông đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36m3
83Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,014100m2
84Van ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
85Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế8Lỗ
86Gia công lưới chắn rác (36kg/ck)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07tấn
87Bộ bản lề Ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
88Lắp đặt nắp chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
89Bê tông thân rãnh đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,1m3
90Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m3
91Cốt thép thân giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,586tấn
92Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,583100m2
93Lắp đặt thân giếng TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế90cái
94Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế9m3
95Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế64,8100m
96Vữa xi măng M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m2
97Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,396100m2
98Quét nhựa đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,6m2
99Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,28m3
100Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,048tấn
101Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,821tấn
102Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,824tấn
103Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,824tấn
104Ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,373100m2
105Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế91cái
106BT đá 1x2 20Mpa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m3
107Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,16tấn
108Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,863tấn
109Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,819100m2
110Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,357tấn
111Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,357tấn
112BT đá 1x2 15Mpa (M200)Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,623m3
113Ván khuôn rãnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,065100m2
H NÚT GIAO CUỐI TUYẾN
1Cày xọc mặt đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế52,737100m2
2Đào đất vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,375100m3
3Đào khuôn đường cấp 2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,651100m3
4Đắp cát nền đường K>=0.98Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,267100m3
5Đắp đất K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,368100m3
6Trải vải địa kỹ thuật 12kn/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,355100m2
7Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,271100m2
8Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,271100m2
9Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,907100m3
10Cấp phối đá dăm loại I D37.5Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,133100m3
11Đắp đất sỏi đỏ K98Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,36100m3
12Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,902100m3
13Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế51,836m3
14Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế24,11m3
15Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,889100m2
16Vữa đệm 8MPa dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,789m2
17Lắp đặt bó vỉaTheo chương V và hồ sơ thiết kế201ck
18Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,876m3
19Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,889m3
20Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,033100m2
21Lát gạch Terrazzo dày 3cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.321,04m2
22Bê tông lót 12.5MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế66,052m3
23Cấp phối đá dăm loại I D25Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,321100m3
24Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,355m3
25Sản xuất và thi công cọc tiêu 0,15x0,15x1,1mTheo chương V và hồ sơ thiết kế61cọc
26Cọc tiêu nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cọc
27Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế560,89m2
28Biển báo tên đường (65x125)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
29Cung cấp biển báo phản quang tròn D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
30Biển báo vuông (60x60)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
31Biển báo chữ nhật (180x100)cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
32Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,8MTheo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,1MTheo chương V và hồ sơ thiết kế13cái
34Bê tông đá 1x2, 25MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,15m3
35Cốt thép: Ø ≤10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,015T
36Cốt thép: Ø ≤18Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378T
37Sơn dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,2m2
38Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,324100m2
39Lắp đặt dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế5CK
40Bê tông đá 1x2, 25MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,87m3
41Cốt thép: Ø ≤10Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,002T
42Cốt thép: Ø ≤18Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,066T
43Sơn phản quang dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,26m2
44Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,051100m2
45Lắp đặt dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế1CK
46Cung cấp giải phân cách nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế70CK
47Lắp đặt dải phân cáchTheo chương V và hồ sơ thiết kế70CK
48Khấu hao Cừ lasen IV(1,17%*1tháng + 3,5%* 2lần)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.538m
49Ép cọc ván thép (phần ngập đất 5,5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế32,835100m
50Ép cọc ván thép (phần không ngập đất 0,5m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,985100m
51Nhổ cừ ván thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế32,835100m
52Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2,5m, H=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế12đoạn
53Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=10Theo chương V và hồ sơ thiết kế107đoạn
54Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=30Theo chương V và hồ sơ thiết kế11đoạn
55Lắp đặt móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế238ck
56Bê tông móng cống đúc sẵn 15mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,992m3
57Gia công và lắp đặt cốt thép dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,728T
58Ván khuôn móng cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,533100m2
59Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,792m3
60Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,792m3
61Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế168,79100m
62Bê tông móng cống đá 1x2 15mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế11,965m3
63Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,682m3
64Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,178100m2
65Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,682m3
66Cung cấp và mối nối join cao su D1000Theo chương V và hồ sơ thiết kế110mn
67Vữa xi măng M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế146,667m2
68Bê tông thân giếng, cổ giếng, cửa giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế31,12m3
69Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,668tấn
70Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,905tấn
71Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,369100m2
72Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
73Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,56m3
74Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế118,8100m
75Lắp đặt ống nhựa D200Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,873100m
76Bê tông thân giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế35,941m3
77Cốt thép thân giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,912tấn
78Cốt thép thân giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,355tấn
79Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,583100m2
80Lắp đặt thân giếng TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
81Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,8m3
82Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,099tấn
83Cốt thép khuôn giếng dTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,71tấn
84Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
85Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,27tấn
86Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,32100m2
87Lắp đặt khuôn giếng TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
88Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3m3
89Bê tông lót 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,08m3
90Ván khuôn đổ đúc sẵnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,189100m2
91Lắp đặt gối đỡTheo chương V và hồ sơ thiết kế20ck
92Gia công lưới chắn rác (36kg/ck)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,703tấn
93Bộ bản lề Ø16Theo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
94Lắp đặt nắp chắn rácTheo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
95Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,62m3
96Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23tấn
97Cốt thép tấm đan DTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02tấn
98Gia công thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,681tấn
99Lắp đặt thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,681tấn
100Ván khuôn tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m2
101Lắp đặt tấm đan TLTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
102Bê tông đá 1x2 20MPaTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,6m3
103Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,144100m2
104Van ngăn mùiTheo chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
105Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế80Lỗ
106Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,122m3
107Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,183m3
108Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,522m3
109Ván khuôn tường đầu, tường cánhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,424100m2
110Ván khuôn sân cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,185100m2
111Cát đệm đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,522m3
112Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,184100m
113Đào đất móng đất cấp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,463100m3
114Đắp cát K>=0.95Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,537100m3
I CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN TUYẾN CHÍNH
1Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 (kh: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 70 (Kh: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,4x0,8m (KH: 1,5%*3 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
4Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 4,5m (KH: 1,5%*3Tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
5Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,364m3
6Bê tông XM đá 1x2 15mpa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,535m3
7Lắp đặt tháo dỡ cột rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế84Trụ
8Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,182100m2
9Sơn 2 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế26,664m2
10Cung cấp ống nhựa D80Theo chương V và hồ sơ thiết kế121,2m
11Cung cấp dây nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế5.440m
12Cung cấp đèn báo hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế21cái
13Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế270công
14Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 70 (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
15Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 (kh: 1,5%*1)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
16Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,3x0,9m (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
17Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 3,6m (KH: 1,5%*1 Tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế9Trụ
18Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,554m3
19Bê tông XM đá 1x2 15mpa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,246m3
20Lắp đặt tháo dỡ cột rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế75Trụ
21Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,074100m2
22Sơn cột rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,824m2
23Cung cấp đèn báo hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế9cái
24Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế60công
25Cung cấp ống nhựa D80Theo chương V và hồ sơ thiết kế49,2m
26Cung cấp dây nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế292m
J CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN NÚT GIAO CUỐI TUYẾN
1Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 70 (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
2Cung cấp biển báo phản quang tròn D70Theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,3x0,9m (Kh: 1,5%*1 tháng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 3,6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế6Trụ
5Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đếTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,323m3
6Bê tông XM đá 1x2 15mpa cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
7Lắp đặt và tháo dỡ cột rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế279Trụ
8Ván khuôn cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,176100m2
9Sơn cột rào chắnTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,872m2
10Cung cấp đèn báo hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế20cái
11Công nhân điều tiết giao thôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế188công
12Cung cấp ống nhựa D80Theo chương V và hồ sơ thiết kế117,6m
13Cung cấp dây nhựaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.104m
K CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công = 2% x Chi phí xây dựng (Không bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần tuyến chính (hạng mục I) và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần nút giao cuối tuyến (hạng mục J))Theo chương V và hồ sơ thiết kế2%
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế = 2% x Chi phí xây dựng (Không bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần tuyến chính (hạng mục I) và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần nút giao cuối tuyến (hạng mục J))Theo chương V và hồ sơ thiết kế2%
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5230513E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (Sơn kẻ đường, biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.784.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận t
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn4
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
5 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn3
6 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
7 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa)2
8 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
9 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn2
10 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->