Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng đoạn đi trùng ĐT.834B (km0+00-km1+100)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng đoạn đi trùng ĐT.834B (km0+00-km1+100) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220313285 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:09:00 đến ngày 2022-03-30 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,768,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5230513E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (Sơn kẻ đường, biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.784.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận t Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng đoạn đi trùng ĐT.834B (km0+00-km1+100) Đường Vành đai thành phố Tân An, đoạn QL62 - đường Nguyễn Văn Quá và đoạn QL1 - ĐT.827B (đường Nguyễn Thông) 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng hạ tầng giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 79,019 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,115 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,116 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bao K>=0.95 (tận dụng đất đào hữu cơ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,598 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,04 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát vỉa hè K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,578 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát móng cống K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,681 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát hạt nền đường K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,956 | 100m3 |
| 9 | Bù lún cát K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,979 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,571 | 100m3 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,837 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn đất K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,087 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 14 | Cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 15 | Cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép ống D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 17 | Ống nhựa PVC D114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 18 | Nắp nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt quan trắc lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,713 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,713 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại I D37.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,678 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,343 | 100m3 |
| 5 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,235 | 100m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,235 | 100m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,559 | 100m3 |
| 8 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,425 | 100m3 |
| 9 | Cày xọc mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,235 | 100m2 |
| C | NÚT GIAO QL62 | |||
| 1 | Đào khuôn đường cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,851 | 100m3 |
| 2 | Đào đất vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,952 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,245 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,742 | 100m3 |
| 5 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,438 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,485 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,485 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại I D37.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,871 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,497 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m3 |
| 11 | Đào đất vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | 100m3 |
| 14 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,728 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,728 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại I D37.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,097 | 100m3 |
| 18 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,003 | 100m3 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,485 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 20MPa hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 21 | Vữa xi măng 7.5MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31 | m2 |
| 22 | Cốt thép hào kỹ thuật D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 23 | Cốt thép hào kỹ thuật D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,444 | tấn |
| 24 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,811 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 12.5MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 26 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 27 | Tấm gang nắp HKT kích thước (1.5x0.95)m, tải trọng 125kN | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nắp gang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,391 | 100m |
| 30 | Bê tông đá 0,5x1 20MPa hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 20MPa nắp hào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng đá 1x2 12.5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 33 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,08 | m3 |
| 34 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,599 | tấn |
| 35 | Cốt thép D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | tấn |
| 36 | Sản xuất thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 38 | Chèn vữa 7,5MPa, dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,12 | m2 |
| 39 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,922 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt trọng lượng KL: 10T | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng KL: 380kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 42 | Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,56 | 100m |
| 43 | Bê tông mối nối đá 1x2, 20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 0,5x1 20MPa hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,84 | m3 |
| 45 | Bê tông đá 1x2 20MPa nắp hào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng đá 1x2 12.5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 47 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 48 | Cốt thép hào kỹ thuật D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 49 | Cốt thép hào kỹ thuật D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 52 | Chèn vữa 7,5MPa, dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m2 |
| 53 | Ván khuôn hào kỹ thuật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt hào kỹ thuật trọng lượng KL: 875kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nắp đan trọng lượng KL: 380kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Cừ tràm L=4.5m, mật độ 25 cây/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,88 | 100m |
| 57 | Bê tông mối nối đá 1x2, 20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 58 | Đào móng hào | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,066 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,164 | 100m3 |
| D | BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.237,39 | m2 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,237 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót 12.5Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,87 | m3 |
| 4 | Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,468 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128,125 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,036 | 100m2 |
| 7 | Vữa XM 7.5MPa dày 2cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 137,605 | m2 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.067,71 | ck |
| 9 | Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,506 | m3 |
| 10 | Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,984 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,846 | 100m2 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công cọc Km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 3 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 5 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,19 | m3 |
| 6 | Sản xuất và thi công cọc tiêu 0,15x0,15x1,1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | cọc |
| 7 | Cọc tiêu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cọc |
| 8 | Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.098,84 | m2 |
| 9 | Biển báo tên đường (65x125)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 12 | Biển báo KT(60 x 60)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Biển báo chữ nhật (160x100)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Biển báo chữ nhật (180x100)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,8M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,1M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 17 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 18 | Cột tôn sóng D160x160x4 (mm), L=1010mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 19 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 20 | Bu lông liên kết D18x180 L=380mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Tiêu phản quang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Tôn sóng 3.32m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Tấm |
| 23 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Bê tông đá 1x2, 16 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,622 | m3 |
| 26 | Đào đất móng cột (đất C2) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,235 | m3 |
| 27 | Đắp đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,613 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,92 | m |
| 29 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 527,43 | m3 |
| 30 | Cốt thép: Ø ≤10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | T |
| 31 | Cốt thép: Ø ≤18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,682 | T |
| 32 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,159 | 100m2 |
| 33 | Sơn giải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.926,6 | m2 |
| 34 | Sơn sơn phản quang giải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,72 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 513 | CK |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L2.5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | đoạn |
| 3 | Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,37 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | 100m2 |
| 6 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,89 | m3 |
| 7 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,513 | 100m |
| 8 | Đào đất cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,606 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát K95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,953 | 100m3 |
| 10 | Joint cao su D150cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mn |
| 11 | Vữa xi măng M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m2 |
| 12 | Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,454 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,292 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 17 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | m3 |
| 18 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,469 | 100m |
| 19 | Đá hộc xây vữa 7.5Mpa, dày 25cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,714 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,205 | m3 |
| 21 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 22 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,72 | 100m |
| 23 | Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,17 | m3 |
| 24 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,118 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,831 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 28 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3 | m3 |
| 29 | Cọc cừ tràm D8-10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,58 | 100m |
| 30 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 31 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 32 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 33 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 34 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 35 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt khuôn giếng TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Bê tông đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 39 | Van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 40 | Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Lỗ |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,162 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 43 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 44 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 45 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 49 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 50 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Gia công lưới chắn rác (36kg/ck) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 53 | Bộ bản lề Ø16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 55 | Đắp bao tải đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,209 | m3 |
| 56 | Dỡ bảo tải đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m3 |
| 57 | Cọc cừ tràm, ĐK gốc Ø>8cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,55 | 100m |
| 58 | Phá dỡ bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,914 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2,5m, H=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 652 | đoạn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.328 | ck |
| 5 | Bê tông móng cống đúc sẵn 15mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,552 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,064 | T |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,975 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,436 | m3 |
| 9 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,436 | m3 |
| 10 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 986,805 | 100m |
| 11 | Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,43 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,215 | 100m2 |
| 14 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 15 | Cung cấp và mối nối join cao su D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | mn |
| 16 | Vữa xi măng M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m2 |
| 17 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,55 | m3 |
| 18 | Bê tông lót 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,158 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | ck |
| 21 | Bê tông đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,86 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | 100m2 |
| 23 | Van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | bộ |
| 24 | Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 308 | Lỗ |
| 25 | Đào đất móng đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,614 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,037 | 100m3 |
| 27 | Bê tông thân giếng, cổ giếng, cửa giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 152,115 | m3 |
| 28 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,383 | tấn |
| 29 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,895 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,557 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,656 | m3 |
| 32 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,656 | m3 |
| 33 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 457,38 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,873 | 100m |
| 35 | Bê tông thân giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 136,815 | m3 |
| 36 | Cốt thép thân giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,24 | tấn |
| 37 | Cốt thép thân giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,592 | tấn |
| 38 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,86 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt thân giếng TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 40 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,78 | m3 |
| 41 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,383 | tấn |
| 42 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,734 | tấn |
| 43 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 45 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,232 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt khuôn giếng TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 47 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,237 | m3 |
| 48 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,887 | tấn |
| 49 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 50 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | tấn |
| 51 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,622 | tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 54 | Gia công lưới chắn rác (36kg/ck) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,707 | tấn |
| 55 | Bộ bản lề Ø16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | bộ |
| 56 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77 | Cái |
| 57 | Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,122 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,183 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,522 | m3 |
| 60 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 62 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,522 | m3 |
| 63 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,184 | 100m |
| 64 | Bê tông thân giếng đổ tại chỗ đá 1x2 15mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 65 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 66 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 68 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| 69 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,872 | 100m |
| 70 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 71 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 72 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 73 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | BT đá 1x2 20Mpa (M250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 77 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 78 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 80 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 82 | Bê tông đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 83 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 84 | Van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 85 | Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Lỗ |
| 86 | Gia công lưới chắn rác (36kg/ck) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 87 | Bộ bản lề Ø16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 89 | Bê tông thân rãnh đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | m3 |
| 90 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 91 | Cốt thép thân giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,586 | tấn |
| 92 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,583 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt thân giếng TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | cái |
| 94 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | m3 |
| 95 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | 100m |
| 96 | Vữa xi măng M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 97 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 98 | Quét nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 99 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 100 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,821 | tấn |
| 102 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 103 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,824 | tấn |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,373 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 106 | BT đá 1x2 20Mpa (M250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 107 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | tấn |
| 108 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,863 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,819 | 100m2 |
| 110 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | tấn |
| 111 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,357 | tấn |
| 112 | BT đá 1x2 15Mpa (M200) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,623 | m3 |
| 113 | Ván khuôn rãnh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,065 | 100m2 |
| H | NÚT GIAO CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cày xọc mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 52,737 | 100m2 |
| 2 | Đào đất vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,375 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường cấp 2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,651 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền đường K>=0.98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,267 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,368 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật 12kn/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,355 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/cm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,271 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,271 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,907 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại I D37.5 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,133 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,902 | 100m3 |
| 13 | Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,836 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,11 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,889 | 100m2 |
| 16 | Vữa đệm 8MPa dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,789 | m2 |
| 17 | Lắp đặt bó vỉa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 201 | ck |
| 18 | Bê tông xi măng 20MPa đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,876 | m3 |
| 19 | Bê tông lót đá 12.5Mpa dày 10cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,889 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,033 | 100m2 |
| 21 | Lát gạch Terrazzo dày 3cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.321,04 | m2 |
| 22 | Bê tông lót 12.5Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,052 | m3 |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại I D25 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,321 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,355 | m3 |
| 25 | Sản xuất và thi công cọc tiêu 0,15x0,15x1,1m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61 | cọc |
| 26 | Cọc tiêu nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 27 | Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 560,89 | m2 |
| 28 | Biển báo tên đường (65x125)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | Biển báo vuông (60x60)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Biển báo chữ nhật (180x100)cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,8M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp cọc đỡ biển báo D90 L=3,1M | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 34 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,15 | m3 |
| 35 | Cốt thép: Ø ≤10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | T |
| 36 | Cốt thép: Ø ≤18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | T |
| 37 | Sơn dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 38 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,324 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | CK |
| 40 | Bê tông đá 1x2, 25Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 41 | Cốt thép: Ø ≤10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,002 | T |
| 42 | Cốt thép: Ø ≤18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | T |
| 43 | Sơn phản quang dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | m2 |
| 44 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | CK |
| 46 | Cung cấp giải phân cách nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | CK |
| 47 | Lắp đặt dải phân cách | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | CK |
| 48 | Khấu hao Cừ lasen IV(1,17%*1tháng + 3,5%* 2lần) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.538 | m |
| 49 | Ép cọc ván thép (phần ngập đất 5,5m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,835 | 100m |
| 50 | Ép cọc ván thép (phần không ngập đất 0,5m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,985 | 100m |
| 51 | Nhổ cừ ván thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,835 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=2,5m, H=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | đoạn |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107 | đoạn |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000, L=3m, H=30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | đoạn |
| 55 | Lắp đặt móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238 | ck |
| 56 | Bê tông móng cống đúc sẵn 15mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,992 | m3 |
| 57 | Gia công và lắp đặt cốt thép d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,728 | T |
| 58 | Ván khuôn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,792 | m3 |
| 60 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,792 | m3 |
| 61 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 168,79 | 100m |
| 62 | Bê tông móng cống đá 1x2 15mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,965 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,682 | m3 |
| 64 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,178 | 100m2 |
| 65 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,682 | m3 |
| 66 | Cung cấp và mối nối join cao su D1000 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | mn |
| 67 | Vữa xi măng M100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,667 | m2 |
| 68 | Bê tông thân giếng, cổ giếng, cửa giếng đổ tại chỗ đá 1x2 20mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,12 | m3 |
| 69 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,668 | tấn |
| 70 | Cốt thép thân giếng đổ tại chỗ D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,905 | tấn |
| 71 | Ván khuôn thân giếng đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,369 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 73 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 74 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,873 | 100m |
| 76 | Bê tông thân giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,941 | m3 |
| 77 | Cốt thép thân giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,912 | tấn |
| 78 | Cốt thép thân giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | tấn |
| 79 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,583 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt thân giếng TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 81 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20MPa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 82 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,099 | tấn |
| 83 | Cốt thép khuôn giếng d | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 84 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 85 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 86 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt khuôn giếng TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 88 | Bê tông khuôn giếng đá 1x2 20mpa đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 89 | Bê tông lót 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 90 | Ván khuôn đổ đúc sẵn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt gối đỡ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | ck |
| 92 | Gia công lưới chắn rác (36kg/ck) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,703 | tấn |
| 93 | Bộ bản lề Ø16 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 94 | Lắp đặt nắp chắn rác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 95 | Bê tông tấm đan đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm đan D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 98 | Gia công thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 99 | Lắp đặt thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,681 | tấn |
| 100 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt tấm đan TL | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Bê tông đá 1x2 20MPa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 104 | Van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 105 | Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, L=50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Lỗ |
| 106 | Bê tông 15mpa đá 1x2 tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,122 | m3 |
| 107 | Bê tông đá 1x2 15mpa sân cống, gia cố sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,183 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng đá 1x2 12,5mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,522 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,424 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn sân cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | 100m2 |
| 111 | Cát đệm đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,522 | m3 |
| 112 | Cừ tràm D > 8cm, dài 4.5m, 25 cọc/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,184 | 100m |
| 113 | Đào đất móng đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,463 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát K>=0.95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,537 | 100m3 |
| I | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 (kh: 1,5%*3 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 70 (Kh: 1,5%*3 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,4x0,8m (KH: 1,5%*3 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 4,5m (KH: 1,5%*3Tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,364 | m3 |
| 6 | Bê tông XM đá 1x2 15mpa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,535 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tháo dỡ cột rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Trụ |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Sơn 2 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,664 | m2 |
| 10 | Cung cấp ống nhựa D80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 121,2 | m |
| 11 | Cung cấp dây nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.440 | m |
| 12 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | công |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 70 (Kh: 1,5%*1 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 (kh: 1,5%*1) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,3x0,9m (Kh: 1,5%*1 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 3,6m (KH: 1,5%*1 Tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Trụ |
| 18 | Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,554 | m3 |
| 19 | Bê tông XM đá 1x2 15mpa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tháo dỡ cột rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | Trụ |
| 21 | Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 22 | Sơn cột rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,824 | m2 |
| 23 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 24 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | công |
| 25 | Cung cấp ống nhựa D80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,2 | m |
| 26 | Cung cấp dây nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 292 | m |
| J | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHẦN NÚT GIAO CUỐI TUYẾN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 70 (Kh: 1,5%*1 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tròn D70 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật 1,3x0,9m (Kh: 1,5%*1 tháng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cột biển báo cao 3,6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 5 | Bê tông XM đá 1x2 15mpa chân đế | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,323 | m3 |
| 6 | Bê tông XM đá 1x2 15mpa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 7 | Lắp đặt và tháo dỡ cột rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 279 | Trụ |
| 8 | Ván khuôn cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Sơn cột rào chắn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,872 | m2 |
| 10 | Cung cấp đèn báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Công nhân điều tiết giao thông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | công |
| 12 | Cung cấp ống nhựa D80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 117,6 | m |
| 13 | Cung cấp dây nhựa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.104 | m |
| K | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công = 2% x Chi phí xây dựng (Không bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần tuyến chính (hạng mục I) và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần nút giao cuối tuyến (hạng mục J)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | % |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế = 2% x Chi phí xây dựng (Không bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần tuyến chính (hạng mục I) và chi phí đảm bảo an toàn giao thông phần nút giao cuối tuyến (hạng mục J)) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | % |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.61525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5230513E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (không xét hạng mục cầu), trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: Đường giao thông kết cấu láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước sử dụng cống tròn BTCT; hệ thống đảm bảo an toàn giao thông (Sơn kẻ đường, biển báo).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 32.784.000.000 VND.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận t Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 4 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 5 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 3 |
| 6 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 7 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc dung tích ≥ 07 m3 (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 8 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 2 |
| 9 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn | 2 |
| 10 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi