Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và một số hàng hóa khác năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201132123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và một số hàng hóa khác năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130104 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (bao gồm cả nguồn thu BHXH thanh toán) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 13:23:00 đến ngày 2020-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,000,377,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,003,775 VNĐ ((Bốn mươi triệu lẻ ba nghìn bảy trăm bảy mươi năm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acco nhựa UNC | 20 | Hộp | Acco nhựa là sản phẩm được gắn vào các bìa nhựa accor, bìa giấy accor dùng để liên kết các tờ giấy với nhau thành 1 xấp tài liệu hoàn chỉnh | Hộp/ 50 cái | |
| 2 | Acco Sắt SDI | 20 | Hộp | Acco sắt SDI là sản phẩm được gắn vào các bìa nhựa accor, bìa giấy accor dùng để liên kết các tờ giấy với nhau thành 1 xấp tài liệu hoàn chỉnh | Hộp/ 50 cái | |
| 3 | Bấm lỗ | 20 | Cái | Là sản phẩm phổ biến trên thị trường, có thể bấm lỗ được 20 tờ giấy | Hộp/ 1 cái | |
| 4 | Băng keo 2 mặt 1,2 F | 200 | Cuộn | Là loại băng keo 2 mặt,dai, bền với sự bám dính tuyệt vời là những tính năng đặc biệt của loại băng keo được phủ hai mặt keo Acrylic này. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính | ||
| 5 | Băng keo 2 mặt 2,4 F | 200 | Cuộn | Là loại băng keo 2 mặt,dai, bền với sự bám dính tuyệt vời là những tính năng đặc biệt của loại băng keo được phủ hai mặt keo Acrylic này. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính | ||
| 6 | Băng keo 2 mặt 4,8 F | 200 | Cuộn | Là loại băng keo 2 mặt,dai, bền với sự bám dính tuyệt vời là những tính năng đặc biệt của loại băng keo được phủ hai mặt keo Acrylic này. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính | ||
| 7 | Băng keo si 3.6F-XD | 400 | Cuộn | Là loại băng keo simily dùng để đóng tài liệu thành cuốn, đóng gáy sách, tập hồ sơ phổ biến trong văn phòng. | ||
| 8 | Băng keo si 4.8F | 400 | Cuộn | Là loại băng keo simily dùng để đóng tài liệu thành cuốn, đóng gáy sách, tập hồ sơ phổ biến trong văn phòng. | ||
| 9 | Băng keo trong 1.8cm | 200 | Cuộn | Màu sắc: trắng trong, trắng đục, trắng ngà, vàng chanh,... Dùng để dán kín miệng các thùng hàng, thùng carton, dán hộp,,, sử dụng nhiều trong các bưu điện, công ty sản xuất, công ty đóng gói, công ty chế biến.... | ||
| 10 | Băng keo trong 1F2 | 200 | Cuộn | Màu sắc: trắng trong, trắng đục, trắng ngà, vàng chanh,... Dùng để dán kín miệng các thùng hàng, thùng carton, dán hộp,,, sử dụng nhiều trong các bưu điện, công ty sản xuất, công ty đóng gói, công ty chế biến.... | ||
| 11 | Băng keo trong 2F4 | 500 | Cuộn | Màu sắc: trắng trong, trắng đục, trắng ngà, vàng chanh,... Dùng để dán kín miệng các thùng hàng, thùng carton, dán hộp,,, sử dụng nhiều trong các bưu điện, công ty sản xuất, công ty đóng gói, công ty chế biến.... | ||
| 12 | Băng keo trong 5F - 80Y | 500 | Cuộn | Màu sắc: trắng trong, trắng đục, trắng ngà, vàng chanh,... Dùng để dán kín miệng các thùng hàng, thùng carton, dán hộp,,, sử dụng nhiều trong các bưu điện, công ty sản xuất, công ty đóng gói, công ty chế biến.... | ||
| 13 | Băng keo giấy 1F2 | 400 | Cuộn | Màu sắc:Vàng, Nâu, Trắng Kích thước: 1F2 Viết được, chịu nhiệt, không thấm nước | ||
| 14 | Băng keo giấy 2F4 | 200 | Cuộn | Màu sắc:Vàng, Nâu, Trắng Kích thước: 2F4 Viết được, chịu nhiệt, không thấm nước | ||
| 15 | Bao đĩa mềm | 20 | Xấp | Bảo vệ đĩa không bị trầy xước, hỏng hóc, tính thẩm mỹ cao | Xấp/100 cái | |
| 16 | Bìa 2 lá khổ A4 | 1.000 | Cái | Bìa 2 lá A4 (0.16mm) với màng nhựa trong suốt, phù hợp dùng bảo quản các loại tài liệu khổ A4 | ||
| 17 | Bìa 3 dây 15p | 1.000 | Cái | Bìa 3 dây dày đặc biệt, khổ 24 x 34cm. Thích hợp dùng lưu trữ tài liệu, hồ sơ văn phòng. Bìa có dây cột chắc chắn, giúp bảo quản an toàn tài liệu trong thời gian dài. Các màu lựa chọn: Xanh dương, Xanh lá, Đỏ, Cam. | ||
| 18 | Bìa còng 5P | 100 | Cái | Làm từ chất liệu simili cao cấp, phủ màng OPP với ưu điểm bền chắc, không bám bụi và tránh tối đa các trường hợp cong vênh. Khóa và thanh kẹp giấy bằng sử dụng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa nên giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng hay khi lấy tài liệu ra ngoài. | ||
| 19 | Bìa còng 10P | 100 | Cái | Làm từ chất liệu simili cao cấp, phủ màng OPP với ưu điểm bền chắc, không bám bụi và tránh tối đa các trường hợp cong vênh. Khóa và thanh kẹp giấy bằng sử dụng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa nên giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng hay khi lấy tài liệu ra ngoài. | ||
| 20 | Bìa còng 15P | 50 | Cái | Làm từ chất liệu simili cao cấp, phủ màng OPP với ưu điểm bền chắc, không bám bụi và tránh tối đa các trường hợp cong vênh. Khóa và thanh kẹp giấy bằng sử dụng thép chắc chắn, có lớp mạ chống oxi hóa nên giữ được tính năng ổn định sau nhiều lần sử dụng hay khi lấy tài liệu ra ngoài. | ||
| 21 | Bìa hộp 10F A4 (có kẹp) | 50 | Cái | Loại hộp xếp lại mở ra được, được bọc simili đẹp mắt, bên cạnh có miếng mút để dán dính lại, được đậy kín nên không có bụi dính vào giấy tờ. Để được khổ giấy A4, gáy cao 10cm. | ||
| 22 | Bìa hộp 20F A4 (có kẹp) | 20 | Cái | Loại hộp xếp lại mở ra được, được bọc simili đẹp mắt, bên cạnh có miếng mút để dán dính lại, được đậy kín nên không có bụi dính vào giấy tờ. Để được khổ giấy A4, gáy cao 20cm. | ||
| 23 | Bìa kiếng A4 | 50 | Xấp | Bìa kiếng A4 dùng 2 miếng để bọc bên ngoài các cuốn sổ, bản báo cáo, tài liệu, giáo án đã có đóng gáy tập. Dùng cách bấm ghim và băng keo simily để cố định bìa kiếng | Xấp/100 cái | |
| 24 | Bìa lỗ xấp 3,6L | 1.500 | Xấp | Bìa lỗ A4 (100 cái/ xấp) làm từ nhựa PP bền chắc, dẻo dai và không bị đóng ẩm trong quá trình sử dụng. Bìa dễ dàng tách miệng để chứa giấy, sức bền chứa được 10 tờ giấy tiện lợi cho bạn lưu trữ. Bìa có màu trắng trong suốt giúp bạn dễ dàng quan sát bên trong. | Xấp/100 cái | |
| 25 | Bìa nút A5 | 50 | Cái | Bìa nút A5 dùng để lưu trữ các giấy tờ, bảo quản khỏi bị ướt hoặc bụi bẩn. Hình dáng gọn gàng, có nút nhựa gắn chắc chắn ở miệng bìa giúp các giấy tờ không bị rơi ra ngoài. | ||
| 26 | Bìa nút F4 | 1.300 | Cái | Bìa nút F4 dùng để lưu trữ các giấy tờ, bảo quản khỏi bị ướt hoặc bụi bẩn. Hình dáng gọn gàng, có nút nhựa gắn chắc chắn ở miệng bìa giúp các giấy tờ không bị rơi ra ngoài. | ||
| 27 | Bịch nilon 6x12cm | 100 | Kg | Bao nylon làm từ chất liệu nhựa PE, có dộ dai bền rất tốt Màu sắc: trắng trong. Kích thước: 6x12cm. | ||
| 28 | Bịch nilon 8x14cm | 150 | Kg | Bao nylon làm từ chất liệu nhựa PE, có dộ dai bền rất tốt Màu sắc: trắng trong. Kích thước: 8x14cm | ||
| 29 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 1kg | 1.000 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. - Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | ||
| 30 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 2 kg | 1.000 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. - Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | ||
| 31 | Bịch xốp trắng 2 quai loại 5 kg | 500 | Kg | Với thiết kế 2 quai rõ ràng, chiếc túi cho bạn dễ dàng cầm, xách, buộc và sử dụng cho nhiều sọt rác khác nhau. - Màu trắng được cán màng sạch sẽ, thích hợp sử dụng cho nhà ở, nhà hàng, văn phòng. | ||
| 32 | Bao phim X Quang 27*40 | 400 | Kg | -Chất liệu: HD, PE. -Kích thước: 27*40. -Túi đựng phim X Quang thường được in lên các thông tin tên bệnh viện, phòng khám, phòng mạch, phòng nha…, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, website… hay thông tin bệnh nhân. | ||
| 33 | Bao phim CT 37*50 | 200 | Kg | -Chất liệu: HD, PE -Kích thước: 37*50 -Túi đựng phim CT thường được in lên các thông tin tên bệnh viện, phòng khám, phòng mạch, phòng nha…, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, website… hay thông tin bệnh nhân. | ||
| 34 | Bột giặt | 1.000 | Kg | - Bột giặt sử dụng các thành phần tự nhiên, không chứa hóa chất độc hại, không ăn mòn trang phục hay gây kích ứng da, phù hợp với mọi đối tượng sử dụng. - Với công nghệ khóa chặt vết bẩn trong nước tiên tiến, cho khả năng đánh bay và loại bỏ hoàn toàn các vết bẩn ở cổ tay, cổ áo, vết dầu mỡ, hay bùn đất bám dính lâu ngày. | ||
| 35 | Bút bi cắm bàn | 200 | Cặp | Bút bi cắm bàn (014) với thân nhựa, dạng để bàn, ngòi bi, nét mực êm, cở ngòi 0.5mm, có dây nối với đế, có lớp keo trống trượt mm, màu mực xanh được dùng để ghi chú nội dung ,ký kết hợp đồng. | ||
| 36 | Bút chì 2B | 250 | Cây | - Ngòi bút chuẩn 2B thích hợp để viết, vẽ, phác họa tranh - Bút cho chất chì mịn, sắc nét, khi sử dụng rất ít đổ bột chì, không lem nhoè và rất dễ tẩy sạch. | Hộp/ 12 cây | |
| 37 | Bút đen | 200 | Cây | -Màu sắc: đen -Chất liệu: nhựa,kim loại -Kích thước: 14 x 0.8 x 0.8 cm Bút có thiết kế tối giản, nhưng tinh tế và ấn tượng. | Hộp/ 20 cây | |
| 38 | Bút đỏ | 300 | Cây | -Màu sắc: đỏ -Chất liệu: nhựa,kim loại -Kích thước: 14 x 0.8 x 0.8 cm Bút có thiết kế tối giản, nhưng tinh tế và ấn tượng. | Hộp/ 20 cây | |
| 39 | Viết lông bảng xanh | 200 | Cây | -Màu sắc: xanh -Bề rộng nét viết: 2,5mm - Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. | Hộp/ 10 cây | |
| 40 | Viết lông bảng đỏ | 100 | Cây | -Màu sắc: đỏ -Bề rộng nét viết: 2,5mm - Viết tốt , trơn , êm trơn bảng trắng , thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. | Hộp/ 10 cây | |
| 41 | Viết lông dầu xanh loại nhỏ | 700 | Cây | -Màu sắc: xanh -Bề rộng nét viết: 1mm & 0,4mm - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD. | Hộp/ 12 cây | |
| 42 | Viết lông dầu đỏ loại nhỏ | 200 | Cây | Màu sắc: đỏ -Bề rộng nét viết: 1mm & 0,4mm - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD. | Hộp/ 12 cây | |
| 43 | Viết lông dầu xanh loại lớn | 500 | Cây | Màu sắc: xanh -Bề rộng nét viết: 0,8mm & 6mm - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD. | Hộp/ 10 cây | |
| 44 | Viết lông dầu đỏ loại lớn | 200 | Cây | Màu sắc: đỏ -Bề rộng nét viết: 0,8mm & 6mm - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD. | Hộp/ 10 cây | |
| 45 | Bút xanh | 6.000 | Cây | -Màu sắc: xanh -Chất liệu: nhựa,kim loại -Kích thước: 14 x 0.8 x 0.8 cm Bút có thiết kế tối giản, nhưng tinh tế và ấn tượng. | Hộp/ 20 cây | |
| 46 | Bút xóa | 50 | Cây | -Kích thước: 2x10cm - Bút xoá được thiết kế dạng dẹp, đầu bút bằng kim loại. Bút có lò xo đàn hồi tốt giúp mực ra đều. Mực bút nhanh khô, không độc hại, an toàn cho người sử dụng. | Hộp/ 10 cây | |
| 47 | Cước hoặc tương đương | 100 | Miếng | - Kích thước: 5x9cm - Chất liệu sợi cước inox bền bỉ, không đứt gãy, làm sạch nhanh chóng - Đáp ứng nhu cầu tẩy rửa đồ dùng trong gia đình, quán ăn, nhà hàng. | Gói/ 1 miếng | |
| 48 | Cước xanh | 100 | Miếng | - Màu sắc: Xanh lá -Kích thước: 14x19cm -Chất liệu: Sợi cước hoạt tính + Vệ sinh bát đĩa, xoong-nồi + Thiết kế đặc biệt hạn chế vi khuẩn tích tụ. | Gói/ 1 miếng | |
| 49 | Dao rọc giấy thường | 20 | Cái | -Kích thước: 142mm x 9mm x 0,4mm -Chất liệu: Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉ Dao rọc giấy ược thiết kế nhỏ gọn, tiện mang theo sử dụng khi cần đồng thời giúp bạn dễ dàng rọc giấy chuẩn xác, linh hoạt hơn. | Hộp/ 1 cái | |
| 50 | Dây thun size lớn ( bịch 0.5kg) | 100 | Kg | -Kích thước 4,5cm -Dây thun mềm, độ co giãn tốt, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. | ||
| 51 | Dây thun size trung ( bịch 0.5kg) | 100 | Kg | -Kích thước: 3cm - Dây thun mềm, độ co giãn tốt, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. | ||
| 52 | Decal A4 đế xanh | 30 | Xấp | -Decal khổ A4 là loại giấy có bề mặt trắng có thể in hình ảnh, mặt sau có phủ keo dùng để dán lên bề mặt sản phẩm, có độ bám dính rất tốt và tính kháng nước. | Xấp/100 tờ | |
| 53 | Đèn pin Led | 10 | Cái | -Màu sắc: Vàng, Trắng, Đen, Nhiều màu.. -Chống nước: Có (trừ hộp pin) -Chất liệu: Dây đồng phủ cao su -An toàn: Tuyệt đối an toàn khi sử dụng. | ||
| 54 | Dép tổ ong trắng các cỡ | 200 | Đôi | Dép tổ ong có nhiều màu, nhiều size.. Chất liệu: nhựa PVC mềm, êm chân và có lỗ thoáng khí, ráo nước, chống trơn trượt Thích hợp đi trong nhà, nhà vệ sinh, nhà tắm hay đi chơi, đi biển, đi làm... đều được. | ||
| 55 | Đồ bấm đại | 10 | Cái | Chất liệu: Bằng thép không gỉ, sử dụng chắc chắn, bền bỉ. -Thiết kế thông minh, lực bấm nhẹ, sử dụng thuận tiện và dễ dàng - Bấm nhẹ nhàng, chặn giấy có thể điều chỉnh, có thể bấm được 200 tờ A4 (80gsm). | Hộp/ 1 cái | |
| 56 | Đồ bấm nhỏ | 120 | Cái | -Chất liệu: nhựa,kim loại - Kích thước: 15.5 x 6.8 x 3.9 cm -Kim bấm có thể bấm được nhiều tờ một cách chính xác và nhanh chóng, rất tiện lợi, giúp bạn tiết kiệm được nhiều thời gian. | Hộp/ 1 cái | |
| 57 | Đồ bấm trung | 10 | Cái | Màu sắc: Đen, bạc -Thiết kế thông minh, lực bấm nhẹ, sử dụng thuận tiện và dễ dàng - Bấm nhẹ nhàng, chặn giấy có thể điều chỉnh, có thể bấm được 60 tờ A4 (80gsm). | Hộp/ 1 cái | |
| 58 | Đồ chuốc viết chì | 20 | Cái | - Màu sắc: Tím, xanh lá, vàng, xanh dương -Kích thước: 45 x 30 x 28 mm - Dao và vít chuốt làm bằng thép xi mạ - Dùng để chuốt bút chì gỗ, bút chì màu, sáp nhựa. | ||
| 59 | Đồng hồ treo tường | 10 | Cái | -Chất liệu: Nhựa ABS – Kiểu dáng tròn –Kích thước: 35x35. | ||
| 60 | Găng tay dài | 100 | Đôi | -Màu sắc: hồng nhạt, kem -Chất liệu: 100% cao su tự nhiên - Loại: dài tay Mềm, độ đàn hồi cao, không gây kích ứng da bảo vệ đôi bàn tay trong quá trình làm việc. | ||
| 61 | Giấy A4 Excel 80 hoặc tương đương | 3.000 | Ream | -Đơn vi tính: 500tờ/gram -Định lượng: 80gsm -Kích thước: A4 210x297mm – Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | ||
| 62 | Giấy A4 IK Plus hoặc tương đương | 2.000 | Ream | -Đơn vi tính: 500tờ/gram -Định lượng: 70gsm -Kích thước: A4 210x297mm – Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | ||
| 63 | Giấy A5 Excel hoặc tương đương | 8.000 | Ream | -Đơn vi tính: 500tờ/gram -Định lượng: 70gsm -Kích thước: A5 148x210mm – Phù hợp cho máy in, máy photo, máy fax. | ||
| 64 | Giấy bắn giá | 10 | Cây | -Màu sắc: màu trắng viền đỏ - Kích thước: 1*,2*2,1cm -Giấy có màu trắng cuộn giấy có đường cắt sẵn cho từng miếng dán mặt bên dưới có keo dán thuận tiện cho việc ghi chú giá dán lên các sản phẩm. | ||
| 65 | Giấy bìa A3 xanh dương | 10 | Xấp | - Màu sắc: xanh dương -Định lượng: 180gsm -Bóng mịn, ít bám bụi, là loại giấy cứng khá phổ biến trong nhiều văn phòng, cơ sở in ấn và sử dụng cho mục đích cá nhân. | Xấp/100 tờ | |
| 66 | Giấy bìa A3 trắng | 10 | Xấp | - Màu sắc: trắng -Định lượng: 180gsm -Bóng mịn, ít bám bụi, là loại giấy cứng khá phổ biến trong nhiều văn phòng, cơ sở in ấn và sử dụng cho mục đích cá nhân. | Xấp/100 tờ | |
| 67 | Giấy bìa A4 - Xanh dương | 50 | Xấp | - Màu sắc: xanh dương -Định lượng: 120gsm -Bóng mịn, ít bám bụi, là loại giấy cứng khá phổ biến trong nhiều văn phòng, cơ sở in ấn và sử dụng cho mục đích cá nhân. | Xấp/100 tờ | |
| 68 | Giấy bìa A4 trắng | 50 | Xấp | - Màu sắc: trắng -Định lượng: 120gsm -Bóng mịn, ít bám bụi, là loại giấy cứng khá phổ biến trong nhiều văn phòng, cơ sở in ấn và sử dụng cho mục đích cá nhân. | Xấp/100 tờ | |
| 69 | Giấy bìa A5 xanh dương | 20 | Xấp | - Màu sắc: xanh dương -Định lượng: 160gsm -Bóng mịn, ít bám bụi, là loại giấy cứng khá phổ biến trong nhiều văn phòng, cơ sở in ấn và sử dụng cho mục đích cá nhân. | Xấp/100 tờ | |
| 70 | Giấy fort A4 70 vàng | 20 | Ream | -Màu: vàng -Định lượng: 70gsm -Kích thước: A4 210x297mm In tài liệu tham khảo, thuyết trình. | ||
| 71 | Giấy fort A5 70 Hồng | 20 | Ream | -Màu: hồng -Định lượng: 70gsm -Kích thước: A5 148x210mm In tài liệu tham khảo, thuyết trình. | ||
| 72 | Giấy in ảnh 1 mặt 230g | 20 | Xấp | - Bề mặt bóng - Kích thước A4 (21 x 29.7cm) - Định lượng 230gsm - 50 tờ/xấp. | Xấp/100 tờ | |
| 73 | Giấy fort A5 70 xanh dương | 50 | Ream | Màu: xanh dương -Định lượng: 70gsm -Kích thước: A5 148x210mm In tài liệu tham khảo, thuyết trình. | ||
| 74 | Giấy note 2x3 | 100 | Xấp | -Giấy Notes loại 2x3 có lớp dính, màu vàng dùng để tạo ghi chú nhanh. | Xấp/100 tờ | |
| 75 | Giấy note 3x3 | 100 | Xấp | -Giấy Notes loại 3x3 có lớp dính, màu vàng dùng để tạo ghi chú nhanh | Xấp/100 tờ | |
| 76 | Giấy note 4 màu 3x2 | 100 | Xấp | -Giấy Notes loại 3x3 có lớp dính, nhiều màu dùng để tạo ghi chú nhanh. | Xấp/100 tờ | |
| 77 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 200 | Cuộn | Thành phần : 100 % bột giấy nguyên chất. Trọng lượng: 700 g Đặc điểm : dai , mềm, mịn, dễ tan trong nước. Ưu điểm : sang trọng, tiết kiệm giấy, không mất công thay lõi giấy nhiều lần. | ||
| 78 | Gỡ kim UNC | 20 | Cái | Dụng cụ gỡ kim với thiết kế nhỏ, gọn, dễ sử dụng không làm rách giấy. Thân cầm bọc nhựa cứng nhiều màu chuyên dụng có thể gỡ kim nhanh chóng, thuận tiện. | ||
| 79 | Gôm nhỏ | 50 | Cục | Gôm tẩy với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen mà không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. | ||
| 80 | Gôm trung | 20 | Cục | Gôm tẩy với độ bền dẻo cao có khả năng tẩy sạch các vết chì đen mà không gây rách giấy, không làm bẩn, lem trên giấy trắng. | ||
| 81 | Kệ dép nhựa 3 tầng | 20 | Cái | Khay được làm bằng nhựa có thể kéo so le nhau hoặc 3 ngăn thẳng đứng. Loại trụ thân có thể tháo rời nên bạn có thể dùng 2 tầng hay 3 tầng đều được chúng được kết nối với nhau bằng những thanh nhựa tròn làm trụ rất tiện lợi để lưu trữ giấy tờ | ||
| 82 | Kệ nhựa trượt 3 tầng | 30 | Cái | - Màu sắc: xanh dương - Kích cỡ: 35.5 x 26 x 25.5 cm. Khay được làm bằng nhựa có thể kéo so le nhau hoặc 3 ngăn thẳng đứng. Loại trụ thân có thể tháo rời nên bạn có thể dùng 2 tầng hay 3 tầng đều được chúng được kết nối với nhau bằng những thanh nhựa tròn làm trụ rất tiện lợi để lưu trữ giấy tờ. | ||
| 83 | Kéo văn phòng 21cm | 100 | Cái | Là loại kéo văn phòng nhỏ gọn với chất lượng đáng tin cậy. Kéo nổi trội ở chất liệu thép bền chắc, lưỡi cắt sắc bén cho thao tác nhanh, gọn và linh hoạt. Sản phẩm có chiều dài 21cm dễ dàng sử dụng để cắt các loại giấy văn phòng và cắt dán thủ công. | ||
| 84 | Kéo văn phòng 25.5cm | 20 | Cái | Là loại kéo văn phòng nhỏ gọn với chất lượng đáng tin cậy. Kéo nổi trội ở chất liệu thép bền chắc, lưỡi cắt sắc bén cho thao tác nhanh, gọn và linh hoạt. Sản phẩm có chiều dài 25,5cm dễ dàng sử dụng để cắt các loại giấy văn phòng và cắt dán thủ công. | ||
| 85 | Keo dán nước | 8.000 | Chai | Dung tích: 35 ml Độ dính cao, không làm nhăn hay hư hại bề mặt chất liệu. Keo dán nhanh khô. | ||
| 86 | Kẹp bướm 19mm | 150 | Hộp | • Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken • Kích thước: 19 mm • Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu | Hộp/12 cái | |
| 87 | Kẹp bướm 32mm | 150 | Hộp | • Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken • Kích thước: 32 mm • Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. | Hộp/12 cái | |
| 88 | Kẹp bướm đại 51mm | 100 | Hộp | • Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken • Kích thước: 51 mm • Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. | Hộp/12 cái | |
| 89 | Kẹp bướm nhỏ ( 25mm) | 100 | Hộp | • Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken • Kích thước: 25 mm • Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. | Hộp/12 cái | |
| 90 | Kẹp bướm trung ( 41mm) | 100 | Hộp | • Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken • Kích thước: 41 mm • Được dùng để kẹp giữ chặt giấy tờ và tài liệu. | Hộp/12 cái | |
| 91 | Khăn giấy hộp | 300 | Hộp | Hộp 180 tờ 2 lớp (186x200mm) Mềm mại, chăm sóc tốt cho da Giấy lụa không mùi. | ||
| 92 | Khăn giấy vuông | 1.800 | Bịch | Kích thước : 330mm×330mm Giấy có 2 lớp, dẻo dai và mềm mịn hơn các loại giấy thông thường. | ||
| 93 | Khăn lau tay các màu 28cm x 28cm | 3.000 | Cái | Kích thước 28x28 Chất liệu: Polyester Màu sắc: nhiều màu. | ||
| 94 | Khay đựng hồ sơ ( Rổ xéo 1 ngăn) | 200 | Cái | Kích thước: 25.5 x 10 x 29 cm Được làm từ nhựa cao cấp, bền chắc, không bị nứt vỡ khi rơi hoặc bị ảnh hưởng từ môi trường, đem lại độ bền cao. | ||
| 95 | Kim bấm 23/13 | 20 | Hộp | Là sản phẩm sử dụng cho máy bấm kim, kim bấm tối đa 170-200 tờ. | ||
| 96 | Kim bấm 23/15 | 20 | Hộp | Là sản phẩm sử dụng cho máy bấm kim, kim bấm tối đa 100-120 tờ. | ||
| 97 | Kim bấm 23/8 | 20 | Hộp | Là sản phẩm sử dụng cho máy bấm kim, kim bấm tối đa 30-50 tờ. | ||
| 98 | Kim bấm 24/6 | 20 | Hộp | Là sản phẩm sử dụng cho máy bấm kim, kim bấm tối đa 20 tờ. | ||
| 99 | Kim bấm No.10 | 5.000 | Hộp | Kim bấm ít bị gỉ sét, đóng gọn trong hộp nhỏ dễ bảo quản. Thân sắt, chiều cao chân kim 4 mm, bấm 10 tờ | ||
| 100 | Lưỡi dao lớn | 10 | Vĩ | - Màu sắc: Bạc - Dễ dàng phù hợp với nhiều loại giấy hiện nay. - Sản phẩm có thể dễ dàng tháo lắp vào khi cần sử dụng. | Vĩ/10 cái | |
| 101 | Máy tính cầm tay loại lớn | 10 | Cái | Kích thước (Dài × Rộng × Dày) : 179,5 × 126,5 × 32,6 - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng - Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm, tính thuế, đổi tỷ giá. | ||
| 102 | Máy tính cầm tay loại nhỏ | 10 | Cái | Kích thước (Dài × Rộng × Dày ) : 11 x 2.5 x 17.5 - Bề mặt kim loại bền, có nhóm lệnh chức năng - Chức năng nổi bật: tính tỷ lệ phần trăm, tính thuế, đổi tỷ giá. | ||
| 103 | Mực dấu đỏ | 60 | Chai | Màu sắc: Đỏ Mực dấu - Đỏ thiết kế miệng lọ nhỏ, giúp bạn dễ thao tác và tránh tình trạng lem nhòe. Mực đáp ứng tốt các tiêu chuẩn chất lượng, không cặn và bền màu trong thời gian dài. Màu mực có ưu điểm tươi sáng, mau khô, ít hao, đồng thời không có mùi khó chịu gây ảnh hưởng đến sức khỏe. | ||
| 104 | Mực dấu xanh | 20 | Chai | Màu sắc: Xanh dương Mực dấu - Đỏ thiết kế miệng lọ nhỏ, giúp bạn dễ thao tác và tránh tình trạng lem nhòe. Mực đáp ứng tốt các tiêu chuẩn chất lượng, không cặn và bền màu trong thời gian dài. Màu mực có ưu điểm tươi sáng, mau khô, ít hao, đồng thời không có mùi khó chịu gây ảnh hưởng đến sức khỏe. | ||
| 105 | Nhãn Decan tem thuốc | 5.000 | Cái | Decal giấy Kích thước: 8x5 & 15x10 Quy cách: In offset 4 màu, cắt hình chữ nhật. | ||
| 106 | Pin cực tiểu | 100 | Cục | Pin cực tiểu Dung lượng pin nhỏ hơn, tuổi thọ ngắn hơn. | ||
| 107 | Pin đại Maxcel hoặc tương đương | 200 | Viên | Loại pin: Pin than Kích cỡ: pin size D: 34,2mm*60mm | ||
| 108 | Pin Maxcel 3V hoặc tương đương | 500 | Vĩ | Loại pin: Lithium battery giúp pin hoạt động bền bỉ Kích thước: Đường kính pin: 20mm và độ dày pin: 32mm Pin với nguồn điện ổn định giúp bảo vệ các sản phẩm, thiết bị an toàn hơn. Pin có thời gian sử dụng lâu, tuổi thọ cao. | Vĩ/5 viên | |
| 109 | Pin Maxell 3A hoặc tương đương | 500 | Cục | - Pin AAA hay còn gọi là pin đũa, là loại pin có kích thước tiêu chuẩn 10.5 x 44.5mm, nguồn pin 1.5V phù hợp với hầu hết các thiết bị thường dùng. -Pin AAA có cấu trúc đặc biệt làm giảm tối đa các lớp đệm giúp cho dung lượng pin duy trì lâu hơn. | ||
| 110 | Pin Maxell CR2032 hoặc tương đương | 200 | Vĩ | Loại pin: Lithium battery giúp pin hoạt động bền bỉ Kích thước: Đường kính pin: 20mm và độ dày pin: 32mm Pin với nguồn điện ổn định giúp bảo vệ các sản phẩm, thiết bị an toàn hơn. Pin có thời gian sử dụng lâu, tuổi thọ cao. | Vĩ/2 viên | |
| 111 | Pin trung Maxel hoặc tương đương | 200 | Viên | Kích thước hộp : 14.5 cm x 5.7 cm x 5.3 cm -Pin AA có cấu trúc đặc biệt làm giảm tối đa các lớp đệm giúp cho dung lượng pin duy trì lâu hơn. | ||
| 112 | Pin Camelion A23 hoặc tương đương | 50 | Viên | Công dụng: chuyên dùng cho các thiết bị có điều khiển như cửa cuốn, bật lửa. | ||
| 113 | Rổ nhựa 20*30 | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa dẻo, chịu va đập tốt Kích thước: 20x30 Bề mặt nhựa sáng, bóng giúp dễ dàng lau rửa, vệ sinh. | ||
| 114 | Rổ nhựa nhỏ -No 168 | 30 | Cái | Chất liệu: nhựa dẻo, chịu va đập tốt Kích thước: 33,5 x 22 x 8 cm Bề mặt nhựa sáng, bóng giúp dễ dàng lau rửa, vệ sinh. | ||
| 115 | Sáp đếm tiền | 20 | Hộp | Sáp đếm tiền, giữ ẩm trên tay tốt có thể đếm được nhiều tờ mỗi lần, không bị chảy nước như mút đếm tiền, sử dụng sáp không độc. | ||
| 116 | Sổ caro lớn 30x40-200 trang | 50 | Cuốn | Là dạng sổ bìa cứng với khổ giấy 30x40cm, giấy caro dày 208 trang. Sản phẩm thích hợp cho việc ghi chú xuất nhập hàng hóa tại kho bãi, lịch công tác, quản lý ra vào cổng công ty,.... | ||
| 117 | Sổ caro nhỏ 20x30-200 trang | 50 | Cuốn | Là dạng sổ bìa cứng với khổ giấy 20x30cm, giấy caro dày 208 trang. Sản phẩm thích hợp cho việc ghi chú xuất nhập hàng hóa tại kho bãi, lịch công tác, quản lý ra vào cổng công ty. | ||
| 118 | Sổ caro trung 25x35-200 trang | 50 | Cuốn | Là dạng sổ bìa cứng với khổ giấy 25x35cm, giấy caro dày 208 trang. Sản phẩm thích hợp cho việc ghi chú xuất nhập hàng hóa tại kho bãi, lịch công tác, quản lý ra vào cổng công ty. | ||
| 119 | Tampon trung đỏ | 10 | Cái | Màu sắc: Đỏ Làm từ chất liệu cao cấp, thân hộp bằng kim loại không gỉ, chịu được lực đóng dấu mạnh mà không bể gãy thân hộp cũng như không nát bề mặt thấm mực. Mặt thấm mực bằng vải rất bền, mực an toàn, không độc hại cho sức khỏe người sử dụng. | ||
| 120 | Tập 100 trang | 100 | Cuốn | Khổ giấy có kích thước 15*20, tập gồm 100 trang tính cả bìa. Định lượng 70gsm, tập có đường kẻ ôli. | ||
| 121 | Tập 200 trang | 100 | Cuốn | Khổ giấy có kích thước 15*20, tập gồm 200 trang tính cả bìa. Định lượng 70gsm, tập có đường kẻ ôli | ||
| 122 | Thẻ đeo bảng tên + dây | 500 | Bộ | Chất liệu thẻ đeo bảng tên: nhựa dẻo Dây đeo: lụa & dù | ||
| 123 | Thảm chùi chân | 300 | Cái | Kích thước: 42cm Làm từ vải tổng hợp mềm mại, không gây cảm giác khó chịu với chân trần. | ||
| 124 | Thảm nhựa có gai | 100 | Cái | Màu sắc: Đỏ & xanh lá cây * Ưu điểm : Độ bền cao, lâu cũ, rất ít bám bụi & dễ dàng vệ sinh. * Quy cách sản phẩm : 0,7m x 9,2m/cuộn & 0,9m x 9,2m/cuộn Dùng để trải lối đi, sàn xe, thang máy. | ||
| 125 | Thùng nhựa có nắp 30x50x20 | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP nguyên chất Màu sắc: trắng trong. | ||
| 126 | Thùng nhựa tròn 5 lít có nắp | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP Kích thước (mm): 180 x 172 x Cao 240 Trọng lượng: 285g ± 5g. | ||
| 127 | Thùng nhựa vuông 30L | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP nguyên chất Màu sắc: trắng trong Kích thước: 52x37x20cm. | ||
| 128 | Thùng rác đạp chân loại trung màu xanh | 20 | Cái | Chất liệu: nhựa HDPE Màu sắc: Cam, Xanh Lá Dung tích:60l Kích thước: 43x41x64cm. | ||
| 129 | Thùng rác đạp chân màu vàng 25L có biểu tượng | 45 | Cái | Kích thước: 37,6 x 26,7 x 44,5 mm. Dung tích: 25 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: Vàng. | ||
| 130 | Thùng rác đạp chân màu xanh 25L có biểu tượng | 15 | Cái | Kích thước: 37,6 x 26,7 x 44,5 mm. Dung tích: 25 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: xanh. | ||
| 131 | Thùng rác đạp chân màu xám 25L có biểu tượng | 15 | Cái | Kích thước: 37,6 x 26,7 x 44,5 mm. Dung tích: 25 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: xám. | ||
| 132 | Thùng rác nhựa màu vàng 60L có nắp, có bánh xe | 5 | Cái | Kích thước: 48x42x64 mm. Dung tích: 60 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: vàng Có nắp + bánh xe. | ||
| 133 | Thùng rác nhựa màu xanh 60L có nắp, có bánh xe | 5 | Cái | Kích thước: 48x42x64 mm. Dung tích: 60 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: xanh Có nắp + bánh xe. | ||
| 134 | Thùng rác nhựa màu xám 60L có nắp, có bánh xe | 30 | Cái | Kích thước: 48x40x64 mm. Dung tích: 60 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: xám Có nắp + bánh xe. | ||
| 135 | Thùng rác màu vàng 120L có biểu tượng | 5 | Cái | Kích thước: 53 x47 x96 Dung tích: 120 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: vàng. | ||
| 136 | Thùng rác màu xanh 120L có biểu tượng | 10 | Cái | Kích thước: 53x47x96 Dung tích: 120 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: xanh. | ||
| 137 | Thùng rác màu xám 120L có biểu tượng | 10 | Cái | Kích thước: 53x47x96 Dung tích: 120 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: xám | ||
| 138 | Thùng rác màu đen 120L có biểu tượng | 5 | Cái | Kích thước: 53x47x96 Dung tích: 120 Lít Chất liệu : HDPE Màu Sắc: đen. | ||
| 139 | Viết dạ quang các màu | 250 | Cây | Kích thước: 13cm Bút sở hữu thiết kế tiện dụng với hai đầu: đầu tròn 0.8 - 1.1mm, đầu dẹp 4mm giúp bạn có thể ghi chú, đánh dấu thông tin dễ dàng. | ||
| 140 | Xô nhựa 100L Xanh dương có nắp | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa PP Kích thước: 54,5x40,5x64 Màu sắc tươi sáng, sản phẩm dày dặn, chắc chắn, có độ bền cao. | ||
| 141 | Ly giấy nhỏ | 10.000 | Cái | Chất liệu: giấy Kích thước: 70x50x75mm Dung tích: 200ml Ly màu trắng sử dụng 1 lần. | ||
| 142 | Bao trùm bình oxy 2 lớp (124*66 cm) | 20 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 143 | Săng mổ 180x220 1 lớp | 1.000 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 144 | Săng mổ 180x220 1 lớp phi 30 | 300 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 145 | Săng mổ 100x100 1 lớp phi 6 | 100 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 146 | Săng mổ 80x80 1 lớp phi 6 | 100 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 147 | Săng mổ 70x70 2 lớp phi 18 | 200 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 148 | Săng mổ 60x60 1 lớp phi 10 | 100 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 149 | Săng mổ 80x80 2 lớp | 400 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 150 | Săng 70x70 góc xanh 1 lớp | 200 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 151 | Săng 100x100 phi 12 | 50 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 152 | Săng mổ 100x100 Phi 12 có cửa | 50 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 153 | Săng mổ 60x60 2 lớp | 200 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 154 | Tấm láng 140x200 phi 30 | 50 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 155 | Tấm láng 100x100 | 100 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 156 | Áo choàng mổ | 200 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 157 | Bao giày | 200 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 158 | Drap | 300 | Cái | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS. | ||
| 159 | Đồ em bé Xanh | 500 | Bộ | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. - Bao gồm: áo có (in tên Bệnh viện); quần; nón; bao tay; bao chân; khăn (có in tên bệnh viện); 02 tả sơ sinh; băng rốn. -Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS và Vô trùng sẵn. | ||
| 160 | Đồ em bé Hồng | 500 | Bộ | - Chất liệu đảm bảo ít nhăn.mềm mại, dễ là ủi, dễ khử khuẩn,thấm mồ hôi và phù hợp với khí hậu. - Chất liệu vải :65% Coton,35% PE. - Bao gồm: áo có (in tên Bệnh viện); quần; nón; bao tay; bao chân; khăn (có in tên bệnh viện); 02 tả sơ sinh; băng rốn. - Tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu : TCCS và Vô trùng sẵn. | ||
| 161 | Mực in 12A | 840 | Hộp | Loại mực: mực in laser đen trắng Số trang in: ≥ 2.000 trang (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1010/ 1012/ 1015/ 1018/ 1020/ 1022... Canon LBP 2900, LBP 3000. | ||
| 162 | Mực in 49A | 120 | Hộp | Loại mực: mực in laser đen trắng Số trang in: ≥2.500 trang (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet 1160/1320/3390/3392, Canon LBP 3300 (EP 308). | ||
| 163 | Mực in 35A/85A | 160 | Hộp | Loại mực: mực in laser đen trắng Số trang in: ≥1.600 trang (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet P1102/ P1102W/ 1212NF/ M1132; Canon LBP-6000, LBP-6000B, LBP-6020, LBP-6020B, MF-3010. | ||
| 164 | Mực in 337 | 100 | Hộp | Loại mực: mực in laser đen trắng Số trang in: ≥2.400 trang (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy in: Canon 221D/221DN / 244DW / 249DW / 151DW / 244DW / 249DW. | ||
| 165 | Mực in 052H | 600 | Hộp | Loại mực: mực in laser đen trắng Số trang in: ≥ 3.100 trang (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy in: HP laser M402N, 402DN, 402D, 402DW, 402DNE, M426DW, M426FDN, M426FDW. | ||
| 166 | Mực in 78A | 240 | Hộp | Loại mực: mực in laser đen trắng Số trang in: ≥2.100 trang (độ phủ mực 5%) Dùng cho máy in: HP LaserJet P1566/P1606dn/M1536, Canon LBP 6200D. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi