Gói thầu: Gói số 03: Cung cấp Văn phòng phẩm Cơ quan Sở
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324169-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Cung cấp Văn phòng phẩm Cơ quan Sở |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán ngân sách Nhà nước cấp 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 291 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:23:00 đến ngày 2022-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 245,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.456E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.368E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 343.840.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm hàng hóa được cung cấp là mới 100%, chưa sử dụng, không có lỗi, đúng xuất xứ, đóng gói, dán nhãn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã như yêu cầu trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên vận chuyển, giao hàng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp 12/12 trở lên- Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao Thông Vận Tải Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Cung cấp Văn phòng phẩm Cơ quan Sở Cung cấp Văn phòng phẩm Cơ quan Sở năm 2022 291 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán ngân sách Nhà nước cấp 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tư cách hợp lệ theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Hồ sơ chứng minh: cam kết hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng. Bên mời thầu sẽ từ chối các sản phẩm do Nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành |
| E-CDNT 12.2 | 12.1. Giá dự thầu là giá do nhà thầu chào trong đơn dự thầu (chưa bao gồm giảm giá), bao gồm toàn bộ các chi phí để thực hiện gói thầu. Hệ thống sẽ tự động trích xuất giá dự thầu từ Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV vào đơn dự thầu. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì ghi tỷ lệ phần trăm giá trị giảm giá vào đơn dự thầu. Giá trị giảm giá này được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục trong các bảng giá dự thầu. 12.2. Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT. Trong mỗi Bảng giá, nhà thầu phải chào theo quy định tại E-BDL. 12.3. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về giá dự thầu để thực hiện các công việc theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT, trường hợp nhà thầu có đơn giá bất thường, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ về cơ cấu đơn giá đó theo quy định tại Mục 22 E-CDNT. Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật. Trường hợp được mời đến thương thảo đề nghị nhà thầu mang theo hồ sơ bản gốc để đối chiếu với hồ sơ công chứng/ chứng thực/ sao y. Nhà thầu được mời vào thương thảo sẽ cung cấp sản phẩm mẫu để Bên mời thầu làm cơ sở lựa chọn nhà thầu. Sau khi có kết quả lựa chọn nhà thầu, sản phẩm mẫu của nhà thầu trúng thầu sẽ được Bên mời thầu lưu giữ trong quá trình thực hiện hợp đồng hoặc cấn trừ vào những đợt đặt hàng. Nhà thầu không trúng thầu sẽ được nhận lại sản phẩm mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông Vận tải Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 63 Lý Tự Trọng, Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 38294988 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bìa 3 dây 7F | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bìa 3 dây 10F | 100 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 3 | Bìa 3 dây 15F | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 4 | Bìa 3 dây 20F | 180 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bìa 3 dây 30F | 280 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bìa còng 10F | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 7 | Bìa còng 5F | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 8 | Bìa còng 7F | 30 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 9 | Bìa hộp 10F | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 10 | Bìa hộp 15F | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 11 | Bìa hộp 20F | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 12 | Bìa hộp 30F | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 13 | Bìa hộp simili 20cm DK | 50 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 14 | Bìa lá A4 | 800 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 15 | Bìa lá F4 | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 16 | Bìa màu A4 | 30 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 17 | Bìa màu A3 | 3 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 18 | Bìa cứng F4 | 150 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 19 | Bìa trong đóng sách A4 | 7 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 20 | Bìa trong đóng sách A4 loại tốt | 1 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 21 | Bìa nút A4 | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 22 | Bìa nút F4 | 200 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 23 | Bìa 2 nút kingstar F4 | 40 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 24 | Bìa lỗ A4 (suremark dày) | 2 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 25 | Bìa nhựa ép plastic A4 | 2 | xấp | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 26 | Bìa 20 lá A4 | 5 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 27 | Bìa 40 lá A4 | 4 | cuốn | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 28 | Bìa trình ký 2 kẹp F4 | 20 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 29 | Bìa trình ký đôi Si xanh dương | 80 | cái | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 30 | Giấy double A70 A3 | 8 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 31 | Giấy excel 80 A3 | 2 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 32 | Giấy double A70 A4 | 1.580 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 33 | Giấy double A80 A4 | 400 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 34 | Giấy idea 70 A4 | 200 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 35 | Giấy excel 80 A5 | 50 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V | ||
| 36 | Giấy A5 in logo DL80 | 20 | ream | Theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.456E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.368E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 171.920.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 343.840.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải bảo đảm hàng hóa được cung cấp là mới 100%, chưa sử dụng, không có lỗi, đúng xuất xứ, đóng gói, dán nhãn theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẵn sàng thay thế hoặc đổi lại sản phẩm cung cấp bị lỗi, không đúng chủng loại, mẫu mã như yêu cầu trong vòng 30 phút sau khi nhận được yêu cầu từ Bên mời thầu mà không có bất kỳ chi phí phát sinh nào khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực của cơ quan được phép đào tạo+ Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên vận chuyển, giao hàng | 1 | Tốt nghiệp 12/12 trở lên- Có hợp đồng lao động giữa hai bên còn hiệu lực. Đính kèm file scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu trên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi