Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324457 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:22:00 đến ngày 2022-03-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,392,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63622E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27244E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.236.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.236.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu trụ sở hoặc có ít nhất một đại lý (hoặc có đơn vị hợp tác trong công tác bảo trì, bảo hành) tại khu vực tỉnh Đồng Nai và kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án/gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Cung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin- 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tửCung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí lắp đặt thiết bị Đầu tư hệ thống an ninh, an toàn thông tin trụ sở UBND huyện Vĩnh Cửu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa nếu là hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến nơi sử dụng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có); chi phí vận chuyển, bàn giao, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng toàn bộ theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Quy định cụ thể khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu (địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở kế hoạch và đầu tư Đồng Nai Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị - Thanh Bình - Biên Hoà - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tên đơn vị: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị tường lửa | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị lưu trữ NAS | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 3 | Bộ lưu điện (UPS) 6000VA UPS cho thiết bị tường lửa và thiết bị lưu trữ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ rack | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 5 | Máy lạnh 1.5 HP | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 6 | Máy lạnh 2.0 HP | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 7 | Máy vi tính để bàn | 5 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính xách tay | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 9 | Máy in Laser trắng đen | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 10 | Camera | 20 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 11 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 12 | Nguồn tổng cho camera 12V-20A | 20 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 13 | Switch | 1 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 14 | Switch | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 15 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu | 4 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 16 | Switch 8 port | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 17 | Cáp mạng CAT6 | 8 | Thùng | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 18 | Hạt mạng RJ45 Cat6 chân đồng sole | 100 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 19 | Cáp HDMI dài 5M hỗ trợ 3D, 4K | 2 | Sợi | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 20 | Ống nhựa trơn phi 20 | 256 | Md | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 21 | Vật tư phụ | 1 | Lô | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 22 | Chi phí nhân công lắp đặt | 25 | Thiết bị | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 23 | Thuê đường truyền dành riêng cho camera 20mb cáp quang | 12 | Tháng | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 24 | Smart Tivi 4K 55 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT | ||
| 25 | Giá treo Tivi 55 inch | 2 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63622E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27244E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.236.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.230.236.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu trụ sở hoặc có ít nhất một đại lý (hoặc có đơn vị hợp tác trong công tác bảo trì, bảo hành) tại khu vực tỉnh Đồng Nai và kèm theo tài liệu chứng minh | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án/gói thầu | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Cung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin- 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tửCung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi