Gói thầu: Gói thầu số 05 DAS: Mua sắm vật tư, linh kiện, hàng hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 DAS: Mua sắm vật tư, linh kiện, hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201130694 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngấn sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-12 13:04:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,871,144,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 30 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 2 | Vải thủy tinh HQ MC-200 | 20 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 3 | Vải thủy tinh HQ MC-300-600 | 16 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 4 | Vải thủy tinh đơn trục HL | 15 | Kg | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục | ||
| 5 | Keo Epoxy Resin | 15 | Kg | Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 30-40 phút | ||
| 6 | Dung dịch đóng rắn 2K | 8 | Kg | Hàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 30-40 phút | ||
| 7 | Keo kết dính nhanh Seri5 | 20 | Hộp | Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút | ||
| 8 | Dung dịch Axeton APCO | 20 | Lít | Hàm lượng nguyên chất 100% | ||
| 9 | Keo Silicon 1102 | 12 | Hộp | Nhiệt độ làm việc – 62°C đến 316°C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 10 | Keo 502 | 10 | Hộp | Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 30 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412) | ||
| 11 | Dung dịch chống dính Wax8 | 5 | Kg | Trọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc | ||
| 12 | Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 | 8 | Kg | Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian | ||
| 13 | Vải nhám P40, 80 khổ 20 | 15 | Mét | Độ nhám P40, P80 | ||
| 14 | Vải nhám P320 khổ 20 | 10 | Mét | Độ nhám P320 | ||
| 15 | Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L | 5 | Kg | Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 30 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất | ||
| 16 | Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano | 2 | Kg | Độ pH 7-8, thời gian khô 30 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 17 | Bột phản quang Protective-BL | 2 | Kg | Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2 | ||
| 18 | Keo Polyester JP-LS5E | 4 | Kg | Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn | ||
| 19 | Khối xốp EPS | 6 | M3 | Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước | ||
| 20 | Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5 | 80 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 21 | Chổ lông làm keo cỡ 5 | 50 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 22 | Bộ dụng cụ trộn keo | 40 | Cái | Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch | ||
| 23 | Lô bông lăn keo | 30 | Cái | Chiều dài lô bông 230mm, đường kính 75mm | ||
| 24 | Găng tay cao su | 30 | Đôi | - Size: 7 8 9 10 ; - Chất liệu: Găng tay được làm từ cao su tổng hợp Nitrile với lớp lót bông sợi bên trong và nitrile bên ngoài găng. - Độ dày 0,46 mm, chiều dài 330mm. - Tính năng : chống dầu, chống hóa chất. | ||
| 25 | Găng tay Nilon | 6 | Hộp | - Quy cách đóng gói: 1 kg/bịch; - Sản phẩm dùng 1 lần.Có gai sần chống trượt khi sử dụng. - An toàn,vệ sinh khi chế biến thực phẩm,bảo vệ đôi tay khi sử dụng hóa chất tẩy rữa,không dùng trong các chất dung dịch. | ||
| 26 | Găng tay vải | 30 | Đôi | – Găng tay chống cắt 3M 4131 cấp độ 1 được dệt bằng sợi HPPE; – Thoải mái với công nghệ sợi đan liền mạch thoáng khí và thông gió.; – Độ bền cao, có thể giặt và tái sử dụng. – Đạt tiêu chuẩn EN388 4131, EN420 | ||
| 27 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần | 15 | Bộ | -Vải Kaki, Thành phần vải 35% Cottong và 65% Polyester.- May theo sai số tiêu chuẩn S,M, L, XL, 2XL... tương ứng với sai 5, 6, 7, 8, 9 | ||
| 28 | Mũ bảo hộ lao động | 15 | Chiếc | - Chất liệu: nhựa; - Cách điện; - Chống lửa, chống va đập tốt; - Chịu được lực kéo dãn; - Màu sắc: trắng/vàng | ||
| 29 | Khẩu trang dùng một lần 9001v-25 chiếc/ hộp | 10 | Hộp | Làm bằng nguyên liệu cacbon hoạt tính, có khả năng thanh lọc bụi bẩn, vi khuẩn có trong môi trường lên tới 95% | ||
| 30 | Kính bảo hộ lao động | 20 | Chiếc | -Màu trong suốt.-Vật liệu Polycarbonate hấp thụ 99.9% UV.- Đạt chuẩn ANSI Z87.1 2003. | ||
| 31 | Mặt nạ phòng chống khói độc | 5 | Chiếc | -Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt.- Kết hợp với Tấm lọc 3M 3301CN + nắp nhựa 3M 385CN + tám lọc 3M 3N11CN | ||
| 32 | giầy bảo hộ lao động | 12 | Đôi | - Chất liệu: Vải dệt thoáng khí và sợi tổng hợp.- Màu sắc: Xám, nâu.- Size: 38 – 45.- Cấu tạo: Mũi thép, đế Kevlar chống đâm.- Tính năng: Chống đâm xuyên, chống mài mòn, chống tĩnh điện, chịu nhiệt cao | ||
| 33 | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L | 1 | Lít | Thành phần gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nhẹ (hàm lượng dầu nhỏ hơn 70%), polyamin mạch thẳng, dầu silicon, khí hóa lỏng.. | ||
| 34 | Dây thít nhựa 250 | 1 | Túi | -Kích thước: 3 x 100 mm.-Số lượng: 1000 cái.-Chất liệu: nhựa.-Màu sắc: Đen, trắng.-Trọng lượng: 200g | ||
| 35 | Đinh tai mũ | 62 | Chiếc | Innox 304, dày 1.5mm | ||
| 36 | Vít chỏm cầu Inox các loại | 1 | Bộ | Innox 304 | ||
| 37 | Nhôm tấm hợp kim A10005 | 0,5 | M2 | Nhôm hợp kim dày 2mm | ||
| 38 | Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm | 6 | Mét | - Hợp kim nhôm.- Có khả năng chống oxy hóa cao | ||
| 39 | Bu-lông hãm Inox M10, M8, M4, M3 | 5 | Bộ | - Kích thước M10, M8, M4, M3.- Innox nguyên chất có độ cứng cao | ||
| 40 | Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm | 4 | Mét | - Hợp kim nhôm.- Có khả năng chống oxy hóa cao | ||
| 41 | Vít đầu chìm M3, M4, M5, M6 | 1 | Bộ | - Kích thước M3, M4, M5, M6.- Innox nguyên chất có độ cứng cao | ||
| 42 | Đá mài Damaha R450x25x4 | 8 | Chiếc | - Mài nhanh, không làm xước bề mặt.- Sản phẩm bền cứng và không dễ bị gãy. | ||
| 43 | Lưỡi cưa gỗ 356x30 T800 | 5 | Chiếc | - Lưỡi cưa lọng gỗ 10x0.36x1490mm .- Làm bằng théo hợp kim không rit, chống mài mòn và ăn mòn cao | ||
| 44 | Đinh rút M3, M4 | 1 | Bộ | - Kích thước M3, M4.- Innox nguyên chất có độ cứng cao | ||
| 45 | Gỗ dãn 10mm | 0,5 | M2 | Không rổng ruột, có độ dày chính xác, bề mặt phẳng tuyệt đối, chịu nước, không bị cong vênh, phủ vật liệu cacbon, không bị nứt tét hay biến dạng bề mặt ván khi sử dụng lâu dài. | ||
| 46 | Dao chính 2mm | 6 | Chiếc | Thép hợp kim có độ cứng cao, không rỉ | ||
| 47 | Dao phay CNC hợp kim f3, f4, f5, f6, f10, f12, f20 | 4 | Bộ | - Thép hợp kim có độ cứng cao, không rỉ.- Kích thước Kích thước f3, f4, f5, f6, f10, f12, f20 | ||
| 48 | Bộ dao tiện | 4 | Bộ | Thép hợp kim có độ cứng cao, không rỉ | ||
| 49 | Giắc cắm nguồn XT60, 60 Ampe | 10 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60A; | ||
| 50 | Giắc cắm nguồn XS12, 12 Ampe, chống nước | 10 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 12A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 51 | Giắc cắm 10 chân, 2 Ampe, chống nước | 6 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 52 | Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 50W | 10 | Bộ | Trở kháng 50 Ω | ||
| 53 | Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 100W | 10 | Bộ | Trở kháng 100Ω | ||
| 54 | Phít cách điện 3mm | 1 | M2 | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60A; | ||
| 55 | Khớp bi cầu chuyển động | 20 | Bộ | Khớp cầu hợp kim | ||
| 56 | Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x40 | 4 | Hộp | Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập | ||
| 57 | Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân | 16 | Bộ | Có tích hợp xuyến chống nhiễu Nhiệt độ làm việc – 62°C đến 316°C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 58 | Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân | 10 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25% | ||
| 59 | Dây tín hiệu f4 bọc kim | 12 | Mét | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 60 | Dây nguồn f4 bọc kim | 8 | Mét | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 61 | Khớp li hợp trượt XTV7 | 6 | Bộ | Tốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m | ||
| 62 | Công tắc 6 chân ba tiếp điểm 4A | 8 | Cái | Chịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15ºC ÷ 60ºC | ||
| 63 | Dây chống nhiễu f3 | 10 | Mét | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 64 | Ghen co chụi nhiệt, chống nước, cỡ M3, M4, M5, M6 | 2 | Bộ | Dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60ºC | ||
| 65 | Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ, 5A | 2 | Bộ | Côngsuất:10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V; | ||
| 66 | Thiếc hàn Asaki, f1 | 2 | Cuộn | 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340ºC ÷ 390ºC | ||
| 67 | Băng keo điện | 4 | Cuộn | Cách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm | ||
| 68 | Dây điện chịu nhiệt dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim | 6 | Mét | Điện áp định danh: 6V;Dung lượng: 1200mHA; | ||
| 69 | Giá chống rung cho thiết bị điện điện tử EAV-18 | 1 | Bộ | - Ba tầng chống rung.- Có khả năng chống nhiễu, cách nhiệt, cách điện | ||
| 70 | Băng dính hai mặt 200 | 3 | Cuộn | - Chất liệu: xốp acrylic hoặc polyethylene, keo từ cao su tự nhiên hoặc keo acrylic.- Kích thước: bản rộng 4,8 cm | ||
| 71 | Băng dính trắng 150 | 10 | Cuộn | - Bám dính tốt trên nhiều bề mặt khác nhau.- Không chứa hóa chất độc hại, an toàn khi sử dụng.- Có độ bền cao, chịu lực tác động tốt | ||
| 72 | Băng dính trung thế, chống nước | 1 | Cuộn | Bắt dính ngay khi tiếp xúc lên nhiều loại bề mặt và tạo thành lớp màng kín nước. có khả năng cách điện,không cần thời gian để khô, không chảy hay rỉ nước, không cần làm sạch. | ||
| 73 | Ông ghen chịu nhiệt Emiang | 12 | Mét | Dày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C | ||
| 74 | Trục thép hợp kim f12 | 6 | Cái | Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 75 | Ổ bi đỡ chặn f12 | 12 | Cái | - Vòng bi cầu, không bít, chặn, chịu nhiệt cao.Kích Thước chi tiết vòng bi:+ Đường kính trong vòng bi (d): 10mm .+ Đường kính ngoài vòng bi (D): 12mm .+ Độ dày vòng bi (B): 2mm | ||
| 76 | Lò xo chịu kéo, nén f12 | 6 | Bộ | - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu kéo, chịu nén đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn | ||
| 77 | Trụ càng f20 | 3 | Cái | - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu tải đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn | ||
| 78 | Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10, M12 | 10 | Bộ | - Kích thước M10, M12.- Innox nguyên chất có độ cứng cao | ||
| 79 | Khửu càng | 5 | Cái | - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu tải đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn | ||
| 80 | Lốp cao su f150 LGD300 | 12 | Cái | - Chịu nhiệt độ cao.- Chịu ma sát. Chống mài mòn.- Chống dính.- Chịu nén.- Kháng hóa chất.- Chịu áp suất | ||
| 81 | Tang trống hợp kim f100 | 12 | Cái | - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu tải đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn | ||
| 82 | Vải các bon 3K ( 150g/m2) | 22 | m2 | Loại 3K, Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn | ||
| 83 | Vải các bon 6K (250g/m2) | 20 | m2 | Loại 6K, Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn | ||
| 84 | Bagging Film – Màn hút Chân Không (4.570mx170m) | 30 | m2 | - Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. - Có khả năng chịu được áp suất hút 10at.- Có độ bền kéo tốt | ||
| 85 | Release Film – Màng tách khuôn - 1.5mx400m | 30 | m2 | - Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m.- Chịu ăn mòn với chế phẩm composite | ||
| 86 | Peel ply – Vải Tách Khuôn 1.000mx200m (Tạm hết hàng) | 25 | m2 | Có khả năng chống bám dính cao | ||
| 87 | Flow Media 2.000mx100m | 26 | m2 | Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng | ||
| 88 | Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí 1.5mx100m | 26 | m2 | Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng | ||
| 89 | Sealant Tape – Băng dán kín khí 15m | 50 | Mét | - Dán hai mặt, có độ bịt kín cao.- Chống ăn mòn hóa chất | ||
| 90 | Omega Profile - Ống dẫn nhựa f12 | 40 | Mét | Ống dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao | ||
| 91 | Spiral Warp - Ống xoắn f12 | 40 | Mét | Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt | ||
| 92 | T Connector – Co chữ T | 50 | Cái | Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 93 | L Connector – Co chữ L f12 | 50 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 94 | Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng f8 | 15 | Cái | - Chống bám dính và ăn mòn hóa học | ||
| 95 | Infusion Block – Đệm ống chân không f12 | 30 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 96 | PE Tube - Ống hút chân không f 12 | 30 | Mét | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 97 | Van Hút Chân Không | 10 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất | ||
| 98 | Sợi Carbon 3K-200g/m2 | 30 | Mét | Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn | ||
| 99 | Epoxy 586 | 10 | Kg | Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 | ||
| 100 | Xúc tác epoxy 8281 | 5 | Kg | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 101 | Gelcoat trong (20kg/thùng) | 20 | Kg | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 102 | Gelcoat trắng (20kg/thùng | 20 | Kg | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 103 | Cáp tín hiệu cao tần ("SMA to C" Type) | 3 | Bộ | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 104 | Cáp tín hiệu cao tần ("SMA to N" Type) | 4 | Bộ | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 105 | Cáp tín hiệu cao tần ("C to N" Type) | 5 | Bộ | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 106 | Cơ cấu ly hợp dùng thoát ly giá phóng | 8 | Bộ | - Có khả năng đóng mở ly hợp tốt, không bị kẹt.- Vật liệu thép hợp kim | ||
| 107 | Nguồn điện pin LiFePo4 6,6V; 15000mAh. | 6 | Bộ | Điện áp định danh: 6V;Dung lượng: 15000mHA; | ||
| 108 | Nguồn điện pin LiFePo4 9,9V; 10000mAh. | 12 | Bộ | Điện áp định danh: 6V;Dung lượng: 10000 mHA; | ||
| 109 | Nguồn điện pin LiFePo4 13,2V; 10000mAh. | 6 | Bộ | -Điện áp định danh: 13,2V; Dung lượng: 10000 mHA; | ||
| 110 | Đèn chiếu sáng đường băng | 2 | Cái | - Công suất : 250W.-Điện áp - Tần số : 85-265V - 50/60Hz.- Góc chiếu : 105˚ | ||
| 111 | Đèn cảnh báo an toàn | 2 | Cái | - Công suất: 1000W .- Điện áp hoạt động 110V-220V.- Thời gian làm việt liên tục 10 tiếng.- Có khả năng tự động đóng mở từ xa | ||
| 112 | Bình xịt phòng hỏa | 4 | Cái | -Vỏ bình: vỏ thép đúc, dạng xe đẩy.-Trọng lượng: 35 kg bột dập cháy | ||
| 113 | Thiết bị bịt tai | 12 | Cái | - Kích thước: 35 x 20 x 25 cm.- Trọng lượng: 80 gram.- Chất liệu: nhựa ABS (khung chụp đầu bằng hợp kim thép không gỉ).- Có thể dùng trong môi trường có tiếng ồn lên tới 200 dBA.- Khả năng lọc tiếng ồn (NRR): 50 dB | ||
| 114 | Ống dẫn nhiên liệu 179985400 | 40 | Cái | Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C | ||
| 115 | Đầu lọc nhiên liệu 550085400 | 40 | Cái | Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt | ||
| 116 | Bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp PN55008 | 40 | Cái | Hợp kim thép, có độ cứng cao, chống mài mòn, chịu ăn mòn hóa học | ||
| 117 | Tụ điện cố định W22-33RJI | 36 | Cái | - Điện dung: 100pF; điện trở 33Ω; công suất 7W; điện áp 200V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷3550C | ||
| 118 | Điện trở CDV16FF501JO3F | 52 | Cái | - Điện áp định mức: 1KV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1500C.- Điện dung: 500µF | ||
| 119 | Tụ điện cố định DEC1X3J150JC4B | 68 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 15µF | ||
| 120 | Tụ điện cố định 561R10TCCQ25 | 52 | Cái | - Điện áp định mức: 1 KVDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 25µF | ||
| 121 | Tụ điện cố định 561R10TCCQ30 | 84 | Cái | - Điện áp định mức: 1 KVDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 30µF | ||
| 122 | Tụ điện cố định DEC1X3J330JC4B | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 33µF | ||
| 123 | Tụ điện cố định DEC1X3J390JA3B | 68 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 39µF | ||
| 124 | Tụ điện cố định DEC1X3J470JA3B | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 47µF | ||
| 125 | Tụ điện cố định DEC1X3J560JC4B | 148 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3 kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 56µF | ||
| 126 | Tụ điện cố định 561R10TCCQ62BA | 68 | Cái | - Điện áp định mức: 1 kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 62µF | ||
| 127 | Tụ điện cố định DEC1X3J680JC4B | 132 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3 kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 68µF | ||
| 128 | Tụ điện cố định 562R10TSQ75 | 52 | Cái | - Điện áp định mức: 6.3kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 75µF | ||
| 129 | Tụ điện cố định DEC1X3J820JC4B | 100 | Cái | - Điện áp định mức: 1kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 82µF | ||
| 130 | Tụ điện cố định DEA1X3F121JA3B | 164 | Cái | - Điện áp định mức: 3.15kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 120µF | ||
| 131 | Tụ điện cố định DEA1X3F151JA3B | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 3.15kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 150µF | ||
| 132 | Tụ điện cố định DEA1X3F181JA3B | 84 | Cái | - Điện áp định mức: 3.15kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 180µF | ||
| 133 | Tụ điện cố định 562R10TST20 | 100 | Cái | - Điện áp định mức: 1kV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 200µF | ||
| 134 | Tụ điện cố định DEHR33F471KN3A | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 3.75kV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 470µF | ||
| 135 | Tụ điện cố định DEHR33F561KA3B | 68 | Cái | - Điện áp định mức: 3 kVDC..- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 560µF | ||
| 136 | Tụ điện cố định DEBB33F102KA3B | 36 | Cái | - Điện áp định mức: 3.15 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 1000µF | ||
| 137 | Tụ điện cố định S103K75Y5PN83K0R | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 1kV.- Nhiệt độ hoạt động -300c ÷1250C.- Điện dung: 10000µF | ||
| 138 | Tụ điện cố định UVR1E470MDD6TP | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 25V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷850C.- Điện dung: 47µF | ||
| 139 | Tụ điện cố định W221201JRLF | 400 | Cái | - Điện áp định mức: 200V.- Điện trở: 1.2 kΩ.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷3500C.- Công suất: 7W | ||
| 140 | Tụ điện cố định C316C241J2G5TA | 36 | Cái | - Điện áp định mức: 200V.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 2400µF | ||
| 141 | Tụ điện cố định RHS7J2D103J2DGH01A | 36 | Cái | - Điện áp định mức: 200V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷2000C.- Điện dung: 10000µF | ||
| 142 | Cuộn cảm B64290L44X830 | 52 | Cái | Điện cảm: 2.2 uH | ||
| 143 | Công tắc R5ABLKBLKFF0 | 10 | Cái | - Điện áp định mức: 125V.- Nhiệt độ hoạt động -200c ÷550C.- Dòng: 20A | ||
| 144 | Tụ điện cố định C1206C242J5GACTU | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 50VDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1250C.- Điện dung: 2400µF | ||
| 145 | Tụ điện cố định 293D475X9050C2TE3 | 36 | Cái | - Điện áp định mức: 50VDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1250C.- Điện dung: 4.7 uF | ||
| 146 | Điện trở RS007360R0FE12 | 36 | Cái | - Điện trở: 360Ω.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷2500C.- Công suất: 7W. | ||
| 147 | Điện trở RS005680R0FE12 | 36 | Cái | - Điện trở: 680Ω.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷2500C.- Công suất: 5W | ||
| 148 | Phích cắm 0031.9159 | 32 | Cái | - Điện áp định mức: 600V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷850C.- Dòng: 32A | ||
| 149 | Đi-ốt MA2C0290BFCT-ND | 60 | Cái | - Điện áp định mức: 6V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1500C.- Dòng: 50mA | ||
| 150 | Tụ gốm nhiều lớp 4904198-ND | 52 | Cái | - Điện áp định mức: 3.15 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 220µF | ||
| 151 | Tụ điện biến đổi BC2776-ND | 76 | Cái | - Điện áp định mức: 250V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1250C.- Điện dung: 5-57µF | ||
| 152 | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 1 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 10000µF | ||
| 153 | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND | 30 | Cái | - Điện áp định mức: 2.7V ÷ 5.5V.- Nhiệt độ hoạt động 00c ÷750C.- Kích thước bộ nhớ: 64Kb | ||
| 154 | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND | 40 | Cái | - Điện áp định mức: 25 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 47µF | ||
| 155 | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND | 280 | Cái | - Điện áp định mức: 6,3 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 100µF | ||
| 156 | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND | 36 | Cái | - Điện áp định mức: 3,15 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 150pF | ||
| 157 | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND | 100 | Cái | - Điện áp định mức: 3 kV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1250C.- Điện dung: 100µF | ||
| 158 | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND | 84 | Cái | - Điện áp định mức: 1kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 0,1µF | ||
| 159 | Cầu chì 0312003 | 20 | Cái | - Kích thước 2x5 mm.- Loại 3A.- Điện áp MAX: 250V | ||
| 160 | Đi ốt UM9301SM | 20 | Cái | - Điện áp định mức: 75V.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷1750C.- Công suất: 1W | ||
| 161 | Loa điện tử GF0661M | 8 | Cái | - Điện áp định mức: 100V.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷1750C.- Công suất: 1W | ||
| 162 | Tụ điện cố định DMS-BZL4-C | 220 | Cái | - Điện áp định mức: 3 kV.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷750C.- Điện dung: 1000pF | ||
| 163 | Tụ điện cố định A758BG106M1EAAE070 | 400 | Cái | - Điện áp định mức: 25DVC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 10uF | ||
| 164 | Tụ điện cố định A750EK476M1EAAE040 | 400 | Cái | - Điện áp định mức: 25V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện trở: 40mΩ.- Điện dung: 47 µF | ||
| 165 | Tụ điện cố định A750KK107M1EAAE040 | 400 | Cái | - Điện áp định mức: 25V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện trở: 40mΩ.- Điện dung: 100 uF | ||
| 166 | Tụ điện cố định RLF12545T-7R8N5R4-PF | 400 | Cái | - Dòng tối đa: 7A.- Điện trở: 12.4mΩ.- Điện cảm: 7.8 Uh.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C | ||
| 167 | Cuộn cảm 2631480102 | 600 | Cái | - Điện trở: 140Ω.- Tần số: 1÷300MHz.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C | ||
| 168 | Cuộn cảm B64290P37X38 | 600 | Cái | - Điện cảm: 2.53 uH.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C | ||
| 169 | Cuộn cảm 5943000211 | 600 | Cái | - Điện cảm: 350 nH.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C | ||
| 170 | Cuộn cảm 2631023002 | 600 | Cái | - Điện trở: 160Ω.- Tần số: 1÷300MHz.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C | ||
| 171 | Đi ốt DF30SC4M-7102 | 500 | Cái | - Điện áp: 0.55 ÷ 40V.- Dòng thuận/ngược: 30A/10000uA.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1500C | ||
| 172 | Đi ốt PS2701A-1-F3-A | 500 | Cái | - Điện áp: 1.4÷ 6V.- Dòng thuận/ngược: 30A.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -550C÷1000C | ||
| 173 | Transistor C1206C221JGGACTU | 560 | Cái | - DC định mức điện áp:2 kVDC.- Điện dung:220 pF.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -550C÷1250C | ||
| 174 | Tụ điện cố định 1206SC122KAT2A | 500 | Cái | - DC định mức điện áp:100 VDC.- Điện dung:100 uF.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷1000C | ||
| 175 | Tụ điện cố định MAL212029101E3 | 500 | Cái | - DC định mức điện áp:100 VDC.- Điện dung:100 uF.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷1000C | ||
| 176 | Tụ điện cố định RS00515R00FE12 | 560 | Cái | - Điện trở:15Ω.- Định mức công suất:5W.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -650C÷2500C. | ||
| 177 | Điện trở 2873000202 | 600 | Cái | - Tần số:50 MHz.- Trở kháng:106 Ω | ||
| 178 | Thiết bị đo dòng điện DMS-20PC-8-DCM-C | 4 | Cái | - Điện áp cấp vận hành:30VDC÷264 VDC.- Dòng cấp nguồn vận hành:7 mA..- Dòng đầu vào:7 mA.- Điện áp đầu vào:30 VDC÷200 VDC | ||
| 179 | Thiết bị đo dòng điện 3020-01099-0 | 4 | Cái | - Dòng đầu vào:100 A.- Điện áp đầu vào:50 mV | ||
| 180 | Cầu chì 8020.5026 | 20 | Cái | - AC định mức điện áp:400 VAC. DC định mức điện áp:63 VDC.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷2500C | ||
| 181 | Khối chức năng của máy xử lý dữ liệu 1783-1031-1-ND | 20 | Cái | - Điện áp hoạt động: 2 ÷ 3.6 V.- Chuẩn giao tiếp: RS322.- Tần số hoạt động: 433 ÷ 434 MHz.- Dòng: 24 ÷ 35mA.- Công suất - Đầu ra: 10dBm.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷850C | ||
| 182 | Máy biến dòng đo lường 1465-1317-1-ND | 20 | Cái | - Dải tần: 300kHz ÷ 200MHz. | ||
| 183 | Tấm mạch in đã lắp ráp 1100-1179-ND | 4 | Cái | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 184 | Ampe kế 811-3310-ND | 6 | Cái | - Phạm vi đo dòng: 0÷2000A.- Điện áp: 5 ÷ 40VDC | ||
| 185 | Tinh thể áp điện đã lắp ráp CW810-1-ND | 20 | Cái | - Điện áp định mức: 3.3V.- Tần số: 100 MHz.- Dòng: 12 mA.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 00C÷700C | ||
| 186 | Bán dẫn 2SC1971 | 200 | Cái | - Điện áp định mức: 15.2 V.- Tần số: 175 MHz.- Công suất: 6 W | ||
| 187 | Bán dẫn 2SC1945 | 200 | Cái | - Điện áp định mức: 16 V.- Tần số: 27 MHz.- Công suất: 18 W | ||
| 188 | Bán dẫn RD15HVF1-101 | 200 | Cái | - Điện áp định mức: 12.5 V.- Tần số: 175÷520 MHz.- Công suất: 15 W | ||
| 189 | Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R | 300 | Cái | - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz.- Tần số CPU tối đa:16 MHz.- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 16 KB.- Điện áp 4,5-5,5V.- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 105 °C.- Kích thước bộ nhớ chương trình:256 KB | ||
| 190 | Mạch điện tử tích hợp 350M-139/G-600R | 300 | Cái | - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz.- Tần số CPU tối đa:16 MHz.- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 32 KB.- Điện áp 4,5-5,5V.- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 115 °C.- Kích thước bộ nhớ chương trình:64 KB | ||
| 191 | Mạch điện tử tích hợp 350M-138/G-150R | 300 | Cái | - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz.- Tần số CPU tối đa:16 MHz.- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 32 KB- Điện áp 4,5-5,5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 105 °C- Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 KB | ||
| 192 | Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R | 300 | Cái | - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz- Tần số CPU tối đa:16 MHz- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 32 KB- Điện áp 4,5-5,5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 115 °C- Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 KB | ||
| 193 | Dây tổ hợp | 40 | M | - Lõi đồng mạ vàng- Số lõi: 8- Số dây mỗi lõi: 16 | ||
| 194 | Bán dẫn RD02MUS1B-101 | 1.000 | Cái | - Điện áp: 100÷220V- Dòng:58A | ||
| 195 | Bán dẫn IRF 9540PBF | 600 | Cái | - Điện áp: 100V- Dòng: 19A | ||
| 196 | Mạch điện tử tích hợp ATMEGA2560-16AU-ND | 50 | Cái | - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz- Tần số CPU tối đa:16 MHz- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 64 KB- Điện áp 4,5-5,5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 85 °C- Kích thước bộ nhớ chương trình:256 KB | ||
| 197 | Điện trở dán Y9472CT-ND | 1.000 | Cái | - Điện trở 4,7 KΩ, - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ~ 125°C- Nguồn cho mỗi phần tử: 62.5mW | ||
| 198 | Mạch điện tử tích hợp 1253-1016-1-ND | 200 | Cái | - Tần số ổn định: 15ppm- Điện dung: 8µF- Nhiệt độ hoạt động:-25 to 85 °C- Tần số: 16 Mhz- Điện trở: 80 Ω | ||
| 199 | Mạch điện tử tích hợp MIC29300-5.0WU-CT-ND | 50 | Cái | - Điện áp: 5-26V- Dòng: 3A- Nhiệt độ hoạt động:-40 to 125 °C | ||
| 200 | Tụ gốm nhiều lớp 445-12540-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 16V- Dòng: 3A- Điện dung: 1µF- Nhiệt độ hoạt động:-55 to 125 °C | ||
| 201 | Mạch điện tử tích hợp 1428-1005-1-ND | 200 | Cái | - Tần số ổn định: 15ppm- Điện dung: 10µF- Nhiệt độ hoạt động:-40 to 85 °C- Tần số: 16 Mhz- Điện trở: 80 Ω | ||
| 202 | Mạch điện tử tích hợp 223-1622-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 1.8V - 3.6V- Nhiệt độ hoạt động: - 40 to 85 °C- Áp suất tối đa: 87.02PSI | ||
| 203 | Mạch điện tử tích hợp 296-41033-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 1.2V – 5.5V- Nhiệt độ hoạt động: - 40 to 125 °C- Tốc độ dữ liệu: 100Mbps | ||
| 204 | Mạch điện tử tích hợp ATMEGA8U2-MU-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 40 to 85 °C- Tốc độ: 16 MHz- Bộ nhớ trong: 8KB- Số đầu vào/ra: 20 | ||
| 205 | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND | 1.000 | Cái | - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 155 °C- Điện trở: 1Ω- Công suất: 0.1W, 1/10W | ||
| 206 | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND | 1.000 | Cái | - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 155 °C- Điện trở: 27Ω- Công suất: 0.1W, 1/10W | ||
| 207 | Điện trở dán YAG2127CT-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 155 °C- Điện trở: 2,2Ω- Công suất: 0.1W, 1/10W | ||
| 208 | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA | ||
| 209 | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 3, 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA | ||
| 210 | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA | ||
| 211 | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 3, 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA | ||
| 212 | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND | 200 | Cái | - Điện áp: 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 160 °C- Dòng: 20mA | ||
| 213 | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND | 60 | Cái | - Điện áp: 100 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 125 °C- Điện dung: 10000µF | ||
| 214 | Phích cắm cho mạch in A30294-ND | 200 | Cái | - Số chân: 4- Số dây: 2- Màu: Đen | ||
| 215 | Phích cắm cho mạch in A30305-ND | 1.000 | Cái | - Diện tích mặt cắt: 20-24 AWG- Độ dầy điểm kết nối: 1.50µm | ||
| 216 | Mạch điện tử tích hợp ADP151AUJZ-3.3-R7CT-ND | 100 | Cái | - Điện áp: 3.3 V ÷ 5.5 V- Dòng: 7.8 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 125 °C- Tần số: 10 ÷100KHz | ||
| 217 | Mạch điện tử tích hợp 296-8279-1-ND | 50 | Cái | - Điện áp: 2 V ÷ 6 V- Dòng: 200 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Số phần tử: 1- Số bit mỗi phần từ: 8 | ||
| 218 | Mạch điện tử tích hợp 296-23467-1-ND | 50 | Cái | - Điện áp: 3 V ÷ 5,5 V- Dòng: 7.8 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 85 °C- Tốc độ dữ liệu: 250Kbps | ||
| 219 | Mạch điện tử tích hợp 296-11609-1-ND | 50 | Cái | - Điện áp: 1.65 V ÷ 5.5 V- Dòng: 32 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Số phần tử: 1- Số bit mỗi phần từ: 1 | ||
| 220 | Mạch điện tử tích hợp 988-AT45DB161E-MHF-Y | 20 | Cái | - Điện áp: 2.3 V ÷ 3.6 V- Dòng: 22 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Kích thước bộ nhớ: 16Mb- Tần số làm việc: 70 MHz | ||
| 221 | Mạch điện tử tích hợp 757-TLP241ATP1F | 200 | Cái | - Điện áp: 2.3 V ÷ 3.6 V- Dòng: 22 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Nguồn: 50mW | ||
| 222 | Điốt Schottky 863-MBR120VLSFT1G | 200 | Cái | - Điện áp: 0.34 V ÷ 20 V- Dòng: 1÷45 A- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 125 °C | ||
| 223 | Tụ gốm nhiều lớp 810-YFF18AC1H222MTYN | 400 | Cái | - Điện áp: 0.34 V ÷ 20 V- Dòng định mức: 1 A- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 °C- Điện dung: 2200µF- Điện trở: 300mΩ | ||
| 224 | Tranzito trường, kênh P 942-IRFR5505TRPBF | 50 | Cái | - Điện áp đánh thủng cực đại: 55V- Dòng định mức: 18A- Điện trở: 110mΩ- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 150 °C- Nguồn: 57W | ||
| 225 | Điốt Schottky 863-MBRS2040LT3G | 50 | Cái | - Điện áp: 0.34 V ÷ 40 V- Dòng: 2÷70 A- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 125 °C | ||
| 226 | Tụ Tantan (Tantalum) 80-T520A106M10AHE080 | 250 | Cái | - Điện áp: 0.34 V ÷ 20 V- Dòng định mức: 1 A- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 105 °C- Điện dung: 10µF- Điện trở: 80mΩ | ||
| 227 | Mạch điện tử tích hợp 771-74HC7541PW-Q100J | 20 | Cái | - Điện áp: 2 V ÷ 6 V- Dòng: 8 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 115 °C- Kích thước bộ nhớ: 16Mb- Tần số làm việc: 70 MHz | ||
| 228 | Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5 | 10 | Cái | Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa | ||
| 229 | Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B | 10 | Cái | - Điện áp: 2,2 V ÷ 5,5 V- Dòng: 8.5 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 105 °C- Số phần tử: 1- Số bit mỗi phần từ: 8 | ||
| 230 | Mạch lọc và tách tín hiệu ăng ten MHS185060-ADF | 10 | Cái | - Tần số 902-928;- Độ lợi 3dBi;- Phân cực đứng, loại Dipol. | ||
| 231 | Ăng ten lưỡng cực MHS031011HBU | 42 | Cái | - Tần số 395-433;- Độ lợi 5dBi;- Phân cực đứng, loại Dipol. | ||
| 232 | Tụ film 495-1886-ND | 40 | Cái | - Điện áp AC/DC: 305/630 V - Dòng: 8.5 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 110 °C- Điện dung: 1µF | ||
| 233 | Lõi lọc xăng 550085400 | 600 | Cái | - Kích thước đầu vào: 1/8”- Màng lọc bông chống ăn mòn | ||
| 234 | Mạch lọc nhiệu hiệu ứng EMI 81-BNX016-01 | 200 | Cái | - Điện áp định mức: 25 V- Dòng: 15 A- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 125 °C- Dải tần số: Từ 100 kHz đến 1 GHz- Suy hao tiếp xúc: 40dB | ||
| 235 | Phích cắm cho mạch in A31954-ND | 200 | Cái | - Diện tích mặt cắt: 22÷28 AWG- Độ dầy điểm kết nối: 0,76 µm | ||
| 236 | Điện trở biến đổi F6135CT-ND | 100 | Cái | - Điện áp cực đại: 16 V- Dòng: 1.5÷3 A- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 85 °C- Điện trở: 40 ÷100 mΩ | ||
| 237 | Điện trở dán RMCF0402JT100RTR-ND | 20.000 | Cái | - Điện áp cực đại: 16 V- Dòng: 1.5÷3 A- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W | ||
| 238 | Mạch điện tử tích hợp RN1114(T5LFT)CT-ND | 200 | Cái | - Điện áp cực đại: 5 V- Dòng: 10÷100 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 1 ÷10 KΩ-Nguồn: 100mW | ||
| 239 | Điện trở dán RR05P10.0KDCT-ND | 400 | Cái | - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 10 KΩ | ||
| 240 | Điện trở dán RR05P2.2KDCT-ND | 200 | Cái | - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 2,2 KΩ | ||
| 241 | Điện trở dán RR05P4.7KDCT-ND | 200 | Cái | - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 4,7 KΩ | ||
| 242 | Công tắc điện tử SW1023CT-ND | 50 | Cái | - Nguồn kết nối: 0.05A, 12VDC- Nhiệt độ hoạt động: - 25 đến 75 °C | ||
| 243 | Pin sạc Lithium-ion VT00051 | 40 | Cái | - Điện áp danh định: 4.2V - Dung lượng: 2200mAh.- Trở kháng trong (nội trở): ≤45mΩ - Nhiệt độ sạc: 0 ° C ~ 45 ° C - Nhiệt độ xả: -20 ° C ~ +60 ° C - Giới hạn điện áp sạc: 4.2V - Điện áp ngắt xả: 2.45V - Dòng sạc pin: 750mA (sạc tiêu chuẩn), 1500mA (sạc nhanh). - Thời gian sạc pin : 3 giờ (sạc tiêu chuẩn), 2.5 giờ (sạc nhanh). | ||
| 244 | Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND | 50 | Cái | - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 4,7 KΩ | ||
| 245 | IC điện tử XC95144XL-10TQG100C | 200 | Cái | - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Số cổng: 3200- Số đầu vào/ra: 117 | ||
| 246 | IC điện tử XC95144XL-10TQG144C | 150 | Cái | - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Số cổng: 3200- Số đầu vào/ra: 117 | ||
| 247 | IC điện tử XCF04SVOG20C | 150 | Cái | - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Kích thước bộ nhớ: 3Mb | ||
| 248 | Mạch tích hợp chống tĩnh điện ESD 102-2056-ND | 100 | Cái | - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Kích thước bộ nhớ: 3Mb | ||
| 249 | Mạch tích hợp chống tĩnh điện ESD 1102-5497-ND | 16 | Cái | - Điện áp cực đại: 75 V- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 100 °C- Dòng danh định: 15A | ||
| 250 | Vỏ chống nước cho giắc truyền dữ liệu 160-09MA-ND | 8 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động:-55 đến 105 °C- Dòng danh định: 5A | ||
| 251 | Đầu cắm cho cáp đồng trục 19POS/ PT02A14-19S-ND | 12 | Cái | - Nhiệt độ hoạt động:-55 đến 105 °C- Số chân: 19 | ||
| 252 | Mạch điện tử tích hợp 296-23868-1-ND | 20 | Cái | - Điện áp: 1.2 ÷ 5.5 V- Rate dữ liệu: 100Mbps- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 85 °C | ||
| 253 | Mạch điện tử tích hợp 296-46412-1-ND | 20 | Cái | - Điện áp: 1.2 ÷ 5.5 V- Rate dữ liệu: 80Mbps- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 125 °C | ||
| 254 | Tụ nhôm 338-2246-ND | 200 | Cái | - Điện áp danh định: 35V- Tần số: 120Hz- Điện trơ: 36mΩ- Điện dung: 15000µF | ||
| 255 | Tấm tản nhiệt cho chip nhúng 345-1090-ND | 20 | Cái | - Kháng nghiệt/Dòng khí cưỡng bức: 8.00°C/W /400 LFM- Kích thước: 25×25mm | ||
| 256 | Tấm tản nhiệt cho chip nhúng 345-1093-ND | 20 | Cái | - Kháng nghiệt/Dòng khí cưỡng bức: 2.00°C/W @ 400 LFM- Kích thước: 40.64×40.64mm | ||
| 257 | Tế bào quang điện 350-2122-ND | 10 | Cái | - Điện áp: 5 V- Dòng: 12mA- Màu sắc: Vàng | ||
| 258 | Tế bào quang điện 350-2764-ND | 12 | Cái | - Điện áp: 5 V- Dòng: 10mA- Màu sắc: Đỏ | ||
| 259 | Tế bào quang điện 350-2766-ND | 10 | Cái | - Điện áp: 5 V- Dòng: 10mA- Màu sắc: xanh | ||
| 260 | Hộp nhựa ABS 377-1651-ND | 12 | Cái | - Hộp nhựa, kích thước 92.23mm x 66.22mm- Màu sắc: Đen | ||
| 261 | Công tắc 451-1173-ND | 12 | Cái | - Điện áp: 120V- Dòng: 20A- Nhiệt độ hoạt động:-10 đến 65 °C | ||
| 262 | Cáp truyền dữ liệu chuẩn USB EMBD UART 5V 768-1028-ND | 20 | Cái | - 4 chân, 1 hàng- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 105°C- Điện áp cực đại: 250V | ||
| 263 | Tế bào quang điện 976-1260-ND | 20 | Cái | - Điện áp chuyển tiếp: 28V- Kích thước: Đường kính 20,00mm, Chiều cao 1,90mm- Bề mặt phát sáng (LES) Đường kính 9,90mm | ||
| 264 | Phích cắm cho mạch in A31945-ND | 20 | Cái | - Đầu cắm dương 44 chân, 3 hàng- Màu: Đen | ||
| 265 | Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1192-ND | 20 | Cái | - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 12.4 GHz- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Điện trở: 50Ω | ||
| 266 | Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1339-ND | 20 | Cái | - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 11 GHz- Điện trở: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm âm | ||
| 267 | Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1341-ND | 20 | Cái | - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 18 GHz- Điện trở: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm ân | ||
| 268 | Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1431-ND | 16 | Cái | - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 18 GHz- Điện trở: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm dương | ||
| 269 | Đầu cắm cho cáp đồng trục ADAPT/SMAF/SMAF/SMAF/RPND | 40 | Cái | - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 6GHz- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm ân | ||
| 270 | Đầu cắm cho cáp đồng trục ADAPT/SMAM/SMAM/RP-ND | 40 | Cái | - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 18 GHz- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm dương | ||
| 271 | IC bán dẫn AT89C51ED2-RDTUM-ND | 60 | Cái | - Điện áp:2.7÷5.5 V- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 85 °C- Tốc độ: 60MHz- Bộ nhớ: 64KB- Cổng vào/ra: 50 | ||
| 272 | IC bán dẫn AT89C51RB2-3CSUM-ND | 60 | Cái | - Điện áp:2.7÷5.5 V- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 85 °C- Tốc độ: 20MHz- Bộ nhớ: 16KB- Cổng vào/ra: 27 | ||
| 273 | Mạch điện tử tích hợp ATMEGA168PB-MU-ND | 40 | Cái | - Điện áp cực đại:250- Nhiệt độ hoạt động:-55đến 125 °C- Tốc độ: 20MHz- Bộ nhớ: 16KB- Cổng vào/ra: 27 | ||
| 274 | Phích cắm chuẩn D-SUB./ L77SDE09S-ND | 8 | Cái | - Điện áp cực đại:250- Nhiệt độ hoạt động:-55đến 125 °C- 2 hàng, 9 chân- Dòng: 5A | ||
| 275 | Bình oxy 40 l | 6 | Chiếc | - Vỏ bình thép dày chất lượng cao.- Áp suất thử: 250 bar.- Áp suất nạp: 150 bar.- Van bình tiêu chuẩn: QF- 2C.- Thể tích bình: 40 lít.- Vỏ bình kiểm định 5 năm tại tại trung tâm kiểm định II- Nạp khí Oxy tinh khiết 99, 99 % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi