Gói thầu: Gói thầu số 05 DAS: Mua sắm vật tư, linh kiện, hàng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201133677-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 05 DAS: Mua sắm vật tư, linh kiện, hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20201130694
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn ngấn sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-12 13:04:00 đến ngày 2020-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,871,144,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,800,000 VNĐ ((Mười tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vải thủy tinh HQ MC-100 30 Kg Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
2 Vải thủy tinh HQ MC-200 20 Kg Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
3 Vải thủy tinh HQ MC-300-600 16 Kg Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
4 Vải thủy tinh đơn trục HL 15 Kg Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục
5 Keo Epoxy Resin 15 Kg Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 30-40 phút
6 Dung dịch đóng rắn 2K 8 Kg Hàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 30-40 phút
7 Keo kết dính nhanh Seri5 20 Hộp Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút
8 Dung dịch Axeton APCO 20 Lít Hàm lượng nguyên chất 100%
9 Keo Silicon 1102 12 Hộp Nhiệt độ làm việc – 62°C đến 316°C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
10 Keo 502 10 Hộp Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 30 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412)
11 Dung dịch chống dính Wax8 5 Kg Trọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc
12 Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 8 Kg Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian
13 Vải nhám P40, 80 khổ 20 15 Mét Độ nhám P40, P80
14 Vải nhám P320 khổ 20 10 Mét Độ nhám P320
15 Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L 5 Kg Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 30 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất
16 Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano 2 Kg Độ pH 7-8, thời gian khô 30 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi
17 Bột phản quang Protective-BL 2 Kg Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2
18 Keo Polyester JP-LS5E 4 Kg Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn
19 Khối xốp EPS 6 M3 Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước
20 Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5 80 Cái  Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
21 Chổ lông làm keo cỡ 5 50 Cái  Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
22 Bộ dụng cụ trộn keo 40 Cái Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch
23 Lô bông lăn keo 30 Cái Chiều dài lô bông 230mm, đường kính 75mm
24 Găng tay cao su 30 Đôi -  Size: 7 8 9 10 ; - Chất liệu: Găng tay được làm từ cao su tổng hợp Nitrile với lớp lót bông sợi bên trong và nitrile bên ngoài găng. - Độ dày 0,46 mm, chiều dài 330mm. - Tính năng : chống dầu, chống hóa chất.
25 Găng tay Nilon 6 Hộp  - Quy cách đóng gói: 1 kg/bịch; - Sản phẩm dùng 1 lần.Có gai sần chống trượt khi sử dụng. - An toàn,vệ sinh khi chế biến thực phẩm,bảo vệ đôi tay khi sử dụng hóa chất tẩy rữa,không dùng trong các chất dung dịch.
26 Găng tay vải 30 Đôi – Găng tay chống cắt 3M 4131 cấp độ 1 được dệt bằng sợi HPPE; – Thoải mái với công nghệ sợi đan liền mạch thoáng khí và thông gió.; – Độ bền cao, có thể giặt và tái sử dụng. – Đạt tiêu chuẩn EN388 4131, EN420
27 Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần 15 Bộ -Vải Kaki, Thành phần vải 35% Cottong và 65% Polyester.- May theo sai số tiêu chuẩn S,M, L, XL, 2XL... tương ứng với sai 5, 6, 7, 8, 9
28 Mũ bảo hộ lao động 15 Chiếc - Chất liệu: nhựa; - Cách điện; - Chống lửa, chống va đập tốt; - Chịu được lực kéo dãn; - Màu sắc: trắng/vàng
29 Khẩu trang dùng một lần 9001v-25 chiếc/ hộp 10 Hộp Làm bằng nguyên liệu cacbon hoạt tính, có khả năng thanh lọc bụi bẩn, vi khuẩn có trong môi trường lên tới 95%
30 Kính bảo hộ lao động 20 Chiếc -Màu trong suốt.-Vật liệu Polycarbonate hấp thụ 99.9% UV.- Đạt chuẩn ANSI Z87.1 2003.
31 Mặt nạ phòng chống khói độc 5 Chiếc -Chất liệu : Chất liệu silicone mềm mại, cao cấp và nhựa chịu nhiệt.- Kết hợp với Tấm lọc 3M 3301CN + nắp nhựa 3M 385CN + tám lọc 3M 3N11CN
32 giầy bảo hộ lao động 12 Đôi - Chất liệu: Vải dệt thoáng khí và sợi tổng hợp.- Màu sắc: Xám, nâu.- Size: 38 – 45.- Cấu tạo: Mũi thép, đế Kevlar chống đâm.- Tính năng: Chống đâm xuyên, chống mài mòn, chống tĩnh điện, chịu nhiệt cao
33 Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L 1 Lít Thành phần gồm dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ thuộc phân đoạn dầu nhẹ (hàm lượng dầu nhỏ hơn 70%), polyamin mạch thẳng, dầu silicon, khí hóa lỏng..
34 Dây thít nhựa 250 1 Túi -Kích thước: 3 x 100 mm.-Số lượng: 1000 cái.-Chất liệu: nhựa.-Màu sắc: Đen, trắng.-Trọng lượng: 200g
35 Đinh tai mũ 62 Chiếc Innox 304, dày 1.5mm
36 Vít chỏm cầu Inox các loại 1 Bộ Innox 304
37 Nhôm tấm hợp kim A10005 0,5 M2 Nhôm hợp kim dày 2mm
38 Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm 6 Mét - Hợp kim nhôm.- Có khả năng chống oxy hóa cao
39 Bu-lông hãm Inox M10, M8, M4, M3 5 Bộ - Kích thước M10, M8, M4, M3.- Innox nguyên chất có độ cứng cao
40 Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm 4 Mét - Hợp kim nhôm.- Có khả năng chống oxy hóa cao
41 Vít đầu chìm M3, M4, M5, M6 1 Bộ - Kích thước M3, M4, M5, M6.- Innox nguyên chất có độ cứng cao
42 Đá mài Damaha R450x25x4 8 Chiếc - Mài nhanh, không làm xước bề mặt.- Sản phẩm bền cứng và không dễ bị gãy.
43 Lưỡi cưa gỗ 356x30 T800 5 Chiếc - Lưỡi cưa lọng gỗ 10x0.36x1490mm .- Làm bằng théo hợp kim không rit, chống mài mòn và ăn mòn cao
44 Đinh rút M3, M4 1 Bộ - Kích thước M3, M4.- Innox nguyên chất có độ cứng cao
45 Gỗ dãn 10mm 0,5 M2 Không rổng ruột, có độ dày chính xác, bề mặt phẳng tuyệt đối, chịu nước, không bị cong vênh, phủ vật liệu cacbon, không bị nứt tét hay biến dạng bề mặt ván khi sử dụng lâu dài.
46 Dao chính 2mm 6 Chiếc Thép hợp kim có độ cứng cao, không rỉ
47 Dao phay CNC hợp kim f3, f4, f5, f6, f10, f12, f20 4 Bộ - Thép hợp kim có độ cứng cao, không rỉ.- Kích thước Kích thước f3, f4, f5, f6, f10, f12, f20
48 Bộ dao tiện 4 Bộ Thép hợp kim có độ cứng cao, không rỉ
49 Giắc cắm nguồn XT60, 60 Ampe 10 Bộ Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60A;
50 Giắc cắm nguồn XS12, 12 Ampe, chống nước 10 Bộ Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 12A;Chuẩn chống nước: IP67
51 Giắc cắm 10 chân, 2 Ampe, chống nước 6 Bộ Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2A;Chuẩn chống nước: IP67
52 Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 50W 10 Bộ Trở kháng 50 Ω
53 Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 100W 10 Bộ Trở kháng 100Ω
54 Phít cách điện 3mm 1 M2 Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60A;
55 Khớp bi cầu chuyển động 20 Bộ Khớp cầu hợp kim
56 Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x40 4 Hộp Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập
57 Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân 16 Bộ Có tích hợp xuyến chống nhiễu Nhiệt độ làm việc – 62°C đến 316°C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
58 Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân 10 Bộ Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
59 Dây tín hiệu f4 bọc kim 12 Mét Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
60 Dây nguồn f4 bọc kim 8 Mét Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
61 Khớp li hợp trượt XTV7 6 Bộ Tốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m
62 Công tắc 6 chân ba tiếp điểm 4A 8 Cái Chịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15ºC ÷ 60ºC
63 Dây chống nhiễu f3 10 Mét Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
64 Ghen co chụi nhiệt, chống nước, cỡ M3, M4, M5, M6 2 Bộ Dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60ºC
65 Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ, 5A 2 Bộ Côngsuất:10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V;
66 Thiếc hàn Asaki, f1 2 Cuộn 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340ºC ÷ 390ºC
67 Băng keo điện 4 Cuộn Cách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm
68 Dây điện chịu nhiệt dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim 6 Mét Điện áp định danh: 6V;Dung lượng: 1200mHA;
69 Giá chống rung cho thiết bị điện điện tử EAV-18 1 Bộ - Ba tầng chống rung.- Có khả năng chống nhiễu, cách nhiệt, cách điện
70 Băng dính hai mặt 200 3 Cuộn - Chất liệu: xốp acrylic hoặc polyethylene, keo từ cao su tự nhiên hoặc keo acrylic.- Kích thước: bản rộng 4,8 cm
71 Băng dính trắng 150 10 Cuộn - Bám dính tốt trên nhiều bề mặt khác nhau.- Không chứa hóa chất độc hại, an toàn khi sử dụng.- Có độ bền cao, chịu lực tác động tốt
72 Băng dính trung thế, chống nước 1 Cuộn Bắt dính ngay khi tiếp xúc lên nhiều loại bề mặt và tạo thành lớp màng kín nước. có khả năng cách điện,không cần thời gian để khô, không chảy hay rỉ nước, không cần làm sạch.
73 Ông ghen chịu nhiệt Emiang 12 Mét Dày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C
74 Trục thép hợp kim f12 6 Cái Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
75 Ổ bi đỡ chặn f12 12 Cái - Vòng bi cầu, không bít, chặn, chịu nhiệt cao.Kích Thước chi tiết vòng bi:+ Đường kính trong vòng bi (d): 10mm .+ Đường kính ngoài vòng bi (D): 12mm .+ Độ dày vòng bi (B): 2mm
76 Lò xo chịu kéo, nén f12 6 Bộ - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu kéo, chịu nén đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn
77 Trụ càng f20 3 Cái - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu tải đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn
78 Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10, M12 10 Bộ - Kích thước M10, M12.- Innox nguyên chất có độ cứng cao
79 Khửu càng 5 Cái - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu tải đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn
80 Lốp cao su f150 LGD300 12 Cái - Chịu nhiệt độ cao.- Chịu ma sát. Chống mài mòn.- Chống dính.- Chịu nén.- Kháng hóa chất.- Chịu áp suất
81 Tang trống hợp kim f100 12 Cái - Thép hợp kim có độ bền cao.- Có khả năng chịu tải đến 900kg.- Có khả năng chống ăn mòn
82 Vải các bon 3K ( 150g/m2) 22 m2 Loại 3K, Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn
83 Vải các bon 6K (250g/m2) 20 m2 Loại 6K, Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn
84 Bagging Film – Màn hút Chân Không (4.570mx170m) 30 m2 - Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. - Có khả năng chịu được áp suất hút 10at.- Có độ bền kéo tốt
85 Release Film – Màng tách khuôn - 1.5mx400m 30 m2 - Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m.- Chịu ăn mòn với chế phẩm composite
86 Peel ply – Vải Tách Khuôn 1.000mx200m (Tạm hết hàng) 25 m2 Có khả năng chống bám dính cao
87 Flow Media 2.000mx100m 26 m2 Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng
88 Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí 1.5mx100m 26 m2 Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng
89 Sealant Tape – Băng dán kín khí 15m 50 Mét - Dán hai mặt, có độ bịt kín cao.- Chống ăn mòn hóa chất
90 Omega Profile - Ống dẫn nhựa f12 40 Mét Ống dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao
91 Spiral Warp - Ống xoắn f12 40 Mét Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt
92 T Connector – Co chữ T 50 Cái Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
93 L Connector – Co chữ L f12 50 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
94 Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng f8 15 Cái - Chống bám dính và ăn mòn hóa học
95 Infusion Block – Đệm ống chân không f12 30 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
96 PE Tube - Ống hút chân không f 12 30 Mét Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
97 Van Hút Chân Không 10 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất
98 Sợi Carbon 3K-200g/m2 30 Mét Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn
99 Epoxy 586 10 Kg Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586
100 Xúc tác epoxy 8281 5 Kg Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
101 Gelcoat trong (20kg/thùng) 20 Kg Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
102 Gelcoat trắng (20kg/thùng 20 Kg Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
103 Cáp tín hiệu cao tần ("SMA to C" Type) 3 Bộ Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
104 Cáp tín hiệu cao tần ("SMA to N" Type) 4 Bộ Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
105 Cáp tín hiệu cao tần ("C to N" Type) 5 Bộ Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
106 Cơ cấu ly hợp dùng thoát ly giá phóng 8 Bộ - Có khả năng đóng mở ly hợp tốt, không bị kẹt.- Vật liệu thép hợp kim
107 Nguồn điện pin LiFePo4 6,6V; 15000mAh. 6 Bộ  Điện áp định danh: 6V;Dung lượng: 15000mHA;
108 Nguồn điện pin LiFePo4 9,9V; 10000mAh. 12 Bộ Điện áp định danh: 6V;Dung lượng: 10000 mHA;
109 Nguồn điện pin LiFePo4 13,2V; 10000mAh. 6 Bộ -Điện áp định danh: 13,2V; Dung lượng: 10000 mHA;
110 Đèn chiếu sáng đường băng 2 Cái - Công suất : 250W.-Điện áp - Tần số : 85-265V - 50/60Hz.- Góc chiếu : 105˚
111 Đèn cảnh báo an toàn 2 Cái - Công suất: 1000W .- Điện áp hoạt động 110V-220V.- Thời gian làm việt liên tục 10 tiếng.- Có khả năng tự động đóng mở từ xa
112 Bình xịt phòng hỏa 4 Cái -Vỏ bình: vỏ thép đúc, dạng xe đẩy.-Trọng lượng: 35 kg bột dập cháy
113 Thiết bị bịt tai 12 Cái - Kích thước: 35 x 20 x 25 cm.- Trọng lượng: 80 gram.- Chất liệu: nhựa ABS (khung chụp đầu bằng hợp kim thép không gỉ).- Có thể dùng trong môi trường có tiếng ồn lên tới 200 dBA.- Khả năng lọc tiếng ồn (NRR): 50 dB
114 Ống dẫn nhiên liệu 179985400 40 Cái Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C
115 Đầu lọc nhiên liệu 550085400 40 Cái Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt
116 Bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp PN55008 40 Cái Hợp kim thép, có độ cứng cao, chống mài mòn, chịu ăn mòn hóa học
117 Tụ điện cố định W22-33RJI 36 Cái - Điện dung: 100pF; điện trở 33Ω; công suất 7W; điện áp 200V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷3550C
118 Điện trở CDV16FF501JO3F 52 Cái - Điện áp định mức: 1KV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1500C.- Điện dung: 500µF
119 Tụ điện cố định DEC1X3J150JC4B 68 Cái - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 15µF
120 Tụ điện cố định 561R10TCCQ25 52 Cái - Điện áp định mức: 1 KVDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 25µF
121 Tụ điện cố định 561R10TCCQ30 84 Cái - Điện áp định mức: 1 KVDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 30µF
122 Tụ điện cố định DEC1X3J330JC4B 40 Cái - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 33µF
123 Tụ điện cố định DEC1X3J390JA3B 68 Cái - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 39µF
124 Tụ điện cố định DEC1X3J470JA3B 40 Cái - Điện áp định mức: 6.3 KV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 47µF
125 Tụ điện cố định DEC1X3J560JC4B 148 Cái - Điện áp định mức: 6.3 kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 56µF
126 Tụ điện cố định 561R10TCCQ62BA 68 Cái - Điện áp định mức: 1 kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 62µF
127 Tụ điện cố định DEC1X3J680JC4B 132 Cái - Điện áp định mức: 6.3 kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 68µF
128 Tụ điện cố định 562R10TSQ75 52 Cái - Điện áp định mức: 6.3kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 75µF
129 Tụ điện cố định DEC1X3J820JC4B 100 Cái - Điện áp định mức: 1kVDC.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 82µF
130 Tụ điện cố định DEA1X3F121JA3B 164 Cái - Điện áp định mức: 3.15kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 120µF
131 Tụ điện cố định DEA1X3F151JA3B 40 Cái - Điện áp định mức: 3.15kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 150µF
132 Tụ điện cố định DEA1X3F181JA3B 84 Cái - Điện áp định mức: 3.15kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 180µF
133 Tụ điện cố định 562R10TST20 100 Cái - Điện áp định mức: 1kV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 200µF
134 Tụ điện cố định DEHR33F471KN3A 40 Cái - Điện áp định mức: 3.75kV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 470µF
135 Tụ điện cố định DEHR33F561KA3B 68 Cái - Điện áp định mức: 3 kVDC..- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 560µF
136 Tụ điện cố định DEBB33F102KA3B 36 Cái - Điện áp định mức: 3.15 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 1000µF
137 Tụ điện cố định S103K75Y5PN83K0R 40 Cái - Điện áp định mức: 1kV.- Nhiệt độ hoạt động -300c ÷1250C.- Điện dung: 10000µF
138 Tụ điện cố định UVR1E470MDD6TP 40 Cái - Điện áp định mức: 25V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷850C.- Điện dung: 47µF
139 Tụ điện cố định W221201JRLF 400 Cái - Điện áp định mức: 200V.- Điện trở: 1.2 kΩ.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷3500C.- Công suất: 7W
140 Tụ điện cố định C316C241J2G5TA 36 Cái - Điện áp định mức: 200V.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 2400µF
141 Tụ điện cố định RHS7J2D103J2DGH01A 36 Cái - Điện áp định mức: 200V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷2000C.- Điện dung: 10000µF
142 Cuộn cảm B64290L44X830 52 Cái Điện cảm: 2.2 uH
143 Công tắc R5ABLKBLKFF0 10 Cái - Điện áp định mức: 125V.- Nhiệt độ hoạt động -200c ÷550C.- Dòng: 20A
144 Tụ điện cố định C1206C242J5GACTU 40 Cái - Điện áp định mức: 50VDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1250C.- Điện dung: 2400µF
145 Tụ điện cố định 293D475X9050C2TE3 36 Cái - Điện áp định mức: 50VDC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1250C.- Điện dung: 4.7 uF
146 Điện trở RS007360R0FE12 36 Cái - Điện trở: 360Ω.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷2500C.- Công suất: 7W.
147 Điện trở RS005680R0FE12 36 Cái - Điện trở: 680Ω.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷2500C.- Công suất: 5W
148 Phích cắm 0031.9159 32 Cái - Điện áp định mức: 600V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷850C.- Dòng: 32A
149 Đi-ốt MA2C0290BFCT-ND 60 Cái - Điện áp định mức: 6V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1500C.- Dòng: 50mA
150 Tụ gốm nhiều lớp 4904198-ND 52 Cái - Điện áp định mức: 3.15 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 220µF
151 Tụ điện biến đổi BC2776-ND 76 Cái - Điện áp định mức: 250V.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1250C.- Điện dung: 5-57µF
152 Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND 40 Cái - Điện áp định mức: 1 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 10000µF
153 IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND 30 Cái - Điện áp định mức: 2.7V ÷ 5.5V.- Nhiệt độ hoạt động 00c ÷750C.- Kích thước bộ nhớ: 64Kb
154 Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND 40 Cái - Điện áp định mức: 25 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 47µF
155 Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND 280 Cái - Điện áp định mức: 6,3 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷850C.- Điện dung: 100µF
156 Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND 36 Cái - Điện áp định mức: 3,15 kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 150pF
157 Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND 100 Cái - Điện áp định mức: 3 kV.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1250C.- Điện dung: 100µF
158 Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND 84 Cái - Điện áp định mức: 1kV.- Nhiệt độ hoạt động -250c ÷1250C.- Điện dung: 0,1µF
159 Cầu chì 0312003 20 Cái - Kích thước 2x5 mm.- Loại 3A.- Điện áp MAX: 250V
160 Đi ốt UM9301SM 20 Cái - Điện áp định mức: 75V.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷1750C.- Công suất: 1W
161 Loa điện tử GF0661M 8 Cái - Điện áp định mức: 100V.- Nhiệt độ hoạt động -650c ÷1750C.- Công suất: 1W
162 Tụ điện cố định DMS-BZL4-C 220 Cái - Điện áp định mức: 3 kV.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷750C.- Điện dung: 1000pF
163 Tụ điện cố định A758BG106M1EAAE070 400 Cái - Điện áp định mức: 25DVC.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện dung: 10uF
164 Tụ điện cố định A750EK476M1EAAE040 400 Cái - Điện áp định mức: 25V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện trở: 40mΩ.- Điện dung: 47 µF
165 Tụ điện cố định A750KK107M1EAAE040 400 Cái - Điện áp định mức: 25V.- Nhiệt độ hoạt động -550c ÷1050C.- Điện trở: 40mΩ.- Điện dung: 100 uF
166 Tụ điện cố định RLF12545T-7R8N5R4-PF 400 Cái - Dòng tối đa: 7A.- Điện trở: 12.4mΩ.- Điện cảm: 7.8 Uh.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C
167 Cuộn cảm 2631480102 600 Cái - Điện trở: 140Ω.- Tần số: 1÷300MHz.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C
168 Cuộn cảm B64290P37X38 600 Cái - Điện cảm: 2.53 uH.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C
169 Cuộn cảm 5943000211 600 Cái - Điện cảm: 350 nH.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C
170 Cuộn cảm 2631023002 600 Cái - Điện trở: 160Ω.- Tần số: 1÷300MHz.- Nhiệt độ hoạt động -400c ÷1050C
171 Đi ốt DF30SC4M-7102 500 Cái - Điện áp: 0.55 ÷ 40V.- Dòng thuận/ngược: 30A/10000uA.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1500C
172 Đi ốt PS2701A-1-F3-A 500 Cái - Điện áp: 1.4÷ 6V.- Dòng thuận/ngược: 30A.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -550C÷1000C
173 Transistor C1206C221JGGACTU 560 Cái - DC định mức điện áp:2 kVDC.- Điện dung:220 pF.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -550C÷1250C
174 Tụ điện cố định 1206SC122KAT2A 500 Cái - DC định mức điện áp:100 VDC.- Điện dung:100 uF.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷1000C
175 Tụ điện cố định MAL212029101E3 500 Cái - DC định mức điện áp:100 VDC.- Điện dung:100 uF.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷1000C
176 Tụ điện cố định RS00515R00FE12 560 Cái - Điện trở:15Ω.- Định mức công suất:5W.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -650C÷2500C.
177 Điện trở 2873000202 600 Cái - Tần số:50 MHz.- Trở kháng:106 Ω
178 Thiết bị đo dòng điện DMS-20PC-8-DCM-C 4 Cái - Điện áp cấp vận hành:30VDC÷264 VDC.- Dòng cấp nguồn vận hành:7 mA..- Dòng đầu vào:7 mA.- Điện áp đầu vào:30 VDC÷200 VDC
179 Thiết bị đo dòng điện 3020-01099-0 4 Cái - Dòng đầu vào:100 A.- Điện áp đầu vào:50 mV
180 Cầu chì 8020.5026 20 Cái - AC định mức điện áp:400 VAC. DC định mức điện áp:63 VDC.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷2500C
181 Khối chức năng của máy xử lý dữ liệu 1783-1031-1-ND 20 Cái - Điện áp hoạt động: 2 ÷ 3.6 V.- Chuẩn giao tiếp: RS322.- Tần số hoạt động: 433 ÷ 434 MHz.- Dòng: 24 ÷ 35mA.- Công suất - Đầu ra: 10dBm.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: -400C÷850C
182 Máy biến dòng đo lường 1465-1317-1-ND 20 Cái - Dải tần: 300kHz ÷ 200MHz.
183 Tấm mạch in đã lắp ráp 1100-1179-ND 4 Cái Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
184 Ampe kế 811-3310-ND 6 Cái - Phạm vi đo dòng: 0÷2000A.- Điện áp: 5 ÷ 40VDC
185 Tinh thể áp điện đã lắp ráp CW810-1-ND 20 Cái - Điện áp định mức: 3.3V.- Tần số: 100 MHz.- Dòng: 12 mA.- Nhiệt độ hoạt động tối đa: 00C÷700C
186 Bán dẫn 2SC1971 200 Cái - Điện áp định mức: 15.2 V.- Tần số: 175 MHz.- Công suất: 6 W
187 Bán dẫn 2SC1945 200 Cái - Điện áp định mức: 16 V.- Tần số: 27 MHz.- Công suất: 18 W
188 Bán dẫn  RD15HVF1-101 200 Cái - Điện áp định mức: 12.5 V.- Tần số: 175÷520 MHz.- Công suất: 15 W
189 Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R 300 Cái - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz.- Tần số CPU tối đa:16 MHz.- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 16 KB.- Điện áp 4,5-5,5V.- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 105 °C.- Kích thước bộ nhớ chương trình:256 KB
190 Mạch điện tử tích hợp 350M-139/G-600R 300 Cái - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz.- Tần số CPU tối đa:16 MHz.- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 32 KB.- Điện áp 4,5-5,5V.- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 115 °C.- Kích thước bộ nhớ chương trình:64 KB
191 Mạch điện tử tích hợp 350M-138/G-150R 300 Cái - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz.- Tần số CPU tối đa:16 MHz.- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 32 KB- Điện áp 4,5-5,5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 105 °C- Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 KB
192 Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R 300 Cái - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz- Tần số CPU tối đa:16 MHz- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 32 KB- Điện áp 4,5-5,5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 115 °C- Kích thước bộ nhớ chương trình: 64 KB
193 Dây tổ hợp 40 M - Lõi đồng mạ vàng- Số lõi: 8- Số dây mỗi lõi: 16
194 Bán dẫn RD02MUS1B-101 1.000 Cái - Điện áp: 100÷220V- Dòng:58A
195 Bán dẫn IRF 9540PBF 600 Cái - Điện áp: 100V- Dòng: 19A
196 Mạch điện tử tích hợp ATMEGA2560-16AU-ND 50 Cái - Tốc độ đồng hồ tối đa: 16 MHz- Tần số CPU tối đa:16 MHz- Kích thước bộ nhớ được mở rộng tối đa: 64 KB- Điện áp 4,5-5,5V- Nhiệt độ hoạt động: -40 to 85 °C- Kích thước bộ nhớ chương trình:256 KB
197 Điện trở dán Y9472CT-ND 1.000 Cái - Điện trở 4,7 KΩ, - Nhiệt độ hoạt động: -55°C ~ 125°C- Nguồn cho mỗi phần tử: 62.5mW
198 Mạch điện tử tích hợp 1253-1016-1-ND 200 Cái - Tần số ổn định: 15ppm- Điện dung: 8µF- Nhiệt độ hoạt động:-25 to 85 °C- Tần số: 16 Mhz- Điện trở: 80 Ω
199 Mạch điện tử tích hợp MIC29300-5.0WU-CT-ND 50 Cái - Điện áp: 5-26V- Dòng: 3A- Nhiệt độ hoạt động:-40 to 125 °C
200 Tụ gốm nhiều lớp 445-12540-1-ND 200 Cái - Điện áp: 16V- Dòng: 3A- Điện dung: 1µF- Nhiệt độ hoạt động:-55 to 125 °C
201 Mạch điện tử tích hợp 1428-1005-1-ND 200 Cái - Tần số ổn định: 15ppm- Điện dung: 10µF- Nhiệt độ hoạt động:-40 to 85 °C- Tần số: 16 Mhz- Điện trở: 80 Ω
202 Mạch điện tử tích hợp 223-1622-1-ND 200 Cái - Điện áp: 1.8V - 3.6V- Nhiệt độ hoạt động: - 40 to 85 °C- Áp suất tối đa: 87.02PSI
203 Mạch điện tử tích hợp 296-41033-1-ND 200 Cái - Điện áp: 1.2V – 5.5V- Nhiệt độ hoạt động: - 40 to 125 °C- Tốc độ dữ liệu: 100Mbps
204 Mạch điện tử tích hợp ATMEGA8U2-MU-ND 200 Cái - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 40 to 85 °C- Tốc độ: 16 MHz- Bộ nhớ trong: 8KB- Số đầu vào/ra: 20
205 Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND 1.000 Cái - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 155 °C- Điện trở: 1Ω- Công suất: 0.1W, 1/10W
206 Điện trở dán 541-27.0HCT-ND 1.000 Cái - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 155 °C- Điện trở: 27Ω- Công suất: 0.1W, 1/10W
207 Điện trở dán YAG2127CT-ND 200 Cái - Điện áp: 2.7 V – 5.5 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 155 °C- Điện trở: 2,2Ω- Công suất: 0.1W, 1/10W
208 Tế bào quang điện 732-4978-1-ND 200 Cái - Điện áp: 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA
209 Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND 200 Cái - Điện áp: 3, 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA
210 Tế bào quang điện 732-4981-1-ND 200 Cái - Điện áp: 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA
211 Tế bào quang điện 732-4966-1-ND 200 Cái - Điện áp: 3, 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 140 °C- Dòng: 20mA
212 Tế bào quang điện 475-2486-1-ND 200 Cái - Điện áp: 2 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 160 °C- Dòng: 20mA
213 Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND 60 Cái - Điện áp: 100 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 to 125 °C- Điện dung: 10000µF
214 Phích cắm cho mạch in A30294-ND 200 Cái - Số chân: 4- Số dây: 2- Màu: Đen
215 Phích cắm cho mạch in A30305-ND 1.000 Cái - Diện tích mặt cắt: 20-24 AWG- Độ dầy điểm kết nối: 1.50µm
216 Mạch điện tử tích hợp ADP151AUJZ-3.3-R7CT-ND 100 Cái - Điện áp: 3.3 V ÷ 5.5 V- Dòng: 7.8 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 125 °C- Tần số: 10 ÷100KHz
217 Mạch điện tử tích hợp 296-8279-1-ND 50 Cái - Điện áp: 2 V ÷ 6 V- Dòng: 200 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Số phần tử: 1- Số bit mỗi phần từ: 8
218 Mạch điện tử tích hợp 296-23467-1-ND 50 Cái - Điện áp: 3 V ÷ 5,5 V- Dòng: 7.8 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 85 °C- Tốc độ dữ liệu: 250Kbps
219 Mạch điện tử tích hợp 296-11609-1-ND 50 Cái - Điện áp: 1.65 V ÷ 5.5 V- Dòng: 32 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Số phần tử: 1- Số bit mỗi phần từ: 1
220 Mạch điện tử tích hợp 988-AT45DB161E-MHF-Y 20 Cái - Điện áp: 2.3 V ÷ 3.6 V- Dòng: 22 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Kích thước bộ nhớ: 16Mb- Tần số làm việc: 70 MHz
221 Mạch điện tử tích hợp 757-TLP241ATP1F 200 Cái - Điện áp: 2.3 V ÷ 3.6 V- Dòng: 22 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 80 °C- Nguồn: 50mW
222 Điốt Schottky 863-MBR120VLSFT1G 200 Cái - Điện áp: 0.34 V ÷ 20 V- Dòng: 1÷45 A- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 125 °C
223 Tụ gốm nhiều lớp 810-YFF18AC1H222MTYN 400 Cái - Điện áp: 0.34 V ÷ 20 V- Dòng định mức: 1 A- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 125 °C- Điện dung: 2200µF- Điện trở: 300mΩ
224 Tranzito trường, kênh P 942-IRFR5505TRPBF 50 Cái - Điện áp đánh thủng cực đại: 55V- Dòng định mức: 18A- Điện trở: 110mΩ- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 150 °C- Nguồn: 57W
225 Điốt Schottky 863-MBRS2040LT3G 50 Cái - Điện áp: 0.34 V ÷ 40 V- Dòng: 2÷70 A- Nhiệt độ hoạt động: -65 đến 125 °C
226 Tụ Tantan (Tantalum) 80-T520A106M10AHE080 250 Cái - Điện áp: 0.34 V ÷ 20 V- Dòng định mức: 1 A- Nhiệt độ hoạt động: -55 đến 105 °C- Điện dung: 10µF- Điện trở: 80mΩ
227 Mạch điện tử tích hợp 771-74HC7541PW-Q100J 20 Cái - Điện áp: 2 V ÷ 6 V- Dòng: 8 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 115 °C- Kích thước bộ nhớ: 16Mb- Tần số làm việc: 70 MHz
228 Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5 10 Cái Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa
229 Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B 10 Cái - Điện áp: 2,2 V ÷ 5,5 V- Dòng: 8.5 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 105 °C- Số phần tử: 1- Số bit mỗi phần từ: 8
230 Mạch lọc và tách tín hiệu ăng ten MHS185060-ADF 10 Cái - Tần số 902-928;- Độ lợi 3dBi;- Phân cực đứng, loại Dipol.
231 Ăng ten lưỡng cực MHS031011HBU 42 Cái - Tần số 395-433;- Độ lợi 5dBi;- Phân cực đứng, loại Dipol.
232 Tụ film 495-1886-ND 40 Cái - Điện áp AC/DC: 305/630 V - Dòng: 8.5 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 110 °C- Điện dung: 1µF
233 Lõi lọc xăng 550085400 600 Cái - Kích thước đầu vào: 1/8”- Màng lọc bông chống ăn mòn
234 Mạch lọc nhiệu hiệu ứng EMI 81-BNX016-01 200 Cái - Điện áp định mức: 25 V- Dòng: 15 A- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 125 °C- Dải tần số: Từ 100 kHz đến 1 GHz- Suy hao tiếp xúc: 40dB
235 Phích cắm cho mạch in A31954-ND 200 Cái - Diện tích mặt cắt: 22÷28 AWG- Độ dầy điểm kết nối: 0,76 µm
236 Điện trở biến đổi F6135CT-ND 100 Cái - Điện áp cực đại: 16 V- Dòng: 1.5÷3 A- Nhiệt độ hoạt động: - 40 đến 85 °C- Điện trở: 40 ÷100 mΩ
237 Điện trở dán RMCF0402JT100RTR-ND 20.000 Cái - Điện áp cực đại: 16 V- Dòng: 1.5÷3 A- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W
238 Mạch điện tử tích hợp RN1114(T5LFT)CT-ND 200 Cái - Điện áp cực đại: 5 V- Dòng: 10÷100 mA- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 1 ÷10 KΩ-Nguồn: 100mW
239 Điện trở dán RR05P10.0KDCT-ND 400 Cái - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 10 KΩ
240 Điện trở dán RR05P2.2KDCT-ND 200 Cái - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 2,2 KΩ
241 Điện trở dán RR05P4.7KDCT-ND 200 Cái - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 4,7 KΩ
242 Công tắc điện tử SW1023CT-ND 50 Cái - Nguồn kết nối: 0.05A, 12VDC- Nhiệt độ hoạt động: - 25 đến 75 °C
243 Pin sạc Lithium-ion VT00051 40 Cái - Điện áp danh định: 4.2V - Dung lượng: 2200mAh.- Trở kháng trong (nội trở): ≤45mΩ - Nhiệt độ sạc: 0 ° C ~ 45 ° C - Nhiệt độ xả: -20 ° C ~ +60 ° C - Giới hạn điện áp sạc: 4.2V - Điện áp ngắt xả: 2.45V - Dòng sạc pin: 750mA (sạc tiêu chuẩn), 1500mA (sạc nhanh). - Thời gian sạc pin : 3 giờ (sạc tiêu chuẩn), 2.5 giờ (sạc nhanh).
244 Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND 50 Cái - Điện áp cực đại: 16 V- Nhiệt độ hoạt động: - 55 đến 155 °C- Nguồn: 1/16W- Điện trở: 4,7 KΩ
245 IC điện tử XC95144XL-10TQG100C 200 Cái - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Số cổng: 3200- Số đầu vào/ra: 117
246 IC điện tử XC95144XL-10TQG144C 150 Cái - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Số cổng: 3200- Số đầu vào/ra: 117
247 IC điện tử XCF04SVOG20C 150 Cái - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Kích thước bộ nhớ: 3Mb
248 Mạch tích hợp chống tĩnh điện ESD 102-2056-ND 100 Cái - Điện áp cực đại: 3÷3.6 V- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 70 °C- Kích thước bộ nhớ: 3Mb
249 Mạch tích hợp chống tĩnh điện ESD 1102-5497-ND 16 Cái - Điện áp cực đại: 75 V- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 100 °C- Dòng danh định: 15A
250 Vỏ chống nước cho giắc truyền dữ liệu 160-09MA-ND 8 Cái - Nhiệt độ hoạt động:-55 đến 105 °C- Dòng danh định: 5A
251 Đầu cắm cho cáp đồng trục 19POS/ PT02A14-19S-ND 12 Cái - Nhiệt độ hoạt động:-55 đến 105 °C- Số chân: 19
252 Mạch điện tử tích hợp 296-23868-1-ND 20 Cái - Điện áp: 1.2 ÷ 5.5 V- Rate dữ liệu: 100Mbps- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 85 °C
253 Mạch điện tử tích hợp 296-46412-1-ND 20 Cái - Điện áp: 1.2 ÷ 5.5 V- Rate dữ liệu: 80Mbps- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 125 °C
254 Tụ nhôm 338-2246-ND 200 Cái - Điện áp danh định: 35V- Tần số: 120Hz- Điện trơ: 36mΩ- Điện dung: 15000µF
255 Tấm tản nhiệt cho chip nhúng 345-1090-ND 20 Cái - Kháng nghiệt/Dòng khí cưỡng bức: 8.00°C/W /400 LFM- Kích thước: 25×25mm
256 Tấm tản nhiệt cho chip nhúng 345-1093-ND 20 Cái - Kháng nghiệt/Dòng khí cưỡng bức: 2.00°C/W @ 400 LFM- Kích thước: 40.64×40.64mm
257 Tế bào quang điện 350-2122-ND 10 Cái - Điện áp: 5 V- Dòng: 12mA- Màu sắc: Vàng
258 Tế bào quang điện 350-2764-ND 12 Cái - Điện áp: 5 V- Dòng: 10mA- Màu sắc: Đỏ
259 Tế bào quang điện 350-2766-ND 10 Cái - Điện áp: 5 V- Dòng: 10mA- Màu sắc: xanh
260 Hộp nhựa ABS 377-1651-ND 12 Cái - Hộp nhựa, kích thước 92.23mm x 66.22mm- Màu sắc: Đen
261 Công tắc 451-1173-ND 12 Cái - Điện áp: 120V- Dòng: 20A- Nhiệt độ hoạt động:-10 đến 65 °C
262 Cáp truyền dữ liệu chuẩn USB EMBD UART 5V 768-1028-ND 20 Cái - 4 chân, 1 hàng- Nhiệt độ hoạt động: -40°C ~ 105°C- Điện áp cực đại: 250V
263 Tế bào quang điện 976-1260-ND 20 Cái - Điện áp chuyển tiếp: 28V- Kích thước: Đường kính 20,00mm, Chiều cao 1,90mm- Bề mặt phát sáng (LES) Đường kính 9,90mm
264 Phích cắm cho mạch in A31945-ND 20 Cái - Đầu cắm dương 44 chân, 3 hàng- Màu: Đen
265 Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1192-ND 20 Cái - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 12.4 GHz- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Điện trở: 50Ω
266 Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1339-ND 20 Cái - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 11 GHz- Điện trở: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm âm
267 Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1341-ND 20 Cái - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 18 GHz- Điện trở: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm ân
268 Đầu cắm cho cáp đồng trục ACX1431-ND 16 Cái - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 18 GHz- Điện trở: 50Ω- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm dương
269 Đầu cắm cho cáp đồng trục ADAPT/SMAF/SMAF/SMAF/RPND 40 Cái - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 6GHz- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm ân
270 Đầu cắm cho cáp đồng trục ADAPT/SMAM/SMAM/RP-ND 40 Cái - Điện áp danh định: 500V- Tần số: 18 GHz- Nhiệt độ hoạt động: -65°C ~ 165°C- Đầu cắm dương
271 IC bán dẫn AT89C51ED2-RDTUM-ND 60 Cái - Điện áp:2.7÷5.5 V- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 85 °C- Tốc độ: 60MHz- Bộ nhớ: 64KB- Cổng vào/ra: 50
272 IC bán dẫn AT89C51RB2-3CSUM-ND 60 Cái - Điện áp:2.7÷5.5 V- Nhiệt độ hoạt động:-40 đến 85 °C- Tốc độ: 20MHz- Bộ nhớ: 16KB- Cổng vào/ra: 27
273 Mạch điện tử tích hợp ATMEGA168PB-MU-ND 40 Cái - Điện áp cực đại:250- Nhiệt độ hoạt động:-55đến 125 °C- Tốc độ: 20MHz- Bộ nhớ: 16KB- Cổng vào/ra: 27
274 Phích cắm chuẩn D-SUB./ L77SDE09S-ND 8 Cái - Điện áp cực đại:250- Nhiệt độ hoạt động:-55đến 125 °C- 2 hàng, 9 chân- Dòng: 5A
275 Bình oxy 40 l 6 Chiếc - Vỏ bình thép dày chất lượng cao.- Áp suất thử: 250 bar.- Áp suất nạp: 150 bar.- Van bình tiêu chuẩn: QF- 2C.- Thể tích bình: 40 lít.- Vỏ bình kiểm định 5 năm tại tại trung tâm kiểm định II- Nạp khí Oxy tinh khiết 99, 99 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->