Gói thầu: Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220317670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công An Huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208587 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-08 10:40:00 đến ngày 2022-03-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,919,867 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công An Huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa Đầu tư lắp đặt hệ thống Camera giám sát an ninh huyện Tủa Chùa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera dome màu IP cố định có hồng ngoại | 17 | Chiếc | – Độ phân giải 8.0 Megapixel– Hỗ trợ Starlight với độ nhạy sáng cực thấp [email protected].– Chuẩn nén H265+– Hỗ trợ chức năng phát hiện thông minh: Hàng rào ảo, Xâm nhập, Phát hiện điện áp.– Ống kính cố định 3.6mm.– Tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh– Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ 256GB– Chuẩn tương thích Onvif 2.4.– Chuẩn chống nước IP67, IK10. | ||
| 2 | Ti vi Smart 4K 55 inch | 1 | Bộ | Bộ xử lý 4K UHDPurColorKiểm soát đèn nền UHD DimmingNâng cấp hình ảnh UHD EngineHDR10+Độ tương phản cao - Mega ContrastNâng cấp độ tương phản Contrast EnhancerChế độ chơi game Game ModeKhử nhiễu hình ảnh Digital Clean View | ||
| 3 | Ổ cứng HDD 6TB 3.5 inch | 2 | Chiếc | Sử dụng công nghệ AllFrame hỗ trợ lên đến 32 camera HD/kênh, hoạt động 24/7. Tối ưu hóa phục vụ cho mục đích lưu trữ giám sát/ DVR/ STB.3.5 inch 5640RPM, SATA3 6Gb/s, 128MB Cache | ||
| 4 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 1 | Bộ | – Đầu ghi hình 32 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4K.– Độ phân giải lên đến 12Mp/8Mp/6Mp/5Mp/4Mp/3Mp/1080P/ 720P/ D1– Băng thông đầu vào max 320Mpbs, hỗ trợ lên đến camera 12MP– Hỗ trợ 2 ổ cứng lên đến 12 TB, Onvif 2.4, cổng báo động– Hỗ trợ xem lại và trực tiếp qua mạng máy tính thiết bị di động. | ||
| 5 | Router cân bằng tải công suất cao | 1 | Chiếc | - Router cân bằng tải công suất cao- 2 cổng Fast Ethernet WAN (WAN 2 chuyển đổi từ LAN 1), RJ45.- 4 cổng Fast Ethernet LAN, RJ45. 1 cổng USB cho phép kết nối USB 3G/4G, Printer…Dual-WAN Load Balance/Failover. Hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ: IPTV, Internet, VoIP...- 50.000 NAT Session, Throughtput: 500Mbps, chịu tải 120 user. Hỗ trợ triển khai dịch vụ cao cấp: Static IP, PPOE, PPTP/L2TP, DHCP… | ||
| 6 | Tủ Rack HNR 10U-D1000 | 1 | Bộ | - Kích thước: Cao 600* Rộng 550 * Sâu 1000 (mm)- Kết cấu: Dạng đứng, có thể tháo rời- Cánh hông: 02 Cánh hông bắt vít, dễ dàng tháo lắp- Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Cố định bằng 04 chân tăng cứng | ||
| 7 | Switch 8port | 1 | Cái | 8 10/100/1000Mbps RJ45 PortsAUTO Negotiation/AUTO MDI/MDIX | ||
| 8 | Switch POE 2 lớp 4 cổng | 14 | Bộ | - Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.- Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)- Công suất hoạt động HUB -SWITCH Dahua ≤30W | ||
| 9 | Bộ chuyển đổi quang điện 2 cổng | 3 | Bộ | Tốc độ cổng điện: 10/100/1000 Mbps- Tốc độ cổng quang: 1000Base-T, 1000Base-SX/LX- Khoảng cách cổng điện: 100m/ 328 ft | ||
| 10 | Cáp nguồn 2x4 | 1.900 | Mét | Dây cáp điện Cadisun, Cáp treo CXV 2x4 có ruột dẫn được bện vặn xoắn từ nhiều sợi đồng được ủ mềm khí trơ, Cáp điện có 2 lõi. Lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C, Vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C | ||
| 11 | Ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn | 800 | Mét | - Độ dày tương đối :3mm- 4mm- Đường kính trong : 27mm | ||
| 12 | Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | 14 | Cái | - Điện áp: 150V - 240V 50/60Hz- Tiêu chuẩn: EN 60598 ISO 9001:2008 | ||
| 13 | Ổ cắm điện 3D +3S dây 3m x 2 | 15 | Cái | - Chất liệu nhựa ABS bền đẹp, chịu nhiệt cao- Công suất lớn 2200W hoạt đông mạnh mẽ- Lỗ cắm bằng đồng nguyên chất, tiếp xúc tốt, không lỏng lẻo- Kết hợp cùng 3 ổ cắm 2 chấu và 3 ổ cắm 3 chấu tiện lợi- Khả năng bảo vệ quá tải bằng CB | ||
| 14 | Cáp mạng CAT6 | 800 | Mét | - Dây cáp mạng chuẩn quốc tế Cat.6.- Thiết kế với 4 cặp dây, chất liệu: Lõi đồng nguyên chất, kích thước: 23AWG (0.56mm).- Chạy được tốc độ thật 1G với khoảng cách 100m.- Đáp ứng nhu cầu cho những ứng dụng Gigabit Ethernet, 10/100BASE-TX...- Cho phép cấp nguồn qua Ethernet (PoE). | ||
| 15 | Tủ điện ngoài trời | 14 | Bộ | Tủ điện ngoài trời bằng sắt sơn tĩnh điện, kích thước 600x400x230x1,2mm- Tủ chứa nguồn và media convert ngoài trời. | ||
| 16 | Dây cáp quang FTTH 1-2FO | 750 | Mét | - Chứa từ 1 ÷ 4 sợi quang đơn mode (single mode) theo tiêu chuẩn G.652D hoặc G.657A.- Thông số kỹ thuật của cáp đáp ứng theo tiêu chuẩn ITU-T G.652D, ITU-T G.657A, TCN 68-160:1996, TCVN 6745:2000, TCVN 8665:2011, TCVN 8696:2011 và IEC, EIA. | ||
| 17 | Vật tư dây thít, đinh vít, ốc vít, băng dính điện, keo | 17 | Lô | Vật tư dây thít, đinh vít, ốc vít, băng dính điện, keo | ||
| 18 | Quạt tủ Thiết bị | 28 | Cái | - Kích thước tiêu chuẩn 80mm x 80mm x 25mm- Mức điện áp làm việc DC 22V- Lưu lượng gió lên đến 46CFM (tương đương 1.3㎥/phút) | ||
| 19 | Dây đôi mềm dẹt VCm 2x0.75 | 150 | Mét | - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn- Mặt cắt danh định của dây: ruột dây đến 10 mm2- Cấp điện áp: 0,6/1KV | ||
| 20 | Hạt mạng RJ45 Cat6 | 102 | Cái | - Hỗ trợ Cat5/5e/Cat6 và POE- Khả năng truyền dữ liệu lên đến 1000Mbps- Đầu 50U mạ vàng duy trì tín hiệu vượt trội và chống ăn mòn- Hỗ trợ 23-28 AWG | ||
| 21 | Cáp HDMI 25m hỗ trợ 4K | 1 | Sợi | - Hỗ trợ 4K độ phân giải cực cao, vượt xa độ phân giải full HD 1080 tới 4 lần, 4096 x 2160 pixel ở 24Hz.& 3840 x 2160 pixel ở 24Hz/25Hz/30Hz- Hỗ trợ Dolby TrueHD và DTS-HD Master Audio ™ tính năng âm thanh cao cấp, giúp trải nghiệm chất lượng âm thanh mạnh mẽ vượt trội | ||
| 22 | Ghen nhựa kèm vít nở 15x10mm | 5 | Cái | - Máng ghen nhựa SP GA15: 15x10mm có nắp: Máng ghen luồn dây điện có nắp 15mm x 10mm | ||
| 23 | Khung giá treo ti vi, loại khung giá cho ti vi 55 Inch, áp treo tường | 1 | Khung Giá | - Thành phần: Sắt và Sơn tĩnh điện- Tải trọng: 40kg | ||
| 24 | Dây nhảy quang FC/FC 5m | 12 | Sợi | - Đầu nối phải: FC/UPC hoăc FC/APC, loại sợi tùy chọn Single-mode: SM 9/125, Multi-Mode: MM 50/125, MM 62.5/125umĐầu nối trái: FC/UPC hoặc FC/APC, sợi Single-mode: SM 9/125, Multi-Mode: MM 50/125, MM 62.5/125um | ||
| 25 | Ống co nhiệt 25mm | 48 | Cái | - Tỷ lệ co: 2-1- Đường kính 25mm, khi co lại tối đa sẽ còn 12.5mm- Nhiệt độ chịu đựng: 125ºC | ||
| 26 | Kẹp Cáp nguồn 2x4 CU/XLPE/PVC | 70 | Cái | - Mô-men xoắn trong Inch lb.: Chính: 400, Tap: 160- Kích thước đầu bu lông: 7/8, Tap: 1/2 | ||
| 27 | Hộp phối quang ODF ngoài trời 2FO | 10 | Hộp | - Đặc điểm hộp phối quang ODF 2FO- hộp phối quang 2FO hoặc ODF 2fo, hôp phối quang 2 sợi- Hộp vỏ nhựa, gắn phù hợp tất cả các đầu Adapter ST, SC, LC, FC .... | ||
| 28 | Dây đai thép 25mm | 50 | Mét | Chất liệu: Thép , sắt, sơn tỉnh điện- Kích cỡ: 25mm | ||
| 29 | Khóa đai thép 25mm | 68 | Cái | - Chất liệu: thép tráng kẽm chống gỉ- Kích thước: 25mm (1″) – φ5.0mm | ||
| 30 | Cột Camera | 1 | Cái | - Cột sắt Fi 90 cao 6m- Móng: Đổ bê tông | ||
| 31 | Chân đế camera (30 cm) | 1 | Cái | - Chất liệu bằng sắt, kích thước dài 30 cm- Sơn tĩnh điện cai cấp chống rỉ sét.- Xoay 180 chiều ngang 110 đô chiều dọc. | ||
| 32 | Mặt bích camera | 17 | Cái | - Chất liệu: thép dập sơn tĩnh điện chống gỉ- Sử dụng với cột vuông, tròn, lục giác | ||
| 33 | Tay vươn 1,5m | 5 | Cái | Chân đế treo cột kèm hộp nối lắp đặt camera cố định, Tay nối, khớp nối thép tròn Phi 6 dài 1,5m Lắp cột điện tròn | ||
| 34 | Tay vươn 2m | 6 | Cái | Chân đế treo cột kèm hộp nối lắp đặt camera cố định, Tay nối, khớp nối thép tròn Phi 6 dài 2m Lắp cột điện tròn | ||
| 35 | Tay vươn 3m | 3 | Cái | Chân đế treo cột kèm hộp nối lắp đặt camera cố định, Tay nối, khớp nối thép tròn Phi 60 dài 2m Lắp cột điện tròn | ||
| 36 | Lắp đặt Chân đế camera (30 cm) | 1 | Cái | Lắp đặt Chân đế camera (30 cm) | ||
| 37 | Lắp đặt tay vươn camera | 14 | Cái | Lắp đặt tay vươn camera | ||
| 38 | Lắp đặt mặt bích camera | 17 | Cái | Lắp đặt mặt bích camera | ||
| 39 | Lắp đặt, chỉnh góc, cố định camera | 17 | Cái | Lắp đặt, chỉnh góc, cố định camera | ||
| 40 | Lắp đặt cáp mạng CAT6, loại cáp chống nhiếu SFTP ngoài trời, loại cáp có sợi chống nhiễu từng đôi 1 | 800 | Mét | Lắp đặt cáp mạng CAT6, loại cáp chống nhiếu SFTP ngoài trời, loại cáp có sợi chống nhiễu từng đôi 1 | ||
| 41 | Lắp đặt Ống bảo vệ cáp tín hiệu cho camera, ống chạy nổi ngoài trời | 800 | Mét | Lắp đặt Ống bảo vệ cáp tín hiệu cho camera, ống chạy nổi ngoài trời | ||
| 42 | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị, loại tủ đặt ngoài trời. | 14 | Tủ | Lắp đặt tủ bảo vệ thiết bị, loại tủ đặt ngoài trời. | ||
| 43 | Lắp đặt quạt tủ thiết bị | 28 | Cái | Lắp đặt quạt tủ thiết bị | ||
| 44 | Lắp đặt Aptomat | 14 | Cái | Lắp đặt Aptomat | ||
| 45 | Lắp đặt ổ cắm điện cho Camera quan sát, loại 6 ổ cắm | 15 | Cái | Lắp đặt ổ cắm điện cho Camera quan sát, loại 6 ổ cắm | ||
| 46 | Lắp đặt Dây đôi mềm dẹt VCm 2x0.75 | 150 | Mét | Lắp đặt Dây đôi mềm dẹt VCm 2x0.75 | ||
| 47 | Kéo Cáp nguồn 2x4 CU/XLPE/PVC | 1.900 | Mét | Kéo Cáp nguồn 2x4 CU/XLPE/PVC | ||
| 48 | Kéo cáp quang 2Fo trên cột điện lực | 750 | Mét | Kéo cáp quang 2Fo trên cột điện lực | ||
| 49 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 2FO | 10 | Cái | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF 2FO | ||
| 50 | Lắp đặt tủ Rack: HNR 10U-D1000 | 1 | Cái | Lắp đặt tủ Rack: HNR 10U-D1000 | ||
| 51 | Lắp đặt khung giá treo ti vi, loại khung giá cho ti vi 55 Inch, áp treo tường | 1 | Cái | Lắp đặt khung giá treo ti vi, loại khung giá cho ti vi 55 Inch, áp treo tường | ||
| 52 | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI loại 25m | 1 | Cái | Lắp đặt cáp tín hiệu HDMI loại 25m | ||
| 53 | Lắp đặt Ghen nhựa kèm vít nở 15x10mm | 60 | Mét | Lắp đặt Ghen nhựa kèm vít nở 15x10mm | ||
| 54 | Trồng & lắt đặt cột sát Fi 90 cao 6m | 1 | Cái | Trồng & lắt đặt cột sát Fi 90 cao 6m | ||
| 55 | Cài đặt, cấu hình thiết bị đầu ghi Camera tại trung tâm điều hành, đồng bộ dữ liệu vào đầu ghi hình loại 64 kênh | 1 | Thiết bị | Cài đặt, cấu hình thiết bị đầu ghi Camera tại trung tâm điều hành, đồng bộ dữ liệu vào đầu ghi hình loại 64 kênh | ||
| 56 | Cấu hình đồng bộ hệ thống Camera IP các điểm về trung tâm | 17 | Thiết bị | Cấu hình đồng bộ hệ thống Camera IP các điểm về trung tâm | ||
| 57 | Thuê xe nâng, cẩu lắp đặt Camera và tay vươn (mỗi ca 4 giờ đồng hồ) | 13 | Ca | Thuê xe nâng, cẩu lắp đặt Camera và tay vươn (mỗi ca 4 giờ đồng hồ) | ||
| 58 | Đường truyền MetroWan 10 Mbps | 7 | TB | • Metro Wan-MPLS Layer 2 đáp ứng được tất cả các mô hình kết nối: Kết nối điểm – điểm (Point to point); Kết nối điểm – đa điểm (Point to Multipoint); Kết nối full mesh.• Kết nối giữa các điểm được mã hóa, gán nhãn và thiết lập đường hầm (tunnel) riêng trên hệ thống mạng lõi của nhà mạng• Đảm bảo băng thông 10 Mbps | ||
| 59 | Đường truyền MetroWan 20 Mbps | 3 | TB | • Metro Wan-MPLS Layer 2 đáp ứng được tất cả các mô hình kết nối: Kết nối điểm – điểm (Point to point); Kết nối điểm – đa điểm (Point to Multipoint); Kết nối full mesh.• Kết nối giữa các điểm được mã hóa, gán nhãn và thiết lập đường hầm (tunnel) riêng trên hệ thống mạng lõi của nhà mạng• Đảm bảo băng thông 20 Mbps | ||
| 60 | Đường truyền MetroWan 50 Mbps | 1 | TB | • Metro Wan-MPLS Layer 2 đáp ứng được tất cả các mô hình kết nối: Kết nối điểm – điểm (Point to point); Kết nối điểm – đa điểm (Point to Multipoint); Kết nối full mesh.• Kết nối giữa các điểm được mã hóa, gán nhãn và thiết lập đường hầm (tunnel) riêng trên hệ thống mạng lõi của nhà mạng• Đảm bảo băng thông 50 Mbps | ||
| 61 | Đường truyền Internet 90Plus N | 1 | TB | công nghệ dùng dây cáp quang FTTH giúp cho việc truyền thông tin nhanh hơn 20 đến 100 lần so với ADSL.- Đảm bảo băng thông 90 Mbps trong nước và 1 Mbps băng thông quốc thế- Miễn phí 1 địa chỉ IP tĩnh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi