Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ phân tích chất lượng nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324080-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất phục vụ phân tích chất lượng nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323834 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:26:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 365,485,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất phục vụ phân tích chất lượng nước Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu thực hiện mua sắm hóa chất phục vụ phân tích chất lượng nước năm 2022 thuộc nhiệm vụ: Triển khai công tác thu thập, cập nhật Bộ chỉ số theo dõi - đánh giá nước sạch nông thôn thuộc Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp Chương trình MTQG xây dựng NTM (được giao tại Quyết định số 5255/QĐ UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dung dịch chuẩn độ đục AC45ST cho máy AQ4500 | HC1 | 1 | Bộ | Dùng cho máy đo độ đục AQ4500 Orion | |
| 2 | K2PtCl6 | HC2 | 2 | Lọ | Lọ 1g | |
| 3 | HCl 37% | HC3 | 1 | Chai | Chai 1lit | |
| 4 | Test kit xác định hàm lượng Asen | HC4 | 8 | Hộp | Hộp 100 test | |
| 5 | Dung dịch chuẩn pH 4.01 | HC5 | 4 | chai | Chai 500ml, dùng cho máy đo HQ440D của Hach | |
| 6 | Dung dịch chuẩn pH 7.00 | HC6 | 4 | chai | Chai 500ml, dùng cho máy đo HQ440D của Hach | |
| 7 | Dung dịch chuẩn pH 10.01 | HC7 | 4 | chai | Chai 500ml, dùng cho máy đo HQ440D của Hach | |
| 8 | Dung dịch làm đầy điện cực | HC8 | 1 | Lọ | Chai 28ml, dùng cho điện cực đo pH của hãng Hach | |
| 9 | Dung dịch lưu trữ pH | HC9 | 1 | Lọ | Chai 500ml | |
| 10 | Đĩa Petrifilm đếm khuẩn lạc E.coli/Coliform | HC10 | 16 | Gói | 50 Test/gói | |
| 11 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | HC11 | 5 | Ống | Ống nhựa, quy cách đóng gói: 01 ống/hộp | |
| 12 | Hóa chất Ammonium chloride - NH4Cl | HC12 | 2 | Chai | Chai 500g | |
| 13 | Hóa chất Ammonia solution 25% - NH4OH | HC13 | 3 | Chai | Chai 1 lít | |
| 14 | Hóa chất Ethylendiamintetraacetic acid magnesium dipotassium salt-Na2Mg-EDTA | HC14 | 2 | Chai | Chai 100g | |
| 15 | Ống chuẩn EDTA 0.01M | HC15 | 8 | Ống | Ống nhựa, quy cách đóng gói: 01 ống/hộp | |
| 16 | Ống chuẩn KMnO4 0.1N | HC16 | 7 | Ống | Ống thủy tinh, quy cách đóng gói: 01 ống/hộp | |
| 17 | Hóa chất Sulfuric acide 98% | HC17 | 2 | Chai | Chai 1 lít | |
| 18 | Chất thử phân tích Ammonium | HC18 | 18 | bộ | Bộ 50 test, dùng cho máy đo DR6000 của Hach ( dải đo từ 0,02 đến 2,50mg/l NH3-N) | |
| 19 | Chất thử phân tích Mangan | HC19 | 10 | bộ | Bộ 100 test, dùng cho máy đo DR6000 của Hach (dải đo từ 0,006 đến 0,700mg/l Mn) | |
| 20 | Chất thử phân tích Cyanide | HC20 | 9 | Bộ | Bộ 100 test, dùng cho máy đo DR6000 của Hach (dải đo từ 0,002 đến 0,240 mg/l CN-) | |
| 21 | Chất thử phân tích Sulfide | HC21 | 9 | Bộ | Bộ 100 test, dùng cho máy đo DR6000 của Hach (dải đo từ 5 đến 800µg/l Sulfide) | |
| 22 | Hóa chất H3PO4 85% ortho-Phosphoric acid 85% | HC22 | 2 | chai | Chai 1 lít | |
| 23 | Sulfanilamide | HC23 | 4 | Lọ | Lọ 100g | |
| 24 | N-(1-Naphthyl)ethylenediamine | HC24 | 1 | Lọ | Lọ 25g | |
| 25 | Hóa chất Acid Acetic - | HC25 | 2 | Chai | Chai 1 lít | |
| 26 | Hóa chất Sodium hydroxide - NaOH | HC26 | 1 | chai | Chai 1 kg | |
| 27 | Sodium salicylate | HC27 | 1 | chai | Chai 250g | |
| 28 | EDTA-2Na.2H2O | HC28 | 1 | Chai | Chai 250g | |
| 29 | Hóa chất 1,10-Phenanthroline chloride monohydrate | HC29 | 1 | Chai | Chai 10g | |
| 30 | Hóa chất Hydroxylammonium chloride - NH2OH.HCl | HC30 | 1 | Chai | Chai 250g | |
| 31 | Chất thử phân tích nhôm | HC31 | 10 | Bộ | Bộ 100 test, dùng cho máy đo DR6000 của Hach (dải đo từ 0,008 đến 0,800 mg/l Al) | |
| 32 | Hóa chất HNO3 65% | HC32 | 1 | Chai | Chai 1 lít | |
| 33 | Amoniumaxet CH3COONH4 | HC33 | 1 | Chai | Chai 1kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi