Gói thầu: Cung cấp thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Tổng cục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324784-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| Tên gói thầu | Cung cấp thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Tổng cục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:54:00 đến ngày 2022-03-17 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,700,000 VNĐ ((Hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78586E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là mua bán và cho thuê cây cảnh.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.006.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.020.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành kế toán trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc cây cảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Phổ thông trung học. Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Tổng cục Dự toán chi tiết thuê cây cảnh năm 2022 của Văn phòng Tổng cục 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập công ty hoặc các tài liệu khác tương đương. + Đối với nội dung doanh thu từ hoạt động cung cấp dịch vụ (quy định tại mục 2.1 Năng lực tài chính thuộc Bảng đánh giá về năng lực kinh nghiệm) yêu cầu nhà thầu có tài liệu chứng minh kèm. + Các tài liệu khác nhằm phục vụ đánh giá năng lực, kinh nghiệm, và kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Để tiết kiệm thời gian đánh giá E-HSDT của các nhà thầu tham dự, Bên mời thầu khuyến khích các nhà thầu tham gia nộp cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm để có căn cứ chính xác đánh giá năng lực của nhà thầu. (Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V); |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào thầu là giá cố định và không thay đổi trong suốt thời gian đấu thầu; - Giá chào thầu là giá giao hàng tại địa điểm của Chủ đầu tư, đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan đến thuế, các chi phí khác theo quy định ở Việt Nam; - Giá chào thầu phải bao gồm cả các chi phí về bản quyền, bằng phát minh sáng chế, thiết kế hoặc các quyền sở hữu trí tuệ đối với mọi sản phẩm và dịch vụ của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định |
| E-CDNT 15.2 | Các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Thủy sản -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tổng cục Thủy sản. Số 10, Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà B1 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 2 | Nhà B1 - Tầng 2: Thuê 04 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 3 | Nhà B1 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Hạnh Phúc VIP | 12 | 1 tháng | Cây cao 2m, 2 tán 1 tán cao 2m và 1 tán 1,5m , chậu xứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 4 | Nhà B1 - Tầng 2: Thuê 02 chậu Trúc mây to | 12 | 1 tháng | Cây cao 2m, đk tán 50cm chậu xứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 5 | Nhà B1 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Kim tiền | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,2m , đk tán 40cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 30cm có kèm đôn trắng cho chậu cảnh | ||
| 6 | Nhà B1 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Trúc nhật | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m , đk tán 40cm , chậu quả trám trắng bát tràng đk miệng chậu 25cm. | ||
| 7 | Nhà B1 - Tầng 3: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan gốc | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m , đk gốc cây 25cm, đk tán cây, chậu sứ đen bát tràng đk miệng chậu 70cm | ||
| 8 | Nhà B1 - Tầng 3: Thuê 02 chậu Trúc mây | 12 | 1 tháng | Cây cao 2m, đk tán 50cm chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 9 | Nhà B1 - Tầng 3: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 10 | Nhà B1 - Tầng 3: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan gốc | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m , đk gốc cây 25cm, đk tán cây, chậu sứ đen bát tràng đk miệng chậu 70cm | ||
| 11 | Nhà A1 - Tầng 1: Thuê 01 chậu Kim tiền | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,2m , đk tán 40cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 30cm có kèm đôn trắng cho chậu cảnh | ||
| 12 | Nhà A1 - Tầng 1: Thuê 01 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 13 | Nhà A1 - Tầng 1: Thuê 01 chậu Hạnh Phúc VIP | 12 | 1 tháng | Chậu và cây cao 2m, 2 tán 1 tán cao 2m và 1 tán 1,5m , chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 14 | Nhà A1 - Tầng 1: Thuê 01 chậu Hạnh phúc VIP | 12 | 1 tháng | Cây cao 2m, 2 tán 1 tán cao 2m và 1 tán 1,5m , chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 15 | Nhà A1 - Tầng 1: Thuê 01 chậu Cauhawi | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,6m , đk tán 40cm, chậu trắng quả trám bát trắng đk miệng chậu 25cm | ||
| 16 | Nhà A1 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Kim tiền | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,2m , đk tán 40cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 30cm có kèm đôn trắng cho chậu cảnh | ||
| 17 | Nhà A1 - Tầng 4: Thuê 03 chậu Hạnh phúc VIP | 12 | 1 tháng | Cây cao 2m, 2 tán 1 tán cao 2m và 1 tán 1,5m , chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 18 | Nhà A1 - Tầng 4: Thuê 02 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 19 | Nhà A1 - Tầng 4: Thuê 01 chậu Trúc nhật | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m , đk tán 40cm , chậu quả trám trắng bát tràng đk miệng chậu 25cm. | ||
| 20 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 01 chậu Phúc lộc thọ | 12 | 1 tháng | Cây cao 1m , chậu gốm đỏ hoa văn bát tràng , đk miệng chậu 35cm | ||
| 21 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 22 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 01 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 23 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 01 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 24 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan (cây của VTL) | 12 | 1 tháng | Chậu và cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 25 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 01 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 26 | Nhà A1 - Tầng 5: Thuê 03 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 27 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan 5 thân to | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,65 thân cây ghép 1 chậu bom trắng trơn , đk miệng bom trắng trơn 30cm | ||
| 28 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Kim tiền cỡ nhỡ | 12 | 1 tháng | Cây cao 1m , đk tán 30cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 25cm có kèm đôn trắng cho chậu cảnh | ||
| 29 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Phát lộc thủy Sinh | 12 | 1 tháng | Cây cao 30cm, chậu thủy tinh trong suốt , đk miệng chậu thủy sinh 25cm | ||
| 30 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Kim tiền cỡ to | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,3m , đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 35cm có kèm kỷ trắng cho chậu cảnh | ||
| 31 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan gốc | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m , đk gốc cây 25cm, đk tán cây, chậu sứ đen bát tràng đk miệng chậu 70cm | ||
| 32 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Kim tiền cỡ to | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,3m , đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 35cm có kèm kỷ trắng cho chậu cảnh | ||
| 33 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Trầu đế vương | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,2m , đk tán 40cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 30cm . | ||
| 34 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Lộc vừng | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m , đk gốc cây 25cm, đk tán cây, chậu xi măng hình lục lăng đk miệng chậu 70cm , miệng chậu trải cỏ giả | ||
| 35 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 03 chậu Kim tiền cỡ nhỡ | 12 | 1 tháng | Cây cao 1m , đk tán 30cm, chậu bom trắng trơn bát tràng đk miệng 25cm có kèm đôn trắng cho chậu cảnh | ||
| 36 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan gốc | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m , đk gốc cây 25cm, đk tán cây, chậu sứ đen bát tràng đk miệng chậu 70cm | ||
| 37 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Hạnh phúc | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, 1 tán tròn, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 35cm | ||
| 38 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 39 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Kim Ngân | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,6m , đk tán 40cm, chậu trắng quả trám bát tràng đk miệng chậu 25cm | ||
| 40 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 03 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 41 | Nhà A2 - Tầng 2: Thuê 01 chậu Trúc mây | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 40cm chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 42 | Nhà A2 - Tầng 1 : Thuê 02 chậu Cây Hạnh phúc gốc VIP | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m, đk tán cây 1m, đk gốc cây 20cm, chậu sứ đen bát tràng đk miệng chậu 70cm, miệng chậu phủ cỏ nhật | ||
| 43 | Nhà A2 - Tầng 1 : Thuê 02 chậu Cây Hạnh phúc VIP | 12 | 1 tháng | Cây cao 2m, 2 tán 1 tán cao 2m và 1 tán 1,5m , chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 50cm | ||
| 44 | Nhà A2 - Tầng 1 : Thuê 01 chậu Vạn niên thanh | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 45 | Nhà A2 - Tầng 1 : Thuê 01 chậu Lộc vừng | 12 | 1 tháng | Cây cao 2,5m , đk gốc cây 25cm, đk tán cây , chậu xi măng hình lục lăng đk miệng chậu 70cm , miệng chậu trải cỏ giả | ||
| 46 | Nhà A2 - Tầng 1 : Thuê 03 chậu Cau vàng | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,6m, đk tán 40cm, chậu trắng quả trám bát tràng đk miệng chậu 25cm | ||
| 47 | Nhà A1: Chăm sóc 01 chậu Hoa giấy | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu sứ hoa văn bắt tràng mầu xanh dương , đk miệng chậu 50cm | ||
| 48 | Nhà A1: Chăm sóc 01 chậu Thiết mộc lan | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu bom trắng trơn đk miệng chậu 30cm | ||
| 49 | Nhà A1: Chăm sóc 01 chậu Trúc nhật | 12 | 1 tháng | Cao 1,8m, đk tán 40cm, chậu quả trám trắng bát tràng đk miệng chậu 25cm. | ||
| 50 | Nhà A2: Chăm sóc 07 chậu Hoa giấy | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu sứ hoa văn bát tràng mầu xanh dương, đk miệng chậu 50cm | ||
| 51 | Nhà A2: Chăm sóc 01 chậu Ngũ gia bì | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu sứ hoa văn bát tràng mầu xanh dương, đk miệng chậu 50cm | ||
| 52 | Nhà A2: Chăm sóc 01 chậu Mộc hương | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 50cm, chậu sứ hoa văn bát tràng mầu xanh dương, đk miệng chậu 50cm | ||
| 53 | Nhà A2: Chăm sóc 04 chậu Trúc mây nhỡ | 12 | 1 tháng | Cây cao 1,8m, đk tán 40cm chậu sứ xám bát tràng đk miệng chậu 40cm | ||
| 54 | Nhà B1: Duy trì chăm sóc cây vườn- 07 chậu Cây xanh, cây lộc vừng - 05 bụi Cây cau, cây trà là - 70 m2 Cây lan bạch chỉ | 12 | 1 tháng | Cây xanh, cây lộc vừng : Cây dáng thế cao 1,5m thả nướcCây cau, cây trà là : Cây cao 5m lá xanh Cây lan bạch chỉ : Cao 20cm cây trải thảm | ||
| 55 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc cây vườn: 02 bồn phía trước nhà A2 diện tích 360mx250cm- Cỏ nhật - Hoa xác pháo cao 20cm- Hoa cẩm tú mai cao 15cm | 12 | 1 tháng | Cỏ nhật : Trải thảm Hoa xác pháo cao 20cm: Cây cao 20cmHoa cẩm tú mai cao 15cm: cây cao 20cm | ||
| 56 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc khu vườn phía sau: 05 bồn Cây chuỗi ngọc cao 20cm | 12 | 1 tháng | Cây cao 20cm | ||
| 57 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc khu vườn phía sau: 02 bồn Hoa Trinh nữ | 12 | 1 tháng | Cây cao 45cm, tán 30cm | ||
| 58 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc khu vườn phía sau: 01 bồn Bồn hoa:- Chuỗi ngọc cao 20cm- Hoa trinh nữ cao 30cm | 12 | 1 tháng | Chuỗi ngọc cao 20cm: Cây cao 20cmHoa trinh nữ cao 30cm: Cây cao 45cm, tán 30cm | ||
| 59 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc khu vườn phía sau: 02 bồn Lan ý cao 40cm | 12 | 1 tháng | Cây cao 45cm, tán 30cm | ||
| 60 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc khu vườn phía sau: 01 bồn Cẩm tú mai cao 15cm | 12 | 1 tháng | Cây cao 45cm, tán 30cm | ||
| 61 | Nhà A2 - Duy trì chăm sóc khu vườn phía sau: 01 bồn Cẩm tú mai cao 15cm | 12 | 1 tháng | Cây cao 20cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78586E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét là mua bán và cho thuê cây cảnh.* Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được tính theo giá trị nghiệm thu thực tế của hợp đồng căn cứ trên biên bản nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT.* Nhà thầu chứng minh năng lực nêu trên bằng cách cung cấp các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có phụ lục kèm theo.- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc hóa đơn giá trị gia tăng để chứng minh mức độ hoàn thành của các hợp đồng đã cung cấp. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu các nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu liên quan để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 130.006.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 390.020.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Đại học chuyên ngành kế toán trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên chăm sóc cây cảnh | 1 | Tốt nghiệp Phổ thông trung học. Có chứng chỉ an toàn lao động | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi