Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324809-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220324524
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 11:47:00 đến ngày 2022-03-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,388,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494228E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.306.400 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 697.306.400 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu trụ sở hoặc có ít nhất một đại lý (hoặc có đơn vị hợp tác trong công tác bảo trì, bảo hành) tại khu vực tỉnh Đồng Nai và kèm theo tài liệu chứng minh

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án/gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Cung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin- 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tửCung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí lắp đặt thiết bị
Đầu tư nâng cấp thiết bị bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu (địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định giá: Công ty Cổ phần Thẩm định giá Đồng Nai Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng 8, Quyết Thắng, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra HSMT và thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, TP. Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú , địa chỉ: 17 đường 12A, Khu phố Chân Phúc Cẩm, phường Long Thạnh Mỹ, quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu (địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai)


E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
a. Các hàng hóa chào thầu trong E-HSDT phải nêu rõ: Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa. b. Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O); chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa nếu là hàng hóa nhập khẩu. + Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% nguyên đai, nguyên kiện.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến nơi sử dụng, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có); chi phí vận chuyển, bàn giao, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng toàn bộ theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Quy định cụ thể khi thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu (địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đơn vị: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở kế hoạch và đầu tư Đồng Nai Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị - Thanh Bình - Biên Hoà - Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3822505.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Văn phòng HĐND&UBND huyện Vĩnh Cửu + Địa chỉ: TT. Vĩnh An, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm hệ thống xếp hàng tự động1BộTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
2Phần mềm cấp số thứ tự và in số thứ tự, nhận biết trên hệ thống yêu cầu dừng in, cấm in hoặc quầy tạm ngưng hoạt động,…1CTTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
3Phần mềm điều khiển hệ thống xếp hàng tự động cài đặt cho kios bốc số và máy tính tại quầy một cửa1Bản quyềnTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
4Phần mềm hiển thị thông tin chung Tivi LCD 50": Hiển thi số vé, số quầy; Video tuyên truyền; Dòng thông báo; Cập nhật thông tin từ máy tính2Bản quyềnTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
5Phần mềm bàn phím gọi số ảo cài đặt cài trên máy tính tại bàn nhân viên quầy một cửa13Bản quyềnTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
6Phần mềm cài đặt tại máy tính một cửa giúp hiển thị màn hình Tivi LCD: Hiển thị số thứ tự, Hiển thị số quầy giao dịch, Tên quầy, Cập nhật thông tin từ máy tính13Bản quyềnTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
7Triển khai cài đặt phần mềm + hướng dẫn sử dụng1GóiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
8Triển khai phần mềm đánh giá sự hài lòng cho 13 quầy, Phần mềm riêng cho 13 quầy1GóiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
9Triển khai phần mềm quản lý thu phí, lệ phí cho 13 quầy, Phần mềm riêng cho 13 quầy1GóiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
10Triển khai phần mềm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết hồ sơ qua bưu điện 13 quầy, Phần mềm riêng cho 13 quầy1GóiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
11Triển khai phần mềm tin nhắn (SMS) thông báo tiến độ giải quyết hồ sơ, Phần mềm riêng1GóiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
12Bộ máy bốc số tại quầy hướng dẫn1BộTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
13‘Smart Tivi QLED 4K 65 inch2CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
14Giá treo tivi nghiêng 65 inch2CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
15Cáp HDMI chính hãng kết nối hệ thống bốc số với màn hình 65 inch17SợiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
16Hộp chuyển tín hiệu 1 - 41CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
17Bộ chuyển đổi HDMI to Lan15BộTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
18Tivi 32 inch hiển thị thông tin tại các quầy giao dịch13CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
19Giá treo tivi nghiêng 32 inch13CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
20Cáp HDMI kết nối máy tính với màn hình hiển thị13SợiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
21Cáp mạng máy tính Cat6, 305m3ThùngTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
22Bộ amply xuất âm thanh1CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
23Bộ loa đọc số gắn âm trần/ hoặc loa treo tường4CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
24Hạt mạng RJ45 Cat6 chân đồng sole10CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
25Dây loa chống nhiễu 100-core50MdTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
26Dây điện50MdTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
27Bộ máy tính để bàn5BộTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
28Máy in laser trắng đen 2 mặt4CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
29Máy Scan 2 mặt1CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
30Tủ báo cháy trung tâm 5/ 15 kênh1TủTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
31Đầu báo cháy khói + đế74BộTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
32Chuông báo cháy15CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
33Nút nhấn báo cháy khẩn cấp15CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
34Dây tín hiệu báo cháy490MdTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
35Dây dẫn tín hiệu450MdTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
36Ống nhựa PVC bảo vệ dây tín hiệu798MdTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
37Vật tư phụ lắp đặt hệ thống1Theo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
38Chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh1HTTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
39Ống ruột gà, gen mềm chống cháy3CuộnTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
40Nẹp nhựa loại 5cm90CâyTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
41Ổ cắm điện 3 Outlet - 3m20CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
42Phích cắm điện siêu chịu tải25CáiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
43Băng keo điện nano 20Y14CuộnTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
44Keo Silicon + súng bắn keo2BộTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
45Cáp10SợiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
46Công triển khai lắp đặt cấu hình thiết bị1GóiTheo yêu cầu cụ thể tại Mục 2, Chương V-Yêu cầu về kỹ thật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.494228E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.988E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 697.306.400 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 697.306.400 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu trụ sở hoặc có ít nhất một đại lý (hoặc có đơn vị hợp tác trong công tác bảo trì, bảo hành) tại khu vực tỉnh Đồng Nai và kèm theo tài liệu chứng minh

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án/gói thầu 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ thông tin.- Cung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.- Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong42
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ thông tin- 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện tửCung cấp kèm theo file quét (scan) bản gốc (hoặc bản sao y công chứng) văn bằng, chứng chỉ.Tổng số năm kinh nghiệm là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầuKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia lĩnh vực liên quan HSMT đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C Webform trên Hệ thong32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->