Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:46:00 đến ngày 2022-03-21 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,924,376,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và xây mới 4 phòng học trường THCS Tiền Phong - Vĩnh Phong 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong (Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,176 | 100m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,364 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,672 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,184 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 124,52 | m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,024 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,407 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,687 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,187 | 100m2 |
| 10 | Thép giằng thu hồi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,059 | m3 |
| 12 | Chống thấm sê nô bằng tấm trải Bitum, vén thành 25cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 171,935 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 124,52 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 427,577 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94,18 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 94,18 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 172,599 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 249,858 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,122 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,122 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 138,87 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,382 | 100m2 |
| 23 | Mũi Inox che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,91 | Kg |
| 24 | Ke chống bão + bulong liên kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 524 | Cái |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 107,349 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 126,045 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 263,4 | m |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,114 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,56 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,56 | m2 |
| 31 | Cửa đi bằng gỗ nhóm III (cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,304 | m2 |
| 32 | Cửa sổ bằng nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,56 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 777 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43 | m3 |
| 35 | Lát nền gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 789 | m2 |
| 36 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,481 | m3 |
| 37 | Phá dỡ tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,132 | m3 |
| 38 | Bê tông lót bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,874 | m3 |
| 39 | Xây bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,724 | m3 |
| 40 | Phá dỡ lớp mài granito tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,568 | m2 |
| 41 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,799 | m2 |
| 42 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,568 | m2 |
| 43 | Vệ sinh mài granito tay vịn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,406 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,585 | m2 |
| 45 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,585 | m2 |
| 46 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,416 | m3 |
| 47 | Xây chân lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,852 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can hành lang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 52 | Con tiện xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 310 | Cái |
| 53 | Cầu nối con tiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 310 | Cái |
| 54 | Trát chân lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,183 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,165 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,89 | 100m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 237,96 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 780,582 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 834,705 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà: | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.088,855 | m2 |
| 61 | Ốp gạch LD 900x450 chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 231,84 | m2 |
| 62 | Ốp gạch 500x120 chân tường phía ngoài hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,042 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 824,663 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 857,015 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 156,489 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,945 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 76,632 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.057,784 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 886,96 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 791,259 | m2 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165,958 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 165 | m3 |
| 73 | Bộ chữ nổi " HIÊN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600X400X200mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P-50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 3 + đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp CXV- 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt cáp CXV- 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 580 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.050 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.280 | m |
| 96 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 65 | m |
| 97 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 480 | m |
| 98 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 980 | m |
| 99 | Lắp đặt ống luồn PVC D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.320 | m |
| 100 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,021 | m3 |
| 102 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,021 | 100m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=1,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 104 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cọc |
| 105 | Dây dẫn sét bằng thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81 | m |
| 106 | Dây dẫn sét dưới đất D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 107 | Thép dẹt 40x4 (Tiếp đất) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 108 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | điểm |
| 109 | Chân bật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | cái |
| 110 | Quả nậm sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | quả |
| 111 | Hóa chất làm giảm điện trở gem | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bao |
| 112 | Xi măng PC30 cho vào quả nậm sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | kg |
| 113 | Cát vàng cho vào quả nậm sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,66 | 100m |
| 115 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 135 độ, D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt măng xông nối ống D90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 118 | Đai giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 119 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 650x550x250mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 120 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Bình |
| 121 | Bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | Bình |
| 122 | Bảng nội quy, tiêu lệch PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| B | XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,605 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 111,634 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 210,778 | 100m |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,022 | m3 |
| 5 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,022 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,719 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,446 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,125 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,081 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,409 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,382 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 136,493 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,905 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,051 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,93 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,071 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,365 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,922 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,235 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,618 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,393 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,379 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,216 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,498 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,371 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,804 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,023 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,051 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,816 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,748 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,281 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,268 | tấn |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,207 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,441 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,471 | m3 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 254,606 | m2 |
| 43 | Lớp polyme chuyên dụng chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 254,606 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước sênô mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 77,824 | m2 |
| 45 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,46 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,46 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 187,085 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,619 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc, viền mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,8 | m |
| 50 | Ke chống bão mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 570 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 577,44 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 406,684 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,872 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 39,2 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 337,9 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 418,14 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,28 | m |
| 58 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,43 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 577,44 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.317,796 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 363,199 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,929 | m2 |
| 63 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,634 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14,993 | m2 |
| 65 | Hoa săt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,6 | m2 |
| 66 | Cửa đi gỗ kính nhóm III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 67 | Cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 68 | Vách nhôm hệ, kính cường lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,2 | m2 |
| 69 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,605 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,548 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,514 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút 135 độ, D140 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút 135 độ, D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 77 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Tủ điện vỏ kim loại 12 cực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Tủ điện vỏ kim loại 8 cực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Tủ điện vỏ kim loại 6 cực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 81 | Tủ điện vỏ kim loại 4 cực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 82 | Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 83 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KV | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 25A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 50A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 40A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 25A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 20A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 16A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 10A-230V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Đèn led đơn 220V/21W 1.2M lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 95 | Đèn led đôi 220V/2x21W 1.2M lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Đèn ốp trần led 25x25 14W/220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 99 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 1 + 1 hạt điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 100 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 2 + 2 hạt điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 101 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 3 + 3 hạt điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 102 | Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4 + 4 hạt điều tốc) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 103 | Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 104 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bảng |
| 105 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | bảng |
| 106 | Lắp đặt mặt công tắc 1 phím | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt công tắc 2 phím | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt công tắc 3 phím | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt công tắc 5 phím | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 110 | Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2" | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | hộp |
| 111 | Cáp (3x25+16)PVC/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 112 | Cáp (4X10)PVC/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 113 | Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55 | m |
| 114 | Dây M(2x4mm2)PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 410 | m |
| 115 | Dây M(2x2.5mm2)PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 890 | m |
| 116 | Dây M(2x1.5mm2)PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 986 | m |
| 117 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47 | m |
| 118 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 402 | m |
| 119 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 810 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn PVC D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 950 | m |
| 121 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 122 | Cáp tiếp địa M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | m |
| 123 | Cáp tiếp địa M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 124 | Cáp tiếp địa M6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55 | m |
| 125 | Dây M(1x4mm2)PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 152 | m |
| 126 | Dây M(1x2.5mm2)PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 540 | m |
| 127 | Hộp đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Bộ đo đếm V-A + biến dòng 100/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 130 | Dây dẫn sét bằng thép, d10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44 | m |
| 131 | Dây dẫn sét dưới đất, d18 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 90 | m |
| 132 | Bật thép d8, L=0,2m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 133 | Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 134 | Bu lông M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Que hàn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | kg |
| 136 | Ống PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| C | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,28 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,85 | 100m |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 10 | Cung cấp Bu lông M22 neo trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 11 | Cung cấp Bu lông M20 neo trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,262 | m3 |
| 13 | Sản xuất cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,686 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,686 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,859 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,574 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,79 | m |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 25 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Đai thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Đèn huỳnh quang 1x36M (1X36W-220V) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Công tắc 1 phím, mặt+đế âm 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 33 | Ống gen luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | m |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,28 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,85 | 100m |
| 36 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 37 | Vét bùn đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,896 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,269 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 42 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 43 | Cung cấp Bu lông M22 neo trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 44 | Cung cấp Bu lông M20 neo trong bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,262 | m3 |
| 46 | Sản xuất cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,686 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,686 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,103 | tấn |
| 50 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 52 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 53 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 119,859 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,993 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt máng thu nước bằng tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,6 | m |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,64 | m3 |
| 58 | Cầu chắn rác D120 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d 90mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Chếch D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Đai thép D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 63 | Đèn huỳnh quang 1x36M (1X36W-220V) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Công tắc 1 phím, mặt+đế âm 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 66 | Ống gen luồn dây điện PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| D | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,261 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,372 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,205 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,205 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,037 | 100m3 |
| E | SÂN TRƯỜNG, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,25 | m2 |
| 2 | Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,9434 | 100m3 |
| 3 | Nilong trải nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.006,5 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2961 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 316,72 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân trường bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.789,6 | m2 |
| 7 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,3614 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,1806 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,2344 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,388 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50,388 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,9128 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,481 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,5935 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,593 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,2216 | m3 |
| 18 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,0348 | m2 |
| 19 | Cắt mặt sân bê tông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,336 | 10m |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7209 | 100m3 |
| 21 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,897 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,3176 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,4016 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200,4832 | m2 |
| 25 | Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,0368 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,084 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,8773 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6467 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 323,36 | 1 cấu kiện |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0548 | 100m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,609 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,3809 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0628 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,4657 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,989 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 37 | Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,0952 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2651 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0585 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 42 | Lấp đất chân móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,3686 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,7274 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,727 | 100m3 |
| F | SAN LẤP, KÈ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Máy bơm nước ao (máy bơm nước động cơ diesel 30CV) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | ca |
| 2 | San lấp mặt bằng cát đen bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38,421 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,892 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,797 | 100m |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D4x6cm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,157 | m3 |
| 7 | Đắp đất núi đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 8 | Vật liệu đất núi đầm chặt K95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,868 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật ( R>=12.5KN/m) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây kè mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,46 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D100/PN6/PE100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,099 | 100m |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rào xích, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,438 | m3 |
| 14 | Lan can thép hộp bờ ao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,445 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,445 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,445 | m2 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,005 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,167 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,739 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,926 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,709 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,191 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,581 | tấn |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,578 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,539 | 100m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42,043 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,129 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,225 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,435 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 326,82 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145,506 | m2 |
| 36 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 82,786 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 242 | m |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 555,112 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) | 15 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy san, ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi