Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324724-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 11:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ủy ban nhân dân xã Tiền Phong, huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 11:46:00 đến ngày 2022-03-21 11:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,924,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 10 phòng và xây mới 4 phòng học trường THCS Tiền Phong - Vĩnh Phong
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong , địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong (Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng (Địa chỉ: Số 36 Lý Tự Trọng, Hồng Bàng, Hải Phòng). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong , địa chỉ: xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong (Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiền Phong (Địa chỉ: Xã Tiền Phong, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,176100m2
2Tháo tấm lợp tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,364100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,672tấn
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,184m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt124,52m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,024m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,407m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,687m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,187100m2
10Thép giằng thu hồiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,139tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,059m3
12Chống thấm sê nô bằng tấm trải Bitum, vén thành 25cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt171,935m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt124,52m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt427,577m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94,18m
16Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt94,18m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt172,599m2
18Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt249,858m2
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,122tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,122tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt138,87m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,382100m2
23Mũi Inox che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,91Kg
24Ke chống bão + bulong liên kếtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt524Cái
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt107,349m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt126,045m2
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt263,4m
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây chèn khuôn cửaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,114m3
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,56m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,56m2
31Cửa đi bằng gỗ nhóm III (cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,304m2
32Cửa sổ bằng nhôm kính hệ, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (Bao gồm phụ kiện, khóa chốt)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt58,56m2
33Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt777m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43m3
35Lát nền gạch 500x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt789m2
36Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,481m3
37Phá dỡ tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,132m3
38Bê tông lót bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,874m3
39Xây bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16,724m3
40Phá dỡ lớp mài granito tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,568m2
41Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt61,799m2
42Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,568m2
43Vệ sinh mài granito tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,406m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,585m2
45Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,585m2
46Phá dỡ lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,416m3
47Xây chân lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,852m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,272100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,17tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,047tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can hành lang, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,232m3
52Con tiện xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt310Cái
53Cầu nối con tiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt310Cái
54Trát chân lan can hành lang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt40,183m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,165m2
56Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,89100m2
57Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt237,96m2
58Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt780,582m2
59Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt834,705m2
60Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà:Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.088,855m2
61Ốp gạch LD 900x450 chân tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt231,84m2
62Ốp gạch 500x120 chân tường phía ngoài hành langTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,042m2
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt824,663m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt857,015m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt156,489m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt29,945m2
67Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt76,632m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn MyKolor, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.057,784m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt886,96m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt791,259m2
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165,958m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt165m3
73Bộ chữ nổi " HIÊN TÀI LÀ NGUYÊN KHÍ QUỐC GIA"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt56bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
76Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
77Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44cái
78Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
79Tủ điện tổng vỏ kim loại 600X400X200mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
80Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
81Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
82Lắp đặt Aptomat MCB 3P-50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
83Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
84Lắp đặt Aptomat MCB-2P-20ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
85Lắp đặt Aptomat MCB-2P-10ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt70cái
87Lắp đặt công tắc đơn + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cái
88Lắp đặt công tắc đôi + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
89Lắp đặt công tắc 3 + đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10cái
90Lắp đặt cáp CXV- 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
91Lắp đặt cáp CXV- 4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15m
92Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt110m
93Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt580m
94Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.050m
95Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.280m
96Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt65m
97Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt480m
98Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt980m
99Lắp đặt ống luồn PVC D15Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.320m
100Lắp đặt hộp nối âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24hộp
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,021m3
102Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,021100m3
103Lắp đặt kim thu sét, D18, L=1,2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5cái
104Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9cọc
105Dây dẫn sét bằng thép D10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt81m
106Dây dẫn sét dưới đất D12Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60m
107Thép dẹt 40x4 (Tiếp đất)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
108Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3điểm
109Chân bậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90cái
110Quả nậm sứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3quả
111Hóa chất làm giảm điện trở gemTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bao
112Xi măng PC30 cho vào quả nậm sứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24kg
113Cát vàng cho vào quả nậm sứTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3m3
114Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,66100m
115Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8cái
116Lắp đặt cút 135 độ, D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24cái
117Lắp đặt măng xông nối ống D90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
118Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
119Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 650x550x250mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bộ
120Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT3Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Bình
121Bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL4Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4Bình
122Bảng nội quy, tiêu lệch PCCCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2Cái
B XÂY MỚI NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,605100m3
2Đào móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt111,634m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt210,778100m
4Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,022m3
5Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,022m3
6Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,719m3
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,446100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,125tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,081tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6,409tấn
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,382100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt136,493m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,905m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,051100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,93100m3
16Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,93100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,071100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,365m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,08m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,922100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,235tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,618tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35,393m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,379100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,216tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,498tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,371tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,804m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,023100m2
30Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,051tấn
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,816m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,392100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,268tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,12tấn
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,748m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,281100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,159tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,268tấn
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt116,207m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,441m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,471m3
42Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt254,606m2
43Lớp polyme chuyên dụng chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt254,606m2
44Quét nước ximăng 2 nước sênô máiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt77,824m2
45Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,46tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,46tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt187,085m2
48Lợp mái tôn mạ màu, dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,619100m2
49Tôn úp nóc, viền mái nhàTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24,8m
50Ke chống bão mái tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt570cái
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt577,44m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt406,684m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt115,872m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt39,2m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt337,9m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt418,14m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt69,28m
58Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,43m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt577,44m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.317,796m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt363,199m2
62Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21,929m2
63Lát đá granit bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28,634m2
64Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14,993m2
65Hoa săt cửa sổTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt53,6m2
66Cửa đi gỗ kính nhóm IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt25,92m2
67Cửa sổ nhôm kính hệ, kính an toàn dày 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt43,2m2
68Vách nhôm hệ, kính cường lựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,2m2
69Gia công và lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,605m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,548100m2
71Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,514100m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC D140Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,47100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,38100m
74Lắp đặt cút 135 độ, D140Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
75Lắp đặt cút 135 độ, D110Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt14cái
76Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
77Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
78Tủ điện vỏ kim loại 12 cựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
79Tủ điện vỏ kim loại 8 cựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
80Tủ điện vỏ kim loại 6 cựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8hộp
81Tủ điện vỏ kim loại 4 cựcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4hộp
82Đế âm chứa aptomat 2 cực loại MCCB+mặtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
83Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500W-22KVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
84Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-415W-10KVTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
85Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 50A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
86Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 40A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
87Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 2 cực 25A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
88Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 50A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
89Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 40A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
90Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 25A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
91Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 20A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
92Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 16A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44cái
93Lắp đặt aptomat MCB loại 1 pha 1 cực 10A-230VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
94Đèn led đơn 220V/21W 1.2M lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt24bộ
95Đèn led đôi 220V/2x21W 1.2M lắp nổiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4bộ
96Đèn ốp trần led 25x25 14W/220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5bộ
97Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
98Lắp đặt quạt trần sải cánh 1.4m-100W/220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt16cái
99Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 1 + 1 hạt điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
100Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 2 + 2 hạt điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
101Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 3 + 3 hạt điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2bộ
102Bộ điều tốc vỏ nhựa (mặt 4 + 4 hạt điều tốc)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12bộ
103Ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt28cái
104Lắp đặt mặt công tắc 1 phím (mặt + hạt 2 chiều)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bảng
105Lắp đặt mặt công tắc 2 phím (mặt + hạt 2 chiều)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7bảng
106Lắp đặt mặt công tắc 1 phímTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15cái
107Lắp đặt mặt công tắc 2 phímTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
108Lắp đặt mặt công tắc 3 phímTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cái
109Lắp đặt mặt công tắc 5 phímTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13cái
110Hộp nối nhựa âm tường 4"x2"x2"Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50hộp
111Cáp (3x25+16)PVC/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m
112Cáp (4X10)PVC/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
113Cáp (2x6)PVC/XLPE/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55m
114Dây M(2x4mm2)PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt410m
115Dây M(2x2.5mm2)PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt890m
116Dây M(2x1.5mm2)PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt986m
117Lắp đặt ống luồn PVC D32Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt47m
118Lắp đặt ống luồn PVC D25Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt402m
119Lắp đặt ống luồn PVC D20Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt810m
120Lắp đặt ống luồn PVC D15Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt950m
121Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3cọc
122Cáp tiếp địa M16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8m
123Cáp tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10m
124Cáp tiếp địa M6Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt55m
125Dây M(1x4mm2)PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt152m
126Dây M(1x2.5mm2)PVCTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt540m
127Hộp đo điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1hộp
128Bộ đo đếm V-A + biến dòng 100/5ATheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1bộ
129Kim thu sét đầu mạ kẽm D16, H=1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
130Dây dẫn sét bằng thép, d10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt44m
131Dây dẫn sét dưới đất, d18Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt90m
132Bật thép d8, L=0,2mTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt60cái
133Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6 L=2,5 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cọc
134Bu lông M10Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
135Que hànTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2kg
136Ống PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,02100m
C NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,28m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,85100m
3Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
4Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,269100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,11tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,086tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,035tấn
10Cung cấp Bu lông M22 neo trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
11Cung cấp Bu lông M20 neo trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,262m3
13Sản xuất cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,686tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,686tấn
15Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,103tấn
16Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,103tấn
17Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36tấn
19Sản xuất giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,089tấn
20Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,089tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,859m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,574100m2
23Lắp đặt máng thu nước bằng tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,79m
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,25m3
25Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
26Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,09100m
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
28Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
29Đai thép D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
30Đèn huỳnh quang 1x36M (1X36W-220V)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
31Công tắc 1 phím, mặt+đế âm 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
32Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m
33Ống gen luồn dây điện PVC D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt35m
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,28m3
35Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,85100m
36Cát đen phủ đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
37Vét bùn đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
38Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,896m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,269100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,11tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,086tấn
42Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤10kg/cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,035tấn
43Cung cấp Bu lông M22 neo trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt48cái
44Cung cấp Bu lông M20 neo trong bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt20cái
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,262m3
46Sản xuất cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,686tấn
47Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,686tấn
48Gia công vì kèo thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,103tấn
49Lắp dựng vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,103tấn
50Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,36tấn
52Sản xuất giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,089tấn
53Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,089tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt119,859m2
55Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,993100m2
56Lắp đặt máng thu nước bằng tônTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,6m
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12,64m3
58Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,09100m
60Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d 90mmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4cái
61Chếch D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6cái
62Đai thép D90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt12cái
63Đèn huỳnh quang 1x36M (1X36W-220V)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt6bộ
64Công tắc 1 phím, mặt+đế âm 16A-220VTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1cái
65Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45m
66Ống gen luồn dây điện PVC D16Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt45m
D CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,616m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,288m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,834m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,038100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,007tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,046tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,261m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,048100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,012tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,026tấn
11Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,372m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,205m2
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,205m2
14Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,872m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,037100m3
E SÂN TRƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ nhà xe cũTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt106,25m2
2Đắp cát nền sân bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,9434100m3
3Nilong trải nềnTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1.006,5m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sânTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2961100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt316,72m3
6Lát gạch sân trường bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2.789,6m2
7Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,3614m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt5,1806m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,314100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,2344m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,388m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt50,388m2
13Tháo dỡ gạch ốp bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt13,9128m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,481m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,5935m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,593m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,2216m3
18Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt15,0348m2
19Cắt mặt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt32,33610m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7209100m3
21Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt30,897m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,3176m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt19,4016m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt200,4832m2
25Láng rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,0368m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt8,084m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,8773tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,6467100m2
29Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt323,361 cấu kiện
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0548100m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,609m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,3809m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0628100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,4657m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,989m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt2,1m2
37Láng đáy ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,0952m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,2651m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0585tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,0113100m2
41Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt21 cấu kiện
42Lấp đất chân móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt36,3686m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,7274100m3
44Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,727100m3
F SAN LẤP, KÈ, TƯỜNG RÀO
1Máy bơm nước ao (máy bơm nước động cơ diesel 30CV)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10ca
2San lấp mặt bằng cát đen bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt38,421100m3
3Đào kênh mương rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,091100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng >3 m, sâu >3 m, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt3,892m3
5Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5 m vào đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt7,797100m
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D4x6cmTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt9,157m3
7Đắp đất núi đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,238100m3
8Vật liệu đất núi đầm chặt K95Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt26,868m3
9Rải vải địa kỹ thuật ( R>=12.5KN/m)Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,903100m2
10Xây đá hộc, xây kè mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt31,46m3
11Lắp đặt ống nhựa UPVC D100/PN6/PE100Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,099100m
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ràoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,07100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rào xích, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,438m3
14Lan can thép hộp bờ aoTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,445m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,445m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt27,445m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt1,005100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt11,167m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,739m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,235100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt37,926m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt10,62m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,709100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,191tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,581tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,578100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,539100m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt42,043m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt17,129m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt4,225m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,663100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,064tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt0,435tấn
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt326,82m2
35Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt145,506m2
36Trát giằng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt82,786m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt242m
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt555,112m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.677E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật (không kiêm nhiệm) 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
6 Đội trưởng thi công (không kiêm nhiệm) 15 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy san, ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->