Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323443-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220323436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 11:46:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,910,528,474 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công san nền giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Chuyên ngành giao thông hoặc trắc địa- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư Chuyên ngành xây dựng công dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải 50- 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nghĩa trang nhân dân huyện Mường Ảng (giai đoạn 1)
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và giao thông Điện Biên Phủ; Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mường Ảng; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Mường Ảng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện Thoại: 0215.3865874; Fax: 0215.3856024; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Bản Hón -Thị trấn Mường Ảng, huyện mường Ảng; Điện thoại: 0215.3856.077; Fax: 0215.3856.083
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại Văn phòng UBND tỉnh: 0215.3829939
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874; có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 900, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215.3825409; có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn tỉnh Điện Biên; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mường Ảng; Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V175,6777100m3
2Đào san, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2.102,6135100m3
3Đào san, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V200,6928100m3
4Đào bóc phủ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V57,4035100m3
5Đào đánh cấp trước đắp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V49,7594100m3
6Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.997,9825100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,8406100m3
8Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,455100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.137,8413100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,0535100m3
2Thi công móng sân + bãi đỗ xe cấp phối đá dăm lớp dưới dầy 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7231100m3
3Đào móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
7Cột thép D80 làm biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cột
8Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
9Biển báo hình vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V14,3543100m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V48,071m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V57,49m3
4Đổ bê lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,87m3
5Đổ bê tông, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,96m3
6Ván khuôn rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,1215100m2
7Xây đá hộc bậc nước, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V391,67m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4217100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V287,8378m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1406100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2811100m3
5Cốt thép ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,913tấn
6Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,9764m3
7Ván khuôn thép ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6371100m2
8Đổ bê tông chèn mối nối, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,3734m3
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa mối nối ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V98,9615m2
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V216,28đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V330,9đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5đoạn ống
13Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3679100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,8m3
15Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,63m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng,, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V153,74m3
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0867100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0867100m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m2
21Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
22Nắp gang hố ga + khungMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cấu kiện
E MIẾU THỜ THỔ THẦN
1Đào móng công trình,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7734tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,311100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,077m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,997m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,67m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,804m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,078m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2647tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,916tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,317100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6456m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2664tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,621tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,845m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3588100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2575tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,614m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,122m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,442m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,962m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,516m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,163m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,319m2
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,258m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,319m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,084m2
34Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,035m2
35Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V4,935m2
36Đắp đế cột, đầu cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
37Con nghêMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
38Hổ phùMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
39Chi tiết MC1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
40Đầu đaoMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
41Rồng chầu nguyệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
42Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3336100m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,962m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V135,998m2
45Sơn tạo giả đá cột nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V34,163m2
46SXLD bộ hoa văn cửa sổ đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
F LÒ HÓA VÀNG
1Đào móng công trình,, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,269100m3
2Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1462tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3362tấn
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,179100m2
6Đổ bê tông móng,, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,127m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,964m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,615m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,163tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1396100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7705m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1878100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0809tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2536tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7528m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,155100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,877m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,446m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0092100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0056tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0924m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,32m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,335m2
27Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,32m
28Đắp đế cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
29Đầu đaoMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
30Lợp mái ngói mũi hài 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2234100m2
G ĐƯỜNG BẬC
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V191,4m3
2Vận chuyển đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,914100m3
3Xây đá hộc, Bậc tam cấp, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V281,529m3
4Ván khuôn bản đỡ sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,399100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,486tấn
6Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,788m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V601,545m2
H THOÁT NƯỚC RỈ MỘ
1Đào móng công trình,, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V24,626100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,626100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,27100m
5Lắp đặt ba chạc (110-110-110)Mô tả kỹ thuật theo Chương V470cái
6Nối góc 45 D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
7Ba chạc 45 độ D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
8Nối góc 90 độ D160Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
9Nút bịt miệng rốn cuối tuyến Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
10Rải lớp màng chống thấm PE làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,692100m2
11Dây buộc thép 1-3ly mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V94Kg
I BỂ PHÂN HỦY
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,664m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,019tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,468tấn
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9792m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1548m3
8Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,132100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3904tấn
10Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,475m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,6376m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,692m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công san nền giao thông 1 Là kỹ sư Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phụ trách đo đạc 1 Là kỹ sư Chuyên ngành giao thông hoặc trắc địa- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Là kỹ sư Chuyên ngành xây dựng công dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III cùng loại).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu- Có thẻ căn cước công dân53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 - 1,25m3 Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu4
2 Máy lu rung 25T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
3 Ô tô tự đổ 5-12T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu6
4 Máy ủi Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
5 Máy trộn 250l Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
6 Máy lu 16T Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
8 Máy rải 50- 60 m3/h Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
9 Máy khoan Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
10 Máy hàn điện Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
11 Máy đầm bàn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
12 Máy mài Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->