Gói thầu: Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211249232 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 11:45:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,419,045,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 201,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp hàng hóa Nhánh rẽ và ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Vân Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng II. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 201.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. + Đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651. 2. Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Cột néo 2 mạch N122-27CP | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà phụ XP | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Móng bản MB63-110 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Bu lông neo BL64 | Chương V HSMT | 16 | Chiếc |
| 5 | Tiếp địa cột thép RC-2 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Chương V HSMT | 612 | m |
| 7 | Dây dẫn điện ACSR400/51 | Chương V HSMT | 204 | m |
| 8 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 24 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Chống rung cho dây dẫn | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Ống nối dây dẫn | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 13 | Ống vá dây dẫn | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Táp lèo | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Biển báo số thứ tự cột | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Dây Cáp quang và phụ kiện | Chương V HSMT | 260 | m |
| 18 | Hộp nối OFC/OPGW57 | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57 | Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 20 | Khóa néo cáp quang - OPGW 57 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ hộp cáp quang | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 22 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Chương V HSMT | 2 | Sợi cáp |
| 23 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Chương V HSMT | 1 | Hệ thống |
| 24 | Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2 | Chương V HSMT | 2.214 | m |
| C | PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA 110KV | |||
| 1 | Sứ đứng 110kV (kèm phụ kiện và thí nghiệm) | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Chuỗi néo khóa ép dây 2ACSR-300 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 18 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây 2ACSR-300 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 8 | Chuỗi |
| 4 | Thanh Cách điện Polymer 110kV-đỡ dây 2ACSR-300 (Bao gồm cả thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | Chuỗi |
| 5 | Kẹp rẽ nhánh T giữa dây 2ACSR-300 và dây ACSR-300 | Chương V HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh T giữa dây 2ACSR-300 và dây 2ACSR-300 | Chương V HSMT | 33 | Bộ |
| 7 | Kẹp song song dây ACSR-300 và ACSR-300 | Chương V HSMT | 120 | Bộ |
| 8 | Kẹp cực Dao cach ly 110kV | Chương V HSMT | 36 | Bộ |
| 9 | Kẹp cực Máy cắt 110kV | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 10 | Kẹp cực biến dòng 110kV | Chương V HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Khóa đỡ dây 2ACSR-300 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Dây nhôm lõi thép ACSR 300/39 | Chương V HSMT | 1.094 | m |
| 13 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5 mm2 | Chương V HSMT | 1.700 | m |
| 14 | Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4 mm2 | Chương V HSMT | 2.500 | m |
| 15 | Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1,5 | Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 16 | Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1,5 mm2 | Chương V HSMT | 3.000 | m |
| 17 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 168 | Đầu |
| 18 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 84 | Đầu |
| 19 | Đầu cáp kiểm tra loại | Chương V HSMT | 58,8 | Đầu |
| 20 | MCB 2P 20A - 15kA (1NO+1NC) | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 21 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V HSMT | 12 | m |
| 22 | Hàng kẹp mạch dòng | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt đầy đủ | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 24 | Hệ thống tiếp địa chống sét TBA bao gồm: (1. Dây nối đất f14:1.357,2 kg; 2. Cọc tiếp địa 48,6 kg; 3. Ke liên kết 36,19kg; 4. Cờ tiếp địa 3,77kg; 5. Lưới tiếp đất: 151,98kg; 6. Bulong+đai ốc+vòng đệm M10x30: 3kg và thí nghiệm) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 25 | Dây tiếp địa Cu/PVC M95 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 26 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 27 | Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm) | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| 28 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Chương V HSMT | 80 | Bộ |
| 29 | Đèn pha led cao áp ngoài trời trên tường 150W | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Dây 0,6kV-Cu/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 31 | Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2 | Chương V HSMT | 240 | m |
| 32 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V HSMT | 200 | m |
| 33 | MCB 1P-20A-10kA | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | MCB 2P-16A-10kA | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| D | PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV | |||
| 1 | Hợp bộ HGIS 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s bao gồm: -Máy cắt 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s; -Biến dòng điện 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (2x0,5+3x5P20); -Dao cách ly 1 tiếp đất; Dao cách ly không tiếp đất; - Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo; - Thí nghiệm đầy đủ các hạng mục | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s bao gồm: (Thí nghiệm và trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 9 | Điều hòa 1 chiều 24000BTU, tiết kiệm điện | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| E | PHẦN NHỊ THỨ | |||
| 1 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây (ngăn E-01) (tận dụng rơle F87L từ ngăn 171) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây (ngăn E-02) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ đấu dây ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây kèm khoảng cách (F87L): Cải tạo mặt tủ, lắp đặt tại tủ 171 hiện có (thay thế cho rơle điều chuyển sang tủ E-01) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kV | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt công tơ đo đếm | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| F | Cải tạo mạch F79 các ngăn ĐZ 110kV | |||
| 1 | Khóa phân quyền điều khiển S79 L/R ( 2 vị trí,4 cặp tiếp điểm 2NO,2NC) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Khóa chuyển đổi chế độ tự đóng lại S79 ( 3 vị trí, >= 3 cặp tiếp điểm NO) | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Rơ le trung gian (>=4 cặp tiếp điểm NO,NC, time tác động = | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 4 | Rơ le tự giữ (latch) ( >= 4 cặp tiếp điểm NO,NC, time tác động = | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cáp nhị thứ để cải tạo nội bộ tủ, đầu cốt,gen số… | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ PHÍA 110KV | |||
| H | Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng (02 bộ) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch dọc | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 5 | Hư hỏng mạch áp | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 6 | Cắt 1 pha; 3 pha | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 8 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 9 | Đóng vào điểm sự cố | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 11 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 12 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 13 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| 14 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 3 | Chức năng |
| I | Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - 02 bộ | |||
| 1 | Bảo vệ quá dòng pha có hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 2 | Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướng | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá dòng pha | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 6 | Tự động đóng lại (79) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 7 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 8 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 9 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 10 | Đo lường (U, I, P, Q…) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 11 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 12 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| J | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 110kV (2 bộ) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 9 | HT mạch điện áp (TU 1 pha) | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 10 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 11 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 8 | HT |
| 12 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 13 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V HSMT | 0,4 | HT |
| 14 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 15 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 16 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 17 | HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điện | Chương V HSMT | 4 | HT |
| 18 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | Chương V HSMT | 2 | HT |
| K | Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV | |||
| L | Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng (2 bộ) | |||
| 1 | Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 2 | Giám sát mạch cắt (74) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF ) | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 4 | Đo lường | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 5 | Ghi chụp sự cố | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| 6 | Ghi sự kiện | Chương V HSMT | 2 | Chức năng |
| M | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV (01 bộ) | |||
| 1 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 2 | Chức năng bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 3 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 5 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 9 | Cái |
| 6 | Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Rơ le giám sát mạch cắt (F74) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 9 | HT mạch điện áp (TU 3 pha) | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 10 | HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LL | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 11 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 4 | HT |
| 12 | Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bị | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 13 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V HSMT | 0,2 | HT |
| 14 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 15 | Hệ thống mạch bảo vệ ngăn | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 16 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kV | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 17 | HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| N | PHẦN THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG TỰ DÙNG | |||
| O | Tủ cấp nguồn AC (01 bộ) | |||
| 1 | Biến dòng điện 1 pha | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trình | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Chống sét van 1 pha U=1kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 6 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 7 | HT mạch dòng điện | Chương V HSMT | 4 | HT |
| 8 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V HSMT | 0,1 | HT |
| 9 | HT mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 10 | Hệ thống mạch đo lường ngăn | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 11 | Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùng | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 13 | Chức năng bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 14 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 15 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| P | Tủ cấp nguồn DC (01 bộ) | |||
| 1 | Thiết bị báo chạm đất, lệch điện áp | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 3 | HT mạch cấp nguồn AC&DC | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 4 | Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủ | Chương V HSMT | 0,1 | HT |
| 5 | HT mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 6 | Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS) | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Rơ le tự động nạp ắc quy kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Chức năng điều khiển | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 9 | Chức năng bảo vệ | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 10 | Chức năng đo lường | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| 11 | Chức năng hiển thị trạng thái | Chương V HSMT | 1 | Chức năng |
| Q | PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA | |||
| 1 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Chương V HSMT | 2 | Mẫu |
| R | PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP | |||
| 1 | HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 2 | Hệ thống nối đất trạm biến áp | Chương V HSMT | 1 | HT |
| S | THÁO DỠ, THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cấp nguồn DC hiện trạng | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi dàn ác qui hiện trạng | Chương V HSMT | 18 | bình |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi dây AC300 | Chương V HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt lại dây ACSR-300 (03 Ngăn MBA đấu nối Thanh Cái) | Chương V HSMT | 72 | m |
| T | PHẦN CAMERA | |||
| 1 | Cột thép đỡ camera cao 10m | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Cáp quang multimode 4 lõi | Chương V HSMT | 550 | m |
| 3 | Cáp mạng CAT 6 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V HSMT | 550 | m |
| 5 | Ống nhựa cứng SP D25 | Chương V HSMT | 100 | m |
| 6 | Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC-Fr | Chương V HSMT | 275 | m |
| 7 | Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, bộ cắt lọc sét nguồn 20kA. | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ. | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Tủ rack camera trọn bộ bao gồm các thiết bị chính: (Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 4bộ; Dây nhảy quang: 4cặp; Áp tô mát cấp nguồn các camera (trọn bộ); Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp,…) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 11 | Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời trọn bộ, gồm các thiết bị chính: (Aptomat 1 pha 10A: 4cái; Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N: 4cái ; Bộ chuyển đổi quang điện: 4bộ; Hộp phối quang ODF 2: 4bộ; Dây nhảy quang: 4cặp; Adapter 220VAVC/DC: 4cái; Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 4 vỏ) | Chương V HSMT | 4 | Hộp |
| U | HỆ THỐNG VIỄN THÔNG TẠI TBA | |||
| 1 | Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang | Chương V HSMT | 300 | m |
| 2 | Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đầu cuối | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây nhảy quang | Chương V HSMT | 4 | đôi |
| 5 | Cáp mạng CAT 6E | Chương V HSMT | 305 | m |
| V | THÍ NGHIỆM VIỄN THÔNG TẠI TBA | |||
| 1 | KT, TN đường truyền tổng đài | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 2 | KT, TN đường truyền kênh thoại | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 3 | KT, TN đường truyền cảnh báo lỗi, bảo vệ rơle | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 4 | KT, TN đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 5 | KT, TN đường truyền khóa, giám sát | Chương V HSMT | 1 | HT |
| 6 | Ghép nối mạng thông tin | Chương V HSMT | 1 | HT |
| W | XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI TBA | |||
| 1 | Móng cột thép CT-11; MC-1 | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột thép CT-15; MC-2 | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột camera | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ hợp bộ HGIS 110kV | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ sứ đứng (MT1) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 11 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Chương V HSMT | 1 | Bệ |
| 12 | Bệ thao tác máy cắt | Chương V HSMT | 1 | Bệ |
| 13 | Mương cáp ngoài trời | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 14 | Xây hoàn trả tường hiện trạng | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 15 | Xây hoàn trả mương cáp xuất tuyến | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 16 | Rải đá sân phân phối | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 17 | Phá dỡ, thu gom hiện trạng phục vụ thi công | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 18 | Hệ thống tiếp địa trạm bổ sung | Chương V HSMT | 1 | Lô |
| 19 | Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Gia công và lắp dựng xà thép 7m XT-7 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15 | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Giá công và lắp kim thu sét cột thép 15m K-6C | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| X | PHẦN HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Máy tính Workstation + Màn hình 27" + Chuột, phím để làm ENG | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm tại trạm | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 4 | Nport chuyển đổi Modbus sang IEC61850 | Chương V HSMT | 3 | Chiếc |
| 5 | LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/s | Chương V HSMT | 1 | system |
| 6 | Firewall (có chức năng Router) | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị next-generation Firewall và license kèm theo | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | EnterpriseGuard Subcription Includes: Network Protection, Web Protection and Enhanced Support | Chương V HSMT | 2 | License |
| 9 | Màn hình máy tính 27'' làm HMI | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Máy tính xách tay làm máy tính ENG | Chương V HSMT | 1 | Máy |
| Y | THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| Z | TBA 110kV VÂN TRUNG | |||
| AA | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 6; Áp cho 1 pha: 6: Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 4; Đo lường khác: 16) | Chương V HSMT | 34 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 81 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 11 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 11 | Tín hiệu |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (TTĐKX về A1) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 4; Áp cho 1 pha: 4: Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 8; Đo lường khác: 2) | Chương V HSMT | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 66 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 28 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| AC | Trạm về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 12; Áp cho 1 pha: 12; Áp cho 3 pha: 4; Công suất: 8; Đo lường khác: 32) | Chương V HSMT | 68 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 162 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 22 | Tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Chương V HSMT | 4 | Tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 22 | Tín hiệu |
| AD | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 4; Áp cho 1 pha: 4; Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 8; Đo lường khác: 2) | Chương V HSMT | 20 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 66 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 28 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Chương V HSMT | 12 | tín hiệu |
| AE | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và Trung tâm giám sát dữ liệu NPC | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 6; Áp cho 1 pha: 6; Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 4; Đo lường khác: 4) | Chương V HSMT | 22 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 54 | Tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Chương V HSMT | 11 | Tín hiệu |
| AF | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display). Ngăn lộ đường dây 110kV | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa | Chương V HSMT | 2 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ | Chương V HSMT | 2 | Ngăn |
| AG | Trạm biến áp 220kV Bắc Giang | |||
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| AI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| AJ | Trạm biến áp 220kV Quang Châu | |||
| AK | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 3 pha) | Chương V HSMT | 2 | Tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 24 | Tín hiệu |
| AL | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 24 | Tín hiệu |
| AM | Trạm biến áp 110kV Song Khê | |||
| AN | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
| AO | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Chương V HSMT | 12 | Tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi