Gói thầu: Xây lắp và cung cấp hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323733-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20211249232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 11:45:00 đến ngày 2022-03-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,419,045,354 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 201,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp hàng hóa
Nhánh rẽ và ngăn lộ 110kV tại TBA 110kV Vân Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. + Đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát, lập BCNCKT và lập TKBVTC-TDT: Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Thẩm tra BCNCKT và TKBVTC-TDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Điện lực I


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bắc Giang , địa chỉ: 22 Nguyễn Khắc Nhu, tp Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. + Đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu hạng II; trường hợp là nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tối thiểu tối thiểu hạng II. Trừ trường hợp nhà thầu liên danh là nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị. - Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong E-HSDT. Nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. - Bảng phân tích chi tiết giá vật tư thiết bị EVN quản lý như phụ lục kèm theo đối với dây, cáp điện, cột thép các loại (Phụ lục I kèm theo E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 201.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. + Đại diện chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bắc Giang (Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 1. Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651. 2. Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trìnhChương V HSMT1Công trình
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV
1Cột néo 2 mạch N122-27CPChương V HSMT1Cột
2Xà phụ XPChương V HSMT3Bộ
3Móng bản MB63-110Chương V HSMT1Móng
4Bu lông neo BL64Chương V HSMT16Chiếc
5Tiếp địa cột thép RC-2 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT1Bộ
6Dây dẫn điện ACSR300/39Chương V HSMT612m
7Dây dẫn điện ACSR400/51Chương V HSMT204m
8Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-12 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT6Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn NK-16 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT24Chuỗi
10Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT6Chuỗi
11Chống rung cho dây dẫnChương V HSMT6Bộ
12Ống nối dây dẫnChương V HSMT1Cái
13Ống vá dây dẫnChương V HSMT1Cái
14Táp lèoChương V HSMT12Cái
15Biển báo nguy hiểmChương V HSMT1Cái
16Biển báo số thứ tự cộtChương V HSMT2Cái
17Dây Cáp quang và phụ kiệnChương V HSMT260m
18Hộp nối OFC/OPGW57Chương V HSMT2hộp
19Hộp nối OPGW57/OPGW57/OPGW57Chương V HSMT2hộp
20Khóa néo cáp quang - OPGW 57Chương V HSMT8Bộ
21Giá đỡ hộp cáp quangChương V HSMT4Bộ
22Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Chương V HSMT2Sợi cáp
23Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V HSMT1Hệ thống
24Tháo hạ, căng lại dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 300mm2Chương V HSMT2.214m
C PHẦN XÂY DỰNG MỚI TBA 110KV
1Sứ đứng 110kV (kèm phụ kiện và thí nghiệm)Chương V HSMT8Bộ
2Chuỗi néo khóa ép dây 2ACSR-300 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT18Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây 2ACSR-300 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT8Chuỗi
4Thanh Cách điện Polymer 110kV-đỡ dây 2ACSR-300 (Bao gồm cả thí nghiệm)Chương V HSMT2Chuỗi
5Kẹp rẽ nhánh T giữa dây 2ACSR-300 và dây ACSR-300Chương V HSMT19Bộ
6Kẹp rẽ nhánh T giữa dây 2ACSR-300 và dây 2ACSR-300Chương V HSMT33Bộ
7Kẹp song song dây ACSR-300 và ACSR-300Chương V HSMT120Bộ
8Kẹp cực Dao cach ly 110kVChương V HSMT36Bộ
9Kẹp cực Máy cắt 110kVChương V HSMT18Bộ
10Kẹp cực biến dòng 110kVChương V HSMT18Bộ
11Khóa đỡ dây 2ACSR-300Chương V HSMT6Bộ
12Dây nhôm lõi thép ACSR 300/39Chương V HSMT1.094m
13Cáp điều khiển và bảo vệ 4x2,5 mm2Chương V HSMT1.700m
14Cáp điều khiển và bảo vệ 4x4 mm2Chương V HSMT2.500m
15Cáp điều khiển và bảo vệ 7x1,5Chương V HSMT1.200m
16Cáp điều khiển và bảo vệ 19x1,5 mm2Chương V HSMT3.000m
17Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT168Đầu
18Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT84Đầu
19Đầu cáp kiểm tra loại Chương V HSMT58,8Đầu
20MCB 2P 20A - 15kA (1NO+1NC)Chương V HSMT6Cái
21Dây Cu/PVC 1x4mm2Chương V HSMT12m
22Hàng kẹp mạch dòngChương V HSMT12Cái
23Phụ kiện lắp đặt đầy đủChương V HSMT1
24Hệ thống tiếp địa chống sét TBA bao gồm: (1. Dây nối đất f14:1.357,2 kg; 2. Cọc tiếp địa 48,6 kg; 3. Ke liên kết 36,19kg; 4. Cờ tiếp địa 3,77kg; 5. Lưới tiếp đất: 151,98kg; 6. Bulong+đai ốc+vòng đệm M10x30: 3kg và thí nghiệm)Chương V HSMT1HT
25Dây tiếp địa Cu/PVC M95Chương V HSMT100m
26Đầu cốt đồng M95Chương V HSMT40bộ
27Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm)Chương V HSMT20Bộ
28Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Chương V HSMT80Bộ
29Đèn pha led cao áp ngoài trời trên tường 150WChương V HSMT3Bộ
30Dây 0,6kV-Cu/PVC/PVC-2x4mm2Chương V HSMT50m
31Cáp 0.6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2.5mm2Chương V HSMT240m
32Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V HSMT200m
33MCB 1P-20A-10kAChương V HSMT1Bộ
34MCB 2P-16A-10kAChương V HSMT1Bộ
D PHẦN THIẾT BỊ NHẤT THỨ 110kV
1Hợp bộ HGIS 3 pha ngoài trời 123kV-1250A-31,5kA/1s bao gồm:
-Máy cắt 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s;
-Biến dòng điện 400-600-800-1200/1/1/1/1/1A (2x0,5+3x5P20);
-Dao cách ly 1 tiếp đất; Dao cách ly không tiếp đất;
- Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo;
- Thí nghiệm đầy đủ các hạng mục
Chương V HSMT1Bộ
2Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s bao gồm: (Thí nghiệm và trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMT1Bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -2TĐ bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMT1Bộ
4Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-31,5kA/1s -1TĐ bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMT1Bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMT3Bộ
6Biến điện áp 110kV (loại 1 pha kiểu tụ,ngoài trời) bao gồm: (Thí nghiệm và Trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Chương V HSMT2Bộ
7Tủ điện 1 chiều 220V-DCChương V HSMT1Tủ
8Hệ thống giám sát Ắc quy Online- Giám sát online các thông số hệ thống cho 02 giàn ắc quy 2x110 bình: điện áp, dòng tải, nhiệt độ, nội trở. Kết nối máy chủ, giám sát từ xa, cảnh báo từ xa)- Hệ thống bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu đo cho hệ thống ắc quy 220VDC, phần mềm giám sát đi kèm)Chương V HSMT1HT
9Điều hòa 1 chiều 24000BTU, tiết kiệm điệnChương V HSMT1Bộ
E PHẦN NHỊ THỨ
1Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây (ngăn E-01) (tận dụng rơle F87L từ ngăn 171)Chương V HSMT1Tủ
2Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn đường dây (ngăn E-02)Chương V HSMT1Tủ
3Tủ đấu dây ngoài trờiChương V HSMT1Tủ
4Hợp bộ bảo vệ so lệch đường dây kèm khoảng cách (F87L): Cải tạo mặt tủ, lắp đặt tại tủ 171 hiện có (thay thế cho rơle điều chuyển sang tủ E-01)Chương V HSMT1Bộ
5Tủ bảo vệ so lệch thanh cái 110kVChương V HSMT1Tủ
6Lắp đặt công tơ đo đếmChương V HSMT4Cái
F Cải tạo mạch F79 các ngăn ĐZ 110kV
1Khóa phân quyền điều khiển S79 L/R ( 2 vị trí,4 cặp tiếp điểm 2NO,2NC)Chương V HSMT3Bộ
2Khóa chuyển đổi chế độ tự đóng lại S79 ( 3 vị trí, >= 3 cặp tiếp điểm NO)Chương V HSMT3Bộ
3Rơ le trung gian (>=4 cặp tiếp điểm NO,NC, time tác động =Chương V HSMT9Bộ
4Rơ le tự giữ (latch) ( >= 4 cặp tiếp điểm NO,NC, time tác động =Chương V HSMT6Bộ
5Cáp nhị thứ để cải tạo nội bộ tủ, đầu cốt,gen số…Chương V HSMT1
G PHẦN THÍ NGHIỆM NHỊ THỨ PHÍA 110KV
H Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng (02 bộ)
1Bảo vệ so lệch dọcChương V HSMT3Chức năng
2Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đấtChương V HSMT3Chức năng
3Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướngChương V HSMT3Chức năng
4Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT3Chức năng
5Hư hỏng mạch ápChương V HSMT3Chức năng
6Cắt 1 pha; 3 phaChương V HSMT3Chức năng
7Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V HSMT3Chức năng
8Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79)Chương V HSMT3Chức năng
9Đóng vào điểm sự cốChương V HSMT3Chức năng
10Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT3Chức năng
11Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V HSMT3Chức năng
12Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V HSMT3Chức năng
13Ghi chụp sự cốChương V HSMT3Chức năng
14Ghi sự kiệnChương V HSMT3Chức năng
I Rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số (F67) - 02 bộ
1Bảo vệ quá dòng pha có hướngChương V HSMT2Chức năng
2Bảo vệ quá dòng chạm đất có hướngChương V HSMT2Chức năng
3Bảo vệ quá dòng phaChương V HSMT2Chức năng
4Bảo vệ quá dòng chạm đấtChương V HSMT2Chức năng
5Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V HSMT2Chức năng
6Tự động đóng lại (79)Chương V HSMT2Chức năng
7Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59)Chương V HSMT2Chức năng
8Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT2Chức năng
9Phát hiện đứt dây (46BC)Chương V HSMT2Chức năng
10Đo lường (U, I, P, Q…)Chương V HSMT2Chức năng
11Ghi chụp sự cốChương V HSMT2Chức năng
12Ghi sự kiệnChương V HSMT2Chức năng
J Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn ĐZ 110kV (2 bộ)
1Chức năng điều khiểnChương V HSMT2Chức năng
2Chức năng bảo vệChương V HSMT2Chức năng
3Chức năng đo lườngChương V HSMT2Chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT2Chức năng
5Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V HSMT12Bộ
6Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V HSMT4Bộ
7Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V HSMT4Bộ
8HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V HSMT2HT
9HT mạch điện áp (TU 1 pha)Chương V HSMT2HT
10HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V HSMT2HT
11HT mạch dòng điệnChương V HSMT8HT
12Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V HSMT2HT
13Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V HSMT0,4HT
14Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT2HT
15Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V HSMT2HT
16Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V HSMT2HT
17HT mạch sơ đồ logic lựa chọn điện áp, dòng điệnChương V HSMT4HT
18HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V HSMT2HT
K Ngăn liên lạc, thanh cái 110kV
L Rơ le so lệch thanh cái kỹ thuật số, gồm các chức năng (2 bộ)
1Bảo vệ so lệch thanh cái (F87B)Chương V HSMT2Chức năng
2Giám sát mạch cắt (74)Chương V HSMT2Chức năng
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt (50BF )Chương V HSMT2Chức năng
4Đo lườngChương V HSMT2Chức năng
5Ghi chụp sự cốChương V HSMT2Chức năng
6Ghi sự kiệnChương V HSMT2Chức năng
M Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) ngăn LL 110kV (01 bộ)
1Chức năng điều khiểnChương V HSMT1Chức năng
2Chức năng bảo vệChương V HSMT1Chức năng
3Chức năng đo lườngChương V HSMT1Chức năng
4Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT1Chức năng
5Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V HSMT9Cái
6Rơ le cắt đầu ra (Lock out 86)Chương V HSMT2Bộ
7Rơ le giám sát mạch cắt (F74)Chương V HSMT2Bộ
8HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V HSMT1HT
9HT mạch điện áp (TU 3 pha)Chương V HSMT2HT
10HT mạch tín hiệu ngăn 110kV ĐZ, LLChương V HSMT1HT
11HT mạch dòng điệnChương V HSMT4HT
12Ngắn mạch nhị thứ ngăn thiết bịChương V HSMT1HT
13Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V HSMT0,2HT
14Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT1HT
15Hệ thống mạch bảo vệ ngănChương V HSMT1HT
16Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy cắt 3 pha 110kVChương V HSMT1HT
17HT mạch điều khiển tích hợp mức ngăn 110kV (điều khiển máy tính)Chương V HSMT1HT
N PHẦN THÍ NGHIỆM HỆ THỐNG TỰ DÙNG
O Tủ cấp nguồn AC (01 bộ)
1Biến dòng điện 1 pha Chương V HSMT6Cái
2Hợp bộ đo lường đa chức năng kỹ thuật số có lập trìnhChương V HSMT2Cái
3Chống sét van 1 pha U=1kVChương V HSMT1Bộ
4Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS)Chương V HSMT2Cái
5Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V HSMT6Cái
6HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V HSMT1HT
7HT mạch dòng điệnChương V HSMT4HT
8Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V HSMT0,1HT
9HT mạch tín hiệuChương V HSMT1HT
10Hệ thống mạch đo lường ngănChương V HSMT1HT
11Thiết bị tích hợp điều khiển mức ngăn (BCU) tự dùngChương V HSMT1Bộ
12Chức năng điều khiểnChương V HSMT1Chức năng
13Chức năng bảo vệChương V HSMT1Chức năng
14Chức năng đo lườngChương V HSMT1Chức năng
15Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT1Chức năng
P Tủ cấp nguồn DC (01 bộ)
1Thiết bị báo chạm đất, lệch điện ápChương V HSMT1Cái
2Rơ le trung gian, thời gian điện từ, điện tửChương V HSMT6Cái
3HT mạch cấp nguồn AC&DCChương V HSMT1HT
4Mạch điều khiển sấy, chiếu sáng cho 10 tủChương V HSMT0,1HT
5HT mạch tín hiệuChương V HSMT1HT
6Rơ le dòng, rơ le áp (27, 59, MVS, PVS)Chương V HSMT2Bộ
7Rơ le tự động nạp ắc quy kỹ thuật sốChương V HSMT1Bộ
8Chức năng điều khiểnChương V HSMT1Chức năng
9Chức năng bảo vệChương V HSMT1Chức năng
10Chức năng đo lườngChương V HSMT1Chức năng
11Chức năng hiển thị trạng tháiChương V HSMT1Chức năng
Q PHẦN THÍ NGHIỆM MẪU HÓA
1Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Chương V HSMT2Mẫu
R PHẦN THÍ NGHIỆM TỔNG HỢP
1HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính)Chương V HSMT1HT
2Hệ thống nối đất trạm biến ápChương V HSMT1HT
S THÁO DỠ, THU HỒI
1Tháo dỡ, thu hồi tủ cấp nguồn DC hiện trạngChương V HSMT1Tủ
2Tháo dỡ, thu hồi dàn ác qui hiện trạngChương V HSMT18bình
3Tháo dỡ, thu hồi dây AC300Chương V HSMT300m
4Lắp đặt lại dây ACSR-300 (03 Ngăn MBA đấu nối Thanh Cái)Chương V HSMT72m
T PHẦN CAMERA
1Cột thép đỡ camera cao 10mChương V HSMT4Cột
2Cáp quang multimode 4 lõiChương V HSMT550m
3Cáp mạng CAT 6Chương V HSMT100m
4Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V HSMT550m
5Ống nhựa cứng SP D25Chương V HSMT100m
6Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC-FrChương V HSMT275m
7Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Chương V HSMT2Bộ
8Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại 360 độ cố định) kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ, bộ cắt lọc sét nguồn 20kA.Chương V HSMT2Bộ
9Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera, phụ kiện lắp đặt trọn bộ.Chương V HSMT2Bộ
10Tủ rack camera trọn bộ bao gồm các thiết bị chính: (Bộ chuyển đổi quang điện cho camera ngoài trời: 4bộ; Dây nhảy quang: 4cặp; Áp tô mát cấp nguồn các camera (trọn bộ); Vỏ tủ kèm phụ kiện trọn bộ (áp tô mát, dây điện, hàng kẹp,…)Chương V HSMT1Tủ
11Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời trọn bộ, gồm các thiết bị chính: (Aptomat 1 pha 10A: 4cái; Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N: 4cái ; Bộ chuyển đổi quang điện: 4bộ; Hộp phối quang ODF 2: 4bộ; Dây nhảy quang: 4cặp; Adapter 220VAVC/DC: 4cái; Vỏ hộp IP66 kèm phụ kiện trọn bộ: 4 vỏ)Chương V HSMT4Hộp
U HỆ THỐNG VIỄN THÔNG TẠI TBA
1Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quangChương V HSMT300m
2Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOCChương V HSMT2cái
3Lắp đặt hộp đầu cuốiChương V HSMT2cái
4Dây nhảy quangChương V HSMT4đôi
5Cáp mạng CAT 6EChương V HSMT305m
V THÍ NGHIỆM VIỄN THÔNG TẠI TBA
1KT, TN đường truyền tổng đàiChương V HSMT1HT
2KT, TN đường truyền kênh thoạiChương V HSMT1HT
3KT, TN đường truyền cảnh báo lỗi, bảo vệ rơleChương V HSMT1HT
4KT, TN đường truyền biến đổi tín hiệu thu phátChương V HSMT1HT
5KT, TN đường truyền khóa, giám sátChương V HSMT1HT
6Ghép nối mạng thông tinChương V HSMT1HT
W XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI TBA
1Móng cột thép CT-11; MC-1Chương V HSMT2Móng
2Móng cột thép CT-15; MC-2Chương V HSMT1Móng
3Móng cột cameraChương V HSMT4Móng
4Móng trụ đỡ hợp bộ HGIS 110kVChương V HSMT1Móng
5Móng trụ đỡ máy cắt 110kV (MT1)Chương V HSMT2Móng
6Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất (MT1)Chương V HSMT3Móng
7Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất (MT1)Chương V HSMT3Móng
8Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV (MT1)Chương V HSMT3Móng
9Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV (MT1)Chương V HSMT2Móng
10Móng trụ đỡ sứ đứng (MT1)Chương V HSMT8Móng
11Bệ đỡ tủ đấu dâyChương V HSMT1Bệ
12Bệ thao tác máy cắtChương V HSMT1Bệ
13Mương cáp ngoài trờiChương V HSMT1
14Xây hoàn trả tường hiện trạngChương V HSMT1
15Xây hoàn trả mương cáp xuất tuyếnChương V HSMT1
16Rải đá sân phân phốiChương V HSMT1
17Phá dỡ, thu gom hiện trạng phục vụ thi côngChương V HSMT1
18Hệ thống tiếp địa trạm bổ sungChương V HSMT1
19Gia công và lắp dựng xà thép 10m XT-10Chương V HSMT1Bộ
20Gia công và lắp dựng xà thép 7m XT-7Chương V HSMT1Bộ
21Gia công và lắp dựng cột thép 15m CT15Chương V HSMT1Cột
22Gia công và lắp dựng cột thép 11m CT11Chương V HSMT2Cột
23Giá công và lắp kim thu sét cột thép 15m K-6CChương V HSMT1Bộ
X PHẦN HỆ THỐNG SCADA
1Máy tính Workstation + Màn hình 27" + Chuột, phím để làm ENGChương V HSMT1bộ
2GPS synchronization clock (TB đồng bộ vệ tinh)Chương V HSMT1bộ
3Bộ giám sát nhiệt độ, độ ẩm tại trạmChương V HSMT3Bộ
4Nport chuyển đổi Modbus sang IEC61850Chương V HSMT3Chiếc
5LAN switch IEC 61850 100/1000Mb/sChương V HSMT1system
6Firewall (có chức năng Router)Chương V HSMT1Bộ
7Thiết bị next-generation Firewall và license kèm theoChương V HSMT2Bộ
8EnterpriseGuard Subcription Includes: Network Protection, Web Protection and Enhanced SupportChương V HSMT2License
9Màn hình máy tính 27'' làm HMIChương V HSMT2Bộ
10Máy tính xách tay làm máy tính ENGChương V HSMT1Máy
Y THÍ NGHIỆM SCADA
Z TBA 110kV VÂN TRUNG
AA Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 6; Áp cho 1 pha: 6: Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 4; Đo lường khác: 16)Chương V HSMT34Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT81Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT11Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT2Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT11Tín hiệu
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (TTĐKX về A1)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 4; Áp cho 1 pha: 4: Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 8; Đo lường khác: 2)Chương V HSMT20Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT66Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT28Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT12Tín hiệu
AC Trạm về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 12; Áp cho 1 pha: 12; Áp cho 3 pha: 4; Công suất: 8; Đo lường khác: 32)Chương V HSMT68Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT162Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT22Tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT4Tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT22Tín hiệu
AD Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 4; Áp cho 1 pha: 4; Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 8; Đo lường khác: 2)Chương V HSMT20Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT66tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT28tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT12tín hiệu
AE Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa TTĐKX và Trung tâm giám sát dữ liệu NPC
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Dòng cho 1 pha: 6; Áp cho 1 pha: 6; Áp cho 3 pha: 2; Công suất: 4; Đo lường khác: 4)Chương V HSMT22Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT54Tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V HSMT11Tín hiệu
AF Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display). Ngăn lộ đường dây 110kV
1Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V HSMT2Ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độChương V HSMT2Ngăn
AG Trạm biến áp 220kV Bắc Giang
AH Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT12Tín hiệu
AI Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT12Tín hiệu
AJ Trạm biến áp 220kV Quang Châu
AK Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Áp cho 3 pha)Chương V HSMT2Tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT24Tín hiệu
AL Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT24Tín hiệu
AM Trạm biến áp 110kV Song Khê
AN Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT12Tín hiệu
AO Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End (Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu trạm đến A1)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT12Tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥1,5T Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê).1
2 Xe cẩu tự hành ≥1,5T Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
3 Máy đào gầu Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->