Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235510 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 13:33:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,992,039,829 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh xích ≥ 25T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc ≥ 200T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực kinh doanh Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC. * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên -Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717Fax: 02438313719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Cọc BTCT | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,129 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,21 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,733 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | mối nối |
| 8 | Đoạn cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,132 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,994 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| B | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Kết cấu Móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,171 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,877 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,709 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,143 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,891 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,387 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,553 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,424 | tấn |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,974 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,582 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,593 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,503 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,584 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 28 | Quét chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,91 | m2 |
| 29 | Băng cản nước Sika waterbars V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7 | m |
| C | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Kết cấu thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,952 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,418 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,612 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,939 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,117 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,383 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,274 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,762 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,99 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,472 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,299 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,197 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,715 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,376 | m2 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,595 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,719 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| D | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,53 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,76 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,777 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,313 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép 20x20 gia cố tường gạch và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,02 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,179 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,544 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,323 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.378,835 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,276 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,032 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 890,868 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,782 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,958 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.419,988 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.732,115 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008,183 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát đắp tạo gờ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,253 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, soi lõm rộng 20, sâu 10, cách đều a200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,263 | m |
| 21 | Tăng cứng bề mặt bê tông, tăng cứng dạng lỏng bằng Kretop LH300A hoặc tương đương (đm 0.1kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,73 | m2 |
| 22 | Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh mài mòn dày 0,3mm của Kretop hoặc tương đương (1 lớp lót Kretop EPS Primer DP 0.1kg/m2/lớp, 2 lớp phủ Kretop EPW 300PTG 0.15kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,73 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534,747 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,743 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,743 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,743 | m2 |
| 27 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm 600x600mm phủ PVC dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,58 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,538 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367,924 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng giằng đỉnh tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,955 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,879 | m2 |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,248 | 100m2 |
| 33 | Ke chống bão (4 cái/1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107 (thi công 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,24 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,214 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8 | m2 |
| 38 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,48 | m2 |
| 39 | Lát 2 lớp gạch đất nung kích thước 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,96 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,091 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,811 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,811 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,811 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu nâu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,782 | m2 |
| 45 | Công xẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,73 | md |
| 46 | Lan can cầu thang, lan can inox 304, ống D14,5 dày 1mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,5mm lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,469 | md |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,33 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m2 |
| 50 | Chống thấm bằng sikatop seal 107 (thi công 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,186 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,458 | m2 |
| 52 | Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,458 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,36 | m2 |
| 54 | Vách compact 12mm, phụ kiện Inox 304 hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,628 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granie, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,499 | m2 |
| 56 | Khung thép đỡ bệ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 57 | Công khoét lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Lỗ |
| 58 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu xanh đen bình định, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,927 | m2 |
| 60 | Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,7 | md |
| 61 | Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,286 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | m2 |
| 65 | Chống thấm bằng sikatop seal 107 (thi công 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,44 | m2 |
| 66 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,28 | m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,027 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,434 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,333 | m2 |
| 75 | Lát nền đường dốc bằng đá cubic 10x10x5, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,333 | m2 |
| 76 | Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm KT 110x50 dày 1.4mm; cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm dày 1mm; sơn tĩnh điện màu ghi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m2 |
| 77 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 78 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 79 | Doorsill inox 201, dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 80 | Chốt âm cánh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,96 | m2 |
| 82 | Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 83 | Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh (bản lề thủy lực, khóa sàn, kẹp kính trên dưới, tay nắm dài 800) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65, kính trắng an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,205 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mờ lùa, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 86 | Cửa sổ 2 cánh mờ lùa, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mờ lùa, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh (bánh xe, chốt âm tự sập, keo, vit inox....,) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| 89 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề A, tay nắm, thanh chống gió...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 92 | Cửa sổ mở trượt 6 cánh, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,925 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ trượt 6 cánh (bánh xe, chốt âm tự sập...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 94 | Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65, kính trắng an toàn 8,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,97 | m2 |
| 95 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,885 | m2 |
| 98 | Cửa săt xếp, inox 304, cửa không lá gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 99 | Cửa khung thép bọc tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,011 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,911 | m2 |
| 101 | Cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện Laminate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,298 | m2 |
| 102 | Ô kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | m2 |
| 103 | Khuôn cửa gỗ 250x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | md |
| 104 | Khuôn cửa gỗ 130x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | md |
| 105 | Nẹp cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,16 | md |
| 106 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 107 | Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 108 | Chốt âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 109 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,298 | m2 |
| 111 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 112 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 113 | Cửa cuốn khe thoáng nan A50 dày 1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 114 | Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,065 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,686 | 100m2 |
| E | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Cấp điện | |||
| 1 | Đèn chống cháy nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | bộ |
| 2 | Đèn tip 2 bóng ledT5/28W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Đèn led bóng 11W chiếu gương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tip 1 bóng ledT5/28W -1200mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Đèn tip 1 bóng T5/14W-600mm loại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Đèn tip bóng led 3x12w 600x600mm gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Quạt hút mùi WC loại âm trần KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Công tắc 16A - 2 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Ổ cám đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 15 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm (NCx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | hộp |
| 17 | Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 18 | Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C700xD500xR250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 19 | MCB-1P-10A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | MCB-1P-16A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 21 | MCB-1P-20A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | MCB-2P-25A-6kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | MCCB-3P-40A-18kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | MCCB-3P-50A-18kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | MCCB-3P-80A-18kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | MCCB-3P-150A-36kA/S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 28 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.980 | m |
| 29 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307 | m |
| 30 | Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 31 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 32 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 33 | Ống HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 35 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213 | m |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 37 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 39 | Thanh đồng 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Cáp đồng trần D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 41 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 42 | Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 43 | Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 44 | Hộp đấu dây, hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | hộp |
| 45 | Ống nhựa luồn dây D25 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 46 | Ống nhựa luồn dây D25 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 47 | Cút nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Măng sông nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Kẹp đỡ ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 50 | Ống nhựa luồn dây D32 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 51 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 53 | Kẹp đỡ ống nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 54 | Ống nhựa luồn dây D20 lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815 | m |
| 55 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541 | cái |
| 56 | Măng sông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694 | cái |
| 57 | Tê nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 58 | Kẹp đỡ ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.517 | cái |
| F | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Điện nhẹ | |||
| 1 | Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIP (bao gồm mặt nạ và đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Hạt cho mạng LAN/VOIP RJ-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 10m |
| 4 | Ống sun D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 5 | Tủ rack 19'', 12U CAM, LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Thanh giá đỡ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 7 | Cáp tín hiệu cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 10m |
| 8 | Hộp đâu dây 120x120 chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 9 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Ống sun D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 11 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 12 | Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 13 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| G | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gương soi, Gương Tráng Bạc Phòng Tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Van xả bồn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 13 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | 100m |
| 14 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 15 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 17 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 18 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Van chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Van chặn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Nút bịt D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 42 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 43 | Kép PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 44 | Kép PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Kép PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Kép PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Ống uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 49 | Ống uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 50 | Ống uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 51 | Ống uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Thử áp lực đường ống nhựa hệ thống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| 53 | Khoan bê tông tạo lỗ đường ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 54 | Chống thấm cổ ống bằng gioăng trương nở Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | m |
| 55 | Tê nhựa đúc chéo 45o D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê nhựa đúc chéo 45o D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Tê nhựa đúc chéo 45o D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Tê nhựa đúc chéo 45o D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê nhựa đúc chéo 45o D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Tê nhựa đúc chéo 45o D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 61 | Tê nhựa đúc chéo 45o D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Côn D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Côn D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Côn D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê kiểm tra D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cút đúc nhựa 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 68 | Cút đúc nhựa 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 69 | Cút đúc nhựa 135 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút đúc nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Cút D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống nhựa HDPE thoát nước D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 75 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 76 | Phễu thu nước sàn inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 77 | Tê kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Cút đúc nhựa 135 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác trên mái D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Rọ hút D32 của Miha hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Côn D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Ống HDPE TN D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 92 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | m3 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 97 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 1 cấu kiện |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m2 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m3 |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| H | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Điều hòa thông gió | |||
| 1 | Ống gió tôn tráng kẽm 550x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m |
| 2 | Ống gió tôn tráng kẽm 500x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 3 | Ống gió tôn tráng kẽm 400x300 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 4 | Ống gió tôn tráng kẽm 300x250 dày 0.58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 5 | Côn thu nối quạt 1000x400/D quạt dày 0.58mm, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Côn thu nối quạt 900x400/D quạt dày 0.58mm, L=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Côn thu nối quạt 650x400/D quạt dày 0.58mm, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Côn thu nối quạt 550x300/D quạt dày 0.58mm, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn thu nối quạt 500x300/D quạt dày 0.58mm, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Côn thu nối quạt 400x300/D quạt dày 0.58mm, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn thu nối ống gió 550x300/300x300 dày 0,58mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn thu nối ống gió 500x300/400x300 dày 0,58mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Côn thu nối ống gió 400x300/300x300 dày 0,58mm, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cút 90 KT 300x300 dày 0,58mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Hộp gió tôn tráng kẽm 1000x400x1100 dày 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Hộp gió tôn tráng kẽm 900x400x1100 dày 0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Hộp gió tôn tráng kẽm 650x400x1100 dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Hộp gió tôn tráng kẽm 300x300x600 dày 0,58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Cửa gió nan thẳng KT 600x300 kèm van OBD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cửa |
| 20 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 1100x500 mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 21 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 1000x500 mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 22 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 750x500 mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cửa |
| 23 | Cửa gió nan Z kèm LCCT 350x350 mm + Hộp gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 24 | Giá đỡ ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 25 | Ống đồng D6.4x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 26 | Ống đồng D9.5x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 27 | Ống đồng D12.7x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 28 | Ống đồng D15.9x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D13x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 33 | Phụ kiện hệ thống điều hòa, thông gió hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 34 | Ống PVC D21 mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 35 | Ống PVC D27 mm C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 38 | Vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | MCB 3P 30A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 3P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha R-G-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện dày 1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 46 | MCB 3P 30A/10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | MCB 3P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | MCB 1P 16A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | MCB 1P 10A/6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Đèn báo pha R-G-B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Dây điện CXV-FR 3Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 53 | Dây điện CVV 2Cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806 | m |
| 54 | Dây điện CV 4Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 55 | Dây điện CV 1Cx2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094 | m |
| 56 | Máng cáp KT 150x100x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 57 | Ống mềm luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094 | m |
| 58 | Ống mềm luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 59 | Nối máng 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Nối máng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cặp |
| 61 | Công tắc quạt 1 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Công tắc quạt 2 hạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Đế âm công tắc quạt (ncx0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| I | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 3 | Chuông báo động xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Còi, đèn báo cháy xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Hộp nút ấn báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Hộp nút ấn tạm dừng xả khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Bảng đèn cảnh báo xả khí cấm vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 8 | Bảng đèn cảnh báo di tản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 9 | Dây điện tín hiệu 2 x 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.350 | m |
| 10 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 11 | Kẹp ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 12 | Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 13 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Ống thép D80: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,62 | 100m |
| 16 | Ống thép D65: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Ống thép D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 18 | Ống thép D40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 19 | Cút góc thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 20 | Cút góc thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 21 | Cút góc thép hàn D40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 22 | Tê thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê thép hàn D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Tê thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Tê thép hàn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Tê thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Côn thu thép hàn D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Côn thu thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Côn thu thép hàn D65/40: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Côn thu thép hàn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | U thép đỡ ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 32 | Quang treo D80: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 33 | Quang treo D65: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 34 | Quang treo D50: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 35 | Quang treo D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 36 | Ti ren treo ống M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Nở đạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 38 | Bích nối van chọn vùng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Bích đặc bịt ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bích rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 42 | Dây đồng M16 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 43 | aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 45 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 47 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 52 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 53 | ống nhựa bảo vệ dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 54 | măng xông nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 55 | Hộp chia 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 56 | Ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 58 | hộp đấu nối chứa aptomat 1P/30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 60 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 62 | Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 63 | ống nhựa luồn dây D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 64 | măng xông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 65 | hộp chia 3 ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 66 | Ruột gà D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 67 | cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 70 | ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 71 | ống thép tráng kẽm DN65 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 72 | ống thép tráng kẽm DN50 dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 75 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 76 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 78 | Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 79 | lăng phun D65x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | lăng phun D50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 90 | Hộp liên hợp KT600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Bình chữa cháy MFZ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 93 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 94 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | van chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 97 | Giảm giật chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Dây cáp nguồn chống cháy 3x16+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 100 | Ống nhựa bảo vệ dây D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 101 | Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lít |
| J | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Phòng chống mối | |||
| 1 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình định mức 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,81 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao trong công trình định mức 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,43 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 định mức 3 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,5 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng mối mặt tường định mức 1 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,85 | m2 |
| K | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Bể nước ngầm, bể phốt | |||
| 1 | Thuê cừ larsen loại IV (400x100x10,5). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.519,058 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,28 | 100m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,479 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,877 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,992 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,233 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 10 | Bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,176 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,034 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,102 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,129 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,24 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,36 | m2 |
| 25 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,36 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,6 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,297 | 100m3 |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Sika waterbars V200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,4 | m |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 44 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 46 | Quét chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót 0.3kg/m2/lớp. 2 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,71 | m2 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| L | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Di chuyển trạm biến áp | |||
| 1 | MBA 400kVA-22/0,4kV (Tháo từ trạm cũ sang trạm mới ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 2 | Tủ điện hạ áp và cáp tổng (Tháo từ trạm cũ sang trạm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 22KV - 630A, chém ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 7 | Ủng cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 8 | Găng tay cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đôi |
| 9 | Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-:-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp công tơ 1 pha - 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 17 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 18 | Lắp hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 19 | Đai thép không gỉ + Khóa đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 20 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Móc giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 22 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 23 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 24 | Lắp tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 25 | Móng cột M12-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 26 | Cột BTLT 12mC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 27 | Xà đỡ sứ ngang tuyến X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Công son đỡ sàn trạm X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Xà X6 đỡ MBA và giá đơc khiển dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Lan can đi lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 34 | Ghế cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Hộp chống tổn thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Tiếp trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn bộ |
| 38 | Tiếp địa R2C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Quả |
| 40 | Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 41 | Đầu cốt đồng TD 35- 95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 42 | Đầu cốt SYG TD 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 43 | Rải Căng dây lấy độ võng TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | km |
| 44 | Móng bệ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Tháo sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 Quả |
| 46 | Tháo cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 47 | Tháo xà cột đỡ TL50kg trên cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 48 | Tháo xà cột đỡ TL 100kg trên cột ly tâm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 49 | Tháo máy biến áp phân phối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 50 | Tháo dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo tủ hạ áp xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 52 | Tháo chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 55 | Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 56 | Tháo công tơ 1 pha - 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 57 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 58 | Tháo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hộp |
| 59 | Thí nghiệm MBA 22kv - 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 60 | Thí nghiệm DCL điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22 kV -1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Thí nghiệm Cầu chì điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| M | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,35 | m3 |
| 3 | Lát nền sân bằng gạch terazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,5 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,998 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá xẻ dày 20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | m2 |
| N | Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Nén tĩnh cọc BTCT | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại (bao gồm cả nhân công phục vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tron gói |
| 3 | Cẩu 25T cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm, 1 lần lên 1 lần xuống đến và đi khỏi công trường, trung chuyển trong công trường (cọc TN1 sang cọc TN2) (bao gồm cả nhân công phục vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| O | Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Máy bơm nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chìm 2m3/h, H=30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| P | Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Hệ thống điều hòa thông gió | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường công suất tương đương 9000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường công suất tương đương 12000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường công suất tương đương 18000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh casettle công suất tương đương 26000 BTU/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải hướng trục 900 L/s -1500L/s @ 200-550 Pa (chịu nhiệt 250 độ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải hướng trục 800 -1300 L/s @ 170-500 Pa (chịu nhiệt 250 độ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải hướng trục 600-1000 L/s @170-470 Pa (chịu nhiệt 250 độ trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải gắn tường 250 L/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải gắn tường 30 L/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi gắn tường 300L/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi gắn tường 250L/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| Q | Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Thang máy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị nâng hạ hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| R | Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Hệ thống điện nhẹ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt SWITCH 16 cổng RJ45, 2 cổng SFP 16 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình giám sát 50 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Camera ống cố định gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt SWITCH POE 8 cổng SFP 8 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Tủ báo động trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến hồng ngoại quét 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Cảm biến cửa từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ảm biến sóng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Loa còi báo động loại 20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| S | Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Bình chứa khí sạch loại 800 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 689 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 4" (100 mm), đồng hồ áp lực. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Bộ kích xả khí bằng tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V, 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Đầu phun xả khí D40 loại 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Van chọn vùng D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Bình kích khí N2 kèm van điện từ kích hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống mềm D6 kết nối từ bình pilot đến van chọn vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giá cố định bình khí 800 Lb | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy và kích hoạt xả khí 03 vùng xả khí 24VDC/ 240 AC ; kèm theo 2 acquy nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (bao gồm bộ nguồn phụ trung tâm báo cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=22.5l/s; H=54m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy động cơ 617cc - hai thì, động cơ xăng làm mát bằng nước, Công suất : 30kw. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định. | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 6 | * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh xích ≥ 25T (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. | 1 |
| 3 | Máy ép cọc ≥ 200T (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. | 2 |
| 5 | Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T | -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu …. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi