Gói thầu: Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324839-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
Tên gói thầu Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211235510
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 13:33:00 đến ngày 2022-03-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,992,039,829 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh xích ≥ 25T (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc ≥ 200T (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank
E-CDNT 1.2 Xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng Nhà làm việc kiêm kho lưu trữ hồ sơ, tài liệu Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Ninh
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Licogi. + Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty CP tư vấn kinh tế kỹ thuật xây dựng Việt Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư EC Việt Nam; địa chỉ: Số nhà 37N5 tổ 10 ngõ 58 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư nội ngành Agribank, địa chỉ: Tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank , địa chỉ: Số 18, Trần Hữu Dực, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực kinh doanh Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC. * Trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu đối với nội dung này tương ứng với phần công việc mà thành viên liên danh đảm nhận. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp và chứng minh khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không thực hiện việc làm rõ hoặc làm rõ không đầy đủ E-HSDT thì HSDT của nhà thầu có thể bị loại).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên -Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Số 2, Láng Hạ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. ĐT: 02438313717Fax: 02438313719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực – Phòng 1606 tòa nhà Agribank số 18 Trần Hữu Dực, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Ông: Nguyễn Quốc Đại Chức vụ: Phó giám đốc. - ĐT: 0243 772 3978 Fax: 0243 772 3978 * Công khai đường dây nóng của Báo đấu thầu để nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: 0243. 768 66 11
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Cọc BTCT
1Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V143,129m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,21100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V15,733tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,172tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,21tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V107mối nối
8Đoạn cọc ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,132100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,994m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
B Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Kết cấu Móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,175100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,171m3
3Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V160,877m3
4Bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,709m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,143100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,891100m2
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,387tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,553tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,424tấn
11Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
12Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,714tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V79,974m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,209m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,984100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,458tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,855tấn
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,582100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,593100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,503100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V62,584m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,05m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,86m2
28Quét chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót 0.3kg/m2/lớp, 2 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,91m2
29Băng cản nước Sika waterbars V20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7m
C Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Kết cấu thân
1Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,952m3
2Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,418m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,612100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,939tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,043tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,117tấn
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V97,88m3
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,383100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,762tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,99tấn
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V230,472m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,299100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,197tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,715tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,713m3
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,403tấn
20Gia công, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,175tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,376m2
22Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,595m3
23Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,71100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,867tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,719m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,498100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
D Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Kiến trúc
1Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V133,53m3
2Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V256,76m3
3Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,777m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,313m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,067m3
6Căng lưới thép 20x20 gia cố tường gạch và bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V200,02m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V949,179m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,544m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,323m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.378,835m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,276m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,032m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V890,868m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V136,782m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.307,958m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.419,988m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.732,115m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.008,183m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát đắp tạo gờ lõmMô tả kỹ thuật theo chương V122,253m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, soi lõm rộng 20, sâu 10, cách đều a200Mô tả kỹ thuật theo chương V611,263m
21Tăng cứng bề mặt bê tông, tăng cứng dạng lỏng bằng Kretop LH300A hoặc tương đương (đm 0.1kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V743,73m2
22Sơn nền sàn bằng sơn Epoxy gốc nước gia cường hạt thủy tinh mài mòn dày 0,3mm của Kretop hoặc tương đương (1 lớp lót Kretop EPS Primer DP 0.1kg/m2/lớp, 2 lớp phủ Kretop EPW 300PTG 0.15kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V743,73m2
23Lát nền, sàn KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V534,747m2
24Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V232,743m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V232,743m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,743m2
27Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, khung xương nổi, tấm 600x600mm phủ PVC dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V100,58m2
28Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V56,538m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,924m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, láng giằng đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,955m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V421,879m2
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,248100m2
33Ke chống bão (4 cái/1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V234cái
34Quét dung dịch chống thấm sika topseal 107 (thi công 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V719,24m2
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,214m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8m2
38Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,48m2
39Lát 2 lớp gạch đất nung kích thước 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,96m2
40Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,091m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V49,811m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,811m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,811m2
44Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite màu nâu, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,782m2
45Công xẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V278,73md
46Lan can cầu thang, lan can inox 304, ống D14,5 dày 1mm, tay vịn ống inox D60 dày 1,5mm lắp đặt và hoàn thiện theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V28,469md
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V8,33m2
48Gia công, lắp đặt thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,151m2
50Chống thấm bằng sikatop seal 107 (thi công 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,186m2
51Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,458m2
52Trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V19,458m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,36m2
54Vách compact 12mm, phụ kiện Inox 304 hoàn thiện theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V11,628m2
55Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granie, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,499m2
56Khung thép đỡ bệ đáMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
57Công khoét lỗMô tả kỹ thuật theo chương V6Lỗ
58Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
59Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite màu xanh đen bình định, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,927m2
60Xẻ rãnh chống trượt bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V173,7md
61Ốp tấm hợp kim nhôm, nhôm dày 0.21mm (bao gồm khung xương và hoàn thiên)Mô tả kỹ thuật theo chương V71,286m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,38m2
65Chống thấm bằng sikatop seal 107 (thi công 3 lớp, 1,5kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,44m2
66Lát gạch đất nung kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,28m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,387m3
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,027m3
69Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,434m3
70Xây tường thẳng gạch XMCL (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,853m2
72Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,853m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,853m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,333m2
75Lát nền đường dốc bằng đá cubic 10x10x5, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,333m2
76Cửa thép chống cháy giới hạn chịu lửa 70 phút, khung cửa sử dụng thép tấm KT 110x50 dày 1.4mm; cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm dày 1mm; sơn tĩnh điện màu ghi.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,96m2
77Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
78Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
79Doorsill inox 201, dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
80Chốt âm cánh phụMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V61,96m2
82Cửa đi 2 cánh mở, khung nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
83Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh (bản lề thủy lực, khóa sàn, kẹp kính trên dưới, tay nắm dài 800)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
84Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65, kính trắng an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,205m2
85Cửa sổ 2 cánh mờ lùa, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
86Cửa sổ 2 cánh mờ lùa, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
87Cửa sổ 2 cánh mờ lùa, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
88Phụ kiện cửa sổ lùa 2 cánh (bánh xe, chốt âm tự sập, keo, vit inox....,)Mô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
89Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
90Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
91Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất (bản lề A, tay nắm, thanh chống gió...)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
92Cửa sổ mở trượt 6 cánh, khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,925m2
93Phụ kiện cửa sổ trượt 6 cánh (bánh xe, chốt âm tự sập...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
94Vách kính khung nhôm xingfa hệ 65, kính trắng an toàn 8,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,97m2
95Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,885m2
98Cửa săt xếp, inox 304, cửa không lá gióMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
99Cửa khung thép bọc tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,011m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V4,911m2
101Cửa đi gỗ công nghiệp hoàn thiện LaminateMô tả kỹ thuật theo chương V19,298m2
102Ô kính cường lực 8 lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,632m2
103Khuôn cửa gỗ 250x60Mô tả kỹ thuật theo chương V33md
104Khuôn cửa gỗ 130x60Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2md
105Nẹp cửaMô tả kỹ thuật theo chương V134,16md
106Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
107Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
108Chốt âmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
110Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V19,298m2
111Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V33m
112Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
113Cửa cuốn khe thoáng nan A50 dày 1,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,065m2
114Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Bộ lưu điện cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V16,065m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,686100m2
E Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Cấp điện
1Đèn chống cháy nổMô tả kỹ thuật theo chương V98bộ
2Đèn tip 2 bóng ledT5/28WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Đèn led bóng 11W chiếu gương.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Đèn tip 1 bóng ledT5/28W -1200mm, gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Đèn tip 1 bóng T5/14W-600mm loại gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Đèn led bóng 17W ốp trần 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
7Đèn tip bóng led 3x12w 600x600mm gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
8Quạt hút mùi WC loại âm trần KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Công tắc 16A - 2 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ )Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Ổ cám đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt đế âm (NCx0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V104hộp
17Hộp điện vỏ nhựa chứa 6 module MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
18Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C700xD500xR250mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
19MCB-1P-10A-6kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20MCB-1P-16A-6kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
21MCB-1P-20A-6kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22MCB-2P-25A-6kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
23MCCB-3P-40A-18kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24MCCB-3P-50A-18kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25MCCB-3P-80A-18kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26MCCB-3P-150A-36kA/SMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
28Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5.980m
29Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
30Dây dẫn loại 2 lõi CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
31Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
32Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
33Ống HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
34Ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
35Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.213m
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
37Cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nóng L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
39Thanh đồng 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
40Cáp đồng trần D70Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
41Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37m
42Dây dẫn loại lõi đơn CU/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
43Dây dẫn loại 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V34m
44Hộp đấu dây, hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V166hộp
45Ống nhựa luồn dây D25 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V23m
46Ống nhựa luồn dây D25 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V34m
47Cút nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
48Măng sông nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
49Kẹp đỡ ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V43cái
50Ống nhựa luồn dây D32 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V53m
51Cút nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
52Măng sông nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
53Kẹp đỡ ống nhựa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
54Ống nhựa luồn dây D20 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V815m
55Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V541cái
56Măng sông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V694cái
57Tê nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V129cái
58Kẹp đỡ ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.517cái
F Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Điện nhẹ
1Ổ cắm RJ-45 cho mạng LAN/VOIP (bao gồm mặt nạ và đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Hạt cho mạng LAN/VOIP RJ-45Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
3Cáp tín hiệu cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V4510m
4Ống sun D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V400m
5Tủ rack 19'', 12U CAM, LANMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
6Thanh giá đỡ thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V4thanh
7Cáp tín hiệu cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V4110m
8Hộp đâu dây 120x120 chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
9Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Ống sun D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V410m
11Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 2x0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
12Dây tín hiệu CU/PVC/PVC 4x0.75Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
13Ống nhựa PVC D16 luồn dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V350m
G Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Cấp thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Cung cấp, lắp đặt vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Cung cấp, lắp đặt gương soi, Gương Tráng Bạc Phòng TắmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cung cấp, lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cung cấp, lắp đặt Lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Cung cấp, lắp đặt Van xả bồn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
10Cung cấp, lắp đặt Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Cung cấp, lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
13Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94100m
14Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
15Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
16Thử áp lực đường ống nhựa hệ thống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
17Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
18Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
21Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Tê PPR D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Tê PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Tê PPR D32x32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Tê PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Tê PPR D32x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Tê PPR D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Tê PPR D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Côn PPR D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Côn PPR D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Van chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Van chặn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
40Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
41Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V65cái
42Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
43Kép PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
44Kép PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
45Kép PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
46Kép PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Ống uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
48Ống uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
49Ống uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
50Ống uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
51Ống uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
52Thử áp lực đường ống nhựa hệ thống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
53Khoan bê tông tạo lỗ đường ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
54Chống thấm cổ ống bằng gioăng trương nở SikaMô tả kỹ thuật theo chương V1,498m
55Tê nhựa đúc chéo 45o D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Tê nhựa đúc chéo 45o D110x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Tê nhựa đúc chéo 45o D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Tê nhựa đúc chéo 45o D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Tê nhựa đúc chéo 45o D90x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Tê nhựa đúc chéo 45o D76x76Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
61Tê nhựa đúc chéo 45o D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
62Côn D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Côn D76x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Côn D76x34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Tê kiểm tra D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Tê kiểm tra D90x90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Cút đúc nhựa 135 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
68Cút đúc nhựa 135 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
69Cút đúc nhựa 135 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Cút đúc nhựa 135 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Cút D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Cút D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Ống nhựa HDPE thoát nước D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
74Ống uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
75Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
76Phễu thu nước sàn inox D125Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
77Tê kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Cút đúc nhựa 135 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
79Cầu chắn rác trên mái D125Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
80Rọ hút D32 của Miha hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Côn D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Côn D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Van phao điện D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Ống HDPE TN D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V78,4m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
91Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
92Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
93Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
94Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,775m3
95Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
96Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
97Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V911 cấu kiện
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,2m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,02m3
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m3
102Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
103Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
104Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
105Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
106Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138m3
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m2
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg.Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,083m2
112Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,66m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
H Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Điều hòa thông gió
1Ống gió tôn tráng kẽm 550x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,2m
2Ống gió tôn tráng kẽm 500x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
3Ống gió tôn tráng kẽm 400x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
4Ống gió tôn tráng kẽm 300x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
5Côn thu nối quạt 1000x400/D quạt dày 0.58mm, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Côn thu nối quạt 900x400/D quạt dày 0.58mm, L=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Côn thu nối quạt 650x400/D quạt dày 0.58mm, L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Côn thu nối quạt 550x300/D quạt dày 0.58mm, L=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Côn thu nối quạt 500x300/D quạt dày 0.58mm, L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Côn thu nối quạt 400x300/D quạt dày 0.58mm, L=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Côn thu nối ống gió 550x300/300x300 dày 0,58mm, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Côn thu nối ống gió 500x300/400x300 dày 0,58mm, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Côn thu nối ống gió 400x300/300x300 dày 0,58mm, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Cút 90 KT 300x300 dày 0,58mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Hộp gió tôn tráng kẽm 1000x400x1100 dày 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Hộp gió tôn tráng kẽm 900x400x1100 dày 0,75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Hộp gió tôn tráng kẽm 650x400x1100 dày 0,58Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Hộp gió tôn tráng kẽm 300x300x600 dày 0,58Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Cửa gió nan thẳng KT 600x300 kèm van OBDMô tả kỹ thuật theo chương V24cửa
20Cửa gió nan Z kèm LCCT 1100x500 mm + Hộp gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
21Cửa gió nan Z kèm LCCT 1000x500 mm + Hộp gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
22Cửa gió nan Z kèm LCCT 750x500 mm + Hộp gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cửa
23Cửa gió nan Z kèm LCCT 350x350 mm + Hộp gióMô tả kỹ thuật theo chương V12cửa
24Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
25Ống đồng D6.4x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
26Ống đồng D9.5x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
27Ống đồng D12.7x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
28Ống đồng D15.9x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
29Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D6x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
30Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D9x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
31Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống D13x19mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
32Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Phụ kiện hệ thống điều hòa, thông gió hoàn thiện theo yêu cầu thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
34Ống PVC D21 mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
35Ống PVC D27 mm C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
36Bảo ôn ống nước ngưng superlon D22 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
37Bảo ôn ống nước ngưng superlon D28 dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
38Vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39MCB 3P 30A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40MCB 3P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41MCB 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Đèn báo pha R-G-BMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Vỏ tủ điện 600x400x200 sơn tĩnh điện dày 1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
46MCB 3P 30A/10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47MCB 3P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48MCB 1P 16A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49MCB 1P 10A/6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Đèn báo pha R-G-BMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Dây điện CXV-FR 3Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V288m
53Dây điện CVV 2Cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V806m
54Dây điện CV 4Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
55Dây điện CV 1Cx2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094m
56Máng cáp KT 150x100x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
57Ống mềm luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1.094m
58Ống mềm luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
59Nối máng 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Nối máng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V32cặp
61Công tắc quạt 1 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Công tắc quạt 2 hạt 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Đế âm công tắc quạt (ncx0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
I Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Đầu báo khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
2Đầu báo nhiệt thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
3Chuông báo động xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
4Còi, đèn báo cháy xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
5Hộp nút ấn báo xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
6Hộp nút ấn tạm dừng xả khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
7Bảng đèn cảnh báo xả khí cấm vàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
8Bảng đèn cảnh báo di tảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
9Dây điện tín hiệu 2 x 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.350m
10Ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
11Kẹp ống luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
12Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
13Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
14Ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15Ống thép D80:Mô tả kỹ thuật theo chương V2,62100m
16Ống thép D65:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
17Ống thép D50:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
18Ống thép D40:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
19Cút góc thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
20Cút góc thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V35cái
21Cút góc thép hàn D40:Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
22Tê thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Tê thép hàn D100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Tê thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Tê thép hàn D65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Tê thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Côn thu thép hàn D80/65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Côn thu thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Côn thu thép hàn D65/40:Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Côn thu thép hàn D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31U thép đỡ ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
32Quang treo D80:Mô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
33Quang treo D65:Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
34Quang treo D50:Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
35Quang treo D40Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
36Ti ren treo ống M10Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Nở đạnMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
38Bích nối van chọn vùng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
39Bích đặc bịt ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Bích rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
42Dây đồng M16 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6m
43aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Tủ đấu nối cáp tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
45Đầu báo cháy nhiệt gia tăngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
47Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
48Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
49Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
50Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
51Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
52Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
53ống nhựa bảo vệ dây D20Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
54măng xông nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
55Hộp chia 3 ngả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
56Ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
57Cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
58hộp đấu nối chứa aptomat 1P/30AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
59Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,85 đèn
60Ổ cắm cho đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
61Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn Exit 1 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,45 đèn
62Dây dẫn tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
63ống nhựa luồn dây D16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
64măng xông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V125cái
65hộp chia 3 ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V32hộp
66Ruột gà D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
67cút nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
70ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
71ống thép tráng kẽm DN65 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
72ống thép tráng kẽm DN50 dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
73Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
75Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
76Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x600x400 sơn đỏ tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
78Tủ đựng vòi chữa cháy trong nhà KT 600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
79lăng phun D65x19Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80lăng phun D50x13Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Khớp nối ren trong D65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82khớp nối đầu vòi D65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
83khớp nối đầu vòi D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
87cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
89bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
90Hộp liên hợp KT600x500x180 sơn đỏ tĩnh điện, khóa bật lẫy nhanhMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Bình chữa cháy MFZ14Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
94Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Van 2 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96van chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
97Giảm giật chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Dây cáp nguồn chống cháy 3x16+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
100Ống nhựa bảo vệ dây D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
101SơnMô tả kỹ thuật theo chương V10lít
J Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Phòng chống mối
1Xử lý hào phòng mối bao ngoài công trình định mức 15 lít/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V39,81m3
2Xử lý hào phòng mối bao trong công trình định mức 15 lít/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V69,43m3
3Xử lý phòng mối mặt nền tầng 1 định mức 3 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V595,5m2
4Xử lý phòng mối mặt tường định mức 1 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V448,85m2
K Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Bể nước ngầm, bể phốt
1Thuê cừ larsen loại IV (400x100x10,5).Mô tả kỹ thuật theo chương V1.519,058kg
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,479100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,877100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,992m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,233m3
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,255m3
10Bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,176m3
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V21,034m3
12Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V18,04100m2
14Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,102100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,129100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V8,25tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,616tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,24m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,36m2
25Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V186,36m2
26Quét chống thấm bằng sikaMô tả kỹ thuật theo chương V368,6m2
27Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,297100m3
29Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Sika waterbars V200Mô tả kỹ thuật theo chương V120,4m
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246100m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,667m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
33Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,203m3
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
35Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,563m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,18tấn
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
42Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
44Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
46Quét chống thấm sikaproof membrane (1 lớp lót 0.3kg/m2/lớp. 2 lớp phủ 0.6kg/m2/lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,71m2
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,134100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đến nơi quy định, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
L Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Di chuyển trạm biến áp
1MBA 400kVA-22/0,4kV (Tháo từ trạm cũ sang trạm mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
2Tủ điện hạ áp và cáp tổng (Tháo từ trạm cũ sang trạm mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Cầu dao cách ly 22KV - 630A, chém ngangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cầu chì tự rơi (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5chống sét van 22kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
7Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
8Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
9Biển báo an toàn, tên khoang, tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22-:-35/0,4KV; công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
11Lắp đặt dao cách ly 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 22-:-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt tủ điện hạ áp xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Lắp công tơ 1 pha - 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
18Lắp hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
19Đai thép không gỉ + Khóa đai thép không rỉMô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
20Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
21Móc giữMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
22Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
23Kẹp siết cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
24Lắp tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
25Móng cột M12-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
26Cột BTLT 12mCMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
27Xà đỡ sứ ngang tuyến X1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
28Xà đỡ cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29Xà đỡ chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
30Xà đỡ cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
31Công son đỡ sàn trạm X5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
32Xà X6 đỡ MBA và giá đơc khiển daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Lan can đi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
34Ghế cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
35Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
36Hộp chống tổn thấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
37Tiếp trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
38Tiếp địa R2CMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V8Quả
40Đồng thanh cái MT - F8 nối từ thiết bị xuống MBAMô tả kỹ thuật theo chương V15m
41Đầu cốt đồng TD 35- 95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
42Đầu cốt SYG TD 120Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
43Rải Căng dây lấy độ võng TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1km
44Móng bệ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
45Tháo sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 Quả
46Tháo cột bê tông bằng cẩu kết hợp với thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cột
47Tháo xà cột đỡ TL50kg trên cột ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
48Tháo xà cột đỡ TL 100kg trên cột ly tâm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
49Tháo máy biến áp phân phối Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
50Tháo dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
51Tháo tủ hạ áp xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
52Tháo chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
53Tháo cầu chì tự rơi 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
54Tháo tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
55Tháo dỡ cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
56Tháo công tơ 1 pha - 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
57Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
58Tháo hộp công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
59Thí nghiệm MBA 22kv - 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
60Thí nghiệm DCL điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Thí nghiệm chống sét van điện áp 22 kV -1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
62Thí nghiệm Aptomat dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Thí nghiệm Cầu chì điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
69Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
M Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Sân đường nội bộ
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504100m3
2Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V50,35m3
3Lát nền sân bằng gạch terazzo 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V503,5m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,998m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m2
8Công tác ốp đá xẻ dày 20, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,696m2
N Phần thi công xây dựng: Hạng mục: Nén tĩnh cọc BTCT
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V220tấn/lần
2Vận chuyển thiết bị, đối trọng thí nghiệm từ điểm tập kết đến công trường và ngược lại (bao gồm cả nhân công phục vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tron gói
3Cẩu 25T cấu kiện bê tông làm đối trọng và hệ dầm thí nghiệm, 1 lần lên 1 lần xuống đến và đi khỏi công trường, trung chuyển trong công trường (cọc TN1 sang cọc TN2) (bao gồm cả nhân công phục vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
O Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Máy bơm nước
1Cung cấp, lắp đặt Máy bơm chìm 2m3/h, H=30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
P Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Hệ thống điều hòa thông gió
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường công suất tương đương 9000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường công suất tương đương 12000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh treo tường công suất tương đương 18000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa cục bộ dàn lạnh casettle công suất tương đương 26000 BTU/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải hướng trục 900 L/s -1500L/s @ 200-550 Pa (chịu nhiệt 250 độ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải hướng trục 800 -1300 L/s @ 170-500 Pa (chịu nhiệt 250 độ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải hướng trục 600-1000 L/s @170-470 Pa (chịu nhiệt 250 độ trong 2h)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải gắn tường 250 L/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Cung cấp, lắp đặt Quạt hút gió thải gắn tường 30 L/sMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi gắn tường 300L/sMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Cung cấp, lắp đặt Quạt cấp gió tươi gắn tường 250L/sMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Q Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Thang máy
1Cung cấp, lắp đặt Thiết bị nâng hạ hoàn thiện theo yêu cầu thiết kế.Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
R Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Hệ thống điện nhẹ
1Cung cấp, lắp đặt SWITCH 16 cổng RJ45, 2 cổng SFP 16 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt Đầu ghi hình IP 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cung cấp, lắp đặt Màn hình giám sát 50 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Cung cấp, lắp đặt Camera ống cố định gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Cung cấp, lắp đặt SWITCH POE 8 cổng SFP 8 Gbps - 10BASE-T/100BASE-TX/1000BASE -TMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp, lắp đặt Tủ báo động trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Cung cấp, lắp đặt Bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Cung cấp, lắp đặt Cảm biến hồng ngoại quét 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
9Cung cấp, lắp đặt Cảm biến cửa từMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
10Cung cấp, lắp đặt ảm biến sóng âmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Cung cấp, lắp đặt Loa còi báo động loại 20wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
S Phần cung cấp lắp đặt thiết bị: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp, lắp đặt Bình chứa khí sạch loại 800 Lb loại 34,5 Bar đã nạp 689 lbs khí HFC-227ea (FM 200) tại nhà máy, kèm van đầu bình 4" (100 mm), đồng hồ áp lực.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
2Cung cấp, lắp đặt Bộ kích xả khí bằng tayMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Cung cấp, lắp đặt Van kích hoạt xả khí bằng điện từ 24V, 15WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cung cấp, lắp đặt Đầu phun xả khí D40 loại 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
5Cung cấp, lắp đặt Van chọn vùng D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Cung cấp, lắp đặt Bình kích khí N2 kèm van điện từ kích hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Ống mềm D6 kết nối từ bình pilot đến van chọn vùngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Cung cấp, lắp đặt giá cố định bình khí 800 LbMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
9Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển báo cháy và kích hoạt xả khí 03 vùng xả khí 24VDC/ 240 AC ; kèm theo 2 acquy nguồn dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
10Cung cấp, lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (bao gồm bộ nguồn phụ trung tâm báo cháy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
11Cung cấp, lắp đặt Bộ nguồn phụ cho tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Cung cấp, lắp đặt Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Cung cấp, lắp đặt máy bơm điện chữa cháy có thông số kỹ thuật Q=22.5l/s; H=54m.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
15Cung cấp, lắp đặt máy bơm xăng chữa cháy động cơ 617cc - hai thì, động cơ xăng làm mát bằng nước, Công suất : 30kw.Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.55E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 hợp đồng: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thực hiện và hoàn thành với chức danh là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.105
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 6 * Cán bộ kỹ thuật hiện trường:- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng: ≥ 01 người.- Kiến trúc sư: ≥ 01người,- Kỹ sư Cấp thoát nước/hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước : ≥ 01 người.-Kỹ sư Điện, hoặc cơ điện: ≥ 01 người.-Kỹ sư Trắc địa: ≥ 01người.- Kỹ sư thực hiện công tác PCCC: 01 người: Có chứng chỉ hành nghề thiết kế hoặc thi công hoặc giám sát PCCC còn hiệu lực.* Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư, hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.53
3 Cán bộ thanh quyết toán 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:-Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc về an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực.- Có bảng kê khai lý lịch chuyên môn theo quy định.- Đã thực hiện công việc theo chuyên ngành yêu cầu với chức danh là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình hoặc tài liệu tương đương khác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh xích ≥ 25T (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….1
3 Máy ép cọc ≥ 200T (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….1
4 Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn (*) -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….2
5 Máy vận thăng lồng ≥ 0,8T -Nhà thầu phải kê khai đầy đủ máy móc thiết bị chính để thi công gói thầu theo tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Đối với mỗi loại thiết bị cần nêu rõ về số lượng, chủng loại, tính năng kỹ thuật, chất lượng, năm sản xuất, thời gian khai thác sử dụng. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt.- Đối với các thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu như đăng ký và kiểm định chất lượng sản phẩm đối với các thiết bị đánh dấu (*) còn lại chứng minh bằng hóa đơn VAT.- Thời hạn khai thác sử dụng của thiết bị được tính từ khi thiết bị bắt đầu được khai thác đến nay. Nếu nhà thầu không có tài liệu xác định được thời gian bắt đầu khai thác của thiết bị thì thời hạn này sẽ được tính từ năm sản xuất của thiết bị đến nay.- Tất cả tài liệu chứng minh kèm theo phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực; nếu có yêu cầu làm rõ về nguồn gốc thiết bị mà nhà thầu đã đề xuất từ bên mời thầu thì Nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu ….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->