Gói thầu: Cung cấp cây xanh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220241158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Cung cấp cây xanh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220241079 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:11:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 181,093,600 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp cây xanh năm 2022 Cung cấp cây xanh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cây trầu bà leo cột | 10 | cây | Cao 130-150 cm | ||
| 2 | Cây cọ lớn | 14 | cây | Cao 80-100 cm | ||
| 3 | Cây trầu bà lớn | 8 | cây | Cao khoảng 100 cm | ||
| 4 | Cây mật cật | 28 | cây | Cao khoảng 100 cm | ||
| 5 | Cây tỉ phú | 12 | cây | Cao khoảng 50 cm | ||
| 6 | Cây hồng môn lớn | 9 | cây | Cao khoảng 60 cm | ||
| 7 | Cây lan ý | 8 | cây | Cao 25-30 cm | ||
| 8 | Cây đế xanh lớn | 4 | cây | Cao 40-50 cm | ||
| 9 | Cây kim phát tài | 1 | cây | Cao khoảng 60 cm | ||
| 10 | Cây mai tiểu thơ | 4 | cây | Cao 30-40 cm | ||
| 11 | Cây hồng môn nhỏ | 12 | cây | Cao 30-40 cm | ||
| 12 | Cây cau tiểu trâm | 6 | cây | Cao khoảng 15 cm | ||
| 13 | Cây trạng nguyên | 12 | cây | Cao 25-30 cm | ||
| 14 | Cây vạn lộc nhỏ | 15 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 15 | Cây ngọc ngân lớn | 2 | cây | Cao khoảng 20 cm | ||
| 16 | Cây phú quý nhỏ | 18 | cây | Cao khoảng 20 cm | ||
| 17 | Cây ngọc ngân nhỏ | 6 | cây | Cao khoảng 15 cm | ||
| 18 | Cây xương rồng kim hổ | 6 | cây | Cao khoảng 12-15 cm | ||
| 19 | Cây sen đá | 24 | cây | Đường kính 9-10 cm | ||
| 20 | Hoa sống đời | 4 | cây | Cao khoảng 20 cm | ||
| 21 | Hoa cúc bi | 4 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 22 | Hoa cúc lớn | 4 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 23 | Hoa cúc Nữ hoàng | 4 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 24 | Hoa hồng | 4 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 25 | Lan ý thủy canh | 4 | cây | Cao 25-30 cm | ||
| 26 | Cây nhỏ các loại (thủy canh) phát tài búp sen trong nước | 80 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 27 | Cây phát tài nước | 36 | cây | Cao khoảng 30 cm | ||
| 28 | Cây trầu bà nhỏ | 10 | cây | Cao khoảng 20 cm | ||
| 29 | Cây vạn lộc thủy canh | 10 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 30 | Cỏ nhung | 350 | m2 | – Cỏ dạng thảm – Xanh tươi– Được đóng gói cẩn thận trước khi vận chuyển | ||
| 31 | Cây lá gấm | 50 | cây | Cao 15-20 cm | ||
| 32 | Cây Cẩm thạch | 200 | cây | Cao khoảng 10 cm | ||
| 33 | Cây mắt nai | 150 | cây | Cao khoảng 15 cm | ||
| 34 | Hoa chiều tím | 300 | cây | Cao khoảng 20 cm | ||
| 35 | Hoa trang hồng | 300 | cây | Cao khoảng 20 cm | ||
| 36 | Hoa trang Thái | 120 | cây | Cao khoảng 30 cm | ||
| 37 | Hoa dừa cạn | 20 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 38 | Hoa lài tây | 130 | cây | Cao khoảng 50 cm | ||
| 39 | Cây kim đồng | 120 | cây | Cao khoảng 50 cm | ||
| 40 | Lá màu | 100 | cây | Cao khoảng 40 cm | ||
| 41 | Dứa vạn phát | 100 | cây | Cao khoảng 60 cm | ||
| 42 | Hoa quỳnh anh | 100 | cây | Cao khoảng 40 cm | ||
| 43 | Hoa hồng lửa lớn | 20 | cây | Cao khoảng 30 cm | ||
| 44 | Hoa cúc nhám | 50 | cây | Cao khoảng 15 cm | ||
| 45 | Hoa sao nháy | 50 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 46 | Hoa cúc duyên | 100 | cây | Cao khoảng 25 cm | ||
| 47 | Công dọn mặt bằng, cải tạo sân vườn lầu 4 | 1 | trọn gói | Cung cấp đủ nhân công để dọn mặt bằng, trồng cây cải tạo mảng xanh tại lầu 4 khu A trong vòng 7 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | ||
| 48 | Tro trấu | 400 | bao | – Bao 10 kg– Thành phần: Tro trấu | ||
| 49 | Đất sạch trồng cây | 200 | bao | – Bao 25 kg– Thành phần: Phân hữu cơ (compost), tro trấu, mụn dừa… | ||
| 50 | Chậu trồng cây | 30 | cái | Gân sọc tròn, quy cách 380*480 mm, nhựa PP, màu trắng.Tương đương nhãn hiệu Ngọc Thái, xuất xứ Việt Nam | ||
| 51 | Phân bón | 100 | kg | Phân bón hữu cơ. Thành phần chính chiếm 39% hữu cơ, N (3.3%), P2O5 (2.9%), K2O (2%) và các thành phần trung, vi lượng thiết yếu như: Ca 2.5%, Fe 0.025%, Mg 0.4%, Mn 0.03%, Zn 0.03%Tương đương nhãn hiệu Dynamic Lifter |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi