Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG Ô QÚY HỒ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220307027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:14:00 đến ngày 2022-03-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,011,663,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.034989E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.108.164.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 1,25m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >=540m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | D42 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG Ô QÚY HỒ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường trung tâm tổ dân phố số 3, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Ô Quý Hồ.Địa chỉ: Tổ 1, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường Ô Quý Hồ. Địa chỉ: Tổ 1, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02146506969. Số fax: . Địa chỉ e-mail: Ubndoquyho123@,gmail.com -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Phường Ô Quý Hồ. Địa chỉ: Tổ 1, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02146506969. Số fax: . Địa chỉ e-mail: Ubndoquyho123@,gmail.com |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Phường Ô Quý Hồ. Địa chỉ: Tổ 1, phường Ô Quý Hồ, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02146506969. Số fax: . Địa chỉ e-mail: Ubndoquyho123@,gmail.com |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 51,593 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 5,725 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 19,91 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 41,126 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 4,44 | 1m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 7,814 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,844 | 100m3 |
| 10 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | 1m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 24,699 | 1m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 1,674 | 1m3 |
| 13 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 4,693 | 100m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
| 15 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | 1m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 752,668 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 4,685 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 41,815 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 41,815 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 65,072 | 10m |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 42,259 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 7,835 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| 24 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 50,094 | 100m3 |
| 25 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,207 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 24,677 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 7,403 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 185,074 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 4,345 | 1m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,536 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,826 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,293 | 100m3 |
| 10 | Đệm cát sạn dày 5cm | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 9,98 | m3 |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 12 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 12,79 | m3 |
| 13 | Bê tông móng , M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 14 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 8,13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 2,385 | 100m2 |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 17 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 7,56 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,552 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,653 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,463 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 1,216 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | 1cấu kiện |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 3,033 | 1m3 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,239 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 29 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 21,14 | m3 |
| 31 | Bê tông tường , chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 1,025 | 100m2 |
| 33 | Bê tông chèn ống cống, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 34 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | m3 |
| 35 | Ván khuôn ống cống | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,829 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 1 đoạn ống |
| 38 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,00 (Bổ sung theo định mức 12/2021-BXD) | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ống cống |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,545 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 1,475 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,164 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 18,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,259 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 22,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V yêu cầu kỹ thuật chỉ dẫn kỹ thuật | 0,753 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.517495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.034989E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.108.164.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: 1,25m3, | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích: 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất : 110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >10 T | 3 |
| 5 | Máy nén khí | Công suất: >=540m3/h | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất: 23 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay D42 | D42 mm | 2 |
| 8 | Lu tĩnh bánh thép | >=8.5 tấn | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 Kw | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=250,0 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 Kw | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Công suất : 5Kw | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi