Gói thầu: Đầu tư xây dựng phần mềm LMS, đường truyền; xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin cho sản xuất học liệu điện tử, xây dựng 03 chuyên đề bồi dưỡng giáo viên theo định dạng e-learning phục vụ bồi dưỡng giáo viên mầm non qua mạng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111776-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương |
| Tên gói thầu | Đầu tư xây dựng phần mềm LMS, đường truyền; xây dựng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin cho sản xuất học liệu điện tử, xây dựng 03 chuyên đề bồi dưỡng giáo viên theo định dạng e-learning phục vụ bồi dưỡng giáo viên mầm non qua mạng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104999 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước thực hiện Đề án đào tạo bồi dưỡng nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục mầm non giai đoạn 2018 -2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 11:27:00 đến ngày 2020-11-25 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,942,422,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A. CẢI TẠO MẠNG LAN PHỤC VỤ HỌC TẬP TRỰC TUYẾN | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | I. Hệ thống thiết bị | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | 1. Thiết bị tường lửa Firewall | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | 2. Switch quang chuyển mạch chính | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | 3. Switch access | 9 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | 4. Bộ phát sóng không dây indoor | 52 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | 5. Thiết bị wifi controller | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | 6. Máy chủ quản trị mạng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | II. Gói vật tư thi công | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | 1. Hệ thống làm mát | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | 2. Tủ rack 42U | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | 3. Bộ lưu điện 3000 VA | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | 4. Tủ rack 6U | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | 5. Hộp phối quang | 14 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | 6. Dây nhảy quang | 112 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | 7. Dây nhảy mạng | 320 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | 8. Hạt mạng RJ45 CAT6 | 8 | Hộp | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | 9. Tủ điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | 10. At to mat 50 A 3P | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | 11. At to mat 32 A 2P | 7 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | 12. At to mat 63 A 2P | 3 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | 13. Cáp mạng UTP CAT6 | 46 | Cuộn | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | 14. Nhân mặt đế | 320 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | 15. Hệ thống cảnh báo nhiệt/khói/ bình chữa cháy | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | III. Gói thi công (nhân công + vật tư phụ) | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | 1. Gói nhân công thi công | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | 2. Gói vật tư phụ | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | B. ĐẦU TƯ PHÒNG STUDIO PHỤC VỤ SẢN XUẤT HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | I. Hệ thống nội thất phòng studio | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | 1. Hệ thống cách âm cho phòng 25 đến 30m2 | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | 2. Bộ bàn ghế, Bục quay, ghế trường quay, nội thất | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | 3. Điều hòa | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | 4. Gói trang trí cải tạo xây dựng | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | II. Hệ thống thiết bị phòng studio | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | 1. Máy quay chuyên dụng | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | 2. Phụ kiện cho máy quay chuyên dụng | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | 3. Máy quay chuyên dụng cầm tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | III. Hệ thống ánh sáng và phông nền | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | 1. Đèn LED COB siêu sáng 60W | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | 2. Đèn LED Soft light 90W Bi-color | 6 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | 3. Đèn LED Bi-color COB LED | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | 4. Bàn điều khiển ánh sáng trong trường quay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | 5. Phụ kiện thi công lắp đặt hệ thống đèn: | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | 6. Phông chuyên dùng để Chromakey | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | IV. Hệ thống âm thanh | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | 1. Bàn trộn âm thanh 16 kênh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | 2. Micphone không dây 1 cài ve áo | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | 3. Micro rùa để bàn có nút bật/tắt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | 4. Tai nghe kiểm âm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | 5. Loa kiểm âm cho dựng phim | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | 6. Loa kiểm âm cho hệ thống MC, Bàn trộn âm thanh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | 7. Bộ thu âm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | V. Hệ thống màn hình và phụ trợ | 1 | HT | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | 1. Màn hình hiển thị 43" | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | 2. Máy nhắc chữ 19 '' | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | 3. Thiết bị ghi âm | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | 4. Thiết bị flycam | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | VI. Hệ thống phòng hậu kỳ | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | 1. Máy tính trạm: | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | 2. Thiết bị lưu trữ di động cầm tay | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | 3. Phần mềm xử lý video hỉnh ảnh Adobe Premiere Pro | 1 | BQSD | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | 4. Phần mềm xử lý âm thanh Adobe Audition | 1 | BQSD | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | 5. Phần mềm Adobe Effect | 1 | BQSD | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | 6. Tai nghe kiểm âm hậu kỳ | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | 7. Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | VII. Triển khai thi công | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | VIII. Hệ thống phòng quay ảo | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | C. HOSTING PHỤC VỤ HỆ THỐNG LMS | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | 1. Máy chủ ảo (02 máy chủ) | 36 | Tháng | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | 2. Đường truyền FTTH 80 Mbps | 36 | Tháng | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | D. PHẦN MỀM NỘI BỘ, CƠ SỞ DỮ LIỆU | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | 1. Phần mềm đào tạo trực tuyến | 1 | Phần mềm | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | 2. Bài giảng điện tử | 25 | Bài giảng | Chi tiết tại Mục 2, phần V – Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi