Gói thầu: Ống cấp nước uPVC D168
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| Tên gói thầu | Ống cấp nước uPVC D168 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:20:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,252,543,802 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên; trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước uPVC D.168 trở lên với chiều dài tối thiểu L=1.050m và ống HDPE D.180 trở lên với chiều dài tối thiểu L=910m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy gia nhiệt D315 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt)(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Ống cấp nước uPVC D168 Tuyến ống cấp nước dọc lộ cầu Nhà Việc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phần xây dựng và công nghệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 14,94 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 12,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,081 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,285 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 12 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 81 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0194 | tấn |
| 83 | Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,427 | tấn |
| 84 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0279 | tấn |
| 85 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0209 | tấn |
| 86 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | Cái |
| 87 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 88 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt BU - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 92 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0912 | 100m2 |
| 93 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,7856 | m3 |
| 94 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2 | mối |
| 96 | Cắt ống HDPE - Đường kính 200mm bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 97 | Cắt ống HDPE - Đường kính 150mm bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1 | 10 mối |
| 98 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 39,996 | m3 |
| 99 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 39,996 | m3 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 122,4 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 102 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 52,44 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,8 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 50,58 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3,48 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 14,1 | m2 |
| 107 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 10,84 | m3 |
| 109 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| 110 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 111 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,219 | 100m2 |
| 112 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0208 | 100m3 |
| 113 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 17,336 | 100m |
| 114 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 586,11 | 1m3 |
| 115 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2,3418 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 545,94 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 2,1753 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 1,0524 | 100m3 |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 120 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0189 | tấn |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0023 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0093 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,508 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4,1818 | m3 |
| 127 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1344 | m3 |
| 128 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1284 | tấn |
| 129 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,2724 | tấn |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,5423 | 100m2 |
| 131 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 3,758 | m3 |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 146 | 1cấu kiện |
| 133 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,996 | m3 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 136 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0788 | tấn |
| 137 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0495 | tấn |
| 138 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,1283 | tấn |
| 139 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 140 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 141 | Gia công hệ khung dàn | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 142 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 27,06 | 100m |
| 144 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 27,06 | 100m |
| 145 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 27,06 | 100m |
| 146 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,285 | 100m |
| 147 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,285 | 100m |
| 148 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 149 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8,2318 | 1m2 |
| 151 | Bulon M14*150 bắt đai | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 174 | bộ |
| 152 | Bulon M20*200 liên kết thép neo trụ | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 153 | Dây cáp inox D6 cột ống trên cầu | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 22,5 | mét |
| 154 | Ốc xiếc cáp inox D6 | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 155 | Cao su tấm 5mm | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 4,92 | m2 |
| 156 | Bugong M18 (BV25/36) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 24,2 | mét |
| 157 | Tán M18 (đai ốc) + lông đền (25/36) | Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt | 76 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên; trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước uPVC D.168 trở lên với chiều dài tối thiểu L=1.050m và ống HDPE D.180 trở lên với chiều dài tối thiểu L=910m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV | Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 4 | Máy gia nhiệt D315 | Máy gia nhiệt D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
| 5 | Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt) | Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt)(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi