Gói thầu: Ống cấp nước uPVC D168

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324921-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
Tên gói thầu Ống cấp nước uPVC D168
Số hiệu KHLCNT 20220231703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:20:00 đến ngày 2022-03-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,543,802 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên; trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước uPVC D.168 trở lên với chiều dài tối thiểu L=1.050m và ống HDPE D.180 trở lên với chiều dài tối thiểu L=910m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt D315
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt)(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre
E-CDNT 1.2 Ống cấp nước uPVC D168
Tuyến ống cấp nước dọc lộ cầu Nhà Việc
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của doanh nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre; địa chỉ số 03, Cách mạng tháng Tám, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; điện thoại: 02753.825.950; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre, địa chỉ: số 103, Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre, điện thoại: 02753.811534.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre , địa chỉ: 103 Nguyễn Huệ, phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ phù hợp qui định của pháp luật theo Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần Cấp thoát nước Bến Tre; Địa chỉ số 103 Nguyễn Huệ, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre; Số điện thoại: 02753.811534;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Diễm Phượng – Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty; Số điện thoại: 0918.820999;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Hùng – Tổng giám đốc Công ty; Số điện thoại: 09182.09192.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Văn Phong – Trưởng ban kiểm soát Công ty; Số điện thoại: 0913.886203.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần xây dựng và công nghệ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt14,94100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt12,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,081100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,285100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,14100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1100m
7Lắp đặt ống gang, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt21 đoạn ống
8Nối ống gang bằng mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2mối nối
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,06100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,09100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,32100m
12Lắp đặt BU - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
13Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
14Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
15Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
16Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
22Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
23Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
24Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
25Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
31Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
33Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
34Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
35Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
36Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
37Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
38Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
39Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
40Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
41Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
42Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
44Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
47Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
48Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt14cái
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
53Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt18cái
55Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
57Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt7cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt11cái
59Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
60Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3cái
61Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
62Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
63Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt6cái
64Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt10cái
65Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
66Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
67Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 180mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
68Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
69Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
70Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
71Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
72Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
73Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
74Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
75Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
76Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
77Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4cái
78Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 200mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
79Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt5cái
80Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt31cái
81Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 180mm chiều dày 10,7mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2cái
82Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0194tấn
83Sản xuất mặt bích rỗng, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,427tấn
84Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0279tấn
85Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0209tấn
86Lắp bích thép - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1Cái
87Lắp bích thép - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3Cái
88Lắp bích thép - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3Cái
89Lắp đặt côn, cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
90Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt18cái
91Lắp đặt BU - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1cái
92Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0912100m2
93Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,7856m3
94Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8cái
95Cắt ống thép, bằng máy cắt cầm tay - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2mối
96Cắt ống HDPE - Đường kính 200mm bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,110 mối
97Cắt ống HDPE - Đường kính 150mm bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,110 mối
98Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt39,996m3
99Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt39,996m3
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt122,4m2
101Phá dỡ nền gạch đất nungTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt9m2
102Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt52,44m2
103Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,8m2
104Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt50,58m2
105Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3,48m2
106Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt14,1m2
107Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt9m2
108Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt10,84m3
109Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0722100m3
110Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,219100m2
111Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,219100m2
112Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0208100m3
113Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt17,336100m
114Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt586,111m3
115Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2,3418100m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt545,94m3
117Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt2,1753100m3
118Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1,0524100m3
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0586tấn
120Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0189tấn
121Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0023tấn
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0312tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0093tấn
124Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,508100m2
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,014100m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,1818m3
127Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1344m3
128Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1284tấn
129Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,2724tấn
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,5423100m2
131Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt3,758m3
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt1461cấu kiện
133Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0816100m2
134Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,996m3
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,162m3
136Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0788tấn
137Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0495tấn
138Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,1283tấn
139Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0586tấn
140Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,24100m
141Gia công hệ khung dànTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0268tấn
142Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,0268tấn
143Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt27,06100m
144Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt27,06100m
145Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt27,06100m
146Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,285100m
147Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,285100m
148Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,14100m
149Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt0,14100m
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8,23181m2
151Bulon M14*150 bắt đaiTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt174bộ
152Bulon M20*200 liên kết thép neo trụTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt8bộ
153Dây cáp inox D6 cột ống trên cầuTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt22,5mét
154Ốc xiếc cáp inox D6Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt15bộ
155Cao su tấm 5mmTuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt4,92m2
156Bugong M18 (BV25/36)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt24,2mét
157Tán M18 (đai ốc) + lông đền (25/36)Tuân thủ yêu cầu của HSTK được duyệt76bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên; trong đó có cung cấp, thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước uPVC D.168 trở lên với chiều dài tối thiểu L=1.050m và ống HDPE D.180 trở lên với chiều dài tối thiểu L=910m; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1,577 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.577.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.154.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc địa chất hoặc trắc địa;- có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng làm cán bộ phụ trách công tác trắc địa 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV, (Đính kèm bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng); Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ được đề xuất của nhà thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV Máy bơm nước, động cơ diezel – công suất >=5CV(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
2 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng >=70kg(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
3 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW Máy khoan bê tông cầm tay – công suất >=1,5kW(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
4 Máy gia nhiệt D315 Máy gia nhiệt D315(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
5 Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt) Máy phát điện, công suất >=4,85kW (hoặc máy phát đồng bộ theo máy gia nhiệt)(Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->