Gói thầu: In ấn biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Ung Bướu tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| Tên gói thầu | In ấn biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Ung Bướu tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220323767 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:27:00 đến ngày 2022-03-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 143,125,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn biểu mẫu phục vụ khám chữa bệnh tại bệnh viện Ung Bướu tỉnh Kiên Giang Mua sắm in ấn biểu mẫu phục vụ khám, chữa bệnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ báo ăn, uống của người bệnh | Fo trắng định lượng 70gsm, A2 (420x594) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 3 | |
| 2 | Phiếu mượn lam-lock | Fo trắng định lượng 70gsm, A4 (297x210) Lai xé,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 2 | |
| 3 | Sổ theo dõi máy – Thiết bị Y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 15 | |
| 4 | Sổ họp Hội đồng thuốc và điều trị | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 2 | |
| 5 | Sổ duyệt kế hoạch phẫu thuật | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 10 | |
| 6 | Báo cáo sử dụng hóa chất tháng | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420),100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 12 | |
| 7 | Báo cáo sử dụng vật tư y tế tiêu hao | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420),100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 14 | |
| 8 | Phiếu dự trù | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) Lai xé,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 11 | |
| 9 | Sổ nội soi | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 13 | |
| 10 | Sổ xét nghiệm | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 5 | |
| 11 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 25 | |
| 12 | Phiếu yêu cầu | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210),100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 15 | |
| 13 | Sổ xin xe ô tô cứu thương | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp ngang,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, lai xé | Quyển | 5 | |
| 14 | Sổ họp Hội đồng Khoa học – Kỹ thuật | Fo trắng A3 (297x420) gấp ngang (lai xé), bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 5 | |
| 15 | Sổ bàn giao thường trực | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 19 | |
| 16 | Sổ hướng nghiện tâm thần (Sổ theo dõi xuất-nhập thuốc gây nghiện, thuốc hướng tâm thần tiền chất dùng làm thuốc) | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 16 | |
| 17 | Sổ vào - ra - chuyển viện | Fo trắng ,A2 (420x594) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 28 | |
| 18 | Sổ xuất nhập Vật tư-Trang thiết bị Y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 16 | |
| 19 | Sổ thường trực | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 20 | |
| 20 | Sổ phẫu thuật | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 12 | |
| 21 | Sổ Biên bản kiểm điểm tử vong | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 8 | |
| 22 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 24 | |
| 23 | Sổ thủ thuật | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 29 | |
| 24 | Sổ công tác chỉ đạo tuyến | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 18 | |
| 25 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, đóng cuốn có bìa cứng 250gsm, thành phẩm | Quyển | 62 | |
| 26 | Sổ đăng ký đề tài nghiên cứu khoa học, sáng kiến cải tiến kỹ thuật | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 10 | |
| 27 | Sổ biên bản hội chẩn | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 23 | |
| 28 | Sổ tài sản y dụng cụ | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 38 | |
| 29 | Sổ mời hội chẩn | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 34 | |
| 30 | Sổ tổng hợp thuốc hàng ngày | Fo trắng ,A2 (420x594) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 23 | |
| 31 | Sổ quản lý sửa chữa Thiết bị Y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 12 | |
| 32 | Sổ Bàn giao người bệnh chuyển viện | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, đóng cuốn có bìa cứng 250gsm, thành phẩm | Quyển | 28 | |
| 33 | Sổ theo dõi kỷ luật | Fo trắng ,A2 (420x594) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 9 | |
| 34 | Sổ góp ý của người bệnh | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,25 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 42 | |
| 35 | Sổ đào tạo – bồi dưỡng chuyên môn | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 20 | |
| 36 | Sổ sai sót chuyên môn | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 20 | |
| 37 | Sổ theo dõi khen thưởng | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 10 | |
| 38 | Sổ kiểm tra | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 12 | |
| 39 | Sổ giao và nhận bệnh phẩm | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 37 | |
| 40 | Sổ báo cáo công tác tháng | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 40 | |
| 41 | Sổ lưu trữ Hồ sơ bệnh án | Fo trắng ,A2 (420x594) gấp đôi,100 tờ/quyển, đóng cuốn có bìa cứng 250gsm, thành phẩm | Quyển | 21 | |
| 42 | Sổ kiểm nhập thuốc, hóa chất, vật tư y tế tiêu hao | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 16 | |
| 43 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 32 | |
| 44 | Sổ họp giao ban | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 58 | |
| 45 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 52 | |
| 46 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 221 | |
| 47 | Phiếu yêu cầu vật tư-thiết bị y tế (khoa soạn) | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, 100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, scan lai xé | Quyển | 28 | |
| 48 | Biên bản kiểm tra, bảo trì, sữa chữa thiết bị y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, 100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, scan lai xé | Quyển | 22 | |
| 49 | Phiếu yêu cầu sửa chữa | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, lai xé có phần lưu | Quyển | 20 | |
| 50 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm,lai xé có phần lưu | Quyển | 96 | |
| 51 | Sổ sinh hoạt Hội đồng người bệnh | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang gấp đôi,50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, lai xé có phần lưu | Quyển | 50 | |
| 52 | Sổ điều trị bệnh ngoại trú | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) gấp đôi,100 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm,lai xé có phần lưu | Quyển | 52 | |
| 53 | Phiếu hẹn chiếu xạ (phiếu hẹn) | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi, 50 tờ/quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm,lai xé có phần lưulai xé có phần lưu | Tờ | 300 | |
| 54 | Phiếu chụp cộng hưởng từ | Fo trắng định lượng 70gsm, A5 (210x148) dọc, đóng kiện thành phẩm | Tờ | 50 | |
| 55 | Phiếu siêu âm | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210x148) dọc, đóng kiện thành phẩm | Tờ | 50 | |
| 56 | Biên bản hội chẩn viện | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210), in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 380 | |
| 57 | Phiếu kiểm tra an toàn phẫu thuật | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang, in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 800 | |
| 58 | Biên bản hội chẩn khoa | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) , in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 820 | |
| 59 | Phiếu nội soi | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 60 | Phiếu xét nghiệm huyết học | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 61 | Phiếu xét nghiệm huyết - tuỷ đồ | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 62 | Phiếu xét nghiệm chẩn đoán rối loạn đông cầm máu | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 63 | Phiếu xét nghiệm sinh thiết tuỷ xương | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 64 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh máu | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 65 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 66 | Phiếu xét nghiệm hoá sinh nước tiểu, phân, dịch chọc dò | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 67 | Báo cáo hiện trạng máy, thiết bị y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng kiện thành phẩm | Tờ | 51 | |
| 68 | Biên bản kiểm kê máy, thiết bị y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng kiện thành phẩm | Tờ | 51 | |
| 69 | Cam kết trước khi vô hóa chất | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210x148) , in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 3.000 | |
| 70 | Phiếu chiếu, chụp X quang | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210X148) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 71 | Phiếu chụp cắt lớp vi tính | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210X148) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 72 | Phiếu hẹn điều trị hóa chất | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210X148) gấp đôi , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 2.000 | |
| 73 | Phiếu đo chức năng hô hấp | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210X148) ngang , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 74 | Phiếu xét nghiệm vi sinh | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210X148) ngang , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 100 | |
| 75 | Biên bản hội chẩn (trích bb hội chẩn thanh toán phụ cấp) | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 590 | |
| 76 | Biên bản hội chẩn thuốc có dấu sao | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 1.170 | |
| 77 | Bảng theo dõi tại cấp cứu | Fo trắng định lượng 70gsm, A3 (297x420) ngang , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 1.700 | |
| 78 | Phiếu truyền máu | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 900 | |
| 79 | Phiếu lĩnh và phát máu | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 900 | |
| 80 | Phiếu theo dõi chăm sóc người bệnh | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 7.000 | |
| 81 | Phiếu kiểm tra hồ sơ bệnh án | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang , in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 4.500 | |
| 82 | Sổ theo dõi thiết bị | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi, in đen, 20 tờ/ quyển, bìa cứng trắng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, | Quyển | 150 | |
| 83 | Phiếu dự trù máy, thiết bị y tế | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 221 | |
| 84 | Phiếu khám bệnh xạ hình xương | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 85 | Chẩn bị bệnh nhân trước khi xạ hình tim | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 86 | Phiếu khám bệnh xạ hình thận | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 87 | Giấy cam kết đồng ý xạ hình | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói, thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 88 | Giấy cam kết đồng ý chụp PET-CT | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 89 | Phiếu khám bệnh xạ hình | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 90 | Phiếu tiêm truyền hóa chất | Fo trắng, A5 (210x148) , in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 4.000 | |
| 91 | Phiếu hẹn xạ hình xương | Fo trắng, A5 (210x148) , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 92 | Phiếu hẹn xạ hình thận | Fo trắng, A5 (210x148) , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 93 | Phiếu hẹn xạ hình | Fo trắng, A5 (210x148) , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 200 | |
| 94 | Túi đựng phim CT SCANNER | Fo trắng 80gsm khổ (38x53)cm, đóng 100 túi/kiện, đóng gói thành phẩm, | Túi | 200 | |
| 95 | Cam kết sử dụng morphine | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 650 | |
| 96 | Bảng ghi thuốc | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 phiếu/kiện, đóng gói thành phẩm | Phiếu | 5.800 | |
| 97 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 4.100 | |
| 98 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 500 | |
| 99 | Phiếu điện tim | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 3.220 | |
| 100 | Phiếu phẫu thuật, thủ thuật | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 2.500 | |
| 101 | Bao phim XQ | Fo trắng 80gsm (30x41)cm, đóng 100 túi/kiện, đóng gói, thành phẩm | Túi | 5.200 | |
| 102 | Phiếu theo dõi truyền dịch | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói, thành phẩm | Tờ | 5.100 | |
| 103 | Trích biên bản hội chẩn | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 3.310 | |
| 104 | Phiếu theo dõi chức năng sống | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 4.200 | |
| 105 | Tờ điều trị | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 3.450 | |
| 106 | Bệnh án ung bướu | Bìa cứng trắng 210gsm, khổ 32x48cm gấp đôi, đóng 100 bìa/kiện, đóng gói thành phẩm | Bìa | 7.440 | |
| 107 | Giấy cam đoan chấp nhận Phẫu thuật, Thủ thuật & Gây mê Hồi sức | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 6.560 | |
| 108 | Đơn thuốc | Fo trắng định lượng 70gsm ,A5 (210X148) dọc, 50 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, xé lai | Quyển | 29 | |
| 109 | Phiếu chăm sóc | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 10.900 | |
| 110 | Giấy in siêu âm | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 6.000 | |
| 111 | Sổ đi buồng điều dưỡng trưởng khoa | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210),100 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 10 | |
| 112 | Phiếu điều xe | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang, 100 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, xé lai | Quyển | 50 | |
| 113 | Giấy đi đường | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang,100 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, xé lai | Quyển | 20 | |
| 114 | Giấy giới thiệu | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) ngang, 100 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm, xé lai | Quyển | 10 | |
| 115 | Sổ lĩnh thuốc nội tiết (sổ điều trị bệnh cần chữa trị dài ngày) | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) ngang, 20 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 51 | |
| 116 | Sổ trả hồ sơ bệnh án lỗi | Fo trắng định lượng 70gsm ,A3 (297x420) ngang, 26 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 8 | |
| 117 | Túi đựng phim spect | Bìa trắng cứng 210gsm khổ (30x41cm), đóng 100 túi/kiện, đóng gói thành phẩm, | Túi | 300 | |
| 118 | Túi đựng phim citi mô phỏng | Bìa trắng cứng 210 gsm khổ (38x53cm), đóng 100 túi/kiện, đóng gói thành phẩm | Túi | 300 | |
| 119 | Sổ lãnh thuốc morphine | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) gấp đôi, 25 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 240 | |
| 120 | Phiếu dán tay mổ | Fo trắng, giấy dai có keo dán 1 mặt, khổ 3x17cm , in đen, đóng 100 tờ/kiện, đóng gói thành phẩm | Tờ | 500 | |
| 121 | Phiếu theo dõi chức năng sống, thực hiện y lệnh và truyền dịch | Fo trắng định lượng 70gsm ,A4 (297x210) dọc, 100 tờ/quyển, bìa cứng định lượng 250gsm, đóng cuốn thành phẩm | Quyển | 3.000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi