Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220325170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220306633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:41:00 đến ngày 2022-03-21 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,496,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật(không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công(không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san, ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng công trình phụ trợ Trường Mầm non 20/8 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan file PDF): 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,98 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 9,758 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,786 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 7 | San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | công |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 14,426 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 14,426 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 14,426 | m3 |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, vì kèo xà gồ, cửa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 12 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 69,39 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 41,156 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,985 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,985 | m3 |
| 16 | San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,126 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,126 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,126 | m3 |
| 20 | Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,536 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,63 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,166 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,166 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,166 | m3 |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,089 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,112 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,681 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,681 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,741 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,258 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,871 | m3 |
| 12 | Lấp đất hoàn trả hố móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,363 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3/1km |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,846 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,949 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,201 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,549 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,682 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,551 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 66,279 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 36,896 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,526 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 18,08 | m |
| 31 | Vét chỉ lõm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | công |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 9,486 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,37 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,158 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 101,805 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,526 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 66,279 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 53,052 | m2 |
| 39 | Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 13,92 | m2 |
| 40 | Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 22,448 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 11,42 | m |
| 45 | SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 47 | Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 48 | Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 49 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 73,976 | kg |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,692 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16A | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng 3/6LA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KA | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5 | m |
| 59 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 18 | m |
| 60 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt ống Gen D20 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 23 | m |
| 62 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Nẹp vuông 2P(14x25mm) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Đế âm tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 70 | Đào đường đặt ống đi dây cáp điện ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 71 | Băng báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 25 | md |
| 72 | Mốc sứ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lấp cát đen đầm chặt đường chôn dây cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,25 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt nối góc 90-U.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt nối góc 45-U.PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| C | SÂN, TƯỜNG BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 224,7 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 4,28 | 100m3 |
| 4 | Rải nilong | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1.725 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 315,15 | m3 |
| 6 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 35,27 | 10m |
| 7 | Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2.196 | m2 |
| 8 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,098 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,235 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa,vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,682 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bồn hoa | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,265 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bồn hoa, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,328 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,793 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 71,928 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 27,934 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 43,994 | m2 |
| 18 | Đổ đất màu trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,133 | m3 |
| 19 | Lấp đất hoàn trả | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,699 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3/1km |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe mặt sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác đào rãnh xây mới | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,78 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,418 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,388 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnh | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 17,186 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 8,035 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,285 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,479 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 215,932 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 79,59 | m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,856 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,206 | tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,418 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,217 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 229 | cấu kiện |
| 20 | Lấp đất hoàn trả hố đào | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 51,393 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,028 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,028 | 100m3/1km |
| 23 | Tháo dỡ gạch Block hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,402 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,044 | m3 |
| 26 | Tấm đế cống D400 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 27 | Lắp đế cống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 40 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 8 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6 | mối nối |
| 30 | Chèn vữa XM M100 vào mối nối | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,021 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,068 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,006 | 100m3 |
| 33 | Lớp đệm cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,284 | m3 |
| 34 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gacgh tận dụng) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,67 | m2 |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 16,366 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,942 | m3 |
| 7 | Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển cánh cổng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1 | chuyến |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ cổng sử dụng keo dán | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,03 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 7,953 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 18,1 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 26,053 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 26,053 | m2 |
| 14 | Láng mái cổng tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 16,366 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 16,366 | m2 |
| 16 | Ngói up nóc (5v/md) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 80 | viên |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt đặc 20x20, khung thép hộp bịt tôn tráng kẽm dập nổi - phụ kiện khóa đồng bộ sơn chống gỉ, sơn màu 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 12,045 | m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 38,922 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 11,346 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 20,21 | 100m |
| 21 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,495 | m3 |
| 22 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,495 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,447 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,633 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,281 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,15 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 10,893 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,484 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,342 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,662 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 2,968 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 9,413 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,227 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,048 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,138 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,895 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 83,386 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 128,536 | m2 |
| 41 | Đắp trang trí đầu cột (NC bậc 3,5/7) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 25 | công |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 211,922 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 211,922 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,335 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,335 | 100m3/1km |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 91,152 | m2 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 26,364 | m3 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6,037 | m3 |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 13,689 | 100m |
| 51 | Vét bùn đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 52 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 3,57 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,141 | 100m2 |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 156 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,506 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 1,994 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 15,278 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,951 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,681 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 5,963 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 34,832 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,767 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,206 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,594 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 6,608 | m3 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 70,218 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 526,886 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 199,938 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 526,886 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,108 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 0,216 | 100m3/1km |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 48,747 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 623,749 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 27,72 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 596,029 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 623,749 | m2 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước) | Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt | 37,938 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật(không kiêm nhiệm) | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) | 1 | - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
| 6 | Đội trưởng thi công(không kiêm nhiệm) | 15 | - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy san, ủi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 15 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi