Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220325170-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220306633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:41:00 đến ngày 2022-03-21 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,496,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật(không kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công(không kiêm nhiệm)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy san, ủi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng công trình phụ trợ Trường Mầm non 20/8
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công thành phố phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây lắp Kiên Long (Địa chỉ: Số 3/20 phố Lê Khắc Cẩn, tổ 16, Phường Trần Thành Ngọ, Quận Kiến An, Hải Phòng). + Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nam Dũng (Địa chỉ: Khu dân cư Bắc Hải, thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng). + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt (Địa chỉ: Số 246 đường Đà Nẵng, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng)


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo , địa chỉ: thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, TP.Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản scan file PDF): 1. Bản sao công chứng giấy phép đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực. 2. Bản sao công chứng Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác tương đương. 3. Bản gốc bảo lãnh dự thầu. 4. Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). 5. Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). 6. Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). 7. Bản sao công chứng: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng; Các tài liệu khác nhằm chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu tương tự quy định tại E-HSMT. 8. Bản sao công chứng: Chứng minh thư hoặc CCCD, bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của các nhân sự chủ chốt. 9. Bản sao công chứng tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị, máy móc và các tài liệu chứng minh tính đáp ứng yêu cầu về đặc tính kỹ thuật của máy móc thiết bị cũng như chứng minh khả năng sở hữu máy móc thiết bị. 10. Bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc, đăng ký kinh doanh và các tài liệu tính hợp lệ của nguồn cung cấp vật tư, vật liệu chủ yếu phục vụ gói thầu. 11. Bản gốc đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu trên cơ sở các yêu cầu về đề xuất, giải pháp, biện pháp kỹ thuật thi công của hồ sơ mời thầu. 12. Các tài liệu chứng minh uy tín của Nhà thầu khi thực hiện các hợp đồng tương tự. 13. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Ghi chú: Nhà thầu có thể scan bản gốc thay thế bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Đường 20-8 thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch - Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Bảo (Địa chỉ: Số 8 đường 20/8, Thị trấn Vĩnh Bảo, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,98m2
2Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,148100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,074tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt9,758m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,786m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,882m3
7San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3công
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt14,426m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt14,426m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt14,426m3
11Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, vì kèo xà gồ, cửa hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1chuyến
12Phá dỡ hàng rào thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt69,39m
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt41,156m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,985m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,985m3
16San gạt tạo phẳng đến cos sân hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,126m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,126m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,126m3
20Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp, sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1chuyến
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,536m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,63m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,166m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,166m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,166m3
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,089m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,112100m
3Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,681m3
4Cát đen phủ đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,681m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,017100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,741m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,258m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,079100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,037tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,121tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,871m3
12Lấp đất hoàn trả hố móngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,363m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,047100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,047100m3/1km
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,846m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,949m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,118100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,059tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,22tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,085m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,201100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,348tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,549m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,682m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,551m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,068m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt66,279m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt36,896m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,526m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt18,08m
31Vét chỉ lõmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2công
32Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt9,486m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,37m2
34Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,158m2
35Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt101,805m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,526m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt66,279m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt53,052m2
39Chống thấm sê nô bằng giấy dầu khò nóngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt13,92m2
40Láng mái đánh đóc về phía thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt22,448m2
41Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,074tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,074tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,167100m2
44Tôn úp nócTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt11,42m
45SX cửa đi, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,16m2
46SX cửa sổ cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 2600 kính an toàn 6.38 hoặc tương đương (phụ kiện đồng bộ chưa khoá)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,84m2
47Khoá cửa đi tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1bộ
48Khoá cửa sổ tay gạt (Việt tiệp hoặc tương đương)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2bộ
49Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 (giá đẫ bao gồm lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt73,976kg
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,692m2
51Lắp đặt Đèn led đôi 22W dài 1,2mTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 220V-16ATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3cái
53Tủ điện phòng 3/6LATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1bộ
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
55Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
56Lắp đặt aptomat MCB 1P-20A-6KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
57Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A-6KATheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
58Dây điện CU/XLPE/PVC 2X1.5mm2+E1,5Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5m
59Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4mm2+E4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt18m
60Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6mm2+E4Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt40m
61Lắp đặt ống Gen D20Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt23m
62Lắp đặt ống HDPE 40/30Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,25100m
63Lắp đặt Nẹp vuông 2P(14x25mm)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15m
64Lắp đặt mặt công tắc 2 lỗTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3cái
65Lắp đặt mặt công tắc 1 lỗTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
66Lắp đặt mặt MCB cóc 1 tépTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
67Lắp đặt Đế âm tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5hộp
68Lắp đặt hộp nối chống cháy KT10x10cmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2hộp
69Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,01100m
70Đào đường đặt ống đi dây cáp điện ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,25m3
71Băng báo cápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt25md
72Mốc sứ báo cápTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6cái
73Lấp cát đen đầm chặt đường chôn dây cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,25m3
74Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,04100m
75Lắp đặt nối góc 90-U.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
76Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1cái
77Lắp đặt nối góc 45-U.PVC D90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2cái
78Đai giữ ốngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3cái
79Lắp đặt ống nhựa u.PVC D34Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,01100m
C SÂN, TƯỜNG BỒN HOA
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,223100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt224,7m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt4,28100m3
4Rải nilongTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1.725m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt315,15m3
6Cắt khe biến dạng sân bê tôngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt35,2710m
7Lát gạch Terrazzo 40x40cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2.196m2
8Đào đất móng bồn hoa, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,098m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,14100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,235m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa,vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,682m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bồn hoaTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,265100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường bồn hoa, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,328tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường bồn hoa, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,793m3
15Trát tường bồn cây, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt71,928m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt27,934m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt43,994m2
18Đổ đất màu trồng câyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,133m3
19Lấp đất hoàn trảTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,699m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,034100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,034100m3/1km
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt khe mặt sân bê tông hiện trạng phục vụ công tác đào rãnh xây mớiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,7810m
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,418m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,388100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga, rãnhTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,43100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt17,186m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt8,035m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,405m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,184100m2
9Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,285tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,285tấn
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,479m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt215,932m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt79,59m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,856100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,206tấn
16Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,418tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,418tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,217m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt229cấu kiện
20Lấp đất hoàn trả hố đàoTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt51,393m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,028100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,028100m3/1km
23Tháo dỡ gạch Block hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,67m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,402m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,044m3
26Tấm đế cống D400Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt40cái
27Lắp đế cống bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt401 cấu kiện
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt8đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6mối nối
30Chèn vữa XM M100 vào mối nốiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,021m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,068100m3
32Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,006100m3
33Lớp đệm cát vàngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,284m3
34Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn (gacgh tận dụng)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,67m2
E CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt16,366m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,03m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,942m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,942m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,942m3
7Dọn vệ sinh hoàn trả,Bốc xếp, vận chuyển cánh cổngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1chuyến
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,03m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ cổng sử dụng keo dánTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,03m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt7,953m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt18,1m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt26,053m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt26,053m2
14Láng mái cổng tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt16,366m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt16,366m2
16Ngói up nóc (5v/md)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt80viên
17Sản xuất, lắp đặt cánh cổng sắt đặc 20x20, khung thép hộp bịt tôn tráng kẽm dập nổi - phụ kiện khóa đồng bộ sơn chống gỉ, sơn màu 3 nướcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt12,045m2
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt38,922m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt11,346m3
20Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt20,21100m
21Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,495m3
22Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,495m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,447m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,42100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,633100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,281tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,15tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt10,893m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,484100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,121tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,342tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,662m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt2,968m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt9,413m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,227100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,048tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,138tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,895m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt83,386m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt128,536m2
41Đắp trang trí đầu cột (NC bậc 3,5/7)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt25công
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt211,922m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt211,922m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,168100m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,335100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,335100m3/1km
47Sản xuất, lắp dựng hàng rào hoa sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt91,152m2
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt26,364m3
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6,037m3
50Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt13,689100m
51Vét bùn đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,69m3
52Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,69m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt3,57m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,288100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,141100m2
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1561 lỗ khoan
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,506tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt1,994tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt15,278m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,951100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,272tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,681tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt5,963m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt34,832m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,767100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,206tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,594tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt6,608m3
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt70,218m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt526,886m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt199,938m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt526,886m2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,108100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,216100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt0,216100m3/1km
76Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt48,747m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt623,749m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt27,72m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt596,029m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt623,749m2
81Sản xuất, lắp dựng hàng rào mũi mác sắt hộp 14x14 (giá bao gồm nhân công lắp đặt, sơn chống gỉ, son màu hoàn thiện 3 nước)Theo bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công đã được phê duyệt37,938m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: là hợp đồng xây dựng (công trình dân dụng cấp III). Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng hoặc Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn kèm bản Tổng tiến độ thi công chi tiết (sau khi có Quyết định trung thầu) của gói thầu có xác nhận của Đại diện chủ đầu tư, tư vấn giám sát và nhà thầu, Quyết định trúng thầu, Biên bản bàn giao mặt bằng thi công, Thông báo khởi công, Nhật ký công trình, Bản vẽ hoàn công (phần được nghiệm thu) hoặc các tài liệu khác chứng minh. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS công trình dân dụng còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật(không kiêm nhiệm) 2 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng, công nghiệp- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc cấp thoát nước (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Điện, cơ điện hoặc cấp thoát nước- Trình độ đại học trở lên.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách điện 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động (không kiêm nhiệm) 1 - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia với vai trò cán bộ an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công (không kiêm nhiệm) 1 - Chuyên ngành: Kế toán- Trình độ đại học trở lên.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
6 Đội trưởng thi công(không kiêm nhiệm) 15 - Có bằng trung cấp nghề hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề các ngành: thợ nề - xây, thợ bê tông, thợ cơ khí - hàn, thợ sắt, thợ mộc – cốp pha, thợ điện - cơ điện hoặc cấp - thoát nước, vận hành máy, …- Đã tham gia với vai trò đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV HSMT.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, xúc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy san, ủi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy cắt gạch đá Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt, uốn thép Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Đầm dùi Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm cóc Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy bơm nước Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy nén khí Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Vận thăng 0,8T hoặc tời điện 500kg Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->