Gói thầu: Xây lắp công trình Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220324180-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây lắp công trình Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Số hiệu KHLCNT 20220221960
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:40:00 đến ngày 2022-03-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất, quy mô so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét- kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (DANH SÁCH)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
4--Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu >6T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
8--Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
9--Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
10--Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông >250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
12--Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
14--Ô Tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
15--Máy cắt bê tông 12CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang. + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH MTV Phúc Thịnh Tiến Gia Lai +Tư vấn thẩm tra thiết kế- dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và XD Nhật Khánh An + Đơn vị thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Kbang. + Đơn vị tư vấn lập E-HSYC: BQL dự án ĐT-XD huyện Kbang + Đơn vị thẩm định E-HSYC, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Kbang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia xét thầu theo quyết định số 178/QĐ-UBND ngày 25/08/2020 của UBND huyện Kbang. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Kbang; Ban quản lý dự án ĐT-XD huyện Kbang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: số 78 đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang. + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. (3). Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị.(8). Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. (9). Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang. + Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] + Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Kbang- Địa chỉ: 43 Trần Hưng Đạo, Thị trấn kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Điện thoại:02693.834226-Fax: 02693.834226 -Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1San dọn mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,68m3
3Tháo dỡ tấm đan bê tông trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1251 cấu kiện
4Lắp đặt tấm đan bê tông trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1251 cấu kiện
5Nạo vét mương cũ bị vùi lấpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,76810m3/1km
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào bỏ hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0252100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2821100m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,4222100m3
4Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.389,91m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,5782100m3
6Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,25210m3/1km
C MẶT ĐƯỜNG
1Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật57,82m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4985100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2473100m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6616100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32,93m3
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật621 lỗ khoan
7Bơm VXM trộn keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,003m3
8Gia công thép khe nối d20Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0977tấn
9Gia công thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2201tấn
10Quét nhựa thanh thépMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,96m2
11matit khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50,05Kg
12Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,01m3
13Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,552100m
14Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0004m3
15Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0064100m
16Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật420,21m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,121100m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8905100m2
19Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,0751100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật241,05m3
21Gia công thép khe nối d20Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4607tấn
22Gia công thanh truyền lực khe dọc d12Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4128tấn
23Quét nhựa thanh thépMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,72m2
24matit khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật186,24Kg
25Gỗ khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
26Cắt khe dọc đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,395100m
27Mùn cưa trộn nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,005m3
28Ống nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m
29Mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,89m3
30Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1974100m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6579100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,16m3
D ĐAN RÃNH + BÓ VỈA+ CỬA THU NƯỚC
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,6207100m2
2Bê tông đan rãnh + bó vỉa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,3m3
3Đào đất hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
4Ván khuôn đổ bê tông hố thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2063100m2
5Đổ bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,93m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,13m2
9Gia công thép V50x50x5 khung ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0694tấn
10Gia công thép la lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2067tấn
11Gia công, lắp đặt thép d16Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0054tấn
12Lắp đặt ống thép d21Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m
13Lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2067tấn
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN (KT 50xH); MƯƠNG XÂY HỞ (KT 50x80)+ HỐ GA+ MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN CHỊU LỰC+ MƯƠNG DẪN DÒNG + CỐNG TRÒN D100
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5367100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 300mMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật25,36710m3/1km
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật28,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,11m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật82,46m3
6Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0419100m2
7Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,42m3
8Gia công cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4547tấn
9Gia công cốt thép tấm đan d10Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4948tấn
10Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,5312100m2
11Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,42m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật638cấu kiện
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,72m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,08m3
15Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,88m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0106100m3
17Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,77m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,76m3
20Đào đất hố ga bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0528100m3
21Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,84m3
23Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,3m3
24Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m2
25Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2014tấn
26Bê tông gối ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
27ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
28Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0315tấn
29Cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,157tấn
30Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
31Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
32Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,97m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,16m3
35Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép gối mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1456tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0432100m2
39Gia công cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,251tấn
40Gia công cốt thép tấm đan D>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1484tấn
41Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,61m3
42Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật181 cấu kiện
43Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,59m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,16m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,57m3
46Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2136100m2
47Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,86m3
48Gia công cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0397tấn
49Gia công cốt thép tấm đan d10Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1359tấn
50Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1392100m2
51Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,86m3
52Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật581 cấu kiện
53Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3776100m3
54Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,61m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,16m3
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,79m3
57Xây đá hộc tường cánh, tường đầu vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,14m3
58Ván khuôn ống buy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6219100m2
59Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2379tấn
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,11m3
61Trát phần lộ thiên chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,35m2
62Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9cấu kiện
63Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1133100m3
64Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8mối nối
65Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật9ống cống
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3010m3/1km
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Đào móng trụ biển báo đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất, quy mô so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét- kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.33
4 Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (DANH SÁCH) 1 Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào 1.25m3 Hoạt động tốt,1
2 -Máy ủi 110CV Hoạt động tốt,1
3 -Máy san 110CV Hoạt động tốt,1
4 -Máy lu bánh thép 16T Hoạt động tốt,1
5 -Máy lu rung 25T Hoạt động tốt,1
6 Cần cẩu >6T Hoạt động tốt,1
7 Máy cắt uốn thép 5KW Hoạt động tốt,1
8 -Máy hàn 23KW Hoạt động tốt,1
9 -Máy đầm bàn 1KW Hoạt động tốt,1
10 -Máy đầm dùi 1,5KW Hoạt động tốt,1
11 Máy trộn bê tông >250L Hoạt động tốt,1
12 -Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3 Hoạt động tốt,1
13 Ô tô tự đổ >10T Hoạt động tốt,2
14 -Ô Tô tưới nước 5m3 Hoạt động tốt,1
15 -Máy cắt bê tông 12CV Hoạt động tốt,1
16 Phòng thí nghiệm LAS-XD Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->