Gói thầu: Xây lắp công trình Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220324180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221960 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:40:00 đến ngày 2022-03-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,422,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất, quy mô so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét- kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (DANH SÁCH) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4--Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu >6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8--Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9--Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10--Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông >250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12--Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14--Ô Tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15--Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Kbang, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai Đường quy hoạch TDP4, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình giao thông. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực. (3). Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + ĐKKD của nhà thầu cho thuê + Tài liệu sở hữu thiết bị.(8). Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. (9). Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật, tài chính để thực hiện gói thầu. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang.
+ Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected]
+ Điện thoại: 059. 3834767 Fax: 059. 3834020. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kbang, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Kbang; Địa chỉ: 78 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, Gia Lai; e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính & Kế hoạch huyện Kbang- Địa chỉ: 43 Trần Hưng Đạo, Thị trấn kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- Điện thoại:02693.834226-Fax: 02693.834226 -Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC CHUẨN BỊ | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,68 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan bê tông trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | 1 cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | 1 cấu kiện |
| 5 | Nạo vét mương cũ bị vùi lấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,768 | 10m3/1km |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bỏ hữu cơ bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0252 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2821 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4222 | 100m3 |
| 4 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.389,91 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5782 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,252 | 10m3/1km |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57,82 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4985 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | 100m2 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6616 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,93 | m3 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm VXM trộn keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | m3 |
| 8 | Gia công thép khe nối d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 9 | Gia công thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2201 | tấn |
| 10 | Quét nhựa thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,96 | m2 |
| 11 | matit khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,05 | Kg |
| 12 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | 100m |
| 14 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0004 | m3 |
| 15 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | 100m |
| 16 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 420,21 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,121 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8905 | 100m2 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0751 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 241,05 | m3 |
| 21 | Gia công thép khe nối d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4607 | tấn |
| 22 | Gia công thanh truyền lực khe dọc d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4128 | tấn |
| 23 | Quét nhựa thanh thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 24 | matit khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 186,24 | Kg |
| 25 | Gỗ khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 26 | Cắt khe dọc đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,395 | 100m |
| 27 | Mùn cưa trộn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | m3 |
| 28 | Ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 29 | Mua đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,89 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | 100m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6579 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,16 | m3 |
| D | ĐAN RÃNH + BÓ VỈA+ CỬA THU NƯỚC | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6207 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đan rãnh + bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3 | m3 |
| 3 | Đào đất hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2063 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông hố thu nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m2 |
| 9 | Gia công thép V50x50x5 khung ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | tấn |
| 10 | Gia công thép la lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0054 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống thép d21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2067 | tấn |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN (KT 50xH); MƯƠNG XÂY HỞ (KT 50x80)+ HỐ GA+ MƯƠNG XÂY ĐẬY ĐAN CHỊU LỰC+ MƯƠNG DẪN DÒNG + CỐNG TRÒN D100 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5367 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25,367 | 10m3/1km |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,11 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,46 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0419 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4547 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4948 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5312 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,42 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 638 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,08 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,88 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 20 | Đào đất hố ga bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0528 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2014 | tấn |
| 26 | Bê tông gối ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | m3 |
| 27 | ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1456 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 39 | Gia công cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép tấm đan D>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cấu kiện |
| 43 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2136 | 100m2 |
| 47 | Bê tông gối mương đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 48 | Gia công cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép tấm đan d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1359 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1392 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | m3 |
| 52 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | 1 cấu kiện |
| 53 | Đào móng cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3776 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m3 |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,79 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc tường cánh, tường đầu vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 58 | Ván khuôn ống buy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6219 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2379 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 61 | Trát phần lộ thiên chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,35 | m2 |
| 62 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cấu kiện |
| 63 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1133 | 100m3 |
| 64 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 65 | Quét nhựa đường chống thấm 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | ống cống |
| 66 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m3/1km |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đào móng trụ biển báo đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 2 hợp đồng-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công Thi công xây lắp công trình giao thông có các loại công việc (nền, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự về tính chất so với gói thầu đang xét- Có xác nhận của chủ đầu tư về Chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc Biên bản hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (thành phần tham gia nghiệm thu bên nhà thầu thi công có chỉ huy trưởng). Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: + Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự về tính chất, quy mô so với gói thầu đang xét - Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên. Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét- kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (DANH SÁCH) | 1 | Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân kỹ thuật huy động theo bảng tiến độ nhà thầu đề xuất. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào 1.25m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 2 | -Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 3 | -Máy san 110CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 4 | -Máy lu bánh thép 16T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 5 | -Máy lu rung 25T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 6 | Cần cẩu >6T | Hoạt động tốt, | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 8 | -Máy hàn 23KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 9 | -Máy đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 10 | -Máy đầm dùi 1,5KW | Hoạt động tốt, | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông >250L | Hoạt động tốt, | 1 |
| 12 | -Xe bồn vận chuyển bê tông 7m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ >10T | Hoạt động tốt, | 2 |
| 14 | -Ô Tô tưới nước 5m3 | Hoạt động tốt, | 1 |
| 15 | -Máy cắt bê tông 12CV | Hoạt động tốt, | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | Có đầy đủ chức năng thí nghiệm phù hợp với yêu cầu gói thầu và tài liệu chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi