Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220323853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220164909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-10 14:34:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,550,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Luôn sẵn sàng cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Xuân Nộn 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Đức Minh - Chủ tịch UBND xã Xuân Nộn. Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA, KHU VỆ SINH, NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 2,601 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,646 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 50,79 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 114,9 | m | |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,9 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 234,48 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | 234,48 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 40,77 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 741,039 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 295,21 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 12,539 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 12,5394 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | 12,539 | m3 | |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 2,582 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 46,684 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | 234,48 | m2 | |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 234,48 | m2 | |
| 18 | Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M75 | 40,77 | m2 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 90,6 | m | |
| 20 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 31,89 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 18,9 | m2 | |
| 22 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | 8 | cái | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 50,79 | m2 | |
| 24 | Gia công cửa song sắt | 18,9 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,8 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 18,9 | m2 | |
| 27 | Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 307,119 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 775,73 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | 4 | bình | |
| 30 | Giá để bình | 4 | bình | |
| 31 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | 4 | bình | |
| 32 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| 33 | Biển đảng cộng sản + biển nước cộng hòa | 14 | m | |
| 34 | Phông + cờ sân khấu | 35,55 | m2 | |
| 35 | Yếm hội trường | 8,4 | m2 | |
| 36 | Ngôi sao búa liềm | 1 | bộ | |
| 37 | Đặt bục tượng bác + tượng bác | 1 | bộ | |
| 38 | Bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 39 | Bàn họp hôi trường khung sắt mặt gỗ MDF sơn phủ Veneer | 9 | md | |
| 40 | Bàn chủ tịch, thư ký khung sắt mặt gỗ MDF sơn phủ Veneer | 2,8 | chiếc | |
| 41 | Ghế băng hội trường 3 chỗ | 30 | băng | |
| 42 | Ghế gấp đệm bọc da | 30 | cái | |
| 43 | Ghế quay PVC | 2 | cái | |
| 44 | Tủ nhôm kính pháp luật KT: 1200x450x1830 | 2 | cái | |
| 45 | Loa hội trường | 2 | chiếc | |
| 46 | Loa treo tường | 2 | chiếc | |
| 47 | Cục đẩy | 1 | cái | |
| 48 | Mic không dây | 2 | chiếc | |
| 49 | Míc hội thảo | 2 | chiếc | |
| 50 | Tivi 65 inch 4K UHD | 1 | cái | |
| 51 | Vang âm thanh | 1 | cái | |
| 52 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | 1 | chiếc | |
| 53 | Dây Loa | 100 | m | |
| 54 | Giá loa | 4 | cái | |
| 55 | Bảng tin ngoài trời | 1 | cái | |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,135 | m2 | |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 39,35 | m | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,47 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 122,124 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 32,182 | m2 | |
| 61 | Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | 0,216 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 8,041 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 10,665 | m2 | |
| 64 | Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm) | 1,47 | m2 | |
| 65 | Khóa cửa đi Việt Tiệp | 5 | cái | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,13 | m2 | |
| 67 | Gia công cửa song sắt | 1,47 | m2 | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,94 | m2 | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 1,47 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,91 | m2 | |
| 71 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 81,38 | m2 | |
| 72 | Thông hút bể phốt | 2 | ca | |
| 73 | Vệ sinh thau rửa đường ống, cát bể lọc | 10 | công | |
| 74 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 75 | Tháo dỡ bệ xí | 3 | bộ | |
| 76 | Tháo dỡ chậu tiểu | 2 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 80 | Vòi xịt | 3 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 82 | Van nhấn tiểu nam | 2 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi 500x700mm | 2 | cái | |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,36 | m3 | |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,12 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,062 | 100m3 | |
| 88 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,062 | 100m3 | |
| 89 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,032 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,8 | m3 | |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,15 | 100m2 | |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,01 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,122 | tấn | |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,86 | m3 | |
| 95 | Bu lông M18 | 32 | cái | |
| 96 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,76 | m3 | |
| 97 | Ni lông chống mất nước | 37,6 | m2 | |
| 98 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 3,76 | m3 | |
| 99 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 0,752 | 10m | |
| 100 | Lát gạch Hạ Long kích thước gạch | 47 | m2 | |
| 101 | Gia công cột bằng thép hình | 0,112 | tấn | |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | 0,123 | tấn | |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,195 | tấn | |
| 104 | Gia công xà gồ thép | 0,425 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,698 | 1m2 | |
| 106 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,425 | tấn | |
| 107 | Lắp cột thép các loại | 0,1118 | tấn | |
| 108 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,32 | tấn | |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,395 | 100m2 | |
| 110 | Úp nóc | 18,6 | m | |
| 111 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | 56,288 | m2 | |
| 112 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 1,966 | m3 | |
| 113 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 97,249 | m2 | |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | 227,732 | m2 | |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 4,333 | m3 | |
| 116 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,525 | m3 | |
| 117 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 150,145 | m2 | |
| 118 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 69,498 | m2 | |
| 119 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 61,55 | m | |
| 120 | Gia công hàng rào song sắt. | 65,735 | m2 | |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 131,47 | m2 | |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 65,7354 | m2 | |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 447,335 | m2 | |
| 124 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 9,171 | m3 | |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,367 | 100m3 | |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 15,057 | m3 | |
| 127 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,301 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,301 | 100m3 | |
| 129 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,135 | 100m2 | |
| 130 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 4,711 | m3 | |
| 131 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 14,275 | m3 | |
| 132 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 9,996 | m3 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,135 | 100m2 | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,154 | tấn | |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,481 | m3 | |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 9,743 | m3 | |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,574 | m3 | |
| 138 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,658 | m3 | |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 211,394 | m2 | |
| 140 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 98,954 | m2 | |
| 141 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 67,3 | m | |
| 142 | Gia công hàng rào song sắt. | 52,652 | m2 | |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 105,3 | 1m2 | |
| 144 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 52,6524 | m2 | |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 310,29 | m2 | |
| 146 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,97 | m2 | |
| 147 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,592 | m2 | |
| 148 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,471 | m3 | |
| 149 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 21,952 | m2 | |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 39,2 | m | |
| 151 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,94 | 1m2 | |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,97 | m2 | |
| 153 | Khóa cửa | 2 | cái | |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,9 | m2 | |
| 155 | Sản xuất lắp dựng biển cổng | 8,58 | m2 | |
| 156 | Cờ đuôi nheo | 7 | cái | |
| 157 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 3,06 | m3 | |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,02 | m3 | |
| 159 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | 0,02 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,02 | 100m3 | |
| 161 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,008 | 100m2 | |
| 162 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,204 | m3 | |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,013 | tấn | |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,127 | tấn | |
| 165 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,052 | 100m2 | |
| 166 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 1,39 | m3 | |
| 167 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,568 | m3 | |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 0,182 | m3 | |
| 169 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,031 | 100m2 | |
| 170 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,006 | tấn | |
| 171 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,044 | tấn | |
| 172 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,343 | m3 | |
| 173 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 15,68 | m2 | |
| 174 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 56 | m | |
| 175 | Sản xuất cổng hoa sắt | 10 | m2 | |
| 176 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10 | m2 | |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20 | 1m2 | |
| 178 | Khóa cửa | 1 | bộ | |
| 179 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,68 | m2 | |
| 180 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | 25,633 | m2 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 11,278 | m3 | |
| 182 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 61,518 | m2 | |
| 183 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện | 58,442 | m2 | |
| 184 | Mua đất phù xa | 95,3 | m3 | |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 95,3 | m3 | |
| 186 | Mua cỏ lá tre | 242,65 | m2 | |
| 187 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | 2,426 | 100m2 | |
| 188 | Mua cây chuỗi diềm ngọc + trồng cây | 207,48 | m | |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 8 | m3 | |
| 190 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 191 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,08 | 100m3 | |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 8 | m3 | |
| 193 | Đất màu trồng cây | 8 | m3 | |
| 194 | Cây sang, đường kính D=10-15cm đo cách gốc 1.3m | 8 | cây | |
| 195 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D | 8 | cây/lần | |
| 196 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 201,021 | m3 | |
| 197 | Ni lông chống thấm | 1.340,14 | m2 | |
| 198 | Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250 | 201,021 | m3 | |
| 199 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 42,884 | 10m | |
| 200 | Đánh bóng mặt sân | 1.340,14 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. | 2 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào xúc | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy mài | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Luôn sẵn sàng cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi