Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323853-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220164909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:34:00 đến ngày 2022-03-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,550,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Luôn sẵn sàng cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà văn hoá thôn Xuân Nộn
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn , địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiên Phong Hà Nội; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Đông Anh; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Trần Minh; + Tư vấn thẩm định HSMT; Tư vấn thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư xây dựng Quân Phương


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn , địa chỉ: xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tạ Đức Minh - Chủ tịch UBND xã Xuân Nộn. Địa chỉ: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Nộn; xã Xuân Nộn, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02439680919; Fax: 02439680919
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh, địa chỉ: đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02438832221
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA, KHU VỆ SINH, NHÀ XE, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN, BỒN CÂY
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m2,601100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m3,646100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công50,79m2
4Tháo dỡ khuôn cửa kép114,9m
5Lắp dựng hoa sắt cửa18,9m2
6Phá dỡ nền gạch lá nem234,48m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng234,48m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ40,77m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông741,039m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông295,21m2
11Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại12,539m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T12,5394m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T12,539m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch (6,5x10,5x22), vữa XM M752,582m3
15Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M7546,684m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100234,48m2
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 234,48m2
18Trát granitô tay vịn cầu thang dày 2,5cm, vữa XM M7540,77m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M7590,6m
20Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)31,89m2
21Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)18,9m2
22Khóa cửa đi Việt Tiệp8cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm50,79m2
24Gia công cửa song sắt18,9m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ37,8m2
26Lắp dựng hoa sắt cửa18,9m2
27Sơn tường nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ307,119m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ775,73m2
29Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO24bình
30Giá để bình4bình
31Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột MFZL44bình
32Bảng tiêu lệnh PCCC4bộ
33Biển đảng cộng sản + biển nước cộng hòa14m
34Phông + cờ sân khấu35,55m2
35Yếm hội trường8,4m2
36Ngôi sao búa liềm1bộ
37Đặt bục tượng bác + tượng bác1bộ
38Bục phát biểu1bộ
39Bàn họp hôi trường khung sắt mặt gỗ MDF sơn phủ Veneer9md
40Bàn chủ tịch, thư ký khung sắt mặt gỗ MDF sơn phủ Veneer2,8chiếc
41Ghế băng hội trường 3 chỗ30băng
42Ghế gấp đệm bọc da30cái
43Ghế quay PVC2cái
44Tủ nhôm kính pháp luật KT: 1200x450x18302cái
45Loa hội trường2chiếc
46Loa treo tường2chiếc
47Cục đẩy1cái
48Mic không dây2chiếc
49Míc hội thảo2chiếc
50Tivi 65 inch 4K UHD1cái
51Vang âm thanh1cái
52Tủ đựng thiết bị âm thanh1chiếc
53Dây Loa100m
54Giá loa4cái
55Bảng tin ngoài trời1cái
56Tháo dỡ cửa bằng thủ công12,135m2
57Tháo dỡ khuôn cửa đơn39,35m
58Lắp dựng hoa sắt cửa1,47m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông122,124m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông32,182m2
61Xây gạch 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M750,216m3
62Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M758,041m2
63Sản xuất cửa đi bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)10,665m2
64Sản xuất cửa sổ bằng cửa nhôm hệ Xinfa, kính trắng an toàn dày 6.38ly (Sản phẩm đã bao gồm phụ kiện đồng bộ đi kèm)1,47m2
65Khóa cửa đi Việt Tiệp5cái
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm12,13m2
67Gia công cửa song sắt1,47m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,94m2
69Lắp dựng hoa sắt cửa1,47m2
70Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ80,91m2
71Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ81,38m2
72Thông hút bể phốt2ca
73Vệ sinh thau rửa đường ống, cát bể lọc10công
74Tháo dỡ chậu rửa2bộ
75Tháo dỡ bệ xí3bộ
76Tháo dỡ chậu tiểu2bộ
77Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
79Lắp đặt xí bệt3bộ
80Vòi xịt3bộ
81Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
82Van nhấn tiểu nam2bộ
83Lắp đặt gương soi 500x700mm2cái
84Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III9,36m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,12m3
87Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,062100m3
88Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II0,062100m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,032100m2
90Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,8m3
91Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,15100m2
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,01tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,122tấn
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2002,86m3
95Bu lông M1832cái
96Đắp nền móng công trình bằng thủ công3,76m3
97Ni lông chống mất nước37,6m2
98Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x23,76m3
99Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x40,75210m
100Lát gạch Hạ Long kích thước gạch 47m2
101Gia công cột bằng thép hình0,112tấn
102Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện0,123tấn
103Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,195tấn
104Gia công xà gồ thép0,425tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,6981m2
106Lắp dựng xà gồ thép0,425tấn
107Lắp cột thép các loại0,1118tấn
108Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,32tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,395100m2
110Úp nóc18,6m
111Phá dỡ hàng rào dây thép gai56,288m2
112Phá dỡ cột, trụ gạch đá1,966m3
113Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ97,249m2
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông227,732m2
115Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M754,333m3
116Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,525m3
117Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75150,145m2
118Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M7569,498m2
119Trát gờ chỉ, vữa XM M7561,55m
120Gia công hàng rào song sắt.65,735m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ131,47m2
122Lắp dựng hoa sắt cửa65,7354m2
123Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ447,335m2
124Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III9,171m3
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III0,367100m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đường15,057m3
127Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,301100m3
128Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III0,301100m3
129Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,135100m2
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x64,711m3
131Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M7514,275m3
132Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M759,996m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,135100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,154tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,481m3
136Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M759,743m3
137Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,574m3
138Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,658m3
139Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75211,394m2
140Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7598,954m2
141Trát gờ chỉ, vữa XM M7567,3m
142Gia công hàng rào song sắt.52,652m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ105,31m2
144Lắp dựng hoa sắt cửa52,6524m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ310,29m2
146Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,97m2
147Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ18,592m2
148Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,471m3
149Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7521,952m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM M7539,2m
151Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,941m2
152Lắp dựng hoa sắt cửa17,97m2
153Khóa cửa2cái
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,9m2
155Sản xuất lắp dựng biển cổng8,58m2
156Cờ đuôi nheo7cái
157Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III3,06m3
158Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,02m3
159Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III0,02100m3
160Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp III0,02100m3
161Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,008100m2
162Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,204m3
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,013tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,127tấn
165Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,052100m2
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 1,39m3
167Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,568m3
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,182m3
169Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,031100m2
170Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,006tấn
171Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,044tấn
172Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,343m3
173Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7515,68m2
174Trát gờ chỉ, vữa XM M7556m
175Sản xuất cổng hoa sắt10m2
176Lắp dựng hoa sắt cửa10m2
177Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ201m2
178Khóa cửa1bộ
179Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,68m2
180Đục tẩy bề mặt tường bê tông25,633m2
181Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M7511,278m3
182Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M7561,518m2
183Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 58,442m2
184Mua đất phù xa95,3m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đường95,3m3
186Mua cỏ lá tre242,65m2
187Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường2,426100m2
188Mua cây chuỗi diềm ngọc + trồng cây207,48m
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II8m3
190Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,08100m3
191Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp II0,08100m3
192Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công8m3
193Đất màu trồng cây8m3
194Cây sang, đường kính D=10-15cm đo cách gốc 1.3m8cây
195Trồng, chăm sóc cây bóng mát D 8cây/lần
196Đắp nền móng công trình bằng thủ công201,021m3
197Ni lông chống thấm1.340,14m2
198Bê tông đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250201,021m3
199Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x442,88410m
200Đánh bóng mặt sân1.340,14m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp IV có các hạng mục công việc tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng công trình. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng tương tự 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.22
2 Kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng. Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
2 Máy đào xúc Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
4 Máy đầm dùi Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
5 Máy hàn Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
6 Máy khoan Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
7 Máy mài Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
9 Máy trộn vữa Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ Luôn sẵn sàng cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->