Gói thầu: gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220319709-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
Tên gói thầu gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220319259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:29:00 đến ngày 2022-03-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 839,063,027 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Sửa chữa UBND các cấp trong năm 2021 có giá trị tối thiểu là 588.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1 kW
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều - công suất: 15 kW
- Đặc điểm thiết bị công suất: 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc
E-CDNT 1.2 gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa tường rào UBND huyện Thuận Bắc
90 Ngày
E-CDNT 3 Quyết định số 3731/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của Chủ tịch UBND huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Thuận Bắc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Xây dựng Đăng Thịnh; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Trung Nguyên, địa chỉ: 19B, Nguyễn Khuyến, P. Phước Mỹ, Tp.PR-TC , tỉnh Ninh Thuận; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc , địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Thuận Bắc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. - Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Thuận Bắc Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc, Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh NInh THuận, Số điện thoại: 0259.3925034.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625026.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc. Điện thoại liên lạc: 02593.3625025
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không thực hiện công tác theo dõi, giám sát
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cổng tường rào - nhà bảo vệ
B PHẦN THÁO DỠ & CẠO BỎ
C I. Cổng tường rào
1Cạo bỏ lớp sơn ngóiMô tả về kỹ thuật theo Chương V118,096m2
2Phá dỡ khung sắt rỉ sétMô tả về kỹ thuật theo Chương V45,431m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V258,423m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.488,108m2
5Tháo dỡ chữ Alu Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,35m2
D II. Nhà trực bảo vệ
1Tháo dỡ trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,45m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V109,846m2
3Cạo bỏ lớp sơn ngóiMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,762m2
4Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
E PHẦN CẢI TẠO & SỬA CHỮA
F I. Cổng tường rào
1Sơn mái ngói bằng sơn các loại - 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V118,0961m2
2Sản xuất thép khung ràoMô tả về kỹ thuật theo Chương V45,431m2
3Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả về kỹ thuật theo Chương V45,431m2
4Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V304,0251m2
5Sản xuất Motor cửa lùaMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.488,1081m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.488,1081m2
8Ốp mới chữ AluMô tả về kỹ thuật theo Chương V16,6m2
9Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,905100m2
G II. Nhà trực bảo vệ
1Sơn mái ngói bằng sơn các loại - 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,7621m2
2Thi công trần khung nổi bằng tấm thạch caoMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,451m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V42,91m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V66,9461m2
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Lắp đặt quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
H Hạng mục: Nhà làm việc
I PHẦN THÁO DỠ & CẠO BỎ
J I. Tầng 1
K I.1. Hệ thống đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V63cái
L I.3. Hệ thống tường
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.928,048m2
M II. Tầng 2
N II.1. Hệ thống đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V62cái
O II.2. Hệ thống tường
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.971,25m2
P III. Tầng 3
Q III.1. Hệ thống đèn chiếu sáng
1Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V23cái
R III.2. Hệ thống tường
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V2.112,391m2
S PHẦN CẢI TẠO & SỬA CHỮA
T I. Tầng 1
U I.1. Hệ thống đèn chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V19bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V10bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
V I.2. Hệ thống tường
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V96,4021m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.928,0481m2
W II. Tầng 2
X II.1. Hệ thống đèn chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V30bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V19bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
Y II.2. Hệ thống tường
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V98,5631m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.971,251m2
Z III. Tầng 3
AA III.1. Hệ thống đèn chiếu sáng
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V11bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V10bộ
AB III.2. Hệ thống tường
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V105,621m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V2.112,3911m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, cấp III trở lên trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Sửa chữa UBND các cấp trong năm 2021 có giá trị tối thiểu là 588.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.764.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 588.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.764.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.53
2 01 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.33
3 01 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.33
4 01 kỹ thuật đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW dung tích: 23kW2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1 kW dung tích: 1kW2
3 Máy hàn xoay chiều - công suất: 15 kW công suất: 15 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->