Gói thầu: Chi phí thiết kế, trình bày, chế bản, in ấn Bản tin Hà Nội hội nhập và phát triển năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220323912-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội Hà Nội
Tên gói thầu Chi phí thiết kế, trình bày, chế bản, in ấn Bản tin Hà Nội hội nhập và phát triển năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220313820
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi không thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-10 14:34:00 đến ngày 2022-03-17 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 304,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là456.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.150.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.450.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.450.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự triển khai kế hoạch và điều hành sản xuất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự chế bản và thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư công nghệ in, thiết kế mỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Nhân sự gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội Hà Nội
E-CDNT 1.2 Chi phí thiết kế, trình bày, chế bản, in ấn Bản tin Hà Nội hội nhập và phát triển năm 2022
Chi phí thiết kế, trình bày, chế bản, in ấn Bản tin Hà Nội hội nhập và phát triển năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Chi không thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung Trí thức Thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội – SĐT: 39.590.191
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Quản lý dự án Á Châu – Địa chỉ: Số 42, Liền kề 9, Khu đô thị tổng cục 5, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đấu thầu An Phú – Địa chỉ: Số 12 đường F Khu 1, TT Đại học Nông nghiệp 1, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Viện nghiên cứu phát triển kinh tế xã hội Hà Nội , địa chỉ: Số 1 Tôn Thất Thuyết - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung Trí thức Thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội – SĐT: 39.590.191


E-CDNT 10.7
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy phép hoạt động đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). d) Bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý IV/2021. e) Bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. e) Bản sao Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 15.2
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Giấy phép hoạt động đối với ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật. d) Bản sao báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu e) Bản sao Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung Trí thức Thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội – SĐT: 39.590.191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung Trí thức Thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội – SĐT: 39.590.191
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung Trí thức Thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội – SĐT: 39.590.191.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Nghiên cứu phát triển kinh tế - xã hội Hà Nội - Địa chỉ: Tầng 12, 15 Cung Trí thức Thành phố, số 1 Tôn Thất Thuyết, Cầu Giấy, Hà Nội – SĐT: 39.590.191
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí thiết kế, trình bày, chế bản, in ấn Ấn phẩm Bản tin “Hà Nội hội nhập và phát triển” năm 2022 (từ số 1 đến số 12 năm 2022) Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật Cuốn 17.400
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.5675E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là456.750.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 90.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.150.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.450.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực), hoá đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 639.450.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý 1 Kỹ sư công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)54
2 Nhân sự triển khai kế hoạch và điều hành sản xuất 1 Kỹ sư công nghệ in (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)54
3 Nhân sự chế bản và thiết kế 1 Kỹ sư công nghệ in, thiết kế mỹ thuật (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)54
4 Nhân sự kỹ thuật 4 Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)54
5 Nhân sự gia công sau in, hoàn thiện sản phẩm 1 Trung học kỹ thuật in trở lên (Nhà thầu nộp kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc bản công chứng bằng cấp và chứng minh thư nhân dân/thẻ căn cước)54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->